Gói thầu: Mua hóa chất và vật tư y tế của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và vật tư y tế của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Đa khoa Thành phố năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:41:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,401,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Alpha Amylase | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bilirubin Direct | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bilirubin Total | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | CRP 100 | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | CRP CAL SH | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Calcium | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | CK-MB | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | CK-NAC | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | CREA 275 | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | CHLO | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | HDL C | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | LDL C | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | HDL/LDL Calibrator | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | HbA1c control | 1 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | HbA1c- HP | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ hóa chất máy HbA1C 200 test | 12 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | GLU | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | AST/GOT | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | ALT/GPT | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Total Protein | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Trigly | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Urea | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | UA 275 | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất rửa tự động máy sinh hóa tự động | 24 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Huyết thanh kiểm tra máy sinh hóa tự động mức trung bình | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Huyết thanh kiểm tra máy sinh hóa tự động mức cao | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Huyết thanh chuẩn máy HbA1C | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Huyết thanh chuẩn máy sinh hóa tự động | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Hóa chất pha loãng | 80 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất rửa máy huyết học | 14 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất rửa đậm đặc máy huyết học | 6 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất ly giải | 60 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máu chuẩn máy huyết học | 24 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất máy điện giải 5 thông số Na, K, Ca, Cl, pH | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Hóa chất chuẩn máy điện giải 5 thông số | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất rửa máy điện giải 5 thông số | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hoá chất định lượng Fibrinogen | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hoá chất định lượng APTT | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hoá chất định lượng PT | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Hoá chất sử dụng cho xét nghiệm đông máu | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hoá chất kiểm tra hai mức | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cup phản ứng cho máy đông máu (Reaction Cup ) | 2 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Nước rửa máy đông máu (Washing solution B Coag) | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Alcohol | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | CRP định tính | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Huyết thanh định nhóm máu ABO | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Huyết thanh định nhóm máu RH | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Hasanios G+R | 4 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Test kiểm tra chỉ thị hóa học 1243A hoặc tương đương | 5 | Gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Test nhanh giang mai | 200 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Test nhanh viêm gan B | 1.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Test nhanh HIV | 800 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Test thử ma túy 5 chân | 1.400 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Test nhanh viêm gan C | 1.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Test nhanh H.Pylori | 800 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Test đường huyết | 10.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Test thử dạ dày Mrease | 15 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Test Chlamedia | 50 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Que thử nước tiểu | 100 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bộ nhuộm Pap | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Cồn 70 độ | 100 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Cồn 90 độ | 100 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Cloramin B | 50 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Dầu Parafin vô khuẩn | 100 | Ống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 1.000 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 100 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Dung dịch Cidex OPA | 10 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Dung dịch Cidex Zym | 15 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Dung dịch Cidex | 10 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Đường Glucose | 50 | Gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Gen bôi trơn KI | 50 | Tuype | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 74 | Gel điện tim | 30 | Tuype | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 75 | Gen siêu âm | 20 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 76 | Que thử nồng độ GTA | 10 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 77 | Khử khuẩn Presep | 600 | Viên | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 78 | Oxy già | 200 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 35.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 12.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 40.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bông gạc đắp vết thương vô trùng 8x20cm | 8.000 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6x15cm | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bông thấm nước | 100 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 85 | Băng bột bó 10cm | 400 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 86 | Băng bột bó 15cm | 400 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 87 | Băng bột bó 20cm | 100 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bông lót bó bột 10cm | 300 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bông lót bó bột 15cm | 200 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bông lót bó bột 20cm | 50 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 91 | Băng cuộn 7cm x5m | 2.000 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 92 | Chỉ Nylon các cỡ ( số 0, 1, 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0, 6/0 ) | 160 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 93 | Chỉ Catgus Chromic các cỡ ( số 0, 1, 1/0, 2/0, 3/0, 4/0, 5/0, 6/0 ) | 120 | Sợi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 94 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 18.000 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 95 | Dây bơm máy XN huyết học Celltac Alpha | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 96 | Đè lưỡi gỗ | 15.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 97 | Giấy in siêu âm đen trắng | 50 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 98 | Giấy điện tim 3 kênh 6 cần | 100 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 99 | Giấy in máy nước tiểu | 100 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 100 | Giấy in monitor sản khoa | 10 | Tệp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 101 | Gạc PT không dệt 7,5x7,5x6 | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 102 | Giấy điện tim 12 cần | 20 | Tệp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 103 | Gạc PT ổ bụng 30x40x6 lớp | 300 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 104 | Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, vô trùng | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 105 | Gạc củ ấu sản khoa vô trùng | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 106 | Găng tay thủ thuật các cỡ (cỡ S, M) | 250.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 107 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ (7 và 7,5) | 5.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 108 | Khẩu trang giấy phẫu thuật (khẩu trang y tế) | 80.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 109 | Kim cánh bướm 23G, 25G | 30.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 110 | Kim luồn tĩnh mạch các số (G18, 20, 22, 24). | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 111 | Kim lấy thuốc các cỡ (18G; 20G; 22G) | 40.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 112 | Kim châm cứu các cỡ vô trùng (số 4; 5; 6; 7; 9; 10) | 360.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 113 | Mast trung tính dao mổ điện (Mast + dây cáp) | 30 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 114 | Mũ giấy phẫu thuật | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 115 | Ống nghiệm EDTA | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 116 | Ống nghiệm Heparin | 12.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 117 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 118 | Ống nghiệm đo máu lắng | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 119 | Phim X-Quang KTS 8*10" | 20.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 120 | Phim X-Quang KTS DI-HL 8*10" | 6.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 121 | Sâu máy thở | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 122 | Tăm bông vô khuẩn lấy mẫu vi sinh | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 123 | Thiết bị cắt trĩ sử dụng 1 lần (phương pháp Logo) | 25 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 124 | Đinh Kít-ne đường kính 1.5mm, dài 310mm | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 125 | Đinh Kít-ne đường kính 2.0mm, dài 310mm | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 126 | Đinh Kít-ne đường kính 2.5mm, dài 310mm | 40 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 127 | Đinh Kít-ne đường kính 3.0mm, dài 310mm | 40 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 128 | Nẹp bản nhỏ 6 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 129 | Nẹp bản nhỏ 8 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 130 | Nẹp bản rộng 10 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 131 | Nẹp bản rộng 6 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 132 | Nẹp bản rộng 8 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 133 | Nẹp chữ T 10 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 134 | Nẹp chữ T 6 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 135 | Nẹp chữ T 8 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 136 | Nẹp chữ T lớn, 10 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 137 | Nẹp chữ T lớn, 6 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 138 | Nẹp chữ T lớn, 8 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 139 | Nẹp lòng máng 1/3, 6 lỗ | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 140 | Vít xương cứng đường kính 4,5mm,dài 40mm | 120 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 141 | Vít xương cứng đường kính 3,5mmx35mm | 70 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 142 | Vít xương cứng đường kính 2.0x14mm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 143 | Vít xương cứng đường kính 2.0x16mm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 144 | Vít xương cứng đường kính 2.7x18mm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.60226E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm cho các cơ sở khám chữa bệnh.
Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.700.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi