Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư, còn lại là phần đối ứng của ngân sách thị trấn (từ nguồn tiền đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 10:23:00 đến ngày 2021-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,634,224,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 7,2607 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,8739 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 31,237 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,8012 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,236 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,4177 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 2,3711 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 70,7499 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK | 1,2996 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,6598 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,1324 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,617 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 15,9225 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,4344 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất thừa tận dụng san nền) | Theo HSTK | 2,8456 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | Theo HSTK | 0,8797 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 42,5437 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 9,0241 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,1758 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,1758 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6209 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,6209 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 6,1857 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,1857 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 24,6549 | m3 |
| 26 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 24,6549 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 10,3031 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,0445 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,0288 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,9259 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,8534 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 6,1711 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,1711 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 81,9341 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 17,2315 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 21,7668 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 193,9656 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn | Theo HSTK | 3,5336 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 2,0985 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4892 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2577 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1714 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,6762 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 14,659 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,8292 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3175 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,0603 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3461 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,986 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 17,4529 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50( 50% sử dụng gạch không nung) | Theo HSTK | 61,7794 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) | Theo HSTK | 85,9294 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 50% sử dụng gạch không nung) | Theo HSTK | 9,8546 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) | Theo HSTK | 10,1177 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 50% gạch không nung) | Theo HSTK | 7,9558 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) | Theo HSTK | 18,5188 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) | Theo HSTK | 9,7805 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 50% dùng gạch chỉ đặc ) | Theo HSTK | 61,7794 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) | Theo HSTK | 85,9294 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 50% sử dụng gạch chỉ đặc) | Theo HSTK | 9,8546 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) | Theo HSTK | 10,6403 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) | Theo HSTK | 6,9939 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) | Theo HSTK | 18,5188 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) | Theo HSTK | 9,7805 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK | 134,55 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.727,3458 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2.052,0375 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.289,6302 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 438,3632 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 771,66 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 221,53 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.780,0309 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.499,0058 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo HSTK | 1.231,2258 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 108,796 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 108,796 | m2 |
| 27 | Ngâm nước xi măng (Ngâm 5kg/m2) | Theo HSTK | 543,98 | kg |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK | 97,2 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK | 136,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng vách kinh nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK | 33,5175 | m2 |
| 31 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 | Theo HSTK | 3.618,7872 | kg |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 131,712 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 136,8 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp | Theo HSTK | 3.065,7979 | kg |
| 35 | Sơn tĩnh điện màu xanh ngọc | Theo HSTK | 3.065,7979 | kg |
| 36 | Chi tiết phù điêu tấm ALU D1,2m, tấm dầy 12mm | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 128,5 | m2 |
| 38 | Trụ cầu thang gỗ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 D100 | Theo HSTK | 55,07 | md |
| 40 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp | Theo HSTK | 923,16 | kg |
| 41 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo HSTK | 923,16 | kg |
| 42 | Bảng từ chống lóa | Theo HSTK | 15 | cái |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 49,563 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp U80x40x3 | Theo HSTK | 2,7086 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,7086 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 211,3998 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 6,0481 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 1,9125 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 16 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 14,31 | 100m2 |
| 55 | Công dọn dẹp vệ sinh công trường | Theo HSTK | 10 | công |
| 56 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 14,3258 | 1m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 3,0976 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 17,1636 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,1213 | m2 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,8453 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,483 | m3 |
| 62 | Khía cạnh chống trơn | Theo HSTK | 1 | Công |
| 63 | Sản xuất lan can đường dốc inox 301 | Theo HSTK | 15,1924 | kg |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 2,7306 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 41,2369 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT + CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 14W | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu thang 14W | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 90 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp aptomat đặt ngầm 300x250x150 | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK | 45 | bảng |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc bật cầu thang | Theo HSTK | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 845 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 960 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 1.800 | m |
| 23 | Hộp nối dây chôn ngầm tường | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện TĐ1, TĐ2,TĐ3 (KT:400x300x210) | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 25 | Đào rãnh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,127 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 1,127 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 11 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 230 | m |
| 29 | Gía đỡ dây Fi 10 | Theo HSTK | 250 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK | 460 | m |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 25 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào-đất cấp III | Theo HSTK | 0,0254 | 100m3 |
| 2 | Đất san lấp tại công trình (Bao gồm thuế phí đầy đủ) | Theo HSTK | 240,5227 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 6,2233 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK | 32,9315 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Theo HSTK | 0,2352 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III | Theo HSTK | 0,5645 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 9,3543 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 119,1065 | m3 |
| 9 | Cắt khe lún | Theo HSTK | 263,6 | md |
| 10 | Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long 400x400 | Theo HSTK | 1.166,99 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 4,5119 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,778 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,2835 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,8718 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 39,3822 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo HSTK | 22,3652 | m2 |
| 17 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK | 4,082 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính | Theo HSTK | 11 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính | Theo HSTK | 17 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chõ hút sâu | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | máy bơm 750W+ lắp đặt | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1451E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.690.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.690.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi