Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Pú Nhung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361129-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Pú Nhung
Số hiệu KHLCNT 20210360449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 08:50:00 đến ngày 2021-04-07 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,654,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 34,416 m2
2 Tháo dỡ ô thoáng Theo HSTK 5,76 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo HSTK 34,0648 m2
4 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo HSTK 34,0648 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 21,5156 m2
6 Phá dỡ bậc tam cấp Theo HSTK 3,8611 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo HSTK 167,5231 m2
8 Phá lớp vữa trát cổ móng Theo HSTK 13,8017 m2
9 Phá lớp vữa trát tường cột ngoài nhà Theo HSTK 60,048 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà Theo HSTK 236,7612 m2
11 Phá lớp vữa trát má cửa Theo HSTK 24,492 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 71,13 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà Theo HSTK 40,032 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà Theo HSTK 157,8408 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 227,3932 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ Theo HSTK 57,3156 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa Theo HSTK 19,4419 m2
18 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Theo HSTK 1 công
19 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Theo HSTK 1 công
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 21,2375 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 21,2375 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 21,2375 m3
23 Đào đất móng, đất cấp III Theo HSTK 4,5952 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,4823 m3
25 Xây bậc tam cấp gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 50 Theo HSTK 7,3069 m3
26 Đắp đất móng công trình Theo HSTK 0,2395 m3
27 Đào xúc đất thừa, đất cấp III Theo HSTK 4,3557 m3
28 VC đất thừa đổ đi trong phạm vi Theo HSTK 0,0436 100m3
29 VC đất thừa 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK 0,0436 100m3
30 Xây thu hồi gạch không nung, dày Theo HSTK 0,6034 m3
31 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo HSTK 48 1 lỗ khoan
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0325 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,2848 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0259 100m2
35 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,1268 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,1268 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 11,1936 m2
38 Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ Theo HSTK 8,4672 kg
39 Bu lông phi 8, l = 35 mm Theo HSTK 24 bộ
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,483 100m2
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 0,8861 m2
42 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 73,8497 m2
43 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 257,5092 m2
44 Trát xà dầm sê nô ngoài, vữa XM M75 Theo HSTK 41,0522 m2
45 Trát xà dầm sê nô trong, vữa XM M75 Theo HSTK 30,0778 m2
46 Sơn chống thấm sê nô, ô văng … Theo HSTK 21,5156 m2
47 Láng sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 Theo HSTK 21,5156 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK 161,8584 m2
49 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 29,7076 m2
50 SX cửa sổ pa nô khung sắt hộp Theo HSTK 10,8 m2
51 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK 10,8 m2 cấu kiện
52 Thay kính vào ô thoáng cửa Theo HSTK 5,76 m2
53 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 57,3156 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 19,4419 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 155,82 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 646,4872 m2
57 Quét nước xi măng 2 nước vào dầm tường sê nô Theo HSTK 30,0778 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 2,011 100m2
59 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính 90mm Theo HSTK 0,261 100m
60 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Theo HSTK 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 150-90mm Theo HSTK 6 cái
62 Cầu chắn rác phi 150 Theo HSTK 6 cái
63 Đai neo giữ ống Theo HSTK 24 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK 70 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK 18 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK 205 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK 300 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 225 m
69 Lắp đặt các loại hộp nối, diện tích hộp Theo HSTK 6 hộp
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha = 50A Theo HSTK 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha =15A Theo HSTK 6 cái
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 6 cái
73 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 7 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 18 cái
75 Lắp đặt đèn LED bóng dài 1,2m, 36W Theo HSTK 12 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Theo HSTK 3 bộ
77 Lắp đặt quạt điện 360độ Theo HSTK 6 cái
78 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK 12 cái
79 Tủ điện 300x200x150 Theo HSTK 1 cái
80 Con sơn đón điện Theo HSTK 1 cái
81 Cầu nối dây 4 cực Theo HSTK 6 cái
82 Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat Theo HSTK 38 cái
B PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRUNG TÂM
1 Láng bù vênh, dày 3cm, VXM mác 75 Theo HSTK 688,1 m2
2 Lát sân bằng gạch Terrazzo, VXM mác 75 Theo HSTK 1.966 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 12,48 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 10,592 m2
5 Trát cột cổng, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 12,48 m2
6 Thay bản lề cổng Theo HSTK 2 bộ
7 Lắp dựng 1 bên cánh cổng Theo HSTK 3,51 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 10,592 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 12,48 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Theo HSTK 52,668 m2
11 Phá dỡ cột, trụ tường rào xây gạch Theo HSTK 4,5482 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 0,8131 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 2,6935 m3
14 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK 11,1619 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 19,2167 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 19,2167 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 19,2167 m3
18 Phá dỡ cột, trụ tường rào xây gạch Theo HSTK 4,9965 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 2,4948 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 17,6636 m3
21 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK 11,4156 m3
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 36,5705 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 36,5705 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 36,5705 m3
25 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 30,0188 m3
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 3,6608 m3
27 Xây móng gạch không nung, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 Theo HSTK 11,7339 m3
28 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK 0,0836 tấn
29 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK 0,2021 tấn
30 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,1288 m3
31 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,3303 100m2
32 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 10,4953 m3
33 Đào xúc đất thừa để đổ đi - Cấp đất III Theo HSTK 19,5235 m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,1952 100m3
35 VC đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK 0,1952 100m3
36 Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK 0,0719 tấn
37 Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK 0,207 tấn
38 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,462 100m2
39 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,8875 m3
40 Cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK 0,1016 tấn
41 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,1239 100m2
42 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,7631 m3
43 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 2,8888 m3
44 Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 47,01 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 40,296 m2
46 Ốp gạch thẻ vào chân tường Theo HSTK 26,2615 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 50,8912 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (17 ô cũ) Theo HSTK 50,8912 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 0,1185 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 10,6517 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 62,1072 m2
52 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 87,306 m2
53 Đào móng băng, đất cấp III Theo HSTK 37,1549 m3
54 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 3,8703 m3
55 Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 50 Theo HSTK 16,0719 m3
56 Cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK 0,0881 tấn
57 Cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK 0,2126 tấn
58 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,365 m3
59 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,3492 100m2
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 12,8477 m3
61 Đào xúc đất thừa để đổ đi - Cấp đất III Theo HSTK 24,3072 m3
62 Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK 0,2431 100m3
63 VC đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK 0,2431 100m3
64 Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK 0,0752 tấn
65 Cốt thép cột, trụ, đường kính Theo HSTK 0,2164 tấn
66 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,483 100m2
67 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,0188 m3
68 Cốt thép giằng, đường kính Theo HSTK 0,2297 tấn
69 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,8358 m3
70 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,2361 100m2
71 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 6,1157 m3
72 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 6,9234 m3
73 Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 41,6125 m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 223,9615 m2
75 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 265,574 m2
C NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG - ĐIỂM PHIÊNG PI
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 38,052 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Theo HSTK 138 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK 21,9091 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 141,02 m2
5 Phá lớp vữa trát, láng bậc tam cấp Theo HSTK 10,017 m2
6 Phá dỡ nền láng VXM hè quanh nhà Theo HSTK 33,6 m2
7 Phá dỡ lớp VXM láng trên mái sê nô Theo HSTK 20,748 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 86,2053 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK 109,694 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 42,6792 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK 93,6639 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK 166,629 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, ô văng, lan can Theo HSTK 226,5026 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt lan can Theo HSTK 2,7014 m2
15 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái Theo HSTK 1 công
16 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Theo HSTK 2 công
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 10,1296 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 10,1296 m3
19 Vận chuyển các loại phế thải khác đổ đi cự ly 1 km Theo HSTK 2 chuyến
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 86,2053 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK 109,694 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 42,6792 m2
23 Sơn chống thấm sê nô, ô văng … Theo HSTK 20,748 m2
24 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100 Theo HSTK 20,748 m2
25 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 33,6 m2
26 Lát nền, sàn 400x400, VXM mác 75 Theo HSTK 138,2452 m2
27 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 12,6405 m2
28 SX khuôn cửa sắt hộp Theo HSTK 118,74 m
29 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 118,74 m cấu kiện
30 SX cửa đi khung sắt kính trắng dày 5 mm Theo HSTK 24,0654 m2
31 SX cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5 mm Theo HSTK 17,7354 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 41,8008 m2 cấu kiện
33 Nẹp nhôm Theo HSTK 90,12 m
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 0,3626 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 23,6472 m2
36 Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 18,1037 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 179,8692 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 502,8256 m2
39 Quét XM 2 nước tường sê, dầm sê nô Theo HSTK 42,6792 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 1,9109 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính 90mm Theo HSTK 0,3185 100m
42 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Theo HSTK 7 cái
43 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110-90mm Theo HSTK 7 cái
44 Cầu chắn rác Theo HSTK 7 cái
45 Đai neo giữ ống Theo HSTK 28 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo HSTK 70 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK 10 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK 65 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK 220 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 135 m
51 Lắp đặt các loại hộp nối, diện tích hộp Theo HSTK 3 hộp
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha = 32A Theo HSTK 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha =15A Theo HSTK 3 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 6 cái
55 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 6 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Theo HSTK 3 bộ
58 Lắp đặt đèn LED bóng dài 1,2m, 36W Theo HSTK 12 bộ
59 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 6 cái
60 Tủ điện 300x200x150 Theo HSTK 1 cái
61 Con sơn đón điện Theo HSTK 1 cái
62 Cầu nối dây 4 cực Theo HSTK 3 cái
63 Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat Theo HSTK 17 cái
64 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK 1 sứ
D NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ - ĐIỂM PHIÊNG PI
1 Phá dỡ nền bê tông khu WC, bể nước cũ Theo HSTK 1,1738 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK 11,7111 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 3,4128 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,0415 m3
5 Bê tông đáy bể phốt, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,861 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,4046 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,4896 m3
8 Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK 0,0472 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0455 tấn
10 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0546 tấn
11 Ván khuôn BT đáy bể Theo HSTK 0,0146 100m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0368 100m2
13 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,2845 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 8 cấu kiện
15 Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 Theo HSTK 3,4967 m3
16 Xây móng gạch không nung, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 Theo HSTK 0,8373 m3
17 Xây móng không nung, chiều dày Theo HSTK 1,2183 m3
18 Xếp đá khan Theo HSTK 1 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 17,98 m2
20 Láng bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 2,8028 m2
21 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 2,7266 m3
22 Đào xúc đất, đất cấp III Theo HSTK 12,3973 m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,124 100m3
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0261 tấn
25 Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK 0,1523 tấn
26 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1416 m3
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,35 m3
28 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,0257 100m2
29 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,1144 100m2
30 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 5,1599 m3
31 Xây gạch Blok thông gió 30x30 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 0,6 m2
32 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,8836 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 39,993 m2
34 Trát cổ móng, dày1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 3,8199 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 20,478 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,2658 m2
37 Sơn chống thấm mái, sê nô Theo HSTK 11,7334 m2
38 Láng mái, dày 3cm, VXM mác 75 Theo HSTK 11,7334 m2
39 Lát nền gạch chống trơn 300x300, VXM mác 75 Theo HSTK 8,0885 m2
40 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, VXM mác 75 Theo HSTK 23,103 m2
41 SX cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 mm Theo HSTK 5,04 m2
42 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo HSTK 5,04 m2
43 Khóa cửa đi Theo HSTK 2 cái
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 39,993 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 32,7438 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước cổ móng Theo HSTK 3,8199 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 0,4275 100m2
48 LD ống nhựa thoát nước mái, đường kính 32mm Theo HSTK 0,018 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm Theo HSTK 2 cái
50 Gia công giá téc Theo HSTK 0,1173 tấn
51 Lắp dựng giá téc Theo HSTK 0,1173 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 5,4836 m2
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
54 Van phao cơ đồng phi 25 mm Theo HSTK 1 cái
55 Máy bơm nước Theo HSTK 1 cái
56 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 2 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK 2 bộ
58 Lắp đặt van khóa D32mm Theo HSTK 1 cái
59 Lắp đặt van khóa bi D25mm Theo HSTK 2 cái
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25mm Theo HSTK 0,16 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Theo HSTK 8 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK 0,08 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK 0,1 100m
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK 4 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK 6 cái
66 Tê nhựa PPR D25 mm Theo HSTK 3 cái
67 Tê nhựa PPR D25 mm Theo HSTK 1 cái
68 Đào đất chôn ống thoát nước, đất cấp III Theo HSTK 2,16 m3
69 Đắp đất đường ống Theo HSTK 2,16 m3
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,07 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo HSTK 0,04 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Theo HSTK 0,18 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 34mm Theo HSTK 0,04 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm Theo HSTK 7 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo HSTK 4 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm Theo HSTK 7 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm Theo HSTK 0 cái
78 Tê nhựa D60mm Theo HSTK 3 cái
79 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 6 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK 20 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK 20 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm Theo HSTK 20 m
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15Ampe Theo HSTK 1 cái
85 Bóng compac 25W (cả đui) Theo HSTK 4 bóng
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK 2 hộp
87 Con sơn đón điện Theo HSTK 1 Cái
E NHÀ GARA XE - ĐIỂM PHIÊNG PI
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK 0,452 m3
2 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 1,078 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 0,768 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,4648 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 1,008 m3
6 Xây móng gạch không nung, chiều dày Theo HSTK 0,7392 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,402 m3
8 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,8592 m3
9 Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 75 Theo HSTK 12,9294 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,179 m2
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,0737 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK 0,0737 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình Theo HSTK 0,0487 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép Theo HSTK 0,0487 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,0551 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,0551 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 8,7582 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,1598 100m2
19 Tôn máng nước rộng 0,35 mm Theo HSTK 3,3 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 76mm Theo HSTK 0,056 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm Theo HSTK 2 cái
F PHỤ TRỢ - ĐIỂM PHIÊNG PI
1 Bê tông bù vênh tạo phẳng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 20,25 m3
2 Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 40,5 m3
3 Cắt khe co giãn Theo HSTK 24,56 10m
4 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 5,3465 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,7246 m3
6 Xây móng gạch không nung,dày Theo HSTK 4,3386 m3
7 Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 30,6746 m2
8 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,1318 m3
9 Đào xúc đất, đất cấp III Theo HSTK 4,2165 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,0422 100m3
11 Bê tông kê tấm đan, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,27 m3
12 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,1737 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,08 m3
14 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0306 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 3 cấu kiện
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3 Theo HSTK 1 bể
17 Vận chuyển téc nước đến công trình Theo HSTK 1 Chuyến
18 Máng nước bằng tôn để hứng nước mưa trên mái vào téc nước 3m3 Theo HSTK 4 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,01 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110-90mm Theo HSTK 1 cái
21 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Theo HSTK 0,1073 100m2
22 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 2,52 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 5,6494 m3
24 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK 0,5667 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK 0,484 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 2,8618 m3
27 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Theo HSTK 0,0676 100m2
28 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Theo HSTK 0,2552 m3
29 Bốc xếp gỗ các loại Theo HSTK 0,2552 m3
30 Bốc xếp và vận chuyển phế thải tấm lợp, xà gồ gỗ nhà gara, tấm lợp + cửa nhà vệ sinh đi 1km Theo HSTK 1 Chuyến
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 9,5619 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 9,5619 m3
G NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ - ĐIỂM XÁ TỰ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK 12,198 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 2,1015 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,921 m3
4 Bê tông đáy bể phốt, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 0,904 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3698 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,4998 m3
7 Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK 0,046 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK 0,0426 tấn
9 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0454 tấn
10 Ván khuôn BT đáy bể Theo HSTK 0,016 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0356 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0298 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 8 cấu kiện
14 Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 Theo HSTK 3,6179 m3
15 Xây móng không nung, chiều dày Theo HSTK 1,3106 m3
16 Xếp đá khan Theo HSTK 1 m3
17 Trát tường trong bể, dày 2cm, VXM mác 100 Theo HSTK 17,1838 m2
18 Láng bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 2,695 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 3,1453 m3
20 Đào xúc đất, đất cấp III Theo HSTK 11,1542 m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK 0,1115 100m3
22 Cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK 0,0059 tấn
23 Cốt thép sàn mái, đường kính Theo HSTK 0,0903 tấn
24 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,032 m3
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,702 m3
26 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK 0,0056 100m2
27 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,0482 100m2
28 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 3,8396 m3
29 Xây gạch Blok thông gió 30x30 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 0,3 m2
30 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 0,9475 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 35,322 m2
32 Trát cổ móng, dày1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 3,3609 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 7,793 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,3388 m2
35 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 Theo HSTK 5,8144 m2
36 Lát nền gạch chống trơn 300x300, VXM mác 75 Theo HSTK 8,4419 m2
37 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, VXM mác 75 Theo HSTK 24,3157 m2
38 SX cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 mm Theo HSTK 2,665 m2
39 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo HSTK 2,665 m2
40 Khóa cửa đi Theo HSTK 2 cái
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 35,322 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 14,1318 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước cổ móng Theo HSTK 3,3609 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK 0,3064 100m2
45 LD ống nhựa thoát nước mái, đường kính 32mm Theo HSTK 0,006 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm Theo HSTK 2 cái
47 Gia công giá téc Theo HSTK 0,1173 tấn
48 Lắp dựng giá téc Theo HSTK 0,1173 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 5,4836 m2
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
51 Van phao cơ đồng phi 25 mm Theo HSTK 1 cái
52 Máy bơm nước Theo HSTK 1 cái
53 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK 2 bộ
55 Lắp đặt van khóa D32mm Theo HSTK 1 cái
56 Lắp đặt van khóa bi D25mm Theo HSTK 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK 0,13 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK 0,06 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK 3 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm Theo HSTK 7 cái
61 Tê nhựa PPR D25 mm Theo HSTK 3 cái
62 Đào đất chôn ống thoát nước, đất cấp III Theo HSTK 0,567 m3
63 Đắp đất đường ống Theo HSTK 0,567 m3
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,02 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo HSTK 0,125 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm Theo HSTK 0,06 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm Theo HSTK 5 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm Theo HSTK 2 cái
69 Tê nhựa D60mm Theo HSTK 2 cái
70 Tê nhựa D90-60mm Theo HSTK 1 cái
71 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK 6 cái
H PHỤ TRỢ - ĐIỂM XÁ TỰ
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 0,3482 m3
2 Xây tường gạch không nung, dày Theo HSTK 0,75 m3
3 Trát bó sân dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo HSTK 3,6525 m2
4 Đắp cát tạo phẳng Theo HSTK 0,011 100m3
5 Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 2,2 m3
6 Cắt khe co giãn Theo HSTK 0,553 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.47E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->