Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km5+906m -:-Km13+382,26m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km5+906m -:-Km13+382,26m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 18:28:00 đến ngày 2021-06-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,253,756,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 665,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.392,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi cự ly 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.712,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi cự ly 2km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 680 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32.089,2 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất C3 kết hợp vận chuyển phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.071,7 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C3 kết hợp vận chuyển phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.904,1 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất C3 về đắp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.781,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 cự ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.682,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 cự ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.269,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 cự ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.701 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 cự ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.623,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 1,1Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 1,4 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 156,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,2 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,4 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,4 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 758,7 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,5 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 814,7 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,6 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.277 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,7 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.584,8 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,8 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.539,8 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,9 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 480,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 3Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.096,6 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 3,1 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.351 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 3,2 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 965,7 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 3,3 Km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.218 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất từ bãi về đắp, cự ly vận chuyển =0,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.302,9 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất từ bãi về đắp, cự ly vận chuyển =1,3km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.477,7 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.603,3 | m3 |
| 29 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.137,2 | m3 |
| 30 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 47.418,6 | m3 |
| 31 | Đắp nền đường K98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.146,6 | m3 |
| 32 | Đào xới đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23.082,1 | m2 |
| 33 | Đầm lèn K98 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.924,6 | m3 |
| 34 | Bê tông rãnh gia cố, đá 2x4, M200 (rãnh tam giác) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,87 | m3 |
| 35 | Bê tông rãnh gia cố, đá 2x4, M200 (rãnh hình thang) | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 212,52 | m3 |
| 36 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77,71 | m3 |
| 37 | Ván khuôn rãnh gia cố | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.450,6 | m2 |
| 38 | Đào cải mương đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 400,8 | m3 |
| 39 | Đào mặt đường láng nhựa cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.241,8 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.301,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.301,6 | m3 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.894,7 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, M300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.542,9 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42.395,7 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.038,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23.128 | kg |
| 8 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực khe dọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42.175 | kg |
| 9 | Cắt khe | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17.450,36 | m |
| 10 | Nhựa đường quét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 449,98 | m2 |
| 11 | Matit | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 12 | Gỗ đệm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 13 | Sợi đay tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 214,4 | m |
| 15 | Cắt bê tông | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 50,37 | m |
| C | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 140,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 46,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 88,5 | m3 |
| 4 | Bê tông kè chắn đất M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kè | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 135,9 | m2 |
| 6 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,16 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,8 | m |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,55 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| D | RÃNH CƠ + BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 83,684 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 83,684 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 211,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 461,3 | m2 |
| 5 | Vận chuyển cát lên cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 115,196 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm lên cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 187,22 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xi măng lên cao | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 55.537 | kg |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.362,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.020,3 | m3 |
| 3 | Đắp rãnh K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.187,5 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 906,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.584,1 | m2 |
| 6 | Bê tông hố thu, đá 1x2, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,3 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 142,32 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.117 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.521 | kg |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 640,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.779 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98,8 | m3 |
| 14 | Cốt thép viên bó vỉa d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 93 | kg |
| 15 | Cốt thép viên bó vỉa d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 594 | kg |
| 16 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.088 | m2 |
| 17 | Vữa đệm M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 688 | m2 |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.029 | m |
| 19 | Đắp cát | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 88,53 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.340,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 687,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C4 đổ đi 1km | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 130,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 577,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,326 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 374,37 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố, đá 2x4, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 45,99 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 188,84 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, M300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,75 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 58,41 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, M300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,41 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,61 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.356 | kg |
| 14 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.398 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.446 | kg |
| 16 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.550 | kg |
| 17 | Vữa chít mối nối M100 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 337,4 | m2 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 51,28 | m3 |
| 19 | Đệm bản bằng giấy dầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,21 | m2 |
| 20 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 21 | Nhựa đường quét 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.311,7 | m2 |
| 22 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.129,1 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 84,5 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 870,9 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tường cánh | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.257,4 | m2 |
| 26 | Ván khuôn xà mũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 149,8 | m2 |
| 27 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 104 | Cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 196 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 32 | Phá khối xây cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 130,77 | m3 |
| G | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 529,8 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 112,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 475,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly 1000m | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.336,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 165,953 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố đá 2x4, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 105,015 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M200 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 169,954 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 297,7 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 337,3 | m2 |
| 10 | Vữa đệm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 88,86 | m2 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 36,119 | m3 |
| 12 | Nhựa đường quét 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.048 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 141 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 345 | kg |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 17 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, M300 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 176,23 | m3 |
| 18 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 156 | kg |
| 19 | Cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.580 | kg |
| 20 | Cốt thép ống cống d>18 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28.062 | kg |
| 21 | Ván khuôn ống cống hộp | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 386,6 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 23 | Phá bờ vây ngăn nước | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,9 | m3 |
| 24 | Đào cải khe đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.175,1 | m3 |
| 25 | Phá bỏ đường công vụ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.030,6 | m3 |
| 26 | Đào nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m3 |
| 27 | Đắp đất K90 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 28 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 956,5 | m3 |
| 29 | Đắp đá thải | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 74,18 | m3 |
| 30 | Lắp đặt và tháo dỡ ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 52 | đoạn ống |
| 31 | Đắp và dỡ bao tải đất | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 640 | bao |
| 32 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60 | ca |
| 33 | Phá khối xây cũ | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 230,7 | m3 |
| 34 | Sản xuất hệ dàn giáo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.132 | kg |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.132 | kg |
| 36 | Tháo dỡ dàn giáo | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.132 | kg |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,46 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, đá 2x4, M150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,46 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 948 | m |
| 6 | tấm sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 474 | cái |
| 7 | Cột j113,5x4x1320mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 514 | trụ |
| 8 | Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Mắt phản quang dầy 2 ly | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 514 | cái |
| 10 | Tấm đệm 300x60x5mm | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 514 | cái |
| 11 | Nắp chụp cột | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 514 | cái |
| 12 | Bu lông M16x35 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.140 | cái |
| 13 | Bu lông M16x150 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 514 | cái |
| I | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1 | Khoản | |
| J | THUẾ TÀI NGUYÊN - PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường + thuế tài nguyên | 1 | Khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng 1 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đáp ứng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 12 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
34.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi