Gói thầu: Thi công cầu và hệ thống điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312924-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công cầu và hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:35:00 đến ngày 2021-03-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,682,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BTCT DUL D=400CM | |||
| 1 | Cọc ống BTCT DUL D400mm | Theo E.HSMT | 1.378 | m |
| 2 | Cốt thép liên kết cọc với đài d≤10mm | Theo E.HSMT | 0,199 | tấn |
| 3 | Cốt thép liên kết cọc với đài d>18mm | Theo E.HSMT | 4,34 | tấn |
| 4 | SX thép tấm liên kết cọc với đài | Theo E.HSMT | 0,197 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm liên kết cọc với đài | Theo E.HSMT | 0,197 | tấn |
| 6 | BT liên kết cọc với đài đá 1x2, M300, đs2-4 | Theo E.HSMT | 3,3 | m3 |
| 7 | Keo Epoxy | Theo E.HSMT | 59,4 | m2 |
| B | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Theo E.HSMT | 2,915 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố đào | Theo E.HSMT | 1,966 | 100m3 |
| 3 | Chờ ép cọc thử | Theo E.HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Ép thẳng cọc BTCT DUL, d=400mm | Theo E.HSMT | 6,92 | 100m |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo E.HSMT | 90 | tấn/lần |
| 6 | Nối cọc BTCT DUL d=400mm | Theo E.HSMT | 30 | mối nối |
| 7 | Cốt thép mố cầu d≤10mm | Theo E.HSMT | 0,105 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố cầu d≤18mm | Theo E.HSMT | 4,195 | tấn |
| 9 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Theo E.HSMT | 3,066 | tấn |
| 10 | BT lót mố đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4 | Theo E.HSMT | 9,774 | m3 |
| 11 | BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8 | Theo E.HSMT | 85,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mố cầu | Theo E.HSMT | 1,363 | 100m2 |
| 13 | BT gối mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8 | Theo E.HSMT | 0,612 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gối mố | Theo E.HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 16 | Gối cao su (300x250x40)mm | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đá 4x6 đệm bản quá độ | Theo E.HSMT | 6,403 | m3 |
| 18 | BT lót móng bản quá độ đá 1x2, M150 đs2-4 | Theo E.HSMT | 7,735 | m3 |
| 19 | BT bản quá độ đá 1x2, M300 đs6-8 | Theo E.HSMT | 27,573 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản quá độ | Theo E.HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bản quá độ d | Theo E.HSMT | 0,028 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản quá độ d | Theo E.HSMT | 3,507 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Theo E.HSMT | 0,09 | tấn |
| 24 | Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ | Theo E.HSMT | 4,98 | m2 |
| 25 | Lắp đặt khe co dãn | Theo E.HSMT | 16 | m |
| 26 | Khe co dãn ray thép OVM | Theo E.HSMT | 16 | m |
| 27 | Cốt thép khe co dãn d | Theo E.HSMT | 0,325 | tấn |
| 28 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo E.HSMT | 1,7 | m3 |
| C | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công trụ | Theo E.HSMT | 3,408 | 100m3 |
| 2 | Chờ ép cọc thử | Theo E.HSMT | 2 | cọc |
| 3 | Ép thẳng cọc BTCT DUL, d=400mm | Theo E.HSMT | 13,72 | 100m |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Theo E.HSMT | 90 | tấn/lần |
| 5 | Nối cọc BTCT DUL d=400cm | Theo E.HSMT | 36 | mối nối |
| 6 | Cốt thép trụ cầu d | Theo E.HSMT | 4,565 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Theo E.HSMT | 9,621 | tấn |
| 8 | BT lót móng trụ cầu đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo E.HSMT | 10,344 | m3 |
| 9 | BT bệ + thân trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo E.HSMT | 79,76 | m3 |
| 10 | BT mũ trụ đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo E.HSMT | 33,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn trụ cầu | Theo E.HSMT | 2,116 | 100m2 |
| 12 | BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 | Theo E.HSMT | 1,204 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gối trụ | Theo E.HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo E.HSMT | 24 | cái |
| 15 | Gối cao su (300x250x40)cm | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 16 | Gối cao su (300x250x50)cm | Theo E.HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt khe co dãn | Theo E.HSMT | 16 | m |
| 18 | Khe co dãn ray thép OVM | Theo E.HSMT | 16 | m |
| 19 | Cốt thép khe co dãn d | Theo E.HSMT | 0,325 | tấn |
| 20 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo E.HSMT | 2,13 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng M75 | Theo E.HSMT | 1,87 | m3 |
| D | KẾT CẤU NHỊP (2NHỊP; L=12,5M + 1NHỊP; L=18,6M) | |||
| 1 | Cẩu lắp dầm | Theo E.HSMT | 18 | dầm |
| 2 | Dầm BTCT DUL, L=12,5m | Theo E.HSMT | 12 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL, L=18,6m | Theo E.HSMT | 6 | dầm |
| 4 | Cốt thép dầm ngang + neo dầm d≤10mm | Theo E.HSMT | 0,401 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm ngang d≤18mm | Theo E.HSMT | 1,141 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang d>18mm | Theo E.HSMT | 0,823 | tấn |
| 7 | Nhựa đường (neo cố định + neo di động) | Theo E.HSMT | 6,431 | kg |
| 8 | BT dầm ngang đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo E.HSMT | 5,676 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm ngang | Theo E.HSMT | 0,681 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mặt cầu d≤10mm | Theo E.HSMT | 0,23 | tấn |
| 11 | Cốt thép mặt cầu d>10mm | Theo E.HSMT | 14,634 | tấn |
| 12 | Cốt thép bệ đỡ trụ đèn d≤18mm | Theo E.HSMT | 0,209 | tấn |
| 13 | Thép tấm bệ đỡ trụ đèn | Theo E.HSMT | 0,064 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60mm | Theo E.HSMT | 0,872 | 100m |
| 15 | Co lơi PVC Þ60x135 | Theo E.HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp siết bulong | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 17 | Bulong d=24mm, L=112cm | Theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 18 | BT mặt cầu đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo E.HSMT | 82,325 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt cầu | Theo E.HSMT | 3,074 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp chống thấm Radcon 7 | Theo E.HSMT | 334,4 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo E.HSMT | 3,074 | 100m2 |
| 22 | Thảm BTN hạt mịn dày 5cm | Theo E.HSMT | 3,074 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển BTN cự ly 4km | Theo E.HSMT | 0,405 | 100tấn |
| E | HỆ LAN CAN | |||
| 1 | BT lan can cầu đá 1x2, M350 đs6-8 | Theo E.HSMT | 18,574 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt cầu | Theo E.HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất thép tấm STK lan can | Theo E.HSMT | 1,79 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống STK d=112mm | Theo E.HSMT | 0,078 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK d=91mm | Theo E.HSMT | 0,156 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK d=101,6mm | Theo E.HSMT | 1,031 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống STK d=82,7mm | Theo E.HSMT | 1,031 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống STK d=73mm | Theo E.HSMT | 0,042 | 100m |
| 9 | Lắp siết bulon lan can | Theo E.HSMT | 120 | cái |
| 10 | Bulon d=22mm | Theo E.HSMT | 120 | cái |
| 11 | Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước | Theo E.HSMT | 0,069 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống STK thoát nước d=150mm | Theo E.HSMT | 0,176 | 100m |
| F | MỐ NHÔ ÉP CỌC TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép, Lcọc=6m (cọc ngập đất) | Theo E.HSMT | 5,265 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép, Lcọc=6m (cọc không ngập trong đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Theo E.HSMT | 4,575 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép | Theo E.HSMT | 5,265 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc ván thép | Theo E.HSMT | 3.497,008 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình, Lcọc=9m, (phần ngập đất) | Theo E.HSMT | 3,35 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình, Lcọc=9m (phần cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Theo E.HSMT | 1,51 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình | Theo E.HSMT | 3,35 | 100m |
| 8 | Hao hụt cọc thép hình | Theo E.HSMT | 1.125,732 | kg |
| 9 | SX thép giằng mố nhô | Theo E.HSMT | 2,767 | tấn |
| 10 | Lắp dựng KC thép giằng mố nhô | Theo E.HSMT | 2,767 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ KC thép giằng mố nhô | Theo E.HSMT | 2,767 | tấn |
| 12 | Hao hụt thép giằng | Theo E.HSMT | 179,828 | kg |
| 13 | Đắp cát mố nhô | Theo E.HSMT | 4,3 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 phủ mặt mố nhô | Theo E.HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 15 | Đào mố nhô trả lại lòng sông | Theo E.HSMT | 5,075 | 100m3 |
| G | VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép VV, L=9m (cọc ngập đất) | Theo E.HSMT | 2,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thépVV, L=9m (cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Theo E.HSMT | 1,36 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép vòng vây | Theo E.HSMT | 2,72 | 100m |
| 4 | Hao hụt cọc ván thép vòng vây | Theo E.HSMT | 1.449,979 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình VV, L=12m (cọc ngập đất) | Theo E.HSMT | 1,54 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình VV, L=12m, (cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Theo E.HSMT | 0,44 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình vòng vây | Theo E.HSMT | 1,54 | 100m |
| 8 | Hao hụt cọc thép hình vòng vây | Theo E.HSMT | 458,631 | kg |
| 9 | SX thép giằng khung vòng vây thi công trụ | Theo E.HSMT | 1,171 | tấn |
| 10 | Lắp dựng KC thép giằng KĐV | Theo E.HSMT | 1,171 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ KC thép giằng KĐV | Theo E.HSMT | 1,171 | tấn |
| 12 | Hao hụt thép giằng vòng vây | Theo E.HSMT | 76,112 | kg |
| H | CẦU TẠM - ĐƯỜNG VÀO CẦU TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu cũ | Theo E.HSMT | 17,613 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dàn KC thép cầu cũ | Theo E.HSMT | 21,662 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bulon cầu cũ | Theo E.HSMT | 152 | cái |
| 4 | Nhổ đinh cầu cũ | Theo E.HSMT | 32,4 | 10cái |
| 5 | Đập phá mố, trụ BTCT cầu cũ (tt) | Theo E.HSMT | 18,446 | m3 |
| 6 | Đóng cọc thép hình mố cầu tạm (phần cọc ngập đất) | Theo E.HSMT | 1,04 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình mố cầu tạm (phần cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Theo E.HSMT | 0,24 | 100m |
| 8 | Hao hụt thép hình mố cầu tạm | Theo E.HSMT | 148,244 | kg |
| 9 | SX thép giằng mố cầu tạm | Theo E.HSMT | 1,426 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép giằng mố cầu tạm | Theo E.HSMT | 1,426 | tấn |
| 11 | Hao hụt thép giằng mố cầu tạm | Theo E.HSMT | 92,671 | kg |
| 12 | Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm (phần cọc ngập đất) | Theo E.HSMT | 1,36 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm (phần cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Theo E.HSMT | 0,56 | 100m |
| 14 | Hao hụt thép hình trụ cầu tạm | Theo E.HSMT | 444,733 | kg |
| 15 | SX thép giằng trụ cầu tạm | Theo E.HSMT | 2,292 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép giằng trụ cầu tạm | Theo E.HSMT | 2,292 | tấn |
| 17 | Hao hụt thép giằng trụ cầu tạm | Theo E.HSMT | 148,986 | kg |
| 18 | Lắp siết lại bu lông trụ cầu tạm | Theo E.HSMT | 152 | cái |
| 19 | Bulông d=22mm, L=50cm | Theo E.HSMT | 80 | cái |
| 20 | Bulông d=22mm, L=25cm | Theo E.HSMT | 32 | cái |
| 21 | Bulông d=22mm, L=15cm | Theo E.HSMT | 40 | cái |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | Theo E.HSMT | 19,166 | tấn |
| 23 | Giằng chéo d=20mm | Theo E.HSMT | 106,533 | kg |
| 24 | Lắp dựng kết cấu gỗ mặt cầu | Theo E.HSMT | 17,613 | m3 |
| 25 | Gỗ cầu tạm | Theo E.HSMT | 3,523 | m3 |
| 26 | Đóng đinh cầu cũ | Theo E.HSMT | 32,4 | 10cái |
| 27 | Đinh cầu | Theo E.HSMT | 324 | cái |
| 28 | Lắp siết bulon cầu tạm | Theo E.HSMT | 102 | cái |
| 29 | Bulong d=16mm, L=28cm | Theo E.HSMT | 102 | cái |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo E.HSMT | 18,783 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Theo E.HSMT | 22,883 | tấn |
| 32 | Nhổ cọc thép hình trụ cầu tạm | Theo E.HSMT | 2,4 | 100m |
| 33 | Nhổ đinh cầu tạm | Theo E.HSMT | 32,4 | 10cái |
| 34 | Tháo dỡ bu lông các loại | Theo E.HSMT | 254 | cái |
| 35 | Đào nền đường | Theo E.HSMT | 1,346 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền K=0.95 | Theo E.HSMT | 1,191 | 100m3 |
| 37 | Cấp phối đá dăm đường tạm | Theo E.HSMT | 0,346 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG VÀO CẦU - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Theo E.HSMT | 3,473 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Theo E.HSMT | 2,897 | 100m3 |
| 3 | Đất khai thác hầm | Theo E.HSMT | 327,324 | m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 (NC+M) | Theo E.HSMT | 2,87 | 100m3 |
| 5 | Cát lấp | Theo E.HSMT | 45,603 | m3 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền đường | Theo E.HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E.HSMT | 0,993 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E.HSMT | 0,871 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E.HSMT | 10,319 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo E.HSMT | 10,319 | 100m2 |
| 11 | Trải lớp nylon lót | Theo E.HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 12 | BT mái taluy đá 1x2, M200, đs2-4 | Theo E.HSMT | 0,326 | m3 |
| 13 | Đào đất trồng trụ tường hộ lan can | Theo E.HSMT | 0,546 | m3 |
| 14 | BT móng trụ đỡ đá 1x2, M200 đs2-4 | Theo E.HSMT | 0,546 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tôn sóng | Theo E.HSMT | 15 | m |
| 16 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan dài 3m | Theo E.HSMT | 5 | tấm |
| 17 | Tấm đầu cong | Theo E.HSMT | 4 | tấm |
| 18 | Cột thép L=1,4m | Theo E.HSMT | 7 | trụ |
| 19 | Bản đệm 50x70x300 | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 20 | Tiêu phản quang | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 21 | Cung cấp bu long M16 | Theo E.HSMT | 56 | cái |
| 22 | Cung cấp bu long M18 | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 23 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Theo E.HSMT | 0,61 | m3 |
| 24 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Theo E.HSMT | 0,61 | m3 |
| 25 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo E.HSMT | 6 | trụ |
| 26 | Trụ đỡ biển báo L=2,9m | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 27 | Biển báo tên cầu (90x45)cm | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 28 | Biển báo PQ tam giác | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo E.HSMT | 18,3 | m2 |
| 30 | Đào đất thi công tường chắn | Theo E.HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 31 | Cốt thép cọc d | Theo E.HSMT | 0,234 | tấn |
| 32 | Cốt thép cọc d>18mm | Theo E.HSMT | 1,194 | tấn |
| 33 | Bê tông cọc (20x20)cm, 30Mpa; Lcọc=6m | Theo E.HSMT | 4,222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cọc | Theo E.HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 35 | Ép cọc BTCT (20x20)cm; Lcọc=6m | Theo E.HSMT | 1,02 | 100m |
| 36 | Cốt thép tường chắn d | Theo E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường chắn d | Theo E.HSMT | 6,318 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường chắn d>18mm | Theo E.HSMT | 1,978 | tấn |
| 39 | BT lót móng tường chắn đá 1x2, M150, đs2-4 | Theo E.HSMT | 8,217 | m3 |
| 40 | BT tường chắn,vách che, gờ lan can đá 1x2, M300, đs2-4 | Theo E.HSMT | 73,61 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường chắn | Theo E.HSMT | 2,835 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất thép tấm STK lan can | Theo E.HSMT | 1,171 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống STK d=112mm | Theo E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống STK d=91mm | Theo E.HSMT | 0,072 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống STK d=101,6mm | Theo E.HSMT | 0,745 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống STK d=82,7mm | Theo E.HSMT | 0,745 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống STK d=73mm | Theo E.HSMT | 0,012 | 100m |
| 48 | Lắp siết bulon lan can | Theo E.HSMT | 76 | cái |
| 49 | Bulon d=22mm | Theo E.HSMT | 76 | cái |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo (140x80) | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tròn (PQ) | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đèn chớp xoay | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp thép hình | Theo E.HSMT | 11 | kg |
| 5 | Sơn phản quang | Theo E.HSMT | 0,29 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lắp dựng hàng rào thép | Theo E.HSMT | 0,3 | tấn |
| K | HỆ THÔNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2, R1m | Theo E.HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo E.HSMT | 12,624 | m3 |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ 65/50 | Theo E.HSMT | 127,143 | m |
| 4 | Đắp cát đường ống | Theo E.HSMT | 1,379 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo E.HSMT | 7,574 | m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Theo E.HSMT | 52,6 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E.HSMT | 2,104 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E.HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 9 | Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điện | Theo E.HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Boulon móng tủ ĐKCS | Theo E.HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 chiều rộng | Theo E.HSMT | 0,08 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M250 , rộng | Theo E.HSMT | 0,331 | m3 |
| 13 | Lắp đặt CB 1P 6A-230V | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột | Theo E.HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo E.HSMT | 4 | Cần |
| 16 | Lắp chóa đèn cao áp – loại bóng LED 50W ở độ cao | Theo E.HSMT | 4 | Chóa |
| 17 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo E.HSMT | 1 | Tủ |
| 18 | Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x14 mm2 | Theo E.HSMT | 1,491 | 100m |
| 19 | Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2 | Theo E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Rải dây đồng trần M11 | Theo E.HSMT | 1,491 | 100m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa d16x2400mm | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa cho cột điện | Theo E.HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Làm đầu cáp | Theo E.HSMT | 36 | Bộ |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Theo E.HSMT | 4 | Cửa |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E.HSMT | 4 | 1 bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo E.HSMT | 4 | 1 cửa |
| 27 | Đánh số cột | Theo E.HSMT | 4 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu. * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Hóa đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/Hóa đơn VAT đính kèm. 6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.756.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi