Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364391-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210318867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 11:30:00 đến ngày 2021-04-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,582,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TƯỞNG NIỆM
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,586 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,81 m2
3 Phá lớp vữa trát trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,141 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,233 m2
5 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,293 m2
6 Mài lại lớp granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,536 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,206 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,43 m2
10 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,141 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,233 m2
12 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,293 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,636 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 674,627 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,057 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,206 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,452 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,802 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,851 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
23 Nhân công vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 công
24 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,004 m2
25 Phá dỡ lớp vữa lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,004 m2
26 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m3
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,004 m2
28 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,004 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,44 m2
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,44 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 1m2
33 Lắp đặt đèn led đôi 2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Lắp đặt đèn led vuông 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
35 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
38 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
40 Lắp đặt tủ điện KT: 450x300x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,942 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,554 m3
8 Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
11 Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 m3
12 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,871 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
16 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
17 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,413 m3
18 Lớp ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,458 m2
19 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,146 m3
20 Đào móng, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,449 1m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
22 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
24 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
25 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 m3
26 Trát tường bể dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,026 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,026 m2
28 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m3
34 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m3
35 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
36 Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 m3
37 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 m2
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
41 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,759 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,933 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 tấn
54 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,854 m3
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,65 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,65 m2
57 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,532 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,932 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,768 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 m
62 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,757 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,532 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,832 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,832 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,532 m2
67 Cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
68 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Cửa sổ nhựa lõi thép, mở lật, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
70 Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
72 Vách ngăn vệ sinh compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,168 m2
73 Gia công khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
74 Lắp dựng khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,789 1m2
76 Mặt đá granit kim sa trung dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 100m2
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
80 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
82 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
84 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Bộ cảm ứng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Lắp đặt gương soi KT 2x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt hộp đựng giấy lau tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Lắp đặt máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
95 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
98 Lắp đặt cút nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
100 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
103 Lắp đặt tê nhựa PVD D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
104 Lắp đặt côn nhựa PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
107 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
112 Đào móng, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,449 1m3
113 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
114 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
115 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,127 m3
116 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
117 Đắp cát trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,938 m3
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
119 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
120 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
C SAN LẤP, ĐÀO ĐẮP VÀ NẠO VÉT HỒ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,082 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 100m3
4 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,883 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m3
7 Nạo vét hồ trên nền đất mềm, yếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 100m3
D TƯỜNG RÀO ĐÁ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 tấn
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,627 1m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,985 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,128 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,844 1m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
9 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,508 m3
10 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,544 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,762 m3
15 Trụ, tường rào làm bằng đá nguyên khối, bao gồm cả lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,821 m3
16 Nhân công đục hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,01 m2
E TƯỜNG RÀO GẠCH (L=141.5m):
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m3
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,816 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,262 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,486 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 tấn
9 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,578 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,137 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,33 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
15 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 tấn
18 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,404 m3
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thông gió KT 210x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,762 m2
20 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,377 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,413 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,96 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.058,4 m
24 Đắp hoa sen trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,013 m2
26 Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,697 100m2
27 Lắp đặt đèn trang trí trụ tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
29 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt các Aptomat 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
32 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
F KÈ ĐÁ
1 Bơm nước trong ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 100m3
3 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,667 1m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,484 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,478 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,585 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,991 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,83 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
14 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6 md
15 Đắp đất chân kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Vật liệu đắp gồm: 50% đất tận dụng và 50% đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 100m3
G BẬC XUỐNG HỒ
1 Đào móng, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,94 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4494 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,326 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m3
H BỜ BO BỒN HOA, BỒN CÂY
1 Đào móng, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,181 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,993 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,109 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,479 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,182 m2
7 Ốp chân tường, viền tường đá thẻ 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,446 m2
I SÂN BÊ TÔNG, LỐI ĐI DẠO
1 Đắp nền sân, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,197 100m3
2 Vật liệu Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,61 m3
3 Cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,772 m3
4 Lớp nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225,744 m2
5 Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,574 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2 10m
7 Lát gạch 400x400x50mm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.085 m2
J RÃNH B300, HỐ GA
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,735 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,658 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
4 Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
5 Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,242 m3
6 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,406 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,04 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,796 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
15 Nắp ga thu nước bằng composit KT 530x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Nắp tấm đan bằng composit KT 410x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K ĐƯỜNG VÀO, BẬC XUỐNG KHU TƯỜNG NIỆM
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,375 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,086 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,188 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,916 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,524 m2
8 Đắp nền sân, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 100m3
9 Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084,2 m3
10 Cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
11 Lớp nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m2
12 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m3
13 Lát đá lối đi, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
14 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
15 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,343 1m3
16 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,225 100m
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,466 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 m3
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,641 m3
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2875E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5747E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.016.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->