Gói thầu: Dịch vụ chăm sóc bảo quản công viên cây xanh trong phạm vi an toàn đường hầm sông Sài Gòn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313439-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ chăm sóc bảo quản công viên cây xanh trong phạm vi an toàn đường hầm sông Sài Gòn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313396 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí kiến thiết thị chính (lĩnh vực cây xanh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 639 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:57:00 đến ngày 2021-03-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,697,822,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới thảm cỏ bằng HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1.724,2665 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng |
| 2 | Tưới thảm cỏ bằng xe bồn 8 m3 | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 282,72 | |
| 3 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 172,644 | |
| 4 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 172,644 | |
| 5 | Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2/lần | 218,805 | |
| 6 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 21,5805 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 21,5805 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 21,5805 | |
| 9 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 752,37 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển) |
| 10 | Chăm sóc Cúc xuyến chi | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 6,0675 | |
| 11 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 949,9113 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc bồn kiểng |
| 12 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 7,6605 | |
| 13 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/lần | 115,32 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp |
| 14 | Tưới bằng xe bồn 8 m3 | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/lần | 27,9 | |
| 15 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 0,6075 | |
| 16 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 0,5475 | |
| 17 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 294,5217 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén) |
| 18 | Chăm sóc cây hàng rào (H | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 0,3186 | |
| 19 | Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 2,0565 | |
| 20 | Trồng dặm cây hàng rào | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2td/lần | 38,52 | |
| 21 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/lần | 108,81 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc dây leo |
| 22 | Chăm sóc dây leo (trong công viên) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 trụ/năm | 0,8775 | |
| 23 | Trồng dặm dây leo | Theo Chương V E-HSMT. | 10 ctd/lần | 0,351 | |
| 24 | Quét rác đường gạch | Theo Chương V E-HSMT. | 1000m2/lần | 1.242,4335 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh |
| 25 | Quét rác thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V E-HSMT. | 1000m2/lần | 509,2998 | |
| 26 | Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 13.373,1024 | |
| 27 | Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 1.116,492 | |
| 28 | Vệ sinh ghế ngồi trong công viên | Theo Chương V E-HSMT. | 10 ghế/lần | 27 | |
| 29 | Chà rửa thùng rác | Theo Chương V E-HSMT. | 10 thùng/lần | 21,6 | |
| 30 | Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 33 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Vận chuyển rác |
| 31 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 33 | |
| 32 | Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 33 | |
| 33 | Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | KW/ngày | 3.933,9 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Duy trì hệ thống tự động |
| 34 | Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | tháng | 9 | |
| 35 | Vệ sinh, chà rửa thiết bị không chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 18 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Duy trì thiết bị TDTT + Trò chơi |
| 36 | Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị không chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 39 | |
| 37 | Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động nhỏ | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 90 | |
| 38 | Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động nhỏ | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 195 | |
| 39 | Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 612 | |
| 40 | Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 1.326 | |
| 41 | Vệ sinh sân cát khu trò chơi | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 814 | |
| 42 | Bảo vệ công viên | Theo Chương V E-HSMT. | ha/ngày đêm | 258,0957 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Bảo vệ công viên, mảng xanh |
| 43 | Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000cây/năm | 0,116 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát |
| 44 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 6,75 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 -Chăm sóc cây xanh loại 1 |
| 45 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 6,75 | |
| 46 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 6,75 | |
| 47 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 6,75 | |
| 48 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 36,75 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 -Chăm sóc cây xanh loại 2 |
| 49 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 36,75 | |
| 50 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 36,75 | |
| 51 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 36,75 | |
| 52 | Tưới thảm cỏ bằng nước máy HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 7.798,0536 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng |
| 53 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 537,7968 | |
