Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm BDSCTH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 434/Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm BDSCTH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:28:00 đến ngày 2021-06-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải có cả các hạng mục xây dựng và cung cấp và lắp đặt hàng hóa/Thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.592.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí (hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu có quy mô xây dựng tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ Lao động hoặc các ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm mặt vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ: Động cơ diezel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại động cơ: Điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Vật chuyển vật tư, vật liệu, phế thải..- Tải trọng ≥ 10,0 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp cải tạo nền nhà trạm BDSCTH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (đập vỡ bề mặt lớp bê tông cũ để gắn kết với lớp bê tông mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép nền nhà đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,554 | tấn |
| 4 | Mài và vệ sinh nền nhà trước khi sơn Epoxy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 5 | Sơn Epoxy nền nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| B | Nâng cấp cải tạo nền sân trạm BDSCTH | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh bề mặt nền nhà (thợ bậc 3/7) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,725 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8098 | tấn |
| C | Sơn lại tường nhà trạm BDSCTH | |||
| 1 | Thuê giáo chữ H để thi công (trọn bộ giáo), thời gian thuê 30 ngày (đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ giáo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.528,19 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 764,095 | m2 |
| 4 | Sơn chống thấm ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 764,095 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 764,095 | m2 |
| D | Chống nóng mái nhà trạm BDSCTH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,9284 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi, tôn chống nóng xốp PU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0293 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | md |
| 4 | Diềm tôn viền đầu hồi, máng tôn thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1704 | md |
| 5 | Vận chuyển tấm tôn cũ bằng ô tô thùng 10 Tấn khỏi hiện trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 6 | Nhân công bốc xếp tấm tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| E | Nâng cấp cải tạo nhà nấu mỡ và khu xử lý rác thải | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chịu nhiệt 6,5x10,5x22cm, tường dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép gia cố và vỉ tầng tro, thép d16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6015 | 100kg |
| F | Trang thiết bị dùng chung | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Phù hợp với công suất, vị trí lắp đặt tại hiện trường | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện phân phối | Phù hợp với công suất, vị trí lắp đặt tại hiện trường | 3 | cái |
| 3 | Cáp điện nguồn từ TBA | Phù hợp với công suất, vị trí lắp đặt tại hiện trường | 230 | m |
| 4 | Đường điện nhà xưởng, đến các thiết bị, các phòng, kho vật tư chuyên ngành | Phù hợp với công suất, vị trí lắp đặt tại hiện trường | 180 | m |
| 5 | Hệ thống chiếu sáng nhà xưởng | + Đèn nhà xưởng công suất cao+ Đèn chiếu sáng các phòng chuyên ngành, kho vật tư+ Điện sáng gầm kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Hệ thống khí nén | |||
| 1 | Máy nén khí tổng | Công suất động cơ: 10HP Áp suất làm việc: 10 kG/cm2. Điện áp sử dụng: 3 pha - 380V - 50Hz. Áp suất làm việc tối đa: 12,5 kG/cm2. | 1 | cái |
| 2 | Bầu lọc đường ống | Đồng bộ với máy nén khí tổng | 2 | bộ |
| 3 | Bầu lọc tách dầu nước và đồng hồ đo áp suất hơi | Đồng bộ với máy nén khí tổng | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hệ thống, kiểm định an toàn kỹ thuật quân đội | Đồng bộ với máy nén khí tổng và phù hợp với quy định của Bộ Quốc phòng | 1 | mục |
| H | Phòng BDSC Khí tài quang học | |||
| 1 | Tủ bảo ôn bảo quản KTQ | - Điều khiển độ ẩm bằng màn hình điện tử; - Công nghệ làm lạnh hút ẩm đồng thời; - Điện áp sử dụng: 220V; - Dung tích: 350-500 lít; - Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH.F43. | 2 | Cái |
| 2 | - Bàn ghế làm việc | Theo Quy định của Bộ Quốc phòng và cơ quan sử dụng | 2 | Bộ |
| 3 | - Điều hòa 18000BTu | Theo Quy định của Bộ Quốc phòng và cơ quan sử dụng | 1 | Cái |
| I | Phòng điều hành và huấn luyện (tầng 2) | |||
| 1 | Máy chiếu độ phân giải cao | Theo Quy định của Bộ Quốc phòng và cơ quan sử dụng | 1 | Cái |
| 2 | Bộ điều hành lưu trữ dữ liệu | Theo Quy định của Bộ Quốc phòng và cơ quan sử dụng | 1 | Bộ |
| 3 | Phông màn chiếu | Theo Quy định của Bộ Quốc phòng và cơ quan sử dụng | 1 | Cái |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc | 01 bộ bàn ghế trạm trưởng, 01 bộ bàn ghế giáo viên + 06 bộ bàn ghế học viên theo Quy định của Bộ Quốc phòng và cơ quan sử dụng | 8 | Bộ |
| 5 | Tủ tài liệu | Theo Quy định của Bộ Quốc phòng và cơ quan sử dụng | 1 | Cái |
| J | Bảo đảm kỹ thuật hệ thống cửa nhà xưởng, cột dầm, cầu thang | |||
| 1 | Thanh ray cửa chính | Đồng bộ, phù hợp và đảm bảo thẩm mỹ với hiện trạng mặt bằng và các chi tiết, cấu kiện, thiết bị liên quan | 80 | m |
| 2 | Con lăn thanh ray | Đồng bộ, phù hợp và đảm bảo thẩm mỹ với hiện trạng mặt bằng và các chi tiết, cấu kiện, thiết bị liên quan | 40 | cái |
| 3 | Bảo dưỡng và sơn dầu hệ thống cửa (cửa chính, cửa phòng, kho, cửa sổ) | Đồng bộ, phù hợp và đảm bảo thẩm mỹ với hiện trạng mặt bằng và các chi tiết, cấu kiện, thiết bị liên quan | 480 | m2 |
| 4 | Bảo dưỡng và sơn dầu hệ thồng cột, dầm, xà gồ, kèo | Đồng bộ, phù hợp và đảm bảo thẩm mỹ với hiện trạng mặt bằng và các chi tiết, cấu kiện, thiết bị liên quan | 520 | m2 |
| K | Thiết bị công nghệ nấu mỡ bảo quản Vũ khí | |||
| 1 | Bể thép nấu mỡ | Đồng bộ, phù hợp và đảm bảo thẩm mỹ với hiện trạng mặt bằng và các chi tiết, cấu kiện, thiết bị liên quan | 2 | cái |
| 2 | Hệ thống tự động phun và đốt nhiên liệu diesel (gồm thiết bị và nhiên liệu) | Đồng bộ, phù hợp và đảm bảo thẩm mỹ với hiện trạng mặt bằng và các chi tiết, cấu kiện, thiết bị liên quan | 2 | Bộ |
| 3 | Quạt hút công nghiệp chịu hóa chất | Đồng bộ, phù hợp và đảm bảo thẩm mỹ với hiện trạng mặt bằng và các chi tiết, cấu kiện, thiết bị liên quan | 2 | cái |
| 4 | Can nhiệt độ | Đồng bộ, phù hợp và đảm bảo thẩm mỹ với hiện trạng mặt bằng và các chi tiết, cấu kiện, thiết bị liên quan | 2 | cái |
| 5 | Đường ống dẫn và thu hồi dầu | Đồng bộ, phù hợp và đảm bảo thẩm mỹ với hiện trạng mặt bằng và các chi tiết, cấu kiện, thiết bị liên quan | 10 | m |
| 6 | Tủ điều khiển hệ thống | Đồng bộ, phù hợp và đảm bảo thẩm mỹ với hiện trạng mặt bằng và các chi tiết, cấu kiện, thiết bị liên quan | 2 | Cái |
| L | Thiết bị gia công, cơ khí | |||
| 1 | Máy hàn đa chức năng | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; Chức năng hàn: MMA/TIG; Vật liệu hàn: Sắt/inox-300S/nhôm-300A; Cấp bảo vệ: IP21, có bảo vệ dòng điện và chống giật VRD; Hệ thống làm mát: quạt gió. | 1 | Bộ |
| 2 | Máy khoan bàn và taro | Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương;Đường kính khoan: Thép - Nhôm - Inox;Khả năng taro: Thép - Nhôm - Inox;Kiểu côn trục chính MT3;Hành Trình trục chính 140mm;Số cấp tốc độ 9 cấp;Chiều cao máy 1540mm;Trọng lượng 200kg. | 1 | Cái |
| 3 | Máy mài 2 đá dạng đứng | Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương;Kích thước đá(mm) 260*40*25.4;Khoảng cách giữa 2 đá 300-600 mm;Điện áp sử dụng 380V 3 pha;Chiều cao: 800mm. | 1 | Cái |
| 4 | Bàn nguội cơ khí | DxRxC= 1500x750x800mm;Mặt bàn: Thép dày 3mm, mặt gỗ MFC 18mm;Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan. | 2 | Cái |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đầu vào công suất định mức: 750 W;Đầu ra công suất: 351 W;Khả năng của đầu cặp: 1,5 - 13 mm;Phạm vi khoan: Đường kính khoan bê tông: 16 mm;Đường kính khoan gỗ: 30 mm;Đường kính khoan bê thép: 12 mm. | 1 | Cái |
| 6 | Máy mài cầm tay | Công suất: 750 W;Đường kính dĩa mài/cắt tối đa: 180 mm;Đường kính chổi đánh sét: 100 mm. | 1 | Cái |
| 7 | Máy cắt | Đầu vào công suất định mức 2.000 W;Khả năng cắt, hình chữ nhật 100 x 196 mm;Khả năng cắt, hình vuông 119 x 119 mm;Khả năng cắt, biên dạng L 130 x 130 mm;Đường kính lưỡi 355 mm. | 1 | Cái |
| 8 | Ê tô bàn nguộiChất liệu Thép hợp kim | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 1 | Cái |
| 9 | Máy hút bụi nhà xưởng công nghiệp | Điện áp : 220VCông suất: 3600WDung tích thùng chứa: 70LDây điện: 08mChức năng: hút khô / hút nước và các bụi bẩn công nghiệp. | 1 | Cái |
| 10 | Tủ dụng cụ | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 1 | Cái |
| M | Thiết bị BD, SC Vũ khí | |||
| 1 | Bàn dụng cụ | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 2 | Cái |
| 2 | Tủ đồ nghề nhiều chi tiết | Số khay chi tiết : 5 gồm 212 chi tiếtChất liệu : thép, sơn tĩnh điệnSố lượng các ngăn kéo :7 | 1 | Cái |
| 3 | Máy ép thủy lực 30T | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 1 | Cái |
| 4 | Mễ kê thủy lực pháo 20 tấn | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 2 | Cái |
| 5 | Bộ bổ sung hơi hãm lùi đẩy lên | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ dụng cụ | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 1 | Cái |
| N | Thiết bị BD, SC xe máy | |||
| 1 | Bơm mỡ khí nén có xe đẩy | Bình chứa : 20 lít - Áp lực đầu vào : 4 ~ 9 kg - Lưu lượng sử dụng :30 cc/giây - Ống dây : 1/4" x 3 m | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm hút dầu khí nén có xe đẩy | Áp suất hút : 0-0.9 kg/cm2- Áp suất khí vào (kg/cm2) : 7-10kg/cm2- Tốc độ hút : 1-6.5 lít/phút- Áp suất xả dầu : 0.85/cm2- Nhiệt độ dầu làm việc | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị ra vào lốp ô tô tải quân sự | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 1 | Cái |
| 4 | Cột bơm lốp ô tô quân sự | Điện áp hoạt động: 220v / 110vÁp suất khí vào: 4-10 bar ; Áp suất bơm: 1-7barTốc độ bơm: 400L/phút (tính theo lượng khí vào)Phạm vi độ chính xác áp suất: ±0.05%Chiều dài dây bơm: 10mMàn hình hiển thị: LED (86x39 mm) | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị tháo lốp xe tải quân sự | Khả năng xiết bu lông: 45 mmKích thước đầu lắp khẩu: 25.4 mm (1 inch)Lực xiết bu lông tiêu chuẩn: 1400-2700 N.mLực xiết bu lông tối đa: 3200 N.mTốc độ không tải: 2900 vòng/phútLượng khí tiêu thụ: 13.33 L/giâyĐầu khí vào: 1/2'' | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị tháo lốp ô tô quân sự | Khả năng bắn ốc bằng hơi : 25 mmKích thước đầu lắp khẩu: 19 mm (3/4 inch)Lực bắn ốc bằng hơi tiêu chuẩn: 340-750 N.mLực bắn ốc tối đa: 930 N.mTốc độ không tải: 4500 vòng/phútLượng khí tiêu thụ: 10.83 L/giâyĐầu khí vào: 3/8" | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị tháo lốp ô tô | Khả năng vặn bu lông: 16 mmKích thước đầu lắp khẩu: 12.7 mm (1/2 inch)Lực vặn tiêu chuẩn: 50-500 N.mLực vặn tối đa: 580 N.mTốc độ không tải: 6000 vòng/phútLượng khí tiêu thụ: 14.5 L/giây | 1 | Bộ |
| 8 | Cuộn dây hơi tự rút | Chiều dài: 15 métÁp lực tối đa: 16 barVỏ bọc thép chống ăn mòn | 2 | Cuộn |
| 9 | Bàn dụng cụ | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 2 | Cái |
| 10 | Tủ dụng cụ | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 1 | Cái |
| O | Dụng cụ cơ động | |||
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương; Các chức năng cơ bản là ampe kế, vôn kế, và ôm kế, ngoài ra có thể đo tần số dòng điện, điện dung tụ điện, kiểm tra bóng bán dẫn (transitor)…; Kích thước 192(L)×90(W)×49(D) mm; Trọng lượng 560g; Nguồn LR44 (1.5V) × 2. | 1 | Cái |
| 2 | Máy nạp ắc quy và khởi động | Xuất xứ: EU hoặc tương đương;- Điện áp nạp: 12-24V;- Dung lượng nạp: 20 > 1350Ah;- Dòng nạp: 60 - 80A;- Quá trình khởi động; . A 1V/C: 360A - . A 0V/C: 620A;- Cầu chì: 200A, lớp bảo vệ: IP 21;- Kích thước: 47 x 32 x 27cm, trọng lượng: 24kg. | 1 | Cái |
| 3 | Máy rửa xe áp lực cao; | Công suất mô tơ : 3.0 Kw;Điện áp : 220v/50Hz;Tốc độ : 1450 v/p;Lưu lượng : 15L/p;Chiều dài dây phun : 15m;Súng phun : Loại dài. | 1 | Cái |
| 4 | Kích cơ động 3 tấn | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 1 | Cái |
| 5 | Xe chở thiết bị đẩy tay | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 2 | Cái |
| 6 | Hộp đồ nghề cơ động | Phải đồng bộ và phù hợp với công việc liên quan | 1 | Cái |
| 7 | Máy nén khí cho các nhà xe pháo (P1, P3, P5, P7) | Điện áp sử dụng: 1 pha – 220V – 50HzÁp suất làm việc: 8 kg/cm2Áp suất làm việc tối đa: 10 kg/cm2.Kiểm định an toàn kỹ thuật quân đội | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phải có cả các hạng mục xây dựng và cung cấp và lắp đặt hàng hóa/Thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.592.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí (hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu có quy mô tương tự: ≥ 01 gói thầu.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu có quy mô xây dựng tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ Lao động hoặc các ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 gói thầu có quy mô tương tự.- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt hoặc uốn thép | - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Đầm mặt vữa bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Loại động cơ: Động cơ diezel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Loại động cơ: Điện hoặc diezel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | - Vật chuyển vật tư, vật liệu, phế thải..- Tải trọng ≥ 10,0 tấn- Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | - Đo cao độ- Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi