Gói thầu: Gói thầu xây lắp 04-2021 XL-SCL “Đại thay thế các vị trí hòm công tơ vỡ hỏng trên lưới điện 0,4kV các xã Phụng Châu, Ngọc Hòa và thị trấn Chúc Sơn”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328277-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp 04-2021 XL-SCL “Đại thay thế các vị trí hòm công tơ vỡ hỏng trên lưới điện 0,4kV các xã Phụng Châu, Ngọc Hòa và thị trấn Chúc Sơn”
Số hiệu KHLCNT 20210157200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:59:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 846,807,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư B cấp
1 Xà đỡ 2 hòm công tơ 1 bên X12 (TL 12,39kg/ 1bộ) Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên X13 (TL 15,48kg/ 1bộ) Chương V của E-HSMT 7 bộ
3 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên X22 (TL 17,36kg/ 1bộ) Chương V của E-HSMT 3 bộ
B Nhân công lắp đặt thay thế
1 Lắp hòm công tơ, hộp Chương V của E-HSMT 857 hộp
2 Lắp hòm công tơ, hộp Chương V của E-HSMT 49 hộp
3 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 Chương V của E-HSMT 4.694 m
4 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 Chương V của E-HSMT 324 m
5 Lắp đặt Hộp phân dây trọn bộ Chương V của E-HSMT 34 hộp
6 Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 (lắp HPD) Chương V của E-HSMT 102 m
7 Lắp xà đỡ 2 hòm công tơ 1 bên X12 Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên X13 Chương V của E-HSMT 7 bộ
9 Lắp xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên X22 Chương V của E-HSMT 3 bộ
10 Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha Chương V của E-HSMT 3.035 Cái
11 Tháo ra lắp lại công tơ 3 pha Chương V của E-HSMT 55 Cái
12 Tháo ra lắp lại Aptomat 100A-3pha Chương V của E-HSMT 6 Cái
C Nhân công tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi Hòm 2 công tơ 1 pha Chương V của E-HSMT 326 hộp
2 Thu hồi Hòm 4 công tơ 1 pha Chương V của E-HSMT 379 hộp
3 Thu hồi Hòm 6 công tơ 1 pha Chương V của E-HSMT 149 hộp
4 Thu hồi Hòm công tơ 3 pha Chương V của E-HSMT 55 hộp
5 Thu hồi dây đấu xuống hòm công tơ 1 pha ABC-AL/XLPE 2x25 Chương V của E-HSMT 3.287,5 m
6 Thu hồi dây đấu xuống hòm công tơ 3pha Cu - XLPE 3x10+1x6 Chương V của E-HSMT 275 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->