Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 538C, 537, 533, 538B, 538D, 533B, 535, 542B, 542C, 542D, 542E, 539, 539B, 539C, 540, 545, 536, 536B, 537B, 537D thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh: 538C, 537, 533, 538B, 538D, 533B, 535, 542B, 542C, 542D, 542E, 539, 539B, 539C, 540, 545, 536, 536B, 537B, 537D thuộc địa phận tỉnh Nghệ An năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 14:53:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,115,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.538C (Km0+00 - Km14+500) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,163 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,25 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,163 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 6m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,412 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng (3,5-6,0)m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,751 | km |
| 6 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 12 bộ; biển hình tròn: 05 bộ; biển chữ nhật: 17 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 7 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 15 cột; cọc H: 15 cọc; cọc tiêu: 196 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | cái |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 9 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,163 | km |
| 10 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.021 | m |
| 11 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 1.550m; rãnh đất đá tự nhiên: 264m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.814 | m |
| 12 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 374,8 | m |
| 13 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,25 | m |
| B | Hạng mục 2: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.537 (Km0+00 - Km21+00) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 5,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | km |
| 6 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 83 bộ; biển hình tròn: 14 bộ; biển chữ nhật: 28 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | bộ |
| 7 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 21 cột; cọc H: 21 cọc; cọc tiêu: 1.419 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.461 | cái |
| 8 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,92 | km |
| 9 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 10 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 10.200m; rãnh đất đá tự nhiên: 200m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.400 | m |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416,5 | m |
| 12 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| C | Hạng mục 3: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.533 (Km0+00 - Km20+00) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,966 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,966 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng 3,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,877 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng rộng 3,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường đá dăm rộng 3,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | km |
| 7 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 17 bộ; biển hình tròn: 02 bộ; biển chữ nhật: 22 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 8 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 21 cột; cọc H: 80 cọc; cọc tiêu: 221 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322 | cái |
| 9 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,966 | km |
| 10 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 290m; rãnh đất đá tự nhiên: 8.355m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.645 | m |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 518 | m |
| 12 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m |
| D | Hạng mục 4: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.538B (Km0+00 - Km5+500) | |||
| 1 | Đường cấp III - Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,438 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,95 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,438 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 11m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,438 | km |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 18 bộ; biển hình tròn: 01 bộ; biển chữ nhật: 11 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 6 | Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | km |
| 7 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 6 cột; cọc H: 6 cọc; cọc tiêu: 368 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | cái |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516,5 | m |
| 9 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,438 | km |
| 10 | Rãnh hở hình thang gia cố (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260 | m |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,5 | m |
| 12 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,95 | m |
| E | Hạng mục 5: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.538D (Km0+00 - Km23+00) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,904 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,904 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng (3,5-5,5)m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,904 | km |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 83 bộ; biển hình tròn: 04 bộ; biển chữ nhật: 38 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | bộ |
| 6 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 23 cột; cọc H: 100 cọc; cọc tiêu: 940 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.063 | cái |
| 7 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m |
| 8 | Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,864 | km |
| 9 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,904 | km |
| 10 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.370 | m |
| 11 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 2.190m; rãnh đất đá tự nhiên: 6.573m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.763 | m |
| 12 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 489,4 | m |
| 13 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| F | Hạng mục 6: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.533B (Km0+00 - Km10+00) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,6 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 5,5m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng (3,5-5,5)m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | km |
| 6 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 37 bộ; biển hình tròn: 03 bộ; biển chữ nhật: 06 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 7 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 11 cột; cọc H: 67 cọc; cọc tiêu: 454 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532 | cái |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 717 | m |
| 9 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,81 | km |
| 10 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 703 | m |
| 11 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 742,5m; rãnh đất đá tự nhiên: 3.001m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.743,5 | m |
| 12 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 13 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,6 | m |
| G | Hạng mục 7: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.535 (Km0+00 - Km11+500) | |||
| 1 | Đường cấp III - Trong đô thị, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,475 | km |
| 2 | Đường cấp III - Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km |
| 3 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1 | m |
| 4 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,475 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 11m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,475 | km |
| 6 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 34 bộ; biển hình tròn: 26 bộ; biển chữ nhật: 41 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | bộ |
| 7 | Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | km |
| 8 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB (cột Km: 12 cột; cọc H: 12 cọc; cọc tiêu: 125 cọc; cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 10 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | cái |
| 9 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,74 | m |
| 10 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,475 | km |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,85 | m |
| 12 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1 | m |
| H | Hạng mục 8: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.542B (Km0+00 - Km7+300) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 8m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng (3,5-5,5)m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | km |
| 6 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 23 bộ; biển hình tròn: 01 bộ; biển chữ nhật: 04 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB (cột Km: 04 cột; cọc H: 12 cọc; cọc tiêu: 217 cọc; cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 66 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | cái |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 9 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | km |
| 10 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,5 | m |
| 11 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m |
| I | Hạng mục 9: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.542C (Km0+00 - Km8+00) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 8m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | km |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 35 bộ; biển hình tròn: 03 bộ; biển chữ nhật: 45 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 6 | Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km |
| 7 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB (cột Km: 08 cột; cọc H: 27 cọc; cọc tiêu: 472 cọc; cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 205 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712 | cái |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 9 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | km |
| 10 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m |
| 12 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,7 | m |
| J | Hạng mục 10: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.542D (Km0+00 - Km4+750) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,696 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,696 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤25m (0,5km mặt đường rộng 14m; 4,2km mặt đường rộng 8m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,696 | km |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 18 bộ; biển hình tròn: 13 bộ; biển chữ nhật: 15 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 6 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB (cột Km: 04 cột; cọc H: 13 cọc; cọc tiêu: 774 cọc; cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 38 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 829 | cái |
| 7 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m |
| 8 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | km |
| 9 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 10 | Rãnh hở hình thang bằng đất đá tự nhiên (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 530 | m |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,43 | m |
| 12 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m |
| K | Hạng mục 11: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.542E (Km0+00 - Km22+700) | |||
| 1 | Đường cấp III - Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | km |
| 2 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác qu`ản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | km |
| 3 | Đường cấp IV, V, VI - Miền núi, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | km |
| 4 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,66 | m |
| 5 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,43 | km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤25m (1,43km mặt đường rộng 6,5m; 2,5km mặt đường rộng 8m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | km |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng (3,5-5,5)m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | km |
| 8 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 19 bộ; biển hình tròn: 10 bộ; biển chữ nhật: 04 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 9 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 23 cột; cọc H: 149 cọc; cọc tiêu: 384 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556 | cái |
| 10 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | m |
| 11 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,43 | km |
| 12 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.307,5 | m |
| 13 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 1.108,5m; rãnh đất đá tự nhiên: 6.181,5m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.290 | m |
| 14 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.003,1 | m |
| 15 | Cầu và các công trình khác (cầu L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 893,66 | m |
| L | Hạng mục 12: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.539 (Km0+00 - Km7+300) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,73 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 7,5m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | km |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 38 bộ; biển hình tròn: 05 bộ; biển chữ nhật: 23 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 6 | Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | km |
| 7 | Cột Km, cọc H, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB (cột Km: 07 cột; cọc H: 29 cọc; cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 71 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng, hộ lan cứng (hộ lan mềm tôn lượn sóng: 136m; hộ lan cứng: 171m) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | m |
| 9 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | km |
| 10 | Rãnh hở hình thang gia cố (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,5 | m |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,5 | m |
| 12 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,73 | m |
| M | Hạng mục 13: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.539B (Km0+00 - Km13+00) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,95 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 11m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng 3,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng rộng 3,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km |
| 7 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 81 bộ; biển hình tròn: 04 bộ; biển chữ nhật: 31 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | bộ |
| 8 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 12 cột; cọc H: 53 cọc; cọc tiêu: 997 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.062 | cái |
| 9 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng, hộ lan cứng (hộ lan mềm tôn lượn sóng: 1.434m; hộ lan cứng: 9m) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.443 | m |
| 10 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | km |
| 11 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.600 | m |
| 12 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 7.712m; rãnh đất đá tự nhiên: 450m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.162 | m |
| 13 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,1 | m |
| 14 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| N | Hạng mục 14: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.539C (Km0+00 - Km16+500) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng (3,5-5,5)m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,66 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng rộng 5,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | km |
| 7 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 37 bộ; biển hình tròn: 05 bộ; biển chữ nhật: 34 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 8 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB (cột Km: 17 cột; cọc H: 60 cọc; cọc tiêu: 1.922 cọc; cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 16 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.015 | cái |
| 9 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng, hộ lan cứng (hộ lan mềm tôn lượn sóng: 150m; hộ lan cứng: 259m) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409 | m |
| 10 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,44 | km |
| 11 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 12 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 430m; rãnh đất đá tự nhiên: 460m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 890 | m |
| 13 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,5 | m |
| 14 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2 | m |
| O | Hạng mục 15: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.540 (Km0+00 - Km5+200) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | km |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤25m (2,70km mặt đường rộng 5,5m; 1,0km mặt đường rộng 14m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | km |
| 4 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 34 bộ; biển hình tròn: 38 bộ; biển chữ nhật: 10 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bộ |
| 5 | Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | km |
| 6 | Cột Km, cọc H, cọc GPMB, MLG, ĐCĐB (cột Km: 03 cột; cọc H: 21 cọc; cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 51 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 7 | Hộ lan cứng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 8 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | km |
| 9 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.425 | m |
| 10 | Rãnh hở hình thang bằng đất đá tự nhiên (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 801 | m |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,5 | m |
| P | Hạng mục 16: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.545 (Km0+00 - Km8+500) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,109 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,15 | m |
| 3 | Cầu có chiều dài >300m (01 cái ) (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,74 | m |
| 4 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,109 | km |
| 5 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng 5,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,559 | km |
| 6 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng rộng 5,5m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | km |
| 7 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 48 bộ; biển hình tròn: 01 bộ; biển chữ nhật: 08 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 8 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 09 cột; cọc H: 32 cọc; cọc tiêu: 735 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 776 | cái |
| 9 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,109 | km |
| 11 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 12 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 1.500m; rãnh đất đá tự nhiên: 3.670m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.170 | m |
| 13 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 14 | Cầu và các công trình khác (cầu L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,15 | m |
| 15 | Cầu có chiều dài >300m (01 cái ) (Phần công tác bảo dưỡng cầu và các công trình khác) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,74 | m |
| Q | Hạng mục 17: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.536 (Km0+00 - Km7+500) | |||
| 1 | Đường cấp III - Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,395 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,395 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 11m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,395 | km |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 40 bộ; biển chữ nhật: 12 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 6 | Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | km |
| 7 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 08 cột; cọc H: 08 cọc; cọc tiêu: 1.008 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024 | cái |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 528,6 | m |
| 9 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,395 | km |
| 10 | Rãnh hở hình thang gia cố (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 830 | m |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 12 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| R | Hạng mục 18: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.536B (Km0+00 - Km8+400) | |||
| 1 | Đường cấp III - Ngoài đô thị, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | km |
| 2 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | km |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường BTN, bao gồm cả cầu L≤25m (4,40km mặt đường rộng 11m; 4,0km mặt đường rộng 8m) (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | km |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 31 bộ; biển hình tròn: 04 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 6 | Vạch sơn kẻ đường, gờ giảm tốc (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | km |
| 7 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 09 cột; cọc H: 09 cọc; cọc tiêu: 403 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 421 | cái |
| 8 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.200 | m |
| 9 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | km |
| 10 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 3.360m; rãnh đất đá tự nhiên: 640m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | m |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,3 | m |
| S | Hạng mục 19: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.537B (Km0+00 - Km27+00) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,609 | km |
| 2 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m |
| 3 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,609 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng (3,5-5,5)m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,609 | km |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 78 bộ; biển hình tròn: 04 bộ; biển chữ nhật: 09 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | bộ |
| 6 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 24 cột; cọc H: 75 cọc; cọc tiêu: 164 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263 | cái |
| 7 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,609 | km |
| 8 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.825 | m |
| 9 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 6.440m; rãnh đất đá tự nhiên: 3.720m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.160 | m |
| 10 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,5 | m |
| 11 | Cầu có chiều dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,6 | m |
| T | Hạng mục 20: Công tác QL, BDTX trên tuyến ĐT.537D (Km0+00 - Km14+00) | |||
| 1 | Đường cấp IV, V, VI - Đồng bằng, trung du, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác quản lý công trình đường bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | km |
| 2 | Vệ sinh mặt đường, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,07 | km |
| 3 | Bảo dưỡng mặt đường BTN rộng 7m, bao gồm cả cầu cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km |
| 4 | Bảo dưỡng mặt đường láng nhựa rộng (3,5-5,5)m, bao gồm cả cầu L≤25m (Phần công tác bảo dưỡng mặt đường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | km |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác: 23 bộ; biển hình tròn: 06 bộ; biển chữ nhật: 18 bộ) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 6 | Cột Km, cọc H, cọc tiêu (cột Km: 10 cột; cọc H: 33 cọc; cọc tiêu: 357 cọc; cọc GPMB, MLG, ĐCĐB: 205 cọc) (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 7 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng (Phần công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | m |
| 8 | Nền, lề đường (đắp phụ nền, lề đường; hót sụt nhỏ; bạt lề đường; cắt cỏ; phát quang cây cỏ) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,07 | km |
| 9 | Rãnh kín (rãnh U, rãnh tròn, …) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m |
| 10 | Rãnh hở hình thang gia cố, bằng đất đá tự nhiên (rãnh gia cố: 1.900m; rãnh đất đá tự nhiên: 900m) (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 11 | Cống thoát nước (Phần công tác bảo dưỡng nền đường, thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,5 | m |
| U | Căn cứ công tác khảo sát tuyến do nhà thầu tự thực hiện cùng với tài liệu đính kèm trong E-HSMT. Nhà thầu tự tổng hợp, phân bổ khối lượng theo Quyết định số 3409/QĐ-SGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT phù hợp với các hạng mục trong các tiêu chí được quy định tại Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT ngày 17/12/2019 của Bộ GTVT làm giá chào cho gói thầu này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2173319E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4346638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ có giá trị ≥ 5.680.882.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: + Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.680.882.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi