Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua các vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa chấn thương chỉnh hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua các vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa chấn thương chỉnh hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 08:36:00 đến ngày 2021-04-14 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít các cỡ | 30 | Chiếc | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 | |
| 2 | Vít chốt ngang | 60 | Chiếc | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 | |
| 3 | Vít xốp rỗng đường kính 7.0mm, ren 20 mm, các cỡ | 30 | Chiếc | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 | |
| 4 | Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm các cỡ | 5 | Chiếc | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 | |
| 5 | Nẹp bản nhỏ các cỡ | 30 | Chiếc | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 | |
| 6 | Nẹp bản hẹp các cỡ | 15 | Chiếc | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 | |
| 7 | Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các loại các cỡ; gồm 1 nẹp + 10 vít khóa, chi tiết: | 5 | Bộ | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 | |
| 8 | Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ; gồm 1 nẹp + 10 vít khóa chi tiết: | 5 | Bộ | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 | |
| 9 | Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ gồm 1 nẹp + 2 vít khóa 7.5 + 1 vít khóa 6.5 + 6 vít khóa 5.0 hoặc 4.5). Chi tiết: | 10 | Bộ | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 | |
| 10 | Bộ nội soi làm sạch ổ khớp gồm 03 khoản: | 6 | Bộ | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 4 | |
| 11 | Bộ nội soi khớp gối tái tạo dây chằng chéo dùng vít tự tiêu loại kích thích mọc xương, gồm 05 khoản: | 13 | Bộ | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 4 | |
| 12 | Bộ nội soi khớp gối tái tạo dây chằng sử dụng 2 đầu vít treo gồm 07 khoản: | 5 | Bộ | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 | |
| 13 | Bộ nội soi làm sạch khớp vai gồm 04 khoản: | 3 | Bộ | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 4 | |
| 14 | Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay, gồm 06 khoản: | 2 | Bộ | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 4 | |
| 15 | Bộ nội soi khớp vai khâu băng ca (gồm 04 khoản): | 2 | Bộ | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 4 | |
| 16 | Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 2 tầng (bao gồm 01 nẹp, 06 vít, 01 miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, 1 xương ghép nhân tạo) | 5 | Bộ | Theo mô tả chi tiết từng danh mục tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phân nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất y tế cho cơ sở khám, chữa bệnh trong cả nước, trong đó có ít nhất 50% danh mục có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi