Gói thầu: Xây lắp tuyến cáp quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229852-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Xây lắp tuyến cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20210219759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:53:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,662,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng tuyến
1 Phát tuyến rừng loại III, mật độ cây > 5cây/100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 100m2
2 Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp III, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,174 m3
3 Đào đất bể cáp, đất cấp III, sâu > 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,38 m3
4 Đào đất mương cáp tuyến ống, đất cấp IV, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.450,927 m3
5 Đào đất mương cáp tuyến ống, đá cấp IV, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,68 m3
6 Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,4 m3
7 Đắp đất mương cáp, hố ga tuyến ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.122,23 m3
8 Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 100 m
9 Lắp ống HDPEp dẫn cáp quang 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 100 m
10 Khoan đường, đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất IV-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
11 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.290 m
12 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngầm, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.798 m
13 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.247 m
14 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông đường 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới đường 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bể
16 Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới đường (KT : 1200x700x90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 nắp đan
17 Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bể
18 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bể
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc, loại bể 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc, loại bể 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bể
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,77 m3
22 Lắp đặt cọc mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 cọc mốc
23 BT đúc sẵn, cột mốc cáp quang đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368 mốc
24 BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
25 BT đúc sẵn, cột đỡ ống thép đá 1x2 M200, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
26 Dựng trụ đỡ ống thép các loại (Nhân công 0,3 lần lắp cột BT 6,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
30 Hoàn trả mương đá chẻ (vữa xi măng cát vàng M75) Kích thước 0,5m (rộng) * L(m)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
31 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,225 100m3
32 Lắp đặt biển báo cáp quang tại bể. Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cột/bể
33 Tiếp đất cho măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 điểm
B Phần kéo và hàn nối cáp quang
1 Ra, kéo cáp quang chôn trực tiếp. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,791 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang chôn trong ống HDPE, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,309 km cáp
3 Hàn nối Măng sông cáp quang cáp sợi quang từ, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ MX
C Bảo hiểm công trình
1 Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,3%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp).
Trong đó giá trị vật tư A cấp (MX, CQ) trước thuế là: 1.291.899.000(vnđ)
1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1493E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm hợp đồng tương tự: + Loại công trình: Xây lắp tuyến cáp quang/Đường cáp truyền tín hiệu viễn thông. + Cấp công trình: ≥ Cấp II hoặc cấp IV đối với các công trình có quyết định phê duyệt dự án đầu tư/BCKTKT trước ngày 01/01/2020 + Thời gian xem xét hợp đồng tương tự: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->