| 54 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 268,8984 | |
| 55 | Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2/lần | 448,164 | |
| 56 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 89,6328 | |
| 57 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 89,6328 | |
| 58 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 89,6328 | |
| 59 | Tưới bằng nước máy HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 489,225 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển) |
| 60 | Chăm sóc Cúc xuyến chi | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 6,6712 | |
| 61 | Tưới bằng nước máy HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 3.633,729 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc bồn kiểng |
| 62 | Tưới bằng xe bồn 8 m3 | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1.071,405 | |
| 63 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 40,5615 | |
| 64 | Tưới bằng nước máy HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/lần | 264,48 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp |
| 65 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 0,99 | |
| 66 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 1,29 | |
| 67 | Tưới bằng nước máy tưới thủ công | Theo Chương V E-HSMT. | 100 chậu/lần | 45,24 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây kiểng trồng chậu |
| 68 | Thay đất bón phân chậu kiểng | Theo Chương V E-HSMT. | 100 chậu/lần | 0,52 | |
| 69 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | Theo Chương V E-HSMT. | 100 chậu/năm | 0,39 | |
| 70 | Tưới bằng nước máy HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 936,5376 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén) |
| 71 | Chăm sóc cây hàng rào (H | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 5,595 | |
| 72 | Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 2,4786 | |
| 73 | Trồng dặm cây hàng rào | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2td/lần | 53,824 | |
| 74 | Chăm sóc dây leo (trong công viên) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 trụ/năm | 0,45 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc dây leo |
| 75 | Quét rác đường gạch | Theo Chương V E-HSMT. | 1000m2/lần | 1.319,725 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh |
| 76 | Quét rác thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V E-HSMT. | 1000m2/lần | 739,4475 | |
| 77 | Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 13.197,25 | |
| 78 | Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 663,6762 | |
| 79 | Chà rửa thùng rác | Theo Chương V E-HSMT. | 10 thùng/lần | 25,2 | |
| 80 | Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 599,5 | |
| 81 | Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 468 | |
| 82 | Chùi rửa bồn cầu tiểu nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 234 | |
| 83 | Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT. | bộ/lần | 234 | |
| 84 | Chi phí tiền nước thủy cục sử dụng cho nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT. | m3/lần | 1.375 | |
| 85 | Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 55 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 -Vận chuyển rác |
| 86 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 55 | |
| 87 | Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 55 | |
| 88 | Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | KW/ngày | 5.213,04 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Duy trì hệ thống tự động |
| 89 | Chi phí tiền nước thủy cục tưới bằng HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | m3/lần | 9.949,32 | |
| 90 | Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | tháng | 9 | |
| 91 | Vệ sinh, chà rửa thiết bị không chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 108 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Duy trì thiết bị TDTT + Trò chơi |
| 92 | Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị không chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 234 | |
| 93 | Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 378 | |
| 94 | Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 819 | |
| 95 | Bảo vệ công viên | Theo Chương V E-HSMT. | ha/ngày đêm | 582,34 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Bảo vệ công viên, mảng xanh |
| 96 | Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000 cây/năm | 0,454 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát |
| 97 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 50,25 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 1 |
| 98 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 50,25 | |
| 99 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 50,25 | |
| 100 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 50,25 | |
| 101 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 120 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 2 |
| 102 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 120 | |
| 103 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 120 | |
| 104 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 120 | |
| 105 | Tưới thảm cỏ bằng HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 405,855 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng |
| 106 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 27,99 | |
| 107 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 13,995 | |
| 108 | Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2/lần | 23,325 | |
| 109 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 4,665 | |
| 110 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 4,665 | |
| 111 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 4,665 | |
| 112 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 314,655 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển) |
| 113 | Chăm sóc Cúc xuyến chi | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 4,2907 | |
| 114 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 2.306,37 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc bồn kiểng |
