Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335707-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng trường tiểu học thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20210335537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 50% tổng mức đầu tư, còn lại là phần đối ứng của ngân sách thị trấn (từ nguồn tiền đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 10:23:00 đến ngày 2021-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,634,224,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK 7,2607 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,8739 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 31,237 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,8012 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,236 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,4177 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 2,3711 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo HSTK 70,7499 m3
9 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo HSTK 1,2996 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,6598 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 2,1324 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm Theo HSTK 0,617 tấn
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo HSTK 15,9225 m3
14 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 4,4344 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất thừa tận dụng san nền) Theo HSTK 2,8456 100m3
16 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn Theo HSTK 0,8797 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK 42,5437 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK 9,0241 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 1,1758 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,1758 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,6209 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,6209 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 6,1857 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 6,1857 tấn
25 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo HSTK 24,6549 m3
26 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo HSTK 24,6549 m3
27 Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK 10,3031 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 2,0445 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,0288 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 3,9259 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 3,8534 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 6,1711 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 6,1711 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo HSTK 81,9341 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK 17,2315 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 21,7668 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo HSTK 193,9656 m3
38 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn Theo HSTK 3,5336 100m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 2,0985 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,4892 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,2577 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1714 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,6762 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 14,659 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,8292 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,3175 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,0603 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,3461 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,986 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo HSTK 17,4529 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50( 50% sử dụng gạch không nung) Theo HSTK 61,7794 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) Theo HSTK 85,9294 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 50% sử dụng gạch không nung) Theo HSTK 9,8546 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) Theo HSTK 10,1177 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 50% gạch không nung) Theo HSTK 7,9558 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) Theo HSTK 18,5188 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch không nung) Theo HSTK 9,7805 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 50% dùng gạch chỉ đặc ) Theo HSTK 61,7794 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) Theo HSTK 85,9294 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 ( 50% sử dụng gạch chỉ đặc) Theo HSTK 9,8546 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) Theo HSTK 10,6403 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) Theo HSTK 6,9939 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) Theo HSTK 18,5188 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (50% sử dụng gạch chỉ đặc) Theo HSTK 9,7805 m3
15 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK 134,55 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 1.727,3458 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 2.052,0375 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 1.289,6302 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 438,3632 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 771,66 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 221,53 m
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 3.780,0309 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 2.499,0058 m2
24 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo HSTK 1.231,2258 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK 108,796 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 108,796 m2
27 Ngâm nước xi măng (Ngâm 5kg/m2) Theo HSTK 543,98 kg
28 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Theo HSTK 97,2 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Theo HSTK 136,8 m2
30 Sản xuất lắp dựng vách kinh nhôm hệ Việt Pháp , kính an toàn 6,38 ly (Hoặc loại tương đương) - Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh Theo HSTK 33,5175 m2
31 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 Theo HSTK 3.618,7872 kg
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 131,712 1m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 136,8 m2
34 Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp Theo HSTK 3.065,7979 kg
35 Sơn tĩnh điện màu xanh ngọc Theo HSTK 3.065,7979 kg
36 Chi tiết phù điêu tấm ALU D1,2m, tấm dầy 12mm Theo HSTK 1 cấu kiện
37 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 128,5 m2
38 Trụ cầu thang gỗ Theo HSTK 2 cái
39 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 D100 Theo HSTK 55,07 md
40 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp Theo HSTK 923,16 kg
41 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Theo HSTK 923,16 kg
42 Bảng từ chống lóa Theo HSTK 15 cái
43 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 49,563 m2
44 Gia công xà gồ thép hộp U80x40x3 Theo HSTK 2,7086 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,7086 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 211,3998 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 6,0481 100m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK 1,9125 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK 16 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo HSTK 1 cái
51 Đai giữ ống Theo HSTK 8 cái
52 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK 16 cái
53 Cầu chắn rác Theo HSTK 16 cái
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 14,31 100m2
55 Công dọn dẹp vệ sinh công trường Theo HSTK 10 công
56 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 14,3258 1m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 3,0976 m3
58 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK 17,1636 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 1,1213 m2
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK 0,8453 m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,483 m3
62 Khía cạnh chống trơn Theo HSTK 1 Công
63 Sản xuất lan can đường dốc inox 301 Theo HSTK 15,1924 kg
64 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 2,7306 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 41,2369 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT + CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED 14W Theo HSTK 28 bộ
2 Lắp đặt đèn cầu thang 14W Theo HSTK 7 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 16 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 90 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK 15 cái
6 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 60 cái
7 Lắp đặt hộp aptomat đặt ngầm 300x250x150 Theo HSTK 3 hộp
8 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo HSTK 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSTK 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTK 30 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK 3 cái
12 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo HSTK 45 bảng
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 30 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 4 cái
15 Lắp đặt công tắc bật cầu thang Theo HSTK 7 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK 50 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 30 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 300 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 845 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 960 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK 30 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK 1.800 m
23 Hộp nối dây chôn ngầm tường Theo HSTK 15 hộp
24 Lắp đặt tủ điện TĐ1, TĐ2,TĐ3 (KT:400x300x210) Theo HSTK 3 hộp
25 Đào rãnh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 1,127 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 1,127 100m3
27 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 11 cái
28 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 230 m
29 Gía đỡ dây Fi 10 Theo HSTK 250 cái
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo HSTK 460 m
31 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK 25 cọc
D HẠNG MỤC: SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào-đất cấp III Theo HSTK 0,0254 100m3
2 Đất san lấp tại công trình (Bao gồm thuế phí đầy đủ) Theo HSTK 240,5227 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 6,2233 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo HSTK 32,9315 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III Theo HSTK 0,2352 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp III Theo HSTK 0,5645 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK 9,3543 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK 119,1065 m3
9 Cắt khe lún Theo HSTK 263,6 md
10 Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long 400x400 Theo HSTK 1.166,99 m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK 4,5119 1m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,778 m3
13 Xây móng bằng gạch chỉ đặc-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK 1,2835 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 1,8718 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 39,3822 m2
16 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Theo HSTK 22,3652 m2
17 Đất màu trồng cây Theo HSTK 4,082 m3
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính Theo HSTK 11 1m khoan
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính Theo HSTK 17 1m khoan
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Theo HSTK 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK 0,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Theo HSTK 0,23 100m
6 Lắp đặt chõ hút sâu Theo HSTK 1 bộ
7 máy bơm 750W+ lắp đặt Theo HSTK 1 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 20 m
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo HSTK 6 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm Theo HSTK 0,06 100m
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo HSTK 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1451E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.905E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.690.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình dân dụng; - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->