Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 13:23:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,297,542,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu bổ sung lớp bê tông nhựa (KC1) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.734,09 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.734,09 | m2 |
| 3 | Bù vênh h ≤ 3cm bù vênh bằng BTNC 12.5 thi công cùng lớp mặt (47,37 m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.065,62 | m2 |
| 4 | Bù vênh h > 3cm bù vênh bằng BTNC 19 thi công thành lớp riêng (17,79 m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,38 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám nhũ tương CSS1-h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,38 | m2 |
| 6 | Diện tích cào bóc mặt cũ sâu ≤ 3cm (65,86 m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.478,46 | m2 |
| B | Kết cấu bù lún đầu cầu (KC2) | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,64 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương CSS1-h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,64 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,64 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám nhũ tương CSS1-h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,64 | m2 |
| 5 | Bù vênh h ≥ 3cm bằng BTN R25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,61 | m3 |
| 6 | Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,64 | m2 |
| C | Kết cấu sửa chữa hư hỏng nặng (KC3) tái chế nguội tại chỗ | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.798,13 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.798,13 | m2 |
| 3 | Lớp tái sinh bằng bitum bọt và xi măng dày trung bình 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.474 | m2 |
| D | Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị nứt vỡ bê tông nhựa (SC01) | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 2 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 3 | Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 4 | Diện tích cào bóc mặt cũ sâu trung bình 12cm (18m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| E | Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị lún vệt nặng (SC02) | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125,6 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương CSS1-h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125,6 | m2 |
| 3 | Diện tích cào bóc mặt cũ sâu trung bình 7cm (78,79m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125,6 | m2 |
| 4 | Đắp lề đường K95 (vật liệu tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,5 | m3 |
| 5 | Khối lượng đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m3 |
| 6 | Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS (dày trung bình 5cm) vuốt đường ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,09 | m3 |
| 7 | Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 vuốt đường ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 841,87 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng M200# Vuốt mép trên lề gia cố, sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | m3 |
| F | Rãnh B=0,6m | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.115,58 | m2 |
| 2 | BTCT M300# Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép d ≤ 10 mm Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.041,82 | kg |
| 4 | Cốt thép d > 10 mm Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.926,92 | kg |
| 5 | Vữa xi măng chèn mối nối Thân rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,11 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,61 | m3 |
| 7 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 966,19 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.205,5 | ck |
| 9 | Ván khuôn rãnh Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.398,38 | m2 |
| 10 | BTCT M300# Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,88 | m3 |
| 11 | Cốt thép d ≤ 10 mm Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.014,32 | kg |
| 12 | Cốt thép d > 10 mm Thân rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.292,71 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.206 | CK |
| 14 | Bê tông tấm đan M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,9 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan d ≤ 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.913,32 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm đan 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.481,12 | kg |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.181,88 | m2 |
| 18 | Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 443,21 | tấn |
| 19 | BTXM M250# Gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,62 | m3 |
| 20 | Bê tông xi măng M150# Gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,46 | m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại I Gia cố lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 671,35 | m2 |
| 22 | BTXM M250# Hoàn trả sân bê tông nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,32 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại I Hoàn trả sân bê tông nhà dân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 24 | Khối lượng đào khuôn lề đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,11 | m3 |
| 25 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.161,03 | m3 |
| 26 | Đắp rãnh đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 825,84 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.080,02 | m3 |
| G | Nâng rãnh B=0.6m | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 694 | tấm |
| 2 | Đục tẩy BTXM phủ trên mặt rãnh + vận chuyển đổ đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,92 | m3 |
| 3 | Đục tẩy thành rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m3 |
| 4 | BTCT M300# nâng thành mũ mố dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | m3 |
| 5 | Cốt thép D ≤ 10mm nâng thành mũ mố dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.832,16 | kg |
| 6 | Diện tích ván khuôn nâng thành mũ mố dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,04 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680,12 | m2 |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,1 | m3 |
| 9 | Cốt thép D ≤ 10mm tấm đan KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.704,68 | kg |
| 10 | Cốt thép D > 10mm tấm đan KT90x100x18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.606,88 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 694 | tấm |
| 12 | Vận chuyển tấm đan cũ về kho của Chi cục QLĐB tại Km74+600 QL10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555,2 | tấm |
| 13 | Đắp lề xen kẹp giữa mặt đường và rãnh bằng BTXM M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | m3 |
| 14 | Vuốt về sân BTXM nhà dân bằng BTXM M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,33 | m3 |
| H | Nối cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống hộp có gờ đỡ bản vượt 1x1, L=1m (HL93) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | ck |
| 2 | Bê tông M300# ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép D ≤ 10mm ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2 | kg |
| 4 | Cốt thép D > 10mm ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.725,99 | kg |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 765,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt móng cống 1x1m, L=1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | ck |
| 7 | Bê tông M200# móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| 8 | Cốt thép D ≤ 10mm móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.811,16 | kg |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,11 | m3 |
| 11 | Mối nối ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | mối |
| 12 | Lắp đặt bản vượt lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | ck |
| 13 | Bê tông M250# bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,26 | m3 |
| 14 | Cốt thép D ≤ 10mm bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.512 | kg |
| 15 | Ván khuôn bản vượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 16 | BTXM 200# Hố thu, đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,56 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng cống Hố thu, đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 19 | BTXM mác 250, đá 1x2 mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,02 | m3 |
| 20 | Cốt thép D ≤ 10mm mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.116,43 | kg |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,39 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | CK |
| 23 | BTXM mác 250, đá 1x2 tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 24 | Cốt thép D ≤ 10mm tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.142,1 | kg |
| 25 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 26 | Đào đất móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768,24 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng cống K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,9 | m3 |
| 28 | Cắt mặt đường BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,62 | m |
| 29 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ, mặt BTXM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,72 | m3 |
| I | Hoàn trả mặt đường cũ | |||
| 1 | Lớp BTNC 19 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, CRS-1 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTNC 19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 5 | Tưới thấm bám nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,58 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,47 | m3 |
| 8 | BTXM 150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 9 | BTXM 300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 579,4 | m2 |
| 2 | Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 441,57 | m2 |
| 3 | Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,51 | m2 |
| 4 | Tẩy xóa vạch sơn cũ (đoạn không thảm bê tông nhựa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,05 | m2 |
| 5 | Biển chữ nhật 240x75, cột kép thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Biển chữ nhật cột đơn thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Biển tam giác cột đơn thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng (tận dụng lại tấm sóng, phần nối cột và phụ kiện mua mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 10 | Cắt bu lông M16 (tạm tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 11 | Cắt bu lông M20 (tạm tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | cái |
| 12 | Khoan lỗ D22mm trên thân cột cũ và trụ cột mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | lỗ |
| K | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp III trở lên; trong đó có có hạng mục: thi công thảm BTN và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ; hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 7,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục thi công thảm BTN và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ và 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,3 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi