Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên khu Thống Nhất - xóm Đồi đoạn từ TL 313C qua Trường Mầm non đến đường tả sông Bứa xã Đồng Lương, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230788-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên khu Thống Nhất - xóm Đồi đoạn từ TL 313C qua Trường Mầm non đến đường tả sông Bứa xã Đồng Lương, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210229868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 09:06:00 đến ngày 2021-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8382 100m3
2 Đào cấp nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m3
3 Đào rãnh - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5727 100m3
4 Đào khuôn đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,491 100m3
5 Đào đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,28 m3
6 Vận chuyển đất đào đem đắp tận dụng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8149 100m3
7 Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2311 100m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,28 m3
9 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,28 m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4266 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6614 100m3
12 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.440,9 m2
13 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,18 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,264 100m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất xây cống - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m3
2 Bê tông đầu, hố thu, thân cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m3
3 Bê tông lòng, sân cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
4 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
5 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 tấn
7 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100m2
8 Bê tông mối nối, bảo vệ bản M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
9 Thép xoắn mối nối bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 kg
10 Bê tông mũ tường cống M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
11 Cốt thép mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
13 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m3
C RÃNH DỌC B300
1 Đào móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6146 100m3
2 Đệm cát đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,17 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,52 m3
4 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 m2
7 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m3
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m2
9 Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m3
10 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2612 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6965 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5009 tấn
13 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 1cấu kiện
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8285 100m3
15 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6784 100m3
16 Đệm cát đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
17 Bê tông hố ga, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
18 Ván khuôn gỗ đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m2
21 Bê tông mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
22 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
23 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
D DI TRUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,75 1m3
2 Lắp đặt ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 100m
3 Khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 100m
4 Công di chuyển phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Đắp cát hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,75 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 1m3
7 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
8 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m3
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 tấn
2 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
3 Cột điện bê tông chữ H ( chiều dài 8,5m, đầu ngọn 140, đầu gốc 340) (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 km/dây
5 Kẹp hãm KH-ABC (50-95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 bộ
7 Móc treo Ø16 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562153E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Công trình giao thông có hạng mục mặt đường bằng bê tông xi măng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.671.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->