Gói thầu: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Pú Nhung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Pú Nhung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 08:50:00 đến ngày 2021-04-07 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,823,654,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NỘI TRÚ - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 34,416 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ô thoáng | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo HSTK | 34,0648 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo HSTK | 34,0648 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 21,5156 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo HSTK | 3,8611 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK | 167,5231 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cổ móng | Theo HSTK | 13,8017 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường cột ngoài nhà | Theo HSTK | 60,048 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | Theo HSTK | 236,7612 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo HSTK | 24,492 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 71,13 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | Theo HSTK | 40,032 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trong nhà | Theo HSTK | 157,8408 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 227,3932 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo HSTK | 57,3156 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa | Theo HSTK | 19,4419 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Theo HSTK | 1 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo HSTK | 1 | công |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 21,2375 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 21,2375 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK | 21,2375 | m3 |
| 23 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo HSTK | 4,5952 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,4823 | m3 |
| 25 | Xây bậc tam cấp gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 50 | Theo HSTK | 7,3069 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng công trình | Theo HSTK | 0,2395 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất thừa, đất cấp III | Theo HSTK | 4,3557 | m3 |
| 28 | VC đất thừa đổ đi trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0436 | 100m3 |
| 29 | VC đất thừa 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0436 | 100m3 |
| 30 | Xây thu hồi gạch không nung, dày | Theo HSTK | 0,6034 | m3 |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK | 48 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0325 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2848 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0259 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1268 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1268 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 11,1936 | m2 |
| 38 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân theo KC xà gồ | Theo HSTK | 8,4672 | kg |
| 39 | Bu lông phi 8, l = 35 mm | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,483 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,8861 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 73,8497 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 257,5092 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm sê nô ngoài, vữa XM M75 | Theo HSTK | 41,0522 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm sê nô trong, vữa XM M75 | Theo HSTK | 30,0778 | m2 |
| 46 | Sơn chống thấm sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 21,5156 | m2 |
| 47 | Láng sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 | Theo HSTK | 21,5156 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 161,8584 | m2 |
| 49 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 29,7076 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ pa nô khung sắt hộp | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK | 10,8 | m2 cấu kiện |
| 52 | Thay kính vào ô thoáng cửa | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 57,3156 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 19,4419 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 155,82 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 646,4872 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm tường sê nô | Theo HSTK | 30,0778 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 2,011 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,261 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 150-90mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác phi 150 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Đai neo giữ ống | Theo HSTK | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK | 18 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 205 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 225 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại hộp nối, diện tích hộp | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha = 50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha =15A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn LED bóng dài 1,2m, 36W | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện 360độ | Theo HSTK | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 12 | cái |
| 79 | Tủ điện 300x200x150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Con sơn đón điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Cầu nối dây 4 cực | Theo HSTK | 6 | cái |
| 82 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Theo HSTK | 38 | cái |
| B | PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| 1 | Láng bù vênh, dày 3cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 688,1 | m2 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terrazzo, VXM mác 75 | Theo HSTK | 1.966 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 12,48 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 10,592 | m2 |
| 5 | Trát cột cổng, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 12,48 | m2 |
| 6 | Thay bản lề cổng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng 1 bên cánh cổng | Theo HSTK | 3,51 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,592 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo HSTK | 52,668 | m2 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ tường rào xây gạch | Theo HSTK | 4,5482 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 0,8131 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 2,6935 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK | 11,1619 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 19,2167 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 19,2167 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK | 19,2167 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ tường rào xây gạch | Theo HSTK | 4,9965 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 2,4948 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 17,6636 | m3 |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK | 11,4156 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 36,5705 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 36,5705 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK | 36,5705 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 30,0188 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 3,6608 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch không nung, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 | Theo HSTK | 11,7339 | m3 |
| 28 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK | 0,0836 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK | 0,2021 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,1288 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,3303 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 10,4953 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất thừa để đổ đi - Cấp đất III | Theo HSTK | 19,5235 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1952 | 100m3 |
| 35 | VC đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1952 | 100m3 |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK | 0,0719 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK | 0,207 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,462 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,8875 | m3 |
| 40 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,1016 | tấn |
| 41 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,1239 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7631 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 2,8888 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,01 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 40,296 | m2 |
| 46 | Ốp gạch thẻ vào chân tường | Theo HSTK | 26,2615 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 50,8912 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (17 ô cũ) | Theo HSTK | 50,8912 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,1185 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 10,6517 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 62,1072 | m2 |
| 52 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 87,306 | m2 |
| 53 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 37,1549 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 3,8703 | m3 |
| 55 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 50 | Theo HSTK | 16,0719 | m3 |
| 56 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0881 | tấn |
| 57 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,2126 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,365 | m3 |
| 59 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,3492 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 12,8477 | m3 |
| 61 | Đào xúc đất thừa để đổ đi - Cấp đất III | Theo HSTK | 24,3072 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2431 | 100m3 |
| 63 | VC đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2431 | 100m3 |
| 64 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK | 0,0752 | tấn |
| 65 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK | 0,2164 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,483 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,0188 | m3 |
| 68 | Cốt thép giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,2297 | tấn |
| 69 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,8358 | m3 |
| 70 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,2361 | 100m2 |
| 71 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 6,1157 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 6,9234 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 41,6125 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 223,9615 | m2 |
| 75 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 265,574 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG - ĐIỂM PHIÊNG PI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 38,052 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo HSTK | 138 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK | 21,9091 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 141,02 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát, láng bậc tam cấp | Theo HSTK | 10,017 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng VXM hè quanh nhà | Theo HSTK | 33,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp VXM láng trên mái sê nô | Theo HSTK | 20,748 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 86,2053 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 109,694 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 42,6792 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK | 93,6639 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK | 166,629 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần, ô văng, lan can | Theo HSTK | 226,5026 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt lan can | Theo HSTK | 2,7014 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Theo HSTK | 1 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo HSTK | 2 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 10,1296 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 10,1296 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải khác đổ đi cự ly 1 km | Theo HSTK | 2 | chuyến |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 86,2053 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 109,694 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 42,6792 | m2 |
| 23 | Sơn chống thấm sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 20,748 | m2 |
| 24 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100 | Theo HSTK | 20,748 | m2 |
| 25 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 33,6 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn 400x400, VXM mác 75 | Theo HSTK | 138,2452 | m2 |
| 27 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK | 12,6405 | m2 |
| 28 | SX khuôn cửa sắt hộp | Theo HSTK | 118,74 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 118,74 | m cấu kiện |
| 30 | SX cửa đi khung sắt kính trắng dày 5 mm | Theo HSTK | 24,0654 | m2 |
| 31 | SX cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5 mm | Theo HSTK | 17,7354 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 41,8008 | m2 cấu kiện |
| 33 | Nẹp nhôm | Theo HSTK | 90,12 | m |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 0,3626 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 23,6472 | m2 |
| 36 | Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,1037 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 179,8692 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 502,8256 | m2 |
| 39 | Quét XM 2 nước tường sê, dầm sê nô | Theo HSTK | 42,6792 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 1,9109 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,3185 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110-90mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 7 | cái |
| 45 | Đai neo giữ ống | Theo HSTK | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 65 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 135 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại hộp nối, diện tích hộp | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha = 32A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha =15A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn LED bóng dài 1,2m, 36W | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 6 | cái |
| 60 | Tủ điện 300x200x150 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 61 | Con sơn đón điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Cầu nối dây 4 cực | Theo HSTK | 3 | cái |
| 63 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, aptomat | Theo HSTK | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo HSTK | 1 | sứ |
| D | NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ - ĐIỂM PHIÊNG PI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông khu WC, bể nước cũ | Theo HSTK | 1,1738 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK | 11,7111 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 3,4128 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,0415 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể phốt, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,861 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4046 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4896 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK | 0,0472 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0455 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0546 | tấn |
| 11 | Ván khuôn BT đáy bể | Theo HSTK | 0,0146 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0368 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,2845 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| 15 | Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 | Theo HSTK | 3,4967 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung, chiều dày > 33cm, VXM mác 50 | Theo HSTK | 0,8373 | m3 |
| 17 | Xây móng không nung, chiều dày | Theo HSTK | 1,2183 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 17,98 | m2 |
| 20 | Láng bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2,8028 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 2,7266 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 12,3973 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,124 | 100m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0261 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK | 0,1523 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1416 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,35 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,0257 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,1144 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 5,1599 | m3 |
| 31 | Xây gạch Blok thông gió 30x30 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,6 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,8836 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 39,993 | m2 |
| 34 | Trát cổ móng, dày1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 3,8199 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 20,478 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,2658 | m2 |
| 37 | Sơn chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK | 11,7334 | m2 |
| 38 | Láng mái, dày 3cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 11,7334 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, VXM mác 75 | Theo HSTK | 8,0885 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, VXM mác 75 | Theo HSTK | 23,103 | m2 |
| 41 | SX cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 mm | Theo HSTK | 5,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK | 5,04 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 39,993 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,7438 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước cổ móng | Theo HSTK | 3,8199 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 0,4275 | 100m2 |
| 48 | LD ống nhựa thoát nước mái, đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,018 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Gia công giá téc | Theo HSTK | 0,1173 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giá téc | Theo HSTK | 0,1173 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,4836 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 54 | Van phao cơ đồng phi 25 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa bi D25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25 mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D25 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 68 | Đào đất chôn ống thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK | 2,16 | m3 |
| 69 | Đắp đất đường ống | Theo HSTK | 2,16 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Theo HSTK | 0 | cái |
| 78 | Tê nhựa D60mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D15mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Bóng compac 25W (cả đui) | Theo HSTK | 4 | bóng |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 87 | Con sơn đón điện | Theo HSTK | 1 | Cái |
| E | NHÀ GARA XE - ĐIỂM PHIÊNG PI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 0,452 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 1,078 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,4648 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 1,008 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung, chiều dày | Theo HSTK | 0,7392 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,402 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,8592 | m3 |
| 9 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 12,9294 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,179 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0737 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0737 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSTK | 0,0487 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSTK | 0,0487 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0551 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0551 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,7582 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,1598 | 100m2 |
| 19 | Tôn máng nước rộng 0,35 mm | Theo HSTK | 3,3 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,056 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| F | PHỤ TRỢ - ĐIỂM PHIÊNG PI | |||
| 1 | Bê tông bù vênh tạo phẳng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 20,25 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 40,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK | 24,56 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 5,3465 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,7246 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung,dày | Theo HSTK | 4,3386 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 30,6746 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,1318 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 4,2165 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0422 | 100m3 |
| 11 | Bê tông kê tấm đan, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1737 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,08 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0306 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 3 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 17 | Vận chuyển téc nước đến công trình | Theo HSTK | 1 | Chuyến |
| 18 | Máng nước bằng tôn để hứng nước mưa trên mái vào téc nước 3m3 | Theo HSTK | 4 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110-90mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo HSTK | 0,1073 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 2,52 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 5,6494 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK | 0,5667 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK | 0,484 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 2,8618 | m3 |
| 27 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo HSTK | 0,0676 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo HSTK | 0,2552 | m3 |
| 29 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo HSTK | 0,2552 | m3 |
| 30 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải tấm lợp, xà gồ gỗ nhà gara, tấm lợp + cửa nhà vệ sinh đi 1km | Theo HSTK | 1 | Chuyến |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 9,5619 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 9,5619 | m3 |
| G | NHÀ VỆ SINH 2 CHỖ - ĐIỂM XÁ TỰ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK | 12,198 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 2,1015 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,921 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể phốt, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,904 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3698 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4998 | m3 |
| 7 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK | 0,046 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0426 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0454 | tấn |
| 10 | Ván khuôn BT đáy bể | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0356 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0298 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| 14 | Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 | Theo HSTK | 3,6179 | m3 |
| 15 | Xây móng không nung, chiều dày | Theo HSTK | 1,3106 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 17 | Trát tường trong bể, dày 2cm, VXM mác 100 | Theo HSTK | 17,1838 | m2 |
| 18 | Láng bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2,695 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3,1453 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 11,1542 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 0,1115 | 100m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK | 0,0059 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Theo HSTK | 0,0903 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,032 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,702 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK | 0,0056 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0482 | 100m2 |
| 28 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 3,8396 | m3 |
| 29 | Xây gạch Blok thông gió 30x30 cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 0,3 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,9475 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 35,322 | m2 |
| 32 | Trát cổ móng, dày1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 3,3609 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 7,793 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,3388 | m2 |
| 35 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 5,8144 | m2 |
| 36 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, VXM mác 75 | Theo HSTK | 8,4419 | m2 |
| 37 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, VXM mác 75 | Theo HSTK | 24,3157 | m2 |
| 38 | SX cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 mm | Theo HSTK | 2,665 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK | 2,665 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 35,322 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,1318 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước cổ móng | Theo HSTK | 3,3609 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK | 0,3064 | 100m2 |
| 45 | LD ống nhựa thoát nước mái, đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,006 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Gia công giá téc | Theo HSTK | 0,1173 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giá téc | Theo HSTK | 0,1173 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,4836 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 51 | Van phao cơ đồng phi 25 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 52 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa bi D25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,13 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 61 | Tê nhựa PPR D25 mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 62 | Đào đất chôn ống thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK | 0,567 | m3 |
| 63 | Đắp đất đường ống | Theo HSTK | 0,567 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,125 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa D60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa D90-60mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| H | PHỤ TRỢ - ĐIỂM XÁ TỰ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3482 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung, dày | Theo HSTK | 0,75 | m3 |
| 3 | Trát bó sân dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo HSTK | 3,6525 | m2 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 2,2 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK | 0,553 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi