Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320050-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:55:00 đến ngày 2021-03-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,500,689,366 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - HSMT | 33,3344 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 33,3344 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - HSMT | 33,3344 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V - HSMT | 32,4 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp san nền K90 | Chương V - HSMT | 9.819,123 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 95,8863 | 100m3 |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 cấp điện tủ điện | Chương V - HSMT | 114 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 cấp điện nhà bếp | Chương V - HSMT | 165 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 cấp điện chiếu sáng | Chương V - HSMT | 77 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 cấp điện chiếu sáng | Chương V - HSMT | 105 | m |
| 11 | Ống nhựa chống cháy SP32 | Chương V - HSMT | 279 | m |
| 12 | Ống nhựa chống cháy SP20 | Chương V - HSMT | 77 | m |
| 13 | Móc neo cáp Cu/XLPE/PVC cấp điện nhà lớp học, nhà bếp, nhà bảo vệ | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng D60x3000x2,3mm | Chương V - HSMT | 2 | cần đèn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác | Chương V - HSMT | 0,0013 | tấn |
| 16 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 17 | Ecu và long đen | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Chóa đèn và bóng đèn Led 100w | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 5 | m |
| 20 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng D60x3000x2,3mm | Chương V - HSMT | 3 | cần đèn |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác | Chương V - HSMT | 0,0019 | tấn |
| 22 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ecu và long đen | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Chóa đèn và bóng đèn Led 100w | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 7,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Chương V - HSMT | 1 | 100m |
| 27 | Cút 90 độ D40 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 28 | Crephin D40 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm nước CS 4m3/h H=20m | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đào mương đặt ống, đất cấp II | Chương V - HSMT | 19 | m3 |
| 31 | Đắp đất | Chương V - HSMT | 19 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - HSMT | 0,21 | m3 |
| 33 | Nilong chống mất nước | Chương V - HSMT | 7 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,7 | m3 |
| 35 | Lát gạch Terrazo 400x400mm vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 7 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,4975 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 2,6182 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,1746 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,3491 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 6,89 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 13,0592 | m3 |
| 43 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 118,72 | m2 |
| 44 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 31,8 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,3381 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,3201 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 5,5056 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 106 | cấu kiện |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,2599 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 0,9608 | m3 |
| 55 | Trát tường HG, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 3,492 | m2 |
| 56 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 0,72 | m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0192 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Chương V - HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,2526 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0162 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0079 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,192 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 2 | cấu kiện |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 2,459 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,1639 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,3279 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 5,6745 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 11,154 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,085 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,716 | m3 |
| 75 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 58,5 | m2 |
| 76 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 16,77 | m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0597 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1892 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,1412 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 3,1723 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 39 | cấu kiện |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,2599 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1,1422 | m3 |
| 88 | Trát tường HG, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 3,52 | m2 |
| 89 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 0,72 | m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0192 | tấn |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Chương V - HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,2658 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0162 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0079 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,192 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 2 | cấu kiện |
| 98 | Nilong chống mất nước | Chương V - HSMT | 2.034 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 203,4 | m3 |
| 100 | Lát gạch Terrazo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 2.034 | m2 |
| 101 | Nilong chống mất nước | Chương V - HSMT | 68 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 6,8 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 6,216 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 16,28 | m3 |
| 106 | Công tác ốp đá xẻ mài vát cạnh | Chương V - HSMT | 62,16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 5 PHÒNG KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 2,101 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 11,0581 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,7372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 1,4744 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 1,6308 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 18,9558 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 73,0514 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 0,3453 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 1,1065 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - HSMT | 0,3982 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,8118 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 2,2908 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - HSMT | 4,0432 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 45,6778 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - HSMT | 14,8764 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - HSMT | 2,3226 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,6147 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1902 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 3,4658 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 46,0107 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - HSMT | 4,4167 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,1326 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 4,2507 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 3,3123 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 64,0307 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - HSMT | 7,2864 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 9,2611 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 7,9793 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V - HSMT | 1,2698 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,4071 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,4911 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,9387 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,9387 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 83,3924 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 1,8075 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V - HSMT | 38,14 | m |
| 37 | Thang sắt lên mái D18 a 300 (cả gia công và lắp dựng) | Chương V - HSMT | 13,44 | kg |
| 38 | Nắp tôn che cửa lên mái chống cháy | Chương V - HSMT | 1,0404 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 1,2258 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0259 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,224 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 5,5352 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,388 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,4152 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - HSMT | 1,8414 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 57,1376 | m2 |
| 49 | Gia công lan can inox | Chương V - HSMT | 0,6582 | tấn |
| 50 | Bu lông M8 | Chương V - HSMT | 160 | cái |
| 51 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - HSMT | 28,138 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 119,6873 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 18,7636 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - HSMT | 36,3152 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 410,9939 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 987,5576 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 372,788 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 407,23 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 771,7 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 126,44 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 783,781 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 2.166,485 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 22,095 | m2 |
| 64 | Lát 2 lớp gạch thông tâm chống nóng, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 66,1848 | m2 |
| 65 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 66,1848 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (Lần 1) | Chương V - HSMT | 40,224 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (Lần 2) | Chương V - HSMT | 40,224 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 40,224 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,6189 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 20,2901 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 572,4008 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 11,61 | m2 |
| 73 | Gia công lan can inox hành lang | Chương V - HSMT | 0,1201 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - HSMT | 14,134 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 0,0276 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1,3824 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1,3824 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,4475 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - HSMT | 1,7206 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 10,6071 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 44,688 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 24,288 | m2 |
| 84 | Cửa sổ cánh mở lật cửa nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 8,232 | m2 |
| 85 | Vách kính nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 37,632 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng cửa thăm mái, kích thước 0,8x1,5m bằng tôn dày 1mm sơn chống gỉ, khung thép, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V - HSMT | 2,466 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - HSMT | 117,306 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 1,0353 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 51,84 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 51,84 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - HSMT | 8,4744 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D=110mm | Chương V - HSMT | 20 | bộ |
| 93 | Đèn Tuýp LED 2 bóng T8 công suất18W dài 1,2m lắp treo tường | Chương V - HSMT | 43 | bộ |
| 94 | Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 750mm (LOẠI 1) | Chương V - HSMT | 30 | bộ |
| 95 | Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 500mm (LOẠI 2) | Chương V - HSMT | 13 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng Led 1 bóng 18W | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 97 | Cần đèn cho đèn chiếu bảng | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - HSMT | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt 2 chiều | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Chương V - HSMT | 20 | cái |
| 106 | Hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc ổ cắm | Chương V - HSMT | 51 | hộp |
| 107 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 108 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha có khóa | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 109 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 110 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V - HSMT | 30 | cái |
| 111 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 112 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-32A-6KA | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 113 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-63A-6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 114 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-80A-10KA | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 115 | Aptomat loại lớn MCCB-4P-80A-22KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 553 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V - HSMT | 58 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC1x6mm2 | Chương V - HSMT | 66 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC1x10mm2 | Chương V - HSMT | 18 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC1x16mm2 | Chương V - HSMT | 27 | m |
| 121 | Cáp đồng Cu/PVC làm tiếp địa M10 (Tiếp địa tủ điện tổng) | Chương V - HSMT | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - HSMT | 874 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 553 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - HSMT | 58 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - HSMT | 66 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - HSMT | 18 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V - HSMT | 27 | m |
| 128 | Ống nhựa chống cháy SP 16 | Chương V - HSMT | 874 | m |
| 129 | Ống nhựa chống cháy SP 20 | Chương V - HSMT | 553 | m |
| 130 | Ống nhựa chống cháy SP 25 | Chương V - HSMT | 58 | m |
| 131 | Ống nhựa chống cháy SP 32 | Chương V - HSMT | 111 | m |
| 132 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - HSMT | 64 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Chương V - HSMT | 15 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Chương V - HSMT | 70 | m |
| 137 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 25,6 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 140 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống D90 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D90 | Chương V - HSMT | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 90 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 144 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN90 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 145 | Kẹp giữ ống đứng DN90 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP 1 TẦNG (KHU TRUNG TÂM ) | |||
| 1 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 2,2704 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 16,4293 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,7672 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 5,3692 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 0,2651 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - HSMT | 0,3982 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 1,2658 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 61,3446 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 41,2107 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0423 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0961 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,696 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0615 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0634 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,1052 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 3,0901 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 20,7162 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 20,7162 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 3,663 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước chống thấm | Chương V - HSMT | 24,3792 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - HSMT | 0,0423 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 0,5805 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 5 | cấu kiện |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,7607 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,7742 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - HSMT | 5,1005 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,2425 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,5963 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,9572 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 10,2857 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,8728 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - HSMT | 1,7481 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 11,8338 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0623 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,2106 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - HSMT | 0,3775 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 2,0054 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0101 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,0689 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,0679 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 0,7471 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 1,4145 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 1,4145 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 125,6651 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - HSMT | 2,1023 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - HSMT | 2,1023 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 58,0412 | m2 |
| 53 | Buloong M12 | Chương V - HSMT | 192 | Cái |
| 54 | Buloong M20x500 | Chương V - HSMT | 32 | Cái |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 2,9645 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Chương V - HSMT | 50,2 | m |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 38,8344 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 6,9985 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - HSMT | 2,3119 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - HSMT | 13,1729 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 150,462 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 253,8818 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 95,81 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 38,234 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 33,138 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 81,7401 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 174,81 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 246,272 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 581,8039 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,9098 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 27,5069 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 238,2199 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 25,3408 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 22,8735 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 77,7066 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,2299 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - HSMT | 4,4178 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 24,3274 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm (lần 1) | Chương V - HSMT | 83,4648 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm (lần 2) | Chương V - HSMT | 83,4648 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 62,304 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 80,68 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 118,16 | m |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - HSMT | 2,16 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - HSMT | 2,16 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 18mm màu vân gỗ | Chương V - HSMT | 267,2468 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 0,0092 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 0,4608 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 0,4608 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh, dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V - HSMT | 16,416 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh, dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V - HSMT | 1,47 | m2 |
| 93 | Cung cấp Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay, dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V - HSMT | 31,464 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm hất, dày 1,4mm, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất A, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V - HSMT | 12,96 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 62,31 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 0,8553 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 41,4 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 41,4 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - HSMT | 4,2375 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W, đường kính D=150mm | Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đèn âm trần D110 bóng Led downlight 9W, chống thấm | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Led tube có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2 lắp sát trần, gắn tường | Chương V - HSMT | 19 | bộ |
| 103 | Quạt hút 220V/28W đường kính 250mm, 1 chiều | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 104 | Quạt hút hướng trục công suất 840m3/h | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V - HSMT | 24 | hộp |
| 111 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa từ 12MCB có khóa (Loại 400x300x150mm) | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-25A-10KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-40A-10KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đồng cách điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 144 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đồng cách điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - HSMT | 392 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đồng cách điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 144 | m |
| 120 | Ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V - HSMT | 392 | m |
| 121 | Ống nhựa chống cháy SP20 | Chương V - HSMT | 144 | m |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - HSMT | 32 | m |
| 124 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 | Chương V - HSMT | 16 | cọc |
| 125 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V - HSMT | 62 | m |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 2,48 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,2232 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0.5m | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Lavabol | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Dây xoăn inox D15 | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi kích thước BxH=600x800mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa nhựa D20 | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V - HSMT | 2 | bể |
| 140 | Bể tách mỡ V=300L- KT: 1000x600x500 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Y lọc D50 | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 152 | Đấu nối ren ngoài D40mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 153 | Đấu nối ren ngoài D50mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 154 | Đấu nối ren ngoài D25mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 155 | Đấu nối ren ngoài D20mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x25mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50x20mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D40x25mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25x20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20x20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR đường kính 20mm, một đầu nối ren, một đầu nối hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - HSMT | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - HSMT | 0,18 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - HSMT | 0,43 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - HSMT | 0,09 | 100m |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 176 | Qủa cầu chắn rác inox dùng cho ống đứng D90 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 177 | Xi phông nhựa PVC D75 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 178 | Xi phông nhựa PVC D34 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 110mm | Chương V - HSMT | 0,08 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 90mm | Chương V - HSMT | 0,45 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 75mm | Chương V - HSMT | 0,18 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 60mm | Chương V - HSMT | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 48mm | Chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 34mm | Chương V - HSMT | 0,06 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 27mm | Chương V - HSMT | 0,1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC class1, đường kính ống 21mm | Chương V - HSMT | 0,08 | 100m |
| 187 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 27mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 188 | Rắc co PVC nối ren ngoài D27mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110/110mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D75/75mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60/34mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 192 | Cút 90 độ nhựa PVC D110mm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 193 | Cút 90 độ nhựa PVC D90mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 194 | Cút 90 độ nhựa PVC D75mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 195 | Cút 90 độ nhựa PVC D60mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 196 | Cút 90 độ nhựa PVC D48mm | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 197 | Cút 90 độ nhựa PVC D34mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 198 | Cút 90 độ nhựa PVC D27mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 199 | Cút 45 độ nhựa PVC D90mm | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 200 | Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D90 | Chương V - HSMT | 10 | Cái |
| 201 | Măng sông (đấu nối thẳng) U.PVC D48 | Chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 202 | Kẹp giữ ống đứng thoát nước mưa D90 | Chương V - HSMT | 8 | Cái |
| 203 | Đầu bịt thông tắc D60 | Chương V - HSMT | 1 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,0836 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 0,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0586 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 2,016 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 3,3792 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1101 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,88 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - HSMT | 4,2865 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0189 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,0203 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,2783 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0249 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1129 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,88 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,3689 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - HSMT | 0,4792 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 3,9846 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 8,745 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 0,6567 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,969 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 0,3096 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 2,8512 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 43,6884 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 35,0676 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 8 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 49,27 | m2 |
| 34 | Soi chỉ âm tường, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 82,46 | m |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 43,6884 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 92,3376 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,4288 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn Ceramic kích thước 600x600mm , vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 14,4864 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - HSMT | 7,998 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 7,998 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,1206 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,1206 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 10,56 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 0,2026 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Chương V - HSMT | 12,8 | m |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 2,43 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 7,56 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 9,99 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 0,1475 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 7,56 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 7,56 | m2 |
| 52 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 3-6MCB có khóa | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 57 | Hộp nhựa âm tường lắp ổ cắm, công tắc | Chương V - HSMT | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - HSMT | 18 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - HSMT | 38 | m |
| 65 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D75 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm | Chương V - HSMT | 0,04 | 100m |
| 68 | Kẹp giữ ống | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 0,358 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,4805 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0291 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1106 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,2963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 1,15 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - HSMT | 0,5227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V - HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0104 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0879 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,5949 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0898 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - HSMT | 5,3945 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 0,792 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V - HSMT | 5,67 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 29,434 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 16,062 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 83,6 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 45,496 | m2 |
| 26 | Đắp tên, địa chỉ cổng trường | Chương V - HSMT | 15 | công |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V - HSMT | 12,5 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng (Bao gồm đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Khóa cổng | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 2,106 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - HSMT | 0,007 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,62 | m3 |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - HSMT | 0,8765 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - HSMT | 2,4394 | tấn |
| 37 | Lưới thép D4 khoảng cách A50x50 (tính 2,2 kg/1m2) | Chương V - HSMT | 1.562,88 | kg |
| 38 | Chi tiết bắt tường lưới rào thép vào cột thép | Chương V - HSMT | 108 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (KHU TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - HSMT | 0,1608 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - HSMT | 0,1608 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - HSMT | 0,2163 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - HSMT | 0,2163 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - HSMT | 0,3174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - HSMT | 0,3174 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,5957 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 83,4064 | m2 |
| 15 | Khung móng cột M16x500 | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 16 | Bulong M16x500 | Chương V - HSMT | 40 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 1,6657 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Chương V - HSMT | 27,6 | m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,1518 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 14,49 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27 | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - HSMT | 53 | m |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V - HSMT | 0,53 | 100m |
| 24 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D75 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm | Chương V - HSMT | 0,025 | 100m |
| 27 | Kẹp ống nhựa | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,864 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - HSMT | 0,288 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,144 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,6 | m3 |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - HSMT | 0,0647 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - HSMT | 0,0647 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - HSMT | 0,0891 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - HSMT | 0,0891 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - HSMT | 0,127 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - HSMT | 0,127 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,272 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 35,9286 | m2 |
| 42 | Khung móng cột M16x500 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 43 | Bulong M16x500 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 0,5794 | 100m2 |
| 45 | Máng tôn thu nước | Chương V - HSMT | 9,6 | m |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 5,04 | m3 |
| 48 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27 | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - HSMT | 20 | m |
| 50 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V - HSMT | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 52 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D75 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm | Chương V - HSMT | 0,025 | 100m |
| 55 | Kẹp ống nhựa | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT (KHU BẰNG TẠ) | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - HSMT | 6,8915 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 6,8915 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - HSMT | 6,8915 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp san nền K90 | Chương V - HSMT | 4.041,5116 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 39,4992 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,6268 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,6268 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,6268 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 2,8653 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 1,821 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 1,0443 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - HSMT | 121,0019 | 100m |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,4735 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 23,6751 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 181,8629 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 90,3534 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - HSMT | 111,0038 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,5454 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V - HSMT | 0,5912 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 11,824 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - HSMT | 0,0339 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V - HSMT | 0,29 | 100m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - HSMT | 0,1436 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - HSMT | 30,88 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,5076 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 2,6715 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,1781 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,3562 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 8,905 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 16,577 | m3 |
| 33 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 150,7 | m2 |
| 34 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 41,1 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,437 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,4055 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 6,713 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 137 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,3899 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1,4256 | m3 |
| 45 | Trát tường HG, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 5,22 | m2 |
| 46 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1,08 | m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V - HSMT | 0,0288 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Chương V - HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 0,3788 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0242 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0118 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,288 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 3 | cấu kiện |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - HSMT | 0,1725 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,6899 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 2,6564 | m3 |
| 62 | Trát tường HG, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 5,0576 | m2 |
| 63 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1,2 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0046 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0816 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 0,6175 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 1 | cấu kiện |
| 69 | Bộ lưới chắn rác Composite | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bộ lưới chắn rác Composite | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,2162 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,1441 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - HSMT | 0,345 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,3798 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 5,6036 | m3 |
| 78 | Trát tường HG, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 15,2384 | m2 |
| 79 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 2,4 | m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0092 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1632 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 1,235 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 2 | cấu kiện |
| 85 | Bộ lưới chắn rác Composite | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bộ lưới chắn rác Composite | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,1247 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0831 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - HSMT | 0,1725 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,6899 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 4,0665 | m3 |
| 94 | Trát tường HG, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 9,2472 | m2 |
| 95 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1,2 | m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0046 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0816 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 0,6175 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 1 | cấu kiện |
| 101 | Bộ lưới chắn rác Composite | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bộ lưới chắn rác Composite | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 103 | Đế cống D800 mác 200 | Chương V - HSMT | 110 | cái |
| 104 | Cung cấp ống cống BTCT D1000 tải trọng vỉa hè mác 300 dài 2,5/1 ống | Chương V - HSMT | 69 | m |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - HSMT | 7,038 | m3 |
| 106 | Lắp đặt đế cống | Chương V - HSMT | 110 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Chương V - HSMT | 27,6 | đoạn ống |
| 108 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V - HSMT | 67,824 | m |
| 109 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 - Cấp điện TĐB | Chương V - HSMT | 1,35 | 100m |
| 110 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6+1x6E)mm2 | Chương V - HSMT | 0,45 | 100m |
| 111 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4+1x4E)mm2 | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 43 | m |
| 113 | Móc neo cáp gắn tường đỡ dây (3x25+1x16)mm2 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 114 | Ống nhựa chống cháy SP 25 | Chương V - HSMT | 43 | m |
| 115 | Ống nhựa chống cháy SP 32 | Chương V - HSMT | 7,2 | m |
| 116 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25mm | Chương V - HSMT | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V - HSMT | 2 | cần đèn |
| 118 | Gia công các kết cấu thép khác | Chương V - HSMT | 0,0013 | tấn |
| 119 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 120 | Ecu và long đen | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Chóa đèn và bóng đèn Led 100w | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 5 | m |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 3,5424 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Chương V - HSMT | 3 | cột |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 3,96 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 128 | Gạch chỉ xếp dọc mương | Chương V - HSMT | 216 | viên |
| 129 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,15m | Chương V - HSMT | 24 | m |
| 130 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Chương V - HSMT | 0,45 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Chương V - HSMT | 0,15 | 100m |
| 133 | Cút 90 độ D40 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 134 | Cút 90 độ D32 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 135 | Crephin D40 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 136 | Crephin D32 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp Máy bơm nước CS 4m3/h H=25m | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp Máy bơm nước CS 4m3/h H=15m | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 139 | Đào mương đặt ống, đất cấp II | Chương V - HSMT | 9 | m3 |
| 140 | Đắp đất | Chương V - HSMT | 9 | m3 |
| 141 | Đào giếng đứng | Chương V - HSMT | 30,9504 | m3 |
| 142 | Vận chuyển đất từ hố móng lên | Chương V - HSMT | 30,9504 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V - HSMT | 5,9761 | m3 |
| 144 | Lắp dựng thang giếng | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V - HSMT | 0,0332 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,3869 | m3 |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 2 | cấu kiện |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1,3942 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1,256 | m2 |
| 151 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - HSMT | 2,3235 | 100m3 |
| 152 | Nilong chống mất nước | Chương V - HSMT | 1.549 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - HSMT | 72,0285 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 28,1 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 14,8368 | m3 |
| 157 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V - HSMT | 92,73 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG 5 PHÒNG VÀ 1 PHÒNG ĐA NĂNG (KHU BẰNG TẠ) | |||
| 1 | Cung cấp cọc bê tông cốt thép, cọc kích thước 250x250, bê tông mác 250, thép chủ fi16 | Chương V - HSMT | 640,6 | m |
| 2 | Cọc thép dẫn để ép âm | Chương V - HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - HSMT | 6,396 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - HSMT | 82 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc | Chương V - HSMT | 2,6875 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 1,7899 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - HSMT | 11,8341 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 8,0524 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,6629 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 1,3258 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 14,2527 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 64,4585 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - HSMT | 1,459 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 1,8063 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 5,1892 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 0,4761 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,0525 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 3,1943 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - HSMT | 5,5654 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 19,1013 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,1708 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,876 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,316 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Chương V - HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0788 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0734 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 3,6617 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 22,9806 | m2 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 22,9806 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 4,972 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 0,7095 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - HSMT | 0,0507 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - HSMT | 6 | cấu kiện |
| 40 | Ngâm chống thấm bể phốt | Chương V - HSMT | 1 | bể |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - HSMT | 19,1268 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - HSMT | 2,9862 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,7908 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,3531 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 4,4189 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 46,5328 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - HSMT | 5,7094 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 1,5058 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 5,6876 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 4,2567 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 101,7376 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - HSMT | 9,4255 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 12,3732 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 10,2586 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V - HSMT | 1,7252 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,5413 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,6912 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 1,7395 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 1,7395 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 152,256 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 3,5729 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Chương V - HSMT | 31,72 | m |
| 63 | Thang sắt lên mái D20 a 350 | Chương V - HSMT | 22,4899 | kg |
| 64 | Nắp tôn che cửa lên mái chống cháy | Chương V - HSMT | 1,6562 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 1,5788 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,2002 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,048 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,4192 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - HSMT | 11,0626 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - HSMT | 0,7594 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,7416 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,7568 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - HSMT | 3,3462 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 100,2594 | m2 |
| 75 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V - HSMT | 0,4571 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - HSMT | 56,562 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 178,6799 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 87,1628 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - HSMT | 35,0865 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 732,1621 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 348,0876 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 136,458 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1.229,0358 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 526,9928 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 941,8328 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 1.080,2497 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 3.004,3294 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (Lần 1) | Chương V - HSMT | 103,056 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm sê nô (Lần 2) | Chương V - HSMT | 103,056 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 51,528 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 1,4316 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 29,3949 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 725,7988 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 71,3187 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà | Chương V - HSMT | 64,9018 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 306,468 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - HSMT | 76,1772 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - HSMT | 76,1772 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 76,1772 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Chương V - HSMT | 0,0934 | tấn |
| 101 | Gia công lan can | Chương V - HSMT | 0,0934 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,6704 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - HSMT | 10,213 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 25,9108 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ chậu rửa vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 10,3227 | m2 |
| 106 | Sản xuất Inox giá đỡ | Chương V - HSMT | 0,0627 | tấn |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 44,688 | m2 |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 21,132 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 26,496 | m2 |
| 110 | Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 16,388 | m2 |
| 111 | Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 55,5802 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - HSMT | 108,704 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - HSMT | 55,5802 | m2 |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 0,6481 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 36,72 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 23,5872 | m2 |
| 117 | Vách ngăn compact dày 12 chống nước | Chương V - HSMT | 44,019 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách ngăn compact | Chương V - HSMT | 44,019 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - HSMT | 9,9696 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D=110mm | Chương V - HSMT | 31 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 9W chống thấm đường kính D=90mm | Chương V - HSMT | 24 | bộ |
| 122 | Đèn Tuýp LED 2 bóng T8 công suất18W dài 1,2m lắp treo tường | Chương V - HSMT | 43 | bộ |
| 123 | Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 750mm (LOẠI 1) | Chương V - HSMT | 30 | bộ |
| 124 | Cần đèn D16 inox304, dày 1.1mm, dài 500mm (LOẠI 2) | Chương V - HSMT | 13 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng Led 1 bóng 18W | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 126 | Cần đèn cho đèn chiếu bảng | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Quạt hút 220V/24W, đường kính 250mm 1 chiều | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - HSMT | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt 2 chiều | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Chương V - HSMT | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 136 | Hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc ổ cắm | Chương V - HSMT | 61 | hộp |
| 137 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 138 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha có khóa | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 139 | Aptomat MCB 2C-10A-6KA | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V - HSMT | 30 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 144 | Aptomat MCB 2C-63A-6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 145 | Aptomat MCB 2C-80A-6KA | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 146 | Aptomat MCCB 4C-80A-22KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 147 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 559 | m |
| 148 | Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V - HSMT | 13 | m |
| 149 | Dây CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V - HSMT | 71 | m |
| 150 | Dây CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Chương V - HSMT | 5 | m |
| 151 | Dây CU/PVC/PVC 1x16mm2 | Chương V - HSMT | 27 | m |
| 152 | Cáp đồng Cu/PVC/ làm tiếp địa M10 (Tiếp địa tủ điện tổng) | Chương V - HSMT | 15 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - HSMT | 1.116 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 559 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - HSMT | 13 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - HSMT | 71 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - HSMT | 5 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - HSMT | 27 | m |
| 159 | Ống nhựa chống cháy SP 16 | Chương V - HSMT | 1.116 | m |
| 160 | Ống nhựa chống cháy SP 20 | Chương V - HSMT | 559 | m |
| 161 | Ống nhựa chống cháy SP 25 | Chương V - HSMT | 13 | m |
| 162 | Ống nhựa chống cháy SP 32 | Chương V - HSMT | 103 | m |
| 163 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 165 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - HSMT | 74 | m |
| 166 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - HSMT | 17 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Chương V - HSMT | 80 | m |
| 168 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - HSMT | 15 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 171 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V - HSMT | 15 | bộ |
| 172 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 175 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 176 | Dây xoắn inox D15 | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi - KT: 1650x780mm | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V - HSMT | 2 | bể |
| 181 | Máy bơm nước CS 5m3/h | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 182 | Clefin D40 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 183 | Y lọc D50 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 184 | Van phao cơ D25 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 185 | Van phao điện D25 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 186 | Van 1 chiều D40 nối ren ngoài | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 188 | Van 2 chiều D40 nối ren ngoài | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 189 | Van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 190 | Khâu nối ren ngoài D50 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 191 | Khâu nối ren ngoài D40 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 192 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 193 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 194 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 195 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 196 | Côn nhựa PPR D50/40 nối hàn | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 197 | Côn nhựa PPR D40/D32 nối hàn | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 198 | Côn nhựa PPR D25/D20 nối hàn | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 199 | Tê nhựa PPR D50/40 nối hàn | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 200 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 201 | Tê nhựa PPR D40/25 nối hàn | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 202 | Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 203 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 204 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Chương V - HSMT | 30 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V - HSMT | 30 | cái |
| 209 | Cút nhựa PPR D20 một đầu nối ren, 1 đầu nối hàn | Chương V - HSMT | 33 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D40 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D32 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D20 | Chương V - HSMT | 33 | cái |
| 215 | Ống nhựa PPR DN50 PN10 | Chương V - HSMT | 0,201 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PPR DN40 PN10 | Chương V - HSMT | 0,245 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PPR DN32 PN10 | Chương V - HSMT | 0,04 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PPR DN25 PN10 | Chương V - HSMT | 0,344 | 100m |
| 219 | Ống nhựa PPR DN20 PN10 | Chương V - HSMT | 0,38 | 100m |
| 220 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D50 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D40 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt đấu nối thẳng PPR D25 | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 224 | Quả cầu chắn rác inox dùng cho ống D90 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 225 | Xi phông nhựa PVC D75 | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 226 | Xi phông nhựa PVC D42 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 227 | Xi phông nhựa PVC D34 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110 | Chương V - HSMT | 0,455 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D90 | Chương V - HSMT | 1,45 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D75 | Chương V - HSMT | 0,5 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 | Chương V - HSMT | 0,366 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D48 | Chương V - HSMT | 0,182 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42 | Chương V - HSMT | 0,158 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34 | Chương V - HSMT | 0,226 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D21 | Chương V - HSMT | 0,182 | 100m |
| 236 | Van bi nhựa PVC D34 nối dán keo | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 237 | Rắc co nhựa PPR D34 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN110 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/34 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/42 | Chương V - HSMT | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/60 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN110/60 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN90/60 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt đấu nối chuyển bậc DN75/60 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 110 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC DN 90 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 249 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN75 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110/75 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN90/75 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34 | Chương V - HSMT | 14 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 | Chương V - HSMT | 24 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 48 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 60 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 75 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90 | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 258 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110 | Chương V - HSMT | 13 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 75 | Chương V - HSMT | 25 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 | Chương V - HSMT | 23 | cái |
| 261 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN110 | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 262 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN90 | Chương V - HSMT | 36 | cái |
| 263 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN76 | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 264 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN60 | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 265 | Măng sông (nối thẳng ) U.PVC DN48 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 266 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 267 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 268 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 269 | Kẹp giữ ống đứng DN90 | Chương V - HSMT | 50 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (KHU BẰNG TẠ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 0,3317 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,0956 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1,885 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 1,5246 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0152 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0901 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,6389 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - HSMT | 0,9486 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 6,3184 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 0,375 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,528 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0169 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - HSMT | 0,0223 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,2499 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0184 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0927 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,8712 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,2347 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - HSMT | 0,3433 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 2,5217 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,0691 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,0691 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 7,104 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45ly | Chương V - HSMT | 0,1599 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Chương V - HSMT | 8,2 | m |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 2,464 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 32,16 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 32,43 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 5,28 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 34,33 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 49,44 | m |
| 39 | Khơi chỉ lõm | Chương V - HSMT | 48,8 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 32,16 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 72,04 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 0,9486 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 9,6624 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 6,432 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm sika 2 lớp sê nô mái | Chương V - HSMT | 6,432 | m2 |
| 46 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh hệ nhôm dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 1,824 | m2 |
| 47 | Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 6,072 | m2 |
| 48 | Vách kính nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V - HSMT | 2,184 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - HSMT | 8,256 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 0,1332 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 7,92 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - HSMT | 7,92 | m2 |
| 53 | Bảng điện âm tường | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V - HSMT | 4 | hộp |
| 59 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 60 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 61 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - HSMT | 16 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - HSMT | 18 | m |
| 65 | Ống nhựa chống cháy SP 20 | Chương V - HSMT | 34 | m |
| 66 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa 45độ PVC D76 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa 90độ PVC D76 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D76, Class1 | Chương V - HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE (KHU BẰNG TẠ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 1,944 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - HSMT | 0,0633 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - HSMT | 0,0633 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - HSMT | 0,515 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - HSMT | 0,515 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 36,0798 | m2 |
| 12 | Khung móng cột M16x500 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 0,5547 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước | Chương V - HSMT | 13,1 | m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 4,7815 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27 | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V - HSMT | 30 | m |
| 21 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co PVC D76 | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=76mm | Chương V - HSMT | 0,045 | 100m |
| 24 | Kẹp ống nhựa | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO (KHU BẰNG TẠ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 0,358 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 0,4805 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0291 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1106 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 1,2963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 1,15 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - HSMT | 0,5227 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V - HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0104 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0879 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - HSMT | 0,5949 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0121 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,0898 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - HSMT | 5,3945 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 0,792 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V - HSMT | 5,67 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 26,733 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 16,062 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 83,6 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 42,795 | m2 |
| 26 | Đắp tên, địa chỉ cổng trường | Chương V - HSMT | 15 | công |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Chương V - HSMT | 12,5 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng (Bao gồm đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Khóa cổng | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,5838 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - HSMT | 3,0729 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,2048 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,4097 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 3,782 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,6305 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 0,7219 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 9,0223 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 21,777 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - HSMT | 10,065 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - HSMT | 19,4786 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 3,9516 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - HSMT | 11,8549 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V - HSMT | 107,5236 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 287,326 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 368,0568 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 547,8592 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 1.822,64 | m |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - HSMT | 3,9695 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 126,4169 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - HSMT | 198,462 | m2 |
| 52 | Mũi mác | Chương V - HSMT | 1.336,4444 | |
| 53 | Quả cầu | Chương V - HSMT | 155,1852 | |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC (KHU BẰNG TẠ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - HSMT | 0,0883 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - HSMT | 0,4649 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - HSMT | 0,0898 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - HSMT | 0,0733 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - HSMT | 1,134 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - HSMT | 2,9858 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V - HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1667 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - HSMT | 0,1475 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 4,1593 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 18,546 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 18,546 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 24,3098 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 24,3098 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - HSMT | 14,3072 | m2 |
| 17 | Đánh mầu tường bể | Chương V - HSMT | 24,3098 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V - HSMT | 1 | bể |
| 19 | Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27 | Chương V - HSMT | 0,045 | 100m |
| 22 | Van khóa nhựa D27 | Chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa D27 | Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 24 | Van khóa đồng D21 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài D21 | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - HSMT | 0,01 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3251E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
33.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi