Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210151354-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210131725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 13:23:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,297,542,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu bổ sung lớp bê tông nhựa (KC1)
1 Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.734,09 m2
2 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7.734,09 m2
3 Bù vênh h ≤ 3cm bù vênh bằng BTNC 12.5 thi công cùng lớp mặt (47,37 m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.065,62 m2
4 Bù vênh h > 3cm bù vênh bằng BTNC 19 thi công thành lớp riêng (17,79 m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 382,38 m2
5 Tưới dính bám nhũ tương CSS1-h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 382,38 m2
6 Diện tích cào bóc mặt cũ sâu ≤ 3cm (65,86 m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.478,46 m2
B Kết cấu bù lún đầu cầu (KC2)
1 Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 416,64 m2
2 Tưới dính bám nhũ tương CSS1-h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 416,64 m2
3 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 416,64 m2
4 Tưới dính bám nhũ tương CSS1-h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 416,64 m2
5 Bù vênh h ≥ 3cm bằng BTN R25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,61 m3
6 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,3 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 416,64 m2
C Kết cấu sửa chữa hư hỏng nặng (KC3) tái chế nguội tại chỗ
1 Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.798,13 m2
2 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.798,13 m2
3 Lớp tái sinh bằng bitum bọt và xi măng dày trung bình 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.474 m2
D Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị nứt vỡ bê tông nhựa (SC01)
1 Lớp BTNC 19 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
2 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
3 Tưới thấm bám nhựa lỏng 1,0 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
4 Diện tích cào bóc mặt cũ sâu trung bình 12cm (18m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
E Kết cấu sửa những vị trí mặt đường bị lún vệt nặng (SC02)
1 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.125,6 m2
2 Tưới dính bám nhũ tương CSS1-h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.125,6 m2
3 Diện tích cào bóc mặt cũ sâu trung bình 7cm (78,79m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.125,6 m2
4 Đắp lề đường K95 (vật liệu tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,5 m3
5 Khối lượng đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,7 m3
6 Lớp BTNC 12.5 phụ gia SBS (dày trung bình 5cm) vuốt đường ngang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,09 m3
7 Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 vuốt đường ngang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 841,87 m2
8 Bê tông xi măng M200# Vuốt mép trên lề gia cố, sân bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,92 m3
F Rãnh B=0,6m
1 Ván khuôn rãnh Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.115,58 m2
2 BTCT M300# Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 394,2 m3
3 Cốt thép d ≤ 10 mm Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.041,82 kg
4 Cốt thép d > 10 mm Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.926,92 kg
5 Vữa xi măng chèn mối nối Thân rãnh lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,11 m3
6 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,61 m3
7 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 966,19 tấn
8 Lắp đặt thân rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.205,5 ck
9 Ván khuôn rãnh Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.398,38 m2
10 BTCT M300# Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,88 m3
11 Cốt thép d ≤ 10 mm Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.014,32 kg
12 Cốt thép d > 10 mm Thân rãnh đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.292,71 kg
13 Lắp đặt tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.206 CK
14 Bê tông tấm đan M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180,9 m3
15 Cốt thép tấm đan d ≤ 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.913,32 kg
16 Cốt thép tấm đan 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.481,12 kg
17 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.181,88 m2
18 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 443,21 tấn
19 BTXM M250# Gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,62 m3
20 Bê tông xi măng M150# Gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,46 m3
21 Cấp phối đá dăm loại I Gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 671,35 m2
22 BTXM M250# Hoàn trả sân bê tông nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,32 m3
23 Cấp phối đá dăm loại I Hoàn trả sân bê tông nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 m3
24 Khối lượng đào khuôn lề đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152,11 m3
25 Đào rãnh đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.161,03 m3
26 Đắp rãnh đất K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 825,84 m3
27 Vận chuyển đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.080,02 m3
G Nâng rãnh B=0.6m
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 694 tấm
2 Đục tẩy BTXM phủ trên mặt rãnh + vận chuyển đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,92 m3
3 Đục tẩy thành rãnh cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,92 m3
4 BTCT M300# nâng thành mũ mố dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,66 m3
5 Cốt thép D ≤ 10mm nâng thành mũ mố dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.832,16 kg
6 Diện tích ván khuôn nâng thành mũ mố dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,04 m2
7 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan mới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 680,12 m2
8 Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan KT90x100x18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,1 m3
9 Cốt thép D ≤ 10mm tấm đan KT90x100x18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.704,68 kg
10 Cốt thép D > 10mm tấm đan KT90x100x18cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.606,88 kg
11 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 694 tấm
12 Vận chuyển tấm đan cũ về kho của Chi cục QLĐB tại Km74+600 QL10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 555,2 tấm
13 Đắp lề xen kẹp giữa mặt đường và rãnh bằng BTXM M200# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,92 m3
14 Vuốt về sân BTXM nhà dân bằng BTXM M200# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,33 m3
H Nối cống thoát nước ngang
1 Lắp đặt ống cống hộp có gờ đỡ bản vượt 1x1, L=1m (HL93) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87 ck
2 Bê tông M300# ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,52 m3
3 Cốt thép D ≤ 10mm ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,2 kg
4 Cốt thép D > 10mm ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.725,99 kg
5 Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 765,6 m2
6 Lắp đặt móng cống 1x1m, L=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81 ck
7 Bê tông M200# móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,35 m3
8 Cốt thép D ≤ 10mm móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.811,16 kg
9 Ván khuôn móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 89,1 m2
10 Đá dăm đệm móng cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,11 m3
11 Mối nối ống cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86 mối
12 Lắp đặt bản vượt lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72 ck
13 Bê tông M250# bản vượt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,26 m3
14 Cốt thép D ≤ 10mm bản vượt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.512 kg
15 Ván khuôn bản vượt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m2
16 BTXM 200# Hố thu, đầu cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,34 m3
17 Ván khuôn hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 278,56 m2
18 Đá dăm đệm móng cống Hố thu, đầu cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,25 m3
19 BTXM mác 250, đá 1x2 mũ mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,02 m3
20 Cốt thép D ≤ 10mm mũ mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.116,43 kg
21 Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,39 m2
22 Lắp đặt tấm bản BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 CK
23 BTXM mác 250, đá 1x2 tấm bản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m3
24 Cốt thép D ≤ 10mm tấm bản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.142,1 kg
25 Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m2
26 Đào đất móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 768,24 m3
27 Đắp đất móng cống K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,9 m3
28 Cắt mặt đường BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,62 m
29 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cũ, mặt BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,72 m3
I Hoàn trả mặt đường cũ
1 Lớp BTNC 19 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,8 m2
2 Tưới dính bám, CRS-1 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,8 m2
3 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,8 m2
4 Bù vênh BTNC 19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,25 m3
5 Tưới thấm bám nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,58 m2
6 Cấp phối đá dăm loại I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1 m3
7 Cấp phối đá dăm loại II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,47 m3
8 BTXM 150# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
9 BTXM 300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
J An toàn giao thông
1 Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 579,4 m2
2 Sơn nhiệt dẻo, phản quang màu vàng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 441,57 m2
3 Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,51 m2
4 Tẩy xóa vạch sơn cũ (đoạn không thảm bê tông nhựa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,05 m2
5 Biển chữ nhật 240x75, cột kép thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Biển chữ nhật cột đơn thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Biển tam giác cột đơn thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
8 Tháo dỡ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
9 Lắp đặt tôn lượn sóng (tận dụng lại tấm sóng, phần nối cột và phụ kiện mua mới) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
10 Cắt bu lông M16 (tạm tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
11 Cắt bu lông M20 (tạm tính 50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 cái
12 Khoan lỗ D22mm trên thân cột cũ và trụ cột mới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136 lỗ
K Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.08E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp III trở lên; trong đó có có hạng mục: thi công thảm BTN và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ; hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 7,30 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục thi công thảm BTN và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ và 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,3 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->