Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 11:30:00 đến ngày 2021-04-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,582,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,586 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,81 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,141 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,233 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,293 | m2 |
| 6 | Mài lại lớp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,536 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,206 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,43 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,141 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,233 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,293 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,636 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,627 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,057 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,206 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,452 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 23 | Nhân công vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | công |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,004 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,004 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,004 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,004 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,44 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,44 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led vuông 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện KT: 450x300x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,942 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,871 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,413 | m3 |
| 18 | Lớp ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,458 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,146 | m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,449 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | m3 |
| 26 | Trát tường bể dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,026 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,026 | m2 |
| 28 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | m2 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,759 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,854 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,65 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,65 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,532 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,932 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,768 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,757 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,532 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,832 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,832 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,532 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Cửa sổ nhựa lõi thép, mở lật, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 72 | Vách ngăn vệ sinh compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,168 | m2 |
| 73 | Gia công khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 74 | Lắp dựng khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,789 | 1m2 |
| 76 | Mặt đá granit kim sa trung dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Bộ cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi KT 2x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy lau tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 95 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVD D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Đào móng, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,449 | 1m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 115 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,127 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 117 | Đắp cát trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| C | SAN LẤP, ĐÀO ĐẮP VÀ NẠO VÉT HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,082 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,883 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | 100m3 |
| 7 | Nạo vét hồ trên nền đất mềm, yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | 100m3 |
| D | TƯỜNG RÀO ĐÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | tấn |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,627 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,985 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,844 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | m3 |
| 15 | Trụ, tường rào làm bằng đá nguyên khối, bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,821 | m3 |
| 16 | Nhân công đục hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,01 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO GẠCH (L=141.5m): | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,816 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,262 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,486 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,578 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,137 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,404 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thông gió KT 210x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,762 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,377 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,413 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,4 | m |
| 24 | Đắp hoa sen trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,013 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các Aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm nước trong ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,667 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,147 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,484 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,478 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,585 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,991 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,83 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 14 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | md |
| 15 | Đắp đất chân kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu đắp gồm: 50% đất tận dụng và 50% đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100m3 |
| G | BẬC XUỐNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,326 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m3 |
| H | BỜ BO BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,181 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,993 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,109 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,479 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,182 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường đá thẻ 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,446 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG, LỐI ĐI DẠO | |||
| 1 | Đắp nền sân, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,197 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,61 | m3 |
| 3 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,772 | m3 |
| 4 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,744 | m2 |
| 5 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,574 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2 | 10m |
| 7 | Lát gạch 400x400x50mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085 | m2 |
| J | RÃNH B300, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,735 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,406 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,796 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 15 | Nắp ga thu nước bằng composit KT 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Nắp tấm đan bằng composit KT 410x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | ĐƯỜNG VÀO, BẬC XUỐNG KHU TƯỜNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,375 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,086 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,188 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,916 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,524 | m2 |
| 8 | Đắp nền sân, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,2 | m3 |
| 10 | Cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 11 | Lớp nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m2 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 13 | Lát đá lối đi, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,466 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2875E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.016.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi