Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614941-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210608480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 17:08:00 đến ngày 2021-06-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,785,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 155,031 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.945,59 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,209 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 573,97 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,522 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 199,91 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 413,67 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.859,66 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.923,6 m3
10 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13.201,472 m3
11 Vận chuyển đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13.201,472 m3
12 Vận chuyển đổ thải đất cấp 1 đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.100,62 m3
13 Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 759,61 m3
14 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.791,45 m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 m3
16 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,5 m3
17 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m3
18 Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m3
19 Máy bơm nước(hút nước hố móng sau khi đắp vòng vây) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 ca
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32.271,45 m
B MẶT ĐƯỜNG
1 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.314,19 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.314,19 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.314,19 m2
4 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204,36 m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204,36 m2
6 Bù vênh đá 4x6 mặt đường cũ dày bình quân 4.57 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204,36 m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,96 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 341,28 m3
9 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 462,773 m3
10 vận chuyển đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 462,773 m3
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 399,15 m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 399,15 m2
13 Đá hộc ghép vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,675 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,074 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,4 m3
3 Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,47 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,81 m3
5 Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,794 m3
6 vận chuyển đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,794 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,7 m3
8 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 tấn
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,17 m3
11 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 1 rọ
12 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,28 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,8 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 1cấu kiện
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m2
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m2
17 Đay tẩm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,8 kg
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139 cái
2 Lắp Biển báo phía trước có công trường đang thi công 441c Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Biển báo 441c Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m2
4 Cột đỡ biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,78 m
5 Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
7 Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.435E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->