Gói thầu: Dịch vụ chăm sóc bảo quản công viên cây xanh trong phạm vi an toàn đường hầm sông Sài Gòn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313439-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Dịch vụ chăm sóc bảo quản công viên cây xanh trong phạm vi an toàn đường hầm sông Sài Gòn
Số hiệu KHLCNT 20210313396
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí kiến thiết thị chính (lĩnh vực cây xanh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 639 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:57:00 đến ngày 2021-03-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,697,822,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới thảm cỏ bằng HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1.724,2665 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng
2 Tưới thảm cỏ bằng xe bồn 8 m3 Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 282,72
3 Phát thảm cỏ bằng máy Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 172,644
4 Làm cỏ tạp Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 172,644
5 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo Chương V E-HSMT. 1 m2/lần 218,805
6 Phòng trừ sùng cỏ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 21,5805
7 Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 21,5805
8 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 21,5805
9 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 752,37 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển)
10 Chăm sóc Cúc xuyến chi Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 6,0675
11 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 949,9113 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc bồn kiểng
12 Chăm sóc bồn kiểng Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 7,6605
13 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/lần 115,32 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp
14 Tưới bằng xe bồn 8 m3 Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/lần 27,9
15 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 0,6075
16 Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 0,5475
17 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 294,5217 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén)
18 Chăm sóc cây hàng rào (H Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 0,3186
19 Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 2,0565
20 Trồng dặm cây hàng rào Theo Chương V E-HSMT. 1 m2td/lần 38,52
21 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/lần 108,81 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc dây leo
22 Chăm sóc dây leo (trong công viên) Theo Chương V E-HSMT. 100 trụ/năm 0,8775
23 Trồng dặm dây leo Theo Chương V E-HSMT. 10 ctd/lần 0,351
24 Quét rác đường gạch Theo Chương V E-HSMT. 1000m2/lần 1.242,4335 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh
25 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V E-HSMT. 1000m2/lần 509,2998
26 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 13.373,1024
27 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào) Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 1.116,492
28 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo Chương V E-HSMT. 10 ghế/lần 27
29 Chà rửa thùng rác Theo Chương V E-HSMT. 10 thùng/lần 21,6
30 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 33 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Vận chuyển rác
31 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 33
32 Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 33
33 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. KW/ngày 3.933,9 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Duy trì hệ thống tự động
34 Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. tháng 9
35 Vệ sinh, chà rửa thiết bị không chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 18 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Duy trì thiết bị TDTT + Trò chơi
36 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị không chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 39
37 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động nhỏ Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 90
38 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động nhỏ Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 195
39 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 612
40 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 1.326
41 Vệ sinh sân cát khu trò chơi Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 814
42 Bảo vệ công viên Theo Chương V E-HSMT. ha/ngày đêm 258,0957 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Bảo vệ công viên, mảng xanh
43 Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn Theo Chương V E-HSMT. 1.000cây/năm 0,116 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát
44 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 6,75 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 -Chăm sóc cây xanh loại 1
45 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 6,75
46 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 6,75
47 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 6,75
48 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 36,75 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 -Chăm sóc cây xanh loại 2
49 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 36,75
50 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 36,75
51 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 36,75
52 Tưới thảm cỏ bằng nước máy HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 7.798,0536 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng
53 Phát thảm cỏ bằng máy Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 537,7968
54 Làm cỏ tạp Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 268,8984
55 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo Chương V E-HSMT. 1 m2/lần 448,164
56 Phòng trừ sùng cỏ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 89,6328
57 Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 89,6328
58 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 89,6328
59 Tưới bằng nước máy HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 489,225 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển)
60 Chăm sóc Cúc xuyến chi Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 6,6712
61 Tưới bằng nước máy HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 3.633,729 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc bồn kiểng
62 Tưới bằng xe bồn 8 m3 Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1.071,405
63 Chăm sóc bồn kiểng Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 40,5615
64 Tưới bằng nước máy HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/lần 264,48 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp
65 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 0,99
66 Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 1,29
67 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo Chương V E-HSMT. 100 chậu/lần 45,24 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây kiểng trồng chậu
68 Thay đất bón phân chậu kiểng Theo Chương V E-HSMT. 100 chậu/lần 0,52
69 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo Chương V E-HSMT. 100 chậu/năm 0,39
70 Tưới bằng nước máy HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 936,5376 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén)
71 Chăm sóc cây hàng rào (H Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 5,595
72 Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 2,4786
73 Trồng dặm cây hàng rào Theo Chương V E-HSMT. 1 m2td/lần 53,824
74 Chăm sóc dây leo (trong công viên) Theo Chương V E-HSMT. 100 trụ/năm 0,45 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc dây leo
75 Quét rác đường gạch Theo Chương V E-HSMT. 1000m2/lần 1.319,725 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh
76 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V E-HSMT. 1000m2/lần 739,4475
77 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 13.197,25
78 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào) Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 663,6762
79 Chà rửa thùng rác Theo Chương V E-HSMT. 10 thùng/lần 25,2
80 Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 599,5
81 Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 468
82 Chùi rửa bồn cầu tiểu nhà vệ sinh Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 234
83 Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh Theo Chương V E-HSMT. bộ/lần 234
84 Chi phí tiền nước thủy cục sử dụng cho nhà vệ sinh Theo Chương V E-HSMT. m3/lần 1.375
85 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 55 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 -Vận chuyển rác
86 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 55
87 Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 55
88 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. KW/ngày 5.213,04 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Duy trì hệ thống tự động
89 Chi phí tiền nước thủy cục tưới bằng HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. m3/lần 9.949,32
90 Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. tháng 9
91 Vệ sinh, chà rửa thiết bị không chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 108 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Duy trì thiết bị TDTT + Trò chơi
92 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị không chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 234
93 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 378
94 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 819
95 Bảo vệ công viên Theo Chương V E-HSMT. ha/ngày đêm 582,34 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Bảo vệ công viên, mảng xanh
96 Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn Theo Chương V E-HSMT. 1.000 cây/năm 0,454 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát
97 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 50,25 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 1
98 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 50,25
99 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 50,25
100 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 50,25
101 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 120 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 2
102 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 120
103 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 120
104 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 120
105 Tưới thảm cỏ bằng HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 405,855 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng
106 Phát thảm cỏ bằng máy Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 27,99
107 Làm cỏ tạp Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 13,995
108 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo Chương V E-HSMT. 1 m2/lần 23,325
109 Phòng trừ sùng cỏ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 4,665
110 Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 4,665
111 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 4,665
112 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 314,655 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển)
113 Chăm sóc Cúc xuyến chi Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 4,2907
114 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 2.306,37 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc bồn kiểng
115 Chăm sóc bồn kiểng Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 19,8825
116 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/lần 277,53 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp
117 Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 2,3925
118 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 72,993 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén)
119 Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 0,6292
120 Trồng dặm cây hàng rào Theo Chương V E-HSMT. 1 m2td/lần 4,195
121 Quét rác đường gạch Theo Chương V E-HSMT. 1000m2/lần 26,1144 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh
122 Nhặt rác tại mảng xanh (DT đường đi, nền đường, hè) Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 723,168
123 Nhặt rác tại mảng xanh thảm cỏ, cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 3.113,1375
124 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 4,91
125 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 66 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Vận chuyển rác
126 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 66
127 Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 66
128 Kiểm tra van điện từ Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 112 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Duy trì hệ thống tự động
129 Kiểm tra máy bơm HT tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 6
130 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo Chương V E-HSMT. tủ/lần 16
131 Kiểm tra đầu vòi phun Theo Chương V E-HSMT. 1.000cái/ngày 29,754
132 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. KW/ngày 13.990,47
133 Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. tháng 9
134 Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn Theo Chương V E-HSMT. 1000 cây/năm 0,174 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát
135 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 45 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 1
136 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 45
137 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 45
138 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 45
139 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 20,25 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 2
140 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 20,25
141 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 20,25
142 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 20,25
143 Tưới thảm cỏ bằng xe bồn 8 m3 Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1.414,62 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng
144 Phát thảm cỏ bằng máy Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 97,56
145 Làm cỏ tạp Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 48,78
146 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo Chương V E-HSMT. 1 m2/lần 81,3
147 Phòng trừ sùng cỏ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 16,26
148 Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 16,26
149 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 16,26
150 Tưới bằng xe bồn 8 m3 Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 316,68 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc bồn kiểng
151 Chăm sóc bồn kiểng Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 2,73
152 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 0,3075 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp
153 Nhặt rác tại mảng xanh thảm cỏ, cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 1.641,75 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh
154 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 19,25 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Vận chuyển rác
155 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 19,25
156 Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 19,25
157 Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng đường phố Theo Chương V E-HSMT. 1.000cây/năm 25,85 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát
158 Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 2,25 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây mới trồng
159 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 33 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 1
160 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 33
161 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 33
162 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 33
163 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 35,25 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 2
164 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 35,25
165 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 35,25
166 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 35,25
167 Kiểm tra van điện từ Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 416 NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - HỆ THỐNG TƯỚI TẠI CÔNG VIÊN HẦM QUẬN 1 VÀ QUẬN 2 - Duy trì hệ thống tự động
168 Kiểm tra máy bơm HT tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 6
169 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo Chương V E-HSMT. tủ/lần 32
170 Kiểm tra đầu vòi phun (Quận 1) Theo Chương V E-HSMT. 1.000 cái/ngày 195,021
171 Kiểm tra đầu vòi phun (Quận 2) Theo Chương V E-HSMT. 1.000 cái/ngày 267,177
172 Vận chuyển đất trồng Theo Chương V E-HSMT. 1 m³ 93,81 NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng công viên Hầm quận 1
173 Trồng bồn kiểng - Tường vi (h=40-50cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1,147
174 Trồng bồn kiểng - Lá trắng (h=20-25 cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 7,784
175 Trồng cây hàng rào - Ắc ó (3 cành /bịch, h cành = 20 cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 0,45
176 Trồng cây kiểng trổ hoa: Cây Hồng mai (h = 1-1,2m) Theo Chương V E-HSMT. cây 9
177 Trồng cây kiểng trổ hoa: Cây Huỳnh liên (h = 1-1,2 m) Theo Chương V E-HSMT. cây 4
178 Vận chuyển đất trồng Theo Chương V E-HSMT. 1 m³ 63,4197 NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng công viên Hầm quận 2
179 Trang trí hoa giỏ: hoa Dạ yên thảo Theo Chương V E-HSMT. giỏ 80 NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng công viên Hầm quận 2
180 Trang trí hoa giỏ: hoa Dừa cạn thái Theo Chương V E-HSMT. giỏ 80
181 Trang trí hoa giỏ: hoa Hàm chó Theo Chương V E-HSMT. giỏ 300
182 Trang trí hoa giỏ: hoa Trạng Nguyên Theo Chương V E-HSMT. giỏ 200
183 Trang trí hoa giỏ: hoa Cúc lá nhám Theo Chương V E-HSMT. giỏ 300
184 Trồng bồn kiểng - Lài tây (h=0,6-0,8 m) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 0,9
185 Trồng bồn kiểng - Hoa hồng tường vi (h=40-50cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 0,654
186 Trồng bồn kiểng - Huỳnh anh lá nhỏ (h=25-30 cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1,97
187 Trồng bồn kiểng - Đậu phộng kiểng (phủ kín bịch, đk bịch 14cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1,7119
188 Trồng bồn kiểng - Mười giờ (Phủ đầy giỏ, đk giỏ=15-16 cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1,106
189 Trồng bồn kiểng - Bạch trinh biển (h=30-35cm, tối thiểu 04 lá) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 2,46 NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng dạ cầu Calmette
190 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ Theo Chương V E-HSMT. tấn 0,5 NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, thay thế, bổ sung thiết bị hệ thống tưới tự động - Phần sửa chữa
191 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ Theo Chương V E-HSMT. tấn 0,5
192 Tháo dỡ vòng bi, trục quay Theo Chương V E-HSMT. cái 10
193 Lắp đặt vòng bi ( bạc đạn) Theo Chương V E-HSMT. cái 10
194 Lắp đặt lại thiết bị Theo Chương V E-HSMT. tấn 2
195 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo Chương V E-HSMT. m2 10
196 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo Chương V E-HSMT. m2 10
197 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II Theo Chương V E-HSMT. m3 1,418 NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Công tác lắp đặt bảng nội quy trong công viên
198 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Chương V E-HSMT. m3 0,1176
199 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo Chương V E-HSMT. m3 1,029
200 Cung cấp lắp đặt khung bu lông 4M16x350 Theo Chương V E-HSMT. bộ 14
201 Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy (KT 1.5x2.5m), khung bằng thép mạ kẽm 75x75x1.8, chữ in trên decal dán lên nền bằng nhôm alu dày 4mm) Theo Chương V E-HSMT. cái 7
202 Đào bệ móng đặt ghế ngồi Theo Chương V E-HSMT. m3 4,8 NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cung cấp lắp đặt ghế ngồi trong công viên hầm Quận 1
203 Bê tông lót móng ghế ngồi, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT. m3 1,6
204 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V E-HSMT. m3 2,5
205 Ván khuôn móng bệ ghế ngồi Theo Chương V E-HSMT. 100 m2 0,1333
206 Cung cấp và lắp đặt ghế ngồi công viên (KT 120 x 40 x 80 cm) Theo Chương V E-HSMT. bộ 10
207 Tháo, đưa máy bơm chìm trục đứng lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong Theo Chương V E-HSMT. Cái 1 NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, thay thế, bổ sung thiết bị hệ thống tưới tự động
208 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P= 7,5HP) Theo Chương V E-HSMT. Cái 1
209 Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới Pop up 12'' các loại Theo Chương V E-HSMT. Bộ 40
210 Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 150 PGA Theo Chương V E-HSMT. Cái 2
211 Cung cấp, lắp đặt béc phun Rotary các loại Theo Chương V E-HSMT. Bộ 40
212 Cung cấp, lắp đặt co SBE-075 Theo Chương V E-HSMT. Cái 7
213 Cung cấp, lắp đặt ống PVC-U Ø60 Theo Chương V E-HSMT. 100m 0,6
214 Lắp đặt nguồn nước thủy cục đồng hồ D50mm Theo Chương V E-HSMT. cái 1
215 Tưới thảm cỏ bằng HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 3.151,885 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng
216 Tưới thảm cỏ bằng xe bồn 8 m3 Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 516,8
217 Phát thảm cỏ bằng máy Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 215,805
218 Làm cỏ tạp Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 215,805
219 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo Chương V E-HSMT. 1 m2/lần 218,805
220 Phòng trừ sùng cỏ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 21,5805
221 Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 21,5805
222 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 21,5805
223 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 809 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển)
224 Chăm sóc Cúc xuyến chi Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 8,09
225 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1.736,397 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc bồn kiểng
226 Chăm sóc bồn kiểng Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 10,2141
227 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/lần 210,8 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp
228 Tưới bằng xe bồn 8 m3 Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/lần 51
229 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 0,81
230 Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 0,73
231 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 538,373 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén)
232 Chăm sóc cây hàng rào (H Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 0,4249
233 Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 2,742
234 Trồng dặm cây hàng rào Theo Chương V E-HSMT. 1 m2td/lần 38,52
235 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/lần 198,9 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc dây leo
236 Chăm sóc dây leo (trong công viên) Theo Chương V E-HSMT. 100 trụ/năm 1,17
237 Trồng dặm dây leo Theo Chương V E-HSMT. 10 ctd/lần 0,351
238 Quét rác đường gạch Theo Chương V E-HSMT. 1000m2/lần 1.649,0481 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh
239 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V E-HSMT. 1000m2/lần 675,4696
240 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 16.490,481
241 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào) Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 1.116,492
242 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo Chương V E-HSMT. 10 ghế/lần 27
243 Chà rửa thùng rác Theo Chương V E-HSMT. 10 thùng/lần 26,4
244 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 43,8 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Vận chuyển rác
245 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 43,8
246 Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 43,8
247 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. KW/ngày 7.191 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Duy trì hệ thống tự động
248 Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. tháng 12
249 Vệ sinh, chà rửa thiết bị không chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 24 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Duy trì thiết bị TDTT + Trò chơi
250 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị không chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 52
251 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động nhỏ Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 120
252 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động nhỏ Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 260
253 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 816
254 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 1.768
255 Vệ sinh sân cát khu trò chơi Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 1.080,4
256 Bảo vệ công viên Theo Chương V E-HSMT. ha/ngày đêm 342,5634 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Bảo vệ công viên, mảng xanh
257 Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn Theo Chương V E-HSMT. 1.000cây/năm 0,116 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát
258 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 9 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây xanh loại 1
259 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 9
260 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 9
261 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 9
262 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 49 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây xanh loại 2
263 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 49
264 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 49
265 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 49
266 Tưới thảm cỏ bằng nước máy HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 14.341,248 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng
267 Phát thảm cỏ bằng máy Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 717,0624
268 Làm cỏ tạp Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 717,0624
269 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo Chương V E-HSMT. 1 m2/lần 448,164
270 Phòng trừ sùng cỏ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 89,6328
271 Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 89,6328
272 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 89,6328
273 Tưới bằng nước máy HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 889,5 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển)
274 Chăm sóc Cúc xuyến chi Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 8,895
275 Tưới bằng nước máy HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 6.682,72 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc bồn kiểng
276 Tưới bằng xe bồn 8 m3 Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1.970,4
277 Chăm sóc bồn kiểng Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 54,082
278 Tưới bằng nước máy HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/lần 486,4 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp
279 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 1,32
280 Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 1,72
281 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo Chương V E-HSMT. 100 chậu/lần 83,2 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây kiểng trồng chậu
282 Thay đất bón phân chậu kiểng Theo Chương V E-HSMT. 100 chậu/lần 0,52
283 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo Chương V E-HSMT. 100 chậu/năm 0,52
284 Tưới bằng nước máy HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1.722,368 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén)
285 Chăm sóc cây hàng rào (H Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 7,46
286 Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 3,3048
287 Trồng dặm cây hàng rào Theo Chương V E-HSMT. 1 m2td/lần 53,824
288 Chăm sóc dây leo (trong công viên) Theo Chương V E-HSMT. 100 trụ/năm 0,6 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc dây leo
289 Quét rác đường gạch Theo Chương V E-HSMT. 1000m2/lần 1.751,635 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh
290 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo Chương V E-HSMT. 1000m2/lần 981,4485
291 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 17.516,35
292 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 884,9016
293 Chà rửa thùng rác Theo Chương V E-HSMT. 10 thùng/lần 14
294 Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 795,7
295 Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 624
296 Chùi rửa bồn cầu tiểu nhà vệ sinh Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 312
297 Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh Theo Chương V E-HSMT. bộ/lần 312
298 Chi phí tiền nước thủy cục sử dụng cho nhà vệ sinh Theo Chương V E-HSMT. m3/lần 1.825
299 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 73 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Vận chuyển rác
300 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 73
301 Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 73
302 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. KW/ngày 9.587,2 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Duy trì hệ thống tự động
303 Chi phí tiền nước thủy cục tưới bằng HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. m3/lần 18.297,6
304 Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. tháng 12
305 Vệ sinh, chà rửa thiết bị không chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 144 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Duy trì thiết bị TDTT + Trò chơi
306 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị không chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 312
307 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 504
308 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung Theo Chương V E-HSMT. Tbị/lần 1.092
309 Bảo vệ công viên Theo Chương V E-HSMT. ha/ngày đêm 772,924 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Bảo vệ công viên, mảng xanh
310 Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn Theo Chương V E-HSMT. 1.000 cây/năm 0,454 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát
311 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 67 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 1
312 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 67
313 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 67
314 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 67
315 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 160 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 2
316 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 160
317 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 160
318 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 160
319 Tưới thảm cỏ bằng HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 746,4 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng
320 Phát thảm cỏ bằng máy Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 37,32
321 Làm cỏ tạp Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 37,32
322 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo Chương V E-HSMT. 1 m2/lần 23,325
323 Phòng trừ sùng cỏ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 4,665
324 Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 4,665
325 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 4,665
326 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 572,1 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển)
327 Chăm sóc Cúc xuyến chi Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 5,721
328 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 4.241,6 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc bồn kiểng
329 Chăm sóc bồn kiểng Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 26,51
330 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/lần 510,4 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp
331 Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 3,19
332 Tưới bằng nước HTTĐ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 134,24 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén)
333 Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 0,839
334 Trồng dặm cây hàng rào Theo Chương V E-HSMT. 1 m2td/lần 4,195
335 Quét rác đường gạch Theo Chương V E-HSMT. 1000m2/lần 26,1144 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh
336 Nhặt rác tại mảng xanh (DT đường đi, nền đường, hè ) Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 785,943
337 Nhặt rác tại mảng xanh thảm cỏ, cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 4.131,9825
338 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 87,6 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Vận chuyển rác
339 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 87,6
340 Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 87,6
341 Kiểm tra van điện từ Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 182 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Duy trì hệ thống tự động
342 Kiểm tra máy bơm HT tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 8
343 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo Chương V E-HSMT. tủ/lần 26
344 Kiểm tra đầu vòi phun Theo Chương V E-HSMT. 1.000cái/ngày 54,72
345 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. KW/ngày 25.729,6
346 Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. tháng 12
347 Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn Theo Chương V E-HSMT. 1000 cây/năm 0,174 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát
348 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 60 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 1
349 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 60
350 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 60
351 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 60
352 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 27 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 2
353 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 27
354 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 27
355 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 27
356 Tưới thảm cỏ bằng xe bồn 8 m3 Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 2.601,6 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng
357 Phát thảm cỏ bằng máy Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 130,08
358 Làm cỏ tạp Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 130,08
359 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo Chương V E-HSMT. 1 m2/lần 81,3
360 Phòng trừ sùng cỏ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 16,26
361 Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 16,26
362 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 16,26
363 Tưới bằng xe bồn 8 m3 Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 582,4 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc bồn kiểng
364 Chăm sóc bồn kiểng Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/năm 3,64
365 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo Chương V E-HSMT. 100 cây/năm 0,41 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp
366 Nhặt rác tại mảng xanh thảm cỏ, cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào Theo Chương V E-HSMT. 100m2/lần 2.179,05 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh
367 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 25,55 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Vận chuyển rác
368 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 25,55
369 Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn Theo Chương V E-HSMT. 1 tấn/ngày 25,55
370 Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng đường phố Theo Chương V E-HSMT. 1.000cây/năm 34,31 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát
371 Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 3 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây mới trồng
372 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 44 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 1
373 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 44
374 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 44
375 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 44
376 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo Chương V E-HSMT. 1 cây/năm 47 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 2
377 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 47
378 V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 47
379 V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km Theo Chương V E-HSMT. 1 cây 47
380 Kiểm tra van điện từ Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 676 NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - HỆ THỐNG TƯỚI TẠI CÔNG VIÊN HẦM QUẬN 1 VÀ QUẬN 2 - Duy trì hệ thống tự động
381 Kiểm tra máy bơm HT tưới tự động Theo Chương V E-HSMT. cái/lần 8
382 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo Chương V E-HSMT. tủ/lần 52
383 Kiểm tra đầu vòi phun (Quận 1) Theo Chương V E-HSMT. 1.000 cái/ngày 335,52
384 Kiểm tra đầu vòi phun (Quận 2) Theo Chương V E-HSMT. 1.000 cái/ngày 522,07
385 Vận chuyển đất trồng Theo Chương V E-HSMT. 1 m³ 42,72 NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng công viên Hầm quận 1
386 Trồng bồn kiểng - Hồng lửa (h=25-30cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1,147
387 Trồng bồn kiểng - Lài trâu (h=20-30cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1,052
388 Trồng bồn kiểng - Trang thái (h=20cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 0,9
389 Trồng bồn kiểng - Kim đồng (h=20cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 1,173
390 Trồng cây kiểng trổ hoa: Cây Hồng mai (h = 1-1,2m) Theo Chương V E-HSMT. cây 8
391 Trồng cây kiểng trổ hoa: Cây Huỳnh liên (h = 1-1,2 m) Theo Chương V E-HSMT. cây 8
392 Vận chuyển đất trồng Theo Chương V E-HSMT. 1 m³ 189,22 NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng công viên Hầm quận 2
393 Trang trí hoa giỏ: hoa Dạ yên thảo Theo Chương V E-HSMT. giỏ 80
394 Trang trí hoa giỏ: hoa Dừa cạn thái Theo Chương V E-HSMT. giỏ 80
395 Trang trí hoa giỏ: hoa Hàm chó Theo Chương V E-HSMT. giỏ 800
396 Trang trí hoa giỏ: hoa Trạng Nguyên Theo Chương V E-HSMT. giỏ 400
397 Trang trí hoa giỏ: hoa Cúc lá nhám Theo Chương V E-HSMT. giỏ 800
398 Trồng bồn kiểng - Hồng tường vi (h=25-30 cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 0,3304
399 Trồng bồn kiểng - Huỳnh anh tím (h=40-50 cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 0,654
400 Trồng cây hàng rào - Chuỗi ngọc (h=20-25 cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 3,68
401 Trồng cây bồn kiểng - Lá trắng (h=20-25 cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 4,2
402 Trồng cây bồn kiểng - Lan ý (h=25-35 cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 0,5966
403 Vận chuyển đất trồng Theo Chương V E-HSMT. 1 m³ 42,314 NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng dạ cầu Calmette
404 Trồng bồn kiểng - Dương xỉ (h=20-25cm) Theo Chương V E-HSMT. 100 m2/lần 2,1157
405 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ Theo Chương V E-HSMT. tấn 0,5 NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, thay thế, bổ sung thiết bị hệ thống tưới tự động - Phần sửa chữa
406 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ Theo Chương V E-HSMT. tấn 0,5
407 Tháo dỡ vòng bi, trục quay Theo Chương V E-HSMT. cái 5
408 Lắp đặt vòng bi (bạc đạn) Theo Chương V E-HSMT. cái 5
409 Lắp đặt lại thiết bị Theo Chương V E-HSMT. tấn 5
410 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo Chương V E-HSMT. m2 5
411 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo Chương V E-HSMT. m2 5
412 Tháo dỡ thiết bị TDTT Theo Chương V E-HSMT. bộ 4 NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Phần xây dựng
413 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Theo Chương V E-HSMT. m2 1,8333
414 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT. m3 1,3
415 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT. m3 1,6
416 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V E-HSMT. m3 1,6
417 Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V E-HSMT. m3 1,6
418 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo Chương V E-HSMT. m2 11,6766
419 Bê tông móng thiết bị thể dục thể thao, đá 1x2, vữa BT M250 Theo Chương V E-HSMT. m3 1,1666
420 Cung cấp, lắp đặt Thiết bị tập xoay eo (đôi) Theo Chương V E-HSMT. bộ 2 NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cung cấp và lắp đặt thiết bị
421 Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đi bộ trên không (đôi) Theo Chương V E-HSMT. bộ 2
422 Cung cấp, lắp đặt Thiết bị tập đi bộ lắc tay (đôi) Theo Chương V E-HSMT. bộ 2
423 Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đẩy tay (đôi) Theo Chương V E-HSMT. bộ 2
424 Tháo, đưa máy bơm chìm trục đứng lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong Theo Chương V E-HSMT. Cái 1 NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, thay thế, bổ sung thiết bị hệ thống tưới tự động
425 Tháo, sửa chữa thay thế bạc, cánh quạt (guồng) máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P=7,5HP) Theo Chương V E-HSMT. Cái 1
426 Tháo, sửa chữa thay thế bạc, cánh quạt (guồng) máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P= 15HP) Theo Chương V E-HSMT. Cái 1
427 Tháo, quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P= 7,5HP Theo Chương V E-HSMT. Cái 1
428 Tháo, quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P= 15HP Theo Chương V E-HSMT. Cái 1
429 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P= 7,5HP) Theo Chương V E-HSMT. Cái 1
430 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P= 15HP) Theo Chương V E-HSMT. Cái 1
431 Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới Pop up 12'' các loại Theo Chương V E-HSMT. Bộ 100
432 Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 150 PGA Theo Chương V E-HSMT. Cái 2
433 Lắp hộp bảo vệ Valve 6" Theo Chương V E-HSMT. Hộp 2
434 Cung cấp, lắp đặt béc phun Rotary các loại Theo Chương V E-HSMT. Bộ 100
435 Cung cấp, lắp đặt co SBE-075 Theo Chương V E-HSMT. Cái 7
436 Cung cấp, lắp đặt ống dẻo SPX-100 (1cuộn 30m) Theo Chương V E-HSMT. 100m 0,5
437 Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø63 x 3/4" Theo Chương V E-HSMT. Cái 9
438 Cung cấp, lắp đặt ống PVC-U Ø60 Theo Chương V E-HSMT. 100m 0,6
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.900.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.900.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng chăm sóc bảo quản công viên cây xanh) có giá trị tối thiểu là ≥ 7.800.000.000 VNĐ/năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.400.000.000 VNĐ. (Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->