Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 07:47:00 đến ngày 2021-03-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,072,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hẻm 855 đường 30/4 | |||
| 1 | Đục bỏ BTXM hiện hữu | 2,199 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm mặt đường làm mới (tái lập đến cao độ mặt đường hiện trạng sau khi thi công cống) | 0,539 | 100m3 | |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 bù vênh trên mặt đường CPĐD D max25 (tái lập đến cao độ hiện trạng) | 2,695 | 100m2 | |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 (phạm vi mặt đường còn lại) | 3,828 | 100m2 | |
| 5 | Lớp BTN C9.5 dày 4cm (toàn bộ mặt đường) | 6,523 | 100m2 | |
| 6 | Đào mặt đường 30-4 để thi công đấu nối cống vào hệ thống thoát nước mưa trên đường 30-4 | 0,191 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất K95 lưng cống và hố ga | 0,067 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất K98 lưng cống và hố ga dày 30cm | 0,038 | 100m3 | |
| 9 | Lớp CPĐD Dmax 37.5 dày 30cm lu lèn đạt độ chặt K98 | 0,038 | 100m3 | |
| 10 | Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm lu lèn đạt độ chặt K98 | 0,026 | 100m3 | |
| 11 | Tưới nhựa dính bám TC 1 kg/m2 | 0,128 | 100m2 | |
| 12 | Lớp BTN C19 dày 7cm | 0,128 | 100m2 | |
| 13 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5 kg/m2 | 0,128 | 100m2 | |
| 14 | Lớp BTN C12.5 dày 5cm | 0,128 | 100m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D225 | 0,17 | 100m | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80 | 6 | đoạn ống | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80 | 25 | đoạn ống | |
| 18 | Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng) | 3,408 | 100m3 | |
| 19 | Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng) | 85,192 | m3 | |
| 20 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng) | 1,285 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng) | 32,128 | m3 | |
| 22 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | 1,188 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông mối nối cống | 0,207 | 100m2 | |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 27 | mối nối | |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt Gối cống D400 đúc sẵn (modul 1m) | 118 | cái | |
| 26 | Bê tông lót gối cống đá 2x4 M150 | 9,44 | m3 | |
| 27 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | 0,415 | 100m3 | |
| 28 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | 10,372 | m3 | |
| 29 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,264 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm lót đáy giếng thăm | 0,98 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đường | 9,63 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn đổ giếng thăm | 0,663 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D | 0,076 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm | 0,794 | tấn | |
| 35 | Gia công cốt thép L50x50x5mm hố ga | 0,09 | tấn | |
| 36 | Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc) | 0,033 | tấn | |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | 1,3 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | 0,082 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đan | 0,067 | tấn | |
| 40 | Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đan | 0,136 | tấn | |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,065 | 100m2 | |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | 10 | cấu kiện | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu hố ngăn mùi | 5 | cấu kiện | |
| 44 | Làm lớp Đá dăm cát đệm lót móng hố thu | 0,26 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 | 0,15 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt Co D300 góc 90 độ | 10 | cái | |
| 47 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng) | 0,061 | 100m3 | |
| 48 | Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) | 1,516 | m3 | |
| 49 | Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,059 | 100m3 | |
| 50 | Đào đất hố ngăn mùi bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng) | 0,069 | 100m3 | |
| 51 | Đào đất hố ngăn mùi bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) | 1,734 | m3 | |
| 52 | Đắp đất hố ngăn mùi bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,067 | 100m3 | |
| B | Hẻm 888 đường 30/4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 16,282 | 100m2 | |
| 2 | Lớp BTN C9.5 dày 4cm (phạm vi mặt đường tăng cường) | 16,282 | 100m2 | |
| 3 | Đào mặt đường cũ + đục bỏ bê tông xi măng mặt đường | 1,402 | 100m3 | |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ dày 30cm, độ chặt K95 (NC=0) | 2,214 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 15cm mặt đường làm mới | 1,107 | 100m3 | |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 | 7,381 | 100m2 | |
| 7 | Lớp BTN C9.5 dày 4cm (phạm vi mặt đường làm mới) | 7,381 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,75 | 100m2 | |
| 9 | Lớp BTN C9.5 dày 4cm | 0,75 | 100m2 | |
| 10 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,085 | 100m3 | |
| 11 | Lu lèn nguyên thổ dày 30cm, độ chặt K95 (NC=0) | 0,115 | 100m3 | |
| 12 | Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm mặt đường làm mới | 0,077 | 100m3 | |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 để thi công lớp BTN C9.5 dày 5cm trên lớp CPĐD D max25 | 0,384 | 100m2 | |
| 14 | Lớp BTN C9.5 dày 4cm | 0,384 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi