Gói thầu: Mua sắm quân trang bảo đảm cho lực lượng Dân quân tự vệ năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604191-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Mua sắm quân trang bảo đảm cho lực lượng Dân quân tự vệ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210561666
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi quốc phòng đã ghi dự toán ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 16:24:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,393,505,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sao mũ cứng 4.888 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
2 Sao mũ mềm 4.888 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
3 Mũ cứng 4.888 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
4 Mũ mềm 4.888 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
5 Quần áo đông cán bộ nam 2.211 Bộ Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
6 Áo đông mặc trong cán bộ nam 2.211 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
7 Quần áo đông cán bộ nữ 390 Bộ Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
8 Áo đông mặc trong cán bộ nữ 390 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
9 Quần áo hè cán bộ nam 2.211 Bộ Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
10 Quần áo hè cán bộ nữ 195 Bộ Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
11 Quần, áo chiến sĩ nam 9.666 Bộ Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
12 Quần, áo chiến sĩ nữ 1.706 Bộ Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
13 Caravat 1.044 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
14 Dây lưng 4.888 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
15 Bít tất 4.888 Đôi Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
16 Giầy da đen cán bộ nam 2.653 Đôi Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
17 Giầy da đen cán bộ nữ 390 Đôi Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
18 Giầy vải cao cổ 6.820 Đôi Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
19 Giầy vải thấp cổ 3.410 Đôi Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
20 Quần, áo đi mưa cán bộ 2.611 Bộ Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
21 Tấm nilon mưa chiến sĩ 6.820 Tấm Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
22 Màn đơn 1.711 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1699:2014 
23 Vỏ chăn đơn 1.711 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 167:2012/TCHC/QN 
24 Ruột chăn sơ pốp (1,5kg) 1.711 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1770:2014 
25 Áo ấm nam 1.933 Cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
26 Áo ấm nữ 341 cái Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2014 ban hành theo Thông tư số 193/2014/TT-BQP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp trang phục Dân quân tự vệ ký với Bộ CHQS các tỉnh, thành phố trên phạm vi cả nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->