| 115 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 19,8825 | |
| 116 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/lần | 277,53 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp |
| 117 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 2,3925 | |
| 118 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 72,993 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén) |
| 119 | Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 0,6292 | |
| 120 | Trồng dặm cây hàng rào | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2td/lần | 4,195 | |
| 121 | Quét rác đường gạch | Theo Chương V E-HSMT. | 1000m2/lần | 26,1144 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh |
| 122 | Nhặt rác tại mảng xanh (DT đường đi, nền đường, hè) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 723,168 | |
| 123 | Nhặt rác tại mảng xanh thảm cỏ, cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 3.113,1375 | |
| 124 | Vệ sinh nền đá ốp lát | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 4,91 | |
| 125 | Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 66 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Vận chuyển rác |
| 126 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 66 | |
| 127 | Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 66 | |
| 128 | Kiểm tra van điện từ | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 112 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Duy trì hệ thống tự động |
| 129 | Kiểm tra máy bơm HT tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 6 | |
| 130 | Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển | Theo Chương V E-HSMT. | tủ/lần | 16 | |
| 131 | Kiểm tra đầu vòi phun | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000cái/ngày | 29,754 | |
| 132 | Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | KW/ngày | 13.990,47 | |
| 133 | Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | tháng | 9 | |
| 134 | Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn | Theo Chương V E-HSMT. | 1000 cây/năm | 0,174 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát |
| 135 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 45 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 1 |
| 136 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 45 | |
| 137 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 45 | |
| 138 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 45 | |
| 139 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 20,25 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 2 |
| 140 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 20,25 | |
| 141 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 20,25 | |
| 142 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 20,25 | |
| 143 | Tưới thảm cỏ bằng xe bồn 8 m3 | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1.414,62 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng |
| 144 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 97,56 | |
| 145 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 48,78 | |
| 146 | Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2/lần | 81,3 | |
| 147 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 16,26 | |
| 148 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 16,26 | |
| 149 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 16,26 | |
| 150 | Tưới bằng xe bồn 8 m3 | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 316,68 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc bồn kiểng |
| 151 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 2,73 | |
| 152 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 0,3075 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp |
| 153 | Nhặt rác tại mảng xanh thảm cỏ, cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 1.641,75 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh |
| 154 | Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 19,25 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Vận chuyển rác |
| 155 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 19,25 | |
| 156 | Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 19,25 | |
| 157 | Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng đường phố | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000cây/năm | 25,85 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát |
| 158 | Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 2,25 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây mới trồng |
| 159 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 33 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 1 |
| 160 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 33 | |
| 161 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 33 | |
| 162 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 33 | |
| 163 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 35,25 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 2 |
| 164 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 35,25 | |
| 165 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 35,25 | |
| 166 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 35,25 | |
| 167 | Kiểm tra van điện từ | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 416 | NĂM 2021 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - HỆ THỐNG TƯỚI TẠI CÔNG VIÊN HẦM QUẬN 1 VÀ QUẬN 2 - Duy trì hệ thống tự động |
| 168 | Kiểm tra máy bơm HT tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 6 | |
| 169 | Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển | Theo Chương V E-HSMT. | tủ/lần | 32 | |
| 170 | Kiểm tra đầu vòi phun (Quận 1) | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000 cái/ngày | 195,021 | |
| 171 | Kiểm tra đầu vòi phun (Quận 2) | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000 cái/ngày | 267,177 | |
| 172 | Vận chuyển đất trồng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m³ | 93,81 | NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng công viên Hầm quận 1 |
| 173 | Trồng bồn kiểng - Tường vi (h=40-50cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1,147 | |
| 174 | Trồng bồn kiểng - Lá trắng (h=20-25 cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 7,784 | |
| 175 | Trồng cây hàng rào - Ắc ó (3 cành /bịch, h cành = 20 cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 0,45 | |
| 176 | Trồng cây kiểng trổ hoa: Cây Hồng mai (h = 1-1,2m) | Theo Chương V E-HSMT. | cây | 9 | |
| 177 | Trồng cây kiểng trổ hoa: Cây Huỳnh liên (h = 1-1,2 m) | Theo Chương V E-HSMT. | cây | 4 | |
| 178 | Vận chuyển đất trồng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m³ | 63,4197 | NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng công viên Hầm quận 2 |
| 179 | Trang trí hoa giỏ: hoa Dạ yên thảo | Theo Chương V E-HSMT. | giỏ | 80 | NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng công viên Hầm quận 2 |
| 180 | Trang trí hoa giỏ: hoa Dừa cạn thái | Theo Chương V E-HSMT. | giỏ | 80 | |
| 181 | Trang trí hoa giỏ: hoa Hàm chó | Theo Chương V E-HSMT. | giỏ | 300 | |
| 182 | Trang trí hoa giỏ: hoa Trạng Nguyên | Theo Chương V E-HSMT. | giỏ | 200 | |
| 183 | Trang trí hoa giỏ: hoa Cúc lá nhám | Theo Chương V E-HSMT. | giỏ | 300 | |
| 184 | Trồng bồn kiểng - Lài tây (h=0,6-0,8 m) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 0,9 | |
| 185 | Trồng bồn kiểng - Hoa hồng tường vi (h=40-50cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 0,654 | |
| 186 | Trồng bồn kiểng - Huỳnh anh lá nhỏ (h=25-30 cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1,97 | |
| 187 | Trồng bồn kiểng - Đậu phộng kiểng (phủ kín bịch, đk bịch 14cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1,7119 | |
| 188 | Trồng bồn kiểng - Mười giờ (Phủ đầy giỏ, đk giỏ=15-16 cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1,106 | |
| 189 | Trồng bồn kiểng - Bạch trinh biển (h=30-35cm, tối thiểu 04 lá) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 2,46 | NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng dạ cầu Calmette |
| 190 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ | Theo Chương V E-HSMT. | tấn | 0,5 | NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, thay thế, bổ sung thiết bị hệ thống tưới tự động - Phần sửa chữa |
| 191 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ | Theo Chương V E-HSMT. | tấn | 0,5 | |
| 192 | Tháo dỡ vòng bi, trục quay | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 10 | |
| 193 | Lắp đặt vòng bi ( bạc đạn) | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 10 | |
| 194 | Lắp đặt lại thiết bị | Theo Chương V E-HSMT. | tấn | 2 | |
| 195 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo Chương V E-HSMT. | m2 | 10 | |
| 196 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo Chương V E-HSMT. | m2 | 10 | |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 1,418 | NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Công tác lắp đặt bảng nội quy trong công viên |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 0,1176 | |
| 199 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 1,029 | |
| 200 | Cung cấp lắp đặt khung bu lông 4M16x350 | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 14 | |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy (KT 1.5x2.5m), khung bằng thép mạ kẽm 75x75x1.8, chữ in trên decal dán lên nền bằng nhôm alu dày 4mm) | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 7 | |
| 202 | Đào bệ móng đặt ghế ngồi | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 4,8 | NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cung cấp lắp đặt ghế ngồi trong công viên hầm Quận 1 |
| 203 | Bê tông lót móng ghế ngồi, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 1,6 | |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 2,5 | |
| 205 | Ván khuôn móng bệ ghế ngồi | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2 | 0,1333 | |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt ghế ngồi công viên (KT 120 x 40 x 80 cm) | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 10 | |
| 207 | Tháo, đưa máy bơm chìm trục đứng lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 1 | NĂM 2021 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, thay thế, bổ sung thiết bị hệ thống tưới tự động |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P= 7,5HP) | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới Pop up 12'' các loại | Theo Chương V E-HSMT. | Bộ | 40 | |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 150 PGA | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 2 | |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt béc phun Rotary các loại | Theo Chương V E-HSMT. | Bộ | 40 | |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt co SBE-075 | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 7 | |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC-U Ø60 | Theo Chương V E-HSMT. | 100m | 0,6 | |
| 214 | Lắp đặt nguồn nước thủy cục đồng hồ D50mm | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 1 | |
| 215 | Tưới thảm cỏ bằng HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 3.151,885 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng |
| 216 | Tưới thảm cỏ bằng xe bồn 8 m3 | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 516,8 | |
| 217 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 215,805 | |
| 218 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 215,805 | |
| 219 | Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2/lần | 218,805 | |
| 220 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 21,5805 | |
| 221 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 21,5805 | |
| 222 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 21,5805 | |
| 223 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 809 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển) |
| 224 | Chăm sóc Cúc xuyến chi | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 8,09 | |
| 225 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1.736,397 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc bồn kiểng |
| 226 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 10,2141 | |
| 227 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/lần | 210,8 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp |
| 228 | Tưới bằng xe bồn 8 m3 | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/lần | 51 | |
| 229 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 0,81 | |
| 230 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 0,73 | |
| 231 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 538,373 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén) |
| 232 | Chăm sóc cây hàng rào (H | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 0,4249 | |
| 233 | Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 2,742 | |
| 234 | Trồng dặm cây hàng rào | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2td/lần | 38,52 | |
| 235 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/lần | 198,9 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc dây leo |
| 236 | Chăm sóc dây leo (trong công viên) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 trụ/năm | 1,17 | |
| 237 | Trồng dặm dây leo | Theo Chương V E-HSMT. | 10 ctd/lần | 0,351 | |
| 238 | Quét rác đường gạch | Theo Chương V E-HSMT. | 1000m2/lần | 1.649,0481 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh |
| 239 | Quét rác thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V E-HSMT. | 1000m2/lần | 675,4696 | |
| 240 | Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 16.490,481 | |
| 241 | Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 1.116,492 | |
| 242 | Vệ sinh ghế ngồi trong công viên | Theo Chương V E-HSMT. | 10 ghế/lần | 27 | |
| 243 | Chà rửa thùng rác | Theo Chương V E-HSMT. | 10 thùng/lần | 26,4 | |
| 244 | Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 43,8 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Vận chuyển rác |
| 245 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 43,8 | |
| 246 | Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 43,8 | |
| 247 | Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | KW/ngày | 7.191 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Duy trì hệ thống tự động |
| 248 | Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | tháng | 12 | |
| 249 | Vệ sinh, chà rửa thiết bị không chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 24 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Duy trì thiết bị TDTT + Trò chơi |
| 250 | Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị không chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 52 | |
| 251 | Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động nhỏ | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 120 | |
| 252 | Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động nhỏ | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 260 | |
| 253 | Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 816 | |
| 254 | Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 1.768 | |
| 255 | Vệ sinh sân cát khu trò chơi | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 1.080,4 | |
| 256 | Bảo vệ công viên | Theo Chương V E-HSMT. | ha/ngày đêm | 342,5634 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Bảo vệ công viên, mảng xanh |
| 257 | Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000cây/năm | 0,116 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát |
| 258 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 9 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây xanh loại 1 |
| 259 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 9 | |
| 260 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 9 | |
| 261 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 9 | |
| 262 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 49 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 1 - CẤP ĐỘ 2 - Chăm sóc cây xanh loại 2 |
| 263 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 49 | |
| 264 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 49 | |
| 265 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 49 | |
| 266 | Tưới thảm cỏ bằng nước máy HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 14.341,248 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng |
| 267 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 717,0624 | |
| 268 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 717,0624 | |
| 269 | Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2/lần | 448,164 | |
| 270 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 89,6328 | |
| 271 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 89,6328 | |
| 272 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 89,6328 | |
| 273 | Tưới bằng nước máy HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 889,5 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển) |
| 274 | Chăm sóc Cúc xuyến chi | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 8,895 | |
| 275 | Tưới bằng nước máy HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 6.682,72 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc bồn kiểng |
| 276 | Tưới bằng xe bồn 8 m3 | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1.970,4 | |
| 277 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 54,082 | |
| 278 | Tưới bằng nước máy HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/lần | 486,4 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp |
| 279 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 1,32 | |
| 280 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 1,72 | |
| 281 | Tưới bằng nước máy tưới thủ công | Theo Chương V E-HSMT. | 100 chậu/lần | 83,2 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây kiểng trồng chậu |
| 282 | Thay đất bón phân chậu kiểng | Theo Chương V E-HSMT. | 100 chậu/lần | 0,52 | |
| 283 | Chăm sóc cây kiểng trồng chậu | Theo Chương V E-HSMT. | 100 chậu/năm | 0,52 | |
| 284 | Tưới bằng nước máy HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1.722,368 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén) |
| 285 | Chăm sóc cây hàng rào (H | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 7,46 | |
| 286 | Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 3,3048 | |
| 287 | Trồng dặm cây hàng rào | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2td/lần | 53,824 | |
| 288 | Chăm sóc dây leo (trong công viên) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 trụ/năm | 0,6 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc dây leo |
| 289 | Quét rác đường gạch | Theo Chương V E-HSMT. | 1000m2/lần | 1.751,635 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh |
| 290 | Quét rác thảm cỏ thuần chủng | Theo Chương V E-HSMT. | 1000m2/lần | 981,4485 | |
| 291 | Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 17.516,35 | |
| 292 | Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 884,9016 | |
| 293 | Chà rửa thùng rác | Theo Chương V E-HSMT. | 10 thùng/lần | 14 | |
| 294 | Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 795,7 | |
| 295 | Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 624 | |
| 296 | Chùi rửa bồn cầu tiểu nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 312 | |
| 297 | Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT. | bộ/lần | 312 | |
| 298 | Chi phí tiền nước thủy cục sử dụng cho nhà vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT. | m3/lần | 1.825 | |
| 299 | Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 73 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Vận chuyển rác |
| 300 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 73 | |
| 301 | Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 73 | |
| 302 | Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | KW/ngày | 9.587,2 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Duy trì hệ thống tự động |
| 303 | Chi phí tiền nước thủy cục tưới bằng HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | m3/lần | 18.297,6 | |
| 304 | Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | tháng | 12 | |
| 305 | Vệ sinh, chà rửa thiết bị không chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 144 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Duy trì thiết bị TDTT + Trò chơi |
| 306 | Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị không chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 312 | |
| 307 | Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 504 | |
| 308 | Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung | Theo Chương V E-HSMT. | Tbị/lần | 1.092 | |
| 309 | Bảo vệ công viên | Theo Chương V E-HSMT. | ha/ngày đêm | 772,924 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Bảo vệ công viên, mảng xanh |
| 310 | Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000 cây/năm | 0,454 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát |
| 311 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 67 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 1 |
| 312 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 67 | |
| 313 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 67 | |
| 314 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 67 | |
| 315 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 160 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - CÔNG VIÊN KHU VỰC ĐƯỜNG HẦM SÔNG SÀI GÒN PHÍA QUẬN 2 - CẤP ĐỘ 3 - Chăm sóc cây xanh loại 2 |
| 316 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 160 | |
| 317 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 160 | |
| 318 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 160 | |
| 319 | Tưới thảm cỏ bằng HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 746,4 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng |
| 320 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 37,32 | |
| 321 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 37,32 | |
| 322 | Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2/lần | 23,325 | |
| 323 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 4,665 | |
| 324 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 4,665 | |
| 325 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 4,665 | |
| 326 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 572,1 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muống biển) |
| 327 | Chăm sóc Cúc xuyến chi | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 5,721 | |
| 328 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 4.241,6 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc bồn kiểng |
| 329 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 26,51 | |
| 330 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/lần | 510,4 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp |
| 331 | Chăm sóc cây kiểng tạo hình dáng đẹp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 3,19 | |
| 332 | Tưới bằng nước HTTĐ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 134,24 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén) |
| 333 | Chăm sóc cây hàng rào (H>=1m) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 0,839 | |
| 334 | Trồng dặm cây hàng rào | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2td/lần | 4,195 | |
| 335 | Quét rác đường gạch | Theo Chương V E-HSMT. | 1000m2/lần | 26,1144 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh |
| 336 | Nhặt rác tại mảng xanh (DT đường đi, nền đường, hè ) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 785,943 | |
| 337 | Nhặt rác tại mảng xanh thảm cỏ, cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 4.131,9825 | |
| 338 | Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 87,6 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Vận chuyển rác |
| 339 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 87,6 | |
| 340 | Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 87,6 | |
| 341 | Kiểm tra van điện từ | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 182 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Duy trì hệ thống tự động |
| 342 | Kiểm tra máy bơm HT tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 8 | |
| 343 | Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển | Theo Chương V E-HSMT. | tủ/lần | 26 | |
| 344 | Kiểm tra đầu vòi phun | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000cái/ngày | 54,72 | |
| 345 | Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | KW/ngày | 25.729,6 | |
| 346 | Phí dịch vụ kết nối dữ liệu tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | tháng | 12 | |
| 347 | Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng tập trung trong công viên, mảng xanh có diện tích lớn | Theo Chương V E-HSMT. | 1000 cây/năm | 0,174 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát |
| 348 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 60 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 1 |
| 349 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 60 | |
| 350 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 60 | |
| 351 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 60 | |
| 352 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 27 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH KHU VỰC DẠ CẦU CALMETTE - QUẬN 1 (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 2 |
| 353 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 27 | |
| 354 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 27 | |
| 355 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 27 | |
| 356 | Tưới thảm cỏ bằng xe bồn 8 m3 | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 2.601,6 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng |
| 357 | Phát thảm cỏ bằng máy | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 130,08 | |
| 358 | Làm cỏ tạp | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 130,08 | |
| 359 | Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m2/lần | 81,3 | |
| 360 | Phòng trừ sùng cỏ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 16,26 | |
| 361 | Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 16,26 | |
| 362 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 16,26 | |
| 363 | Tưới bằng xe bồn 8 m3 | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 582,4 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc bồn kiểng |
| 364 | Chăm sóc bồn kiểng | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/năm | 3,64 | |
| 365 | Chăm sóc cây kiểng trổ hoa | Theo Chương V E-HSMT. | 100 cây/năm | 0,41 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp |
| 366 | Nhặt rác tại mảng xanh thảm cỏ, cây che phủ nền, bồn hoa - kiểng, cây hàng rào | Theo Chương V E-HSMT. | 100m2/lần | 2.179,05 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Vệ sinh trong công viên, mảng xanh |
| 367 | Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bq 200m | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 25,55 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Vận chuyển rác |
| 368 | Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤ 5km, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 25,55 | |
| 369 | Vc rác đến địa điểm đổ cho 16 km tiếp theo, xe 7 tấn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 tấn/ngày | 25,55 | |
| 370 | Tuần tra phát hiện hư hại cây trồng đường phố | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000cây/năm | 34,31 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Tuần tra, bảo vệ cây xanh bóng mát |
| 371 | Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 3 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây mới trồng |
| 372 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 44 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 1 |
| 373 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 44 | |
| 374 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 44 | |
| 375 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 44 | |
| 376 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây/năm | 47 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - MẢNG XANH ĐOẠN PHÓ ĐỨC CHỈNH (TỪ KM 13+375) ĐẾN KÝ CON (KM 13+090) (CẤP ĐỘ 3) - Chăm sóc cây xanh loại 2 |
| 377 | V/c rác cự ly 5 km đầu | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 47 | |
| 378 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 7 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 47 | |
| 379 | V/c rác chuyển tiếp cự ly 8 km | Theo Chương V E-HSMT. | 1 cây | 47 | |
| 380 | Kiểm tra van điện từ | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 676 | NĂM 2022 - PHẦN CHĂM SÓC THƯỜNG XUYÊN - HỆ THỐNG TƯỚI TẠI CÔNG VIÊN HẦM QUẬN 1 VÀ QUẬN 2 - Duy trì hệ thống tự động |
| 381 | Kiểm tra máy bơm HT tưới tự động | Theo Chương V E-HSMT. | cái/lần | 8 | |
| 382 | Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển | Theo Chương V E-HSMT. | tủ/lần | 52 | |
| 383 | Kiểm tra đầu vòi phun (Quận 1) | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000 cái/ngày | 335,52 | |
| 384 | Kiểm tra đầu vòi phun (Quận 2) | Theo Chương V E-HSMT. | 1.000 cái/ngày | 522,07 | |
| 385 | Vận chuyển đất trồng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m³ | 42,72 | NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng công viên Hầm quận 1 |
| 386 | Trồng bồn kiểng - Hồng lửa (h=25-30cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1,147 | |
| 387 | Trồng bồn kiểng - Lài trâu (h=20-30cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1,052 | |
| 388 | Trồng bồn kiểng - Trang thái (h=20cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 0,9 | |
| 389 | Trồng bồn kiểng - Kim đồng (h=20cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 1,173 | |
| 390 | Trồng cây kiểng trổ hoa: Cây Hồng mai (h = 1-1,2m) | Theo Chương V E-HSMT. | cây | 8 | |
| 391 | Trồng cây kiểng trổ hoa: Cây Huỳnh liên (h = 1-1,2 m) | Theo Chương V E-HSMT. | cây | 8 | |
| 392 | Vận chuyển đất trồng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m³ | 189,22 | NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng công viên Hầm quận 2 |
| 393 | Trang trí hoa giỏ: hoa Dạ yên thảo | Theo Chương V E-HSMT. | giỏ | 80 | |
| 394 | Trang trí hoa giỏ: hoa Dừa cạn thái | Theo Chương V E-HSMT. | giỏ | 80 | |
| 395 | Trang trí hoa giỏ: hoa Hàm chó | Theo Chương V E-HSMT. | giỏ | 800 | |
| 396 | Trang trí hoa giỏ: hoa Trạng Nguyên | Theo Chương V E-HSMT. | giỏ | 400 | |
| 397 | Trang trí hoa giỏ: hoa Cúc lá nhám | Theo Chương V E-HSMT. | giỏ | 800 | |
| 398 | Trồng bồn kiểng - Hồng tường vi (h=25-30 cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 0,3304 | |
| 399 | Trồng bồn kiểng - Huỳnh anh tím (h=40-50 cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 0,654 | |
| 400 | Trồng cây hàng rào - Chuỗi ngọc (h=20-25 cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 3,68 | |
| 401 | Trồng cây bồn kiểng - Lá trắng (h=20-25 cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 4,2 | |
| 402 | Trồng cây bồn kiểng - Lan ý (h=25-35 cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 0,5966 | |
| 403 | Vận chuyển đất trồng | Theo Chương V E-HSMT. | 1 m³ | 42,314 | NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Tăng cường mảng xanh, cải tạo, tái lập thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng và một số công tác khác - Công tác trồng cải tạo thảm cỏ, bồn kiểng dạ cầu Calmette |
| 404 | Trồng bồn kiểng - Dương xỉ (h=20-25cm) | Theo Chương V E-HSMT. | 100 m2/lần | 2,1157 | |
| 405 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ | Theo Chương V E-HSMT. | tấn | 0,5 | NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, thay thế, bổ sung thiết bị hệ thống tưới tự động - Phần sửa chữa |
| 406 | Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công chiều cao tháo dỡ | Theo Chương V E-HSMT. | tấn | 0,5 | |
| 407 | Tháo dỡ vòng bi, trục quay | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 5 | |
| 408 | Lắp đặt vòng bi (bạc đạn) | Theo Chương V E-HSMT. | cái | 5 | |
| 409 | Lắp đặt lại thiết bị | Theo Chương V E-HSMT. | tấn | 5 | |
| 410 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo Chương V E-HSMT. | m2 | 5 | |
| 411 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo Chương V E-HSMT. | m2 | 5 | |
| 412 | Tháo dỡ thiết bị TDTT | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 4 | NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Phần xây dựng |
| 413 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo Chương V E-HSMT. | m2 | 1,8333 | |
| 414 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 1,3 | |
| 415 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 1,6 | |
| 416 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 1,6 | |
| 417 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 1,6 | |
| 418 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT. | m2 | 11,6766 | |
| 419 | Bê tông móng thiết bị thể dục thể thao, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo Chương V E-HSMT. | m3 | 1,1666 | |
| 420 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị tập xoay eo (đôi) | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 2 | NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| 421 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đi bộ trên không (đôi) | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 2 | |
| 422 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị tập đi bộ lắc tay (đôi) | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 2 | |
| 423 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị đẩy tay (đôi) | Theo Chương V E-HSMT. | bộ | 2 | |
| 424 | Tháo, đưa máy bơm chìm trục đứng lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 1 | NĂM 2022 - PHẦN KHÔNG THƯỜNG XUYÊN - Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa, thay thế, bổ sung thiết bị hệ thống tưới tự động |
| 425 | Tháo, sửa chữa thay thế bạc, cánh quạt (guồng) máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P=7,5HP) | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 426 | Tháo, sửa chữa thay thế bạc, cánh quạt (guồng) máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P= 15HP) | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 427 | Tháo, quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P= 7,5HP | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 428 | Tháo, quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P= 15HP | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 429 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P= 7,5HP) | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 430 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P= 15HP) | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 1 | |
| 431 | Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới Pop up 12'' các loại | Theo Chương V E-HSMT. | Bộ | 100 | |
| 432 | Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 150 PGA | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 2 | |
| 433 | Lắp hộp bảo vệ Valve 6" | Theo Chương V E-HSMT. | Hộp | 2 | |
| 434 | Cung cấp, lắp đặt béc phun Rotary các loại | Theo Chương V E-HSMT. | Bộ | 100 | |
| 435 | Cung cấp, lắp đặt co SBE-075 | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 7 | |
| 436 | Cung cấp, lắp đặt ống dẻo SPX-100 (1cuộn 30m) | Theo Chương V E-HSMT. | 100m | 0,5 | |
| 437 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy Ø63 x 3/4" | Theo Chương V E-HSMT. | Cái | 9 | |
| 438 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC-U Ø60 | Theo Chương V E-HSMT. | 100m | 0,6 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.56E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.900.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
15.600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.900.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng (hợp đồng chăm sóc bảo quản công viên cây xanh) có giá trị tối thiểu là ≥ 7.800.000.000 VNĐ/năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.400.000.000 VNĐ.
(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi