Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:08:00 đến ngày 2021-04-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,732,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền K95(tận dụng đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 467,5 | m3 |
| 2 | San gạt tạo phẳng (tận dụng đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.199,42 | m3 |
| 3 | Đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.133,66 | m3 |
| 4 | Đào đá C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,58 | m3 |
| 5 | Đào đất lẫn đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,73 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.509,2 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,74 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,98 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đá C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,84 | m3 |
| 10 | Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 488,41 | m2 |
| 11 | Đắp đất K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,81 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đá đi đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.199,42 | m3 |
| B | Khối lượng mặt đường | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.053,7 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.053,7 | m2 |
| 3 | Lớp BTNC 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.678,83 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám, nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.678,83 | m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.678,83 | m2 |
| 6 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.678,83 | m2 |
| 7 | Cào bóc mặt cũ ≤ 3cm để vuốt êm thuận mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550,12 | m2 |
| 8 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | m3 |
| 9 | Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,41 | m3 |
| C | Hoàn trả rãnh tam giác | |||
| 1 | BTXM 200# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,29 | m3 |
| 2 | Đá dăm đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,47 | m3 |
| 3 | Đào khuôn rãnh đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bản qua nhà dân KT(210x50x10)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấm |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 7 | Bê tông M200#, kê tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Cốt thép d ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,12 | kg |
| D | Sửa chữa cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D1.0m, tải trọng HL93 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đốt |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống hộp 0.75x0.75m tải trọng HL93 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ck |
| 3 | Lắp đặt gối kê cống 0.75x0.75m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ck |
| 4 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 5 | BTXM 200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,23 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,16 | m2 |
| 8 | BTXM M200# gối ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,27 | m3 |
| 9 | Thép D6mm tăng cường gối ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,18 | kg |
| 10 | Mối nối các ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | mối |
| 11 | Đào móng đất C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,13 | m3 |
| 12 | Đào móng đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,72 | m3 |
| 13 | Đục phá khối đá xây cũ để đấu nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng cống K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m3 |
| E | Tường chắn đầu cống | |||
| 1 | BTXM M200# móng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,48 | m3 |
| 2 | BTXM M200# thân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 4 | Đá 2x4, tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7 | m2 |
| 6 | Ống PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp, TC 1kg/m2/lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 8 | Đắt đất dính, đất sét sau lưng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 9 | Đắp trả móng tường chắn, K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 10 | Đào móng tường chắn, đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,02 | m3 |
| 11 | Di chuyển cột điện dân dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| F | Khối lượng ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,49 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 2mm trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 324,63 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường dày 5mm màu vàng sơn giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,82 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường dày 2mm màu vàng sơn giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,82 | m2 |
| 5 | Tẩy xóa vạch sơn cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,34 | m2 |
| 6 | Tôn hộ lan mềm bước 2m, móng cột ép trực tiếp vào nền đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 7 | Chiều dài ép cột tôn lượn sóng (chiều sâu ép 1.25m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 8 | Cột, biển tiêu phản quang 220x440 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Cột, biển báo tam giác L=0,9m, Biển phụ 0.38x0.88m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Cột, biển báo chữ nhật 1800x1500, cột kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Đinh phản quang (15x14)cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 12 | Di chuyển tôn lượn sóng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m |
| 13 | Di chuyển cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| G | Di chuyển giá long môn Km122+087 | |||
| 1 | Tháo dỡ cột thép (trọng lượng 900kg.cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ dàn thép + 04 biển báo trên dàn (trọng lượng 600kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 3 | Đào móng đá C4, bằng máy gắn đầu đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m3 |
| 4 | BTCT M250# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép D ≤ 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,5 | kg |
| 6 | Cốt thép D > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,14 | kg |
| 7 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 8 | Đá dăm đầm chặt 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột thép (trọng lượng 900kg/cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dàn thép + 04 biển báo trên dàn (trọng lượng 600kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Là hợp đồng sửa chữa, xây dựng đường bộ trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, hạng mục ATGT và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ đồng trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN, hạng mục ATGT và hạng mục thi công hệ thống thoát nước; Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công XDCTGTĐB trong đó có hạng mục mặt đường BTN nóng, hạng mục ATGT và 01 HĐ thi công XDCTGTĐB trong đó có hạng mục Hệ thống thoát nước, tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp tối thiểu ≥ 1,9 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi