Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369798-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210348169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 10:44:00 đến ngày 2021-04-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,791,430 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ CÔNG VIÊN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng Chương V 5,76 m3
2 Cung cấp đất san lấp Đáp ứng Chương V 1.390,17 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 13,934 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V 0,543 100m3
5 Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng Chương V 3,03 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,394 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V 0,179 100m3
8 Đóng cọc tràm Ø8 đến Ø10, L=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 27,81 100m
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,056 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 3,791 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 6,104 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 2,352 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 6,477 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,465 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,47 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Chương V 0,648 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,205 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,13 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,279 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,155 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,582 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng Chương V 9,298 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng Chương V 4,04 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Chương V 195,479 m2
25 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1m, bao gồm phụ kiện Đáp ứng Chương V 72,73 m
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V 0,743 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,564 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V 0,179 100m3
29 Đóng cọc tràm Ø8 đến Ø10, L=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 23,313 100m
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,047 100m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 2,331 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 6,626 m3
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤200m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng Chương V 8,098 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,109 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Chương V 0,81 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,762 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,011 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 1,189 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép mạ kẽm cao 1m, bao gồm phụ kiện Đáp ứng Chương V 12,27 m
40 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø60 Đáp ứng Chương V 0,02 100m
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Chương V 2,722 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 1,089 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V 1,633 100m3
44 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 0,327 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Chương V 4,722 100m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng Chương V 23,49 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 131,34 m3
48 Đóng cọc tràm Ø8 đến Ø10, L=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 82,944 100m
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,13 100m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 6,779 tấn
51 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 136,419 m3
52 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Đáp ứng Chương V 6,434 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng bu lông Ø20, bao gồm phụ kiện Đáp ứng Chương V 160 bộ
54 Gia công lan can Đáp ứng Chương V 6,212 tấn
55 Mạ kẽm lan can Đáp ứng Chương V 6.211,81 kg
56 Cung cấp ống lan can inox Þ60 sus304 (SCH10 độ dày thành ống 2,769mm) Đáp ứng Chương V 47,94 kg
57 Lắp dựng lan can vào vị trí Đáp ứng Chương V 169,1 m2
58 Đóng cọc tràm Ø8 đến Ø10, L=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 8,8 100m
59 Cung cấp cừ gông (cừ tràm) Đáp ứng Chương V 44 m
60 Cung cấp dây thép Đáp ứng Chương V 32 kg
61 Cung cấp đất san lấp Đáp ứng Chương V 66 m3
62 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh hơi tự hành 9 tấn, dung trọng Đáp ứng Chương V 0,66 100m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,022 tấn
64 Cung cấp bạt Đáp ứng Chương V 105,6 m2
65 Cung cấp phên tre KT (0,5x2)m Đáp ứng Chương V 88 tấm
66 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 35,2 100m
67 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh hơi tự hành 9 tấn, dung trọng Đáp ứng Chương V 2,64 100m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,88 tấn
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng Chương V 2,055 m3
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Chương V 0,03 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,049 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Chương V 0,211 tấn
73 Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng Chương V 0,084 100m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Chương V 0,037 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng Chương V 0,047 100m3
76 Lắp đặt ống nhựa u.PVC Ø250x7,3 bằng phương keo Đáp ứng Chương V 0,08 100m
77 Gia công inox 304 van xả nước Đáp ứng Chương V 0,006 tấn
78 Cung cấp, lắp đặt bu lông inox (sus 304) lục giác M12, L=0,13m Đáp ứng Chương V 1 bộ
79 Cung cấp, lắp đặt đai ốc inox (sus 304) M12 Đáp ứng Chương V 1 bộ
80 Cung cấp, lắp đặt long đền inox (sus 304) M12 Đáp ứng Chương V 2 bộ
81 Cung cấp, lắp đặt vít inox 304 đầu tròn liền long đền M5, L=0,02m Đáp ứng Chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.582687E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.16537E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp IV trở lên). (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.205.254.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.410.508.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->