Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng trạm xử lý nước phục vụ sinh hoạt công suất 1.000m3 ngày đêm và xử lý nước thải sinh hoạt công suất 200m3 ngày đêm-Công ty cổ phần than Mông Dương-Vinacomin.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Mông Dương-Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng trạm xử lý nước phục vụ sinh hoạt công suất 1.000m3 ngày đêm và xử lý nước thải sinh hoạt công suất 200m3 ngày đêm-Công ty cổ phần than Mông Dương-Vinacomin. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu Công ty cổ phần than Mông Dương - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 15:01:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,198,697,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Bể điều hòa 300m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,201 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,774 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,704 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,082 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,319 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,017 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,199 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,253 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,589 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,954 | m3 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước mạch ngừng V250 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | md |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,025 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,325 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,859 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,35 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | kg |
| B | Hạng mục 2: Cụm bể 2,3,4,5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,958 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,109 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,578 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,761 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,211 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,478 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,306 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,661 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,598 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,275 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,955 | m3 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước mạch ngừng V250 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,87 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,87 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,8 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,61 | m2 |
| 29 | Gia công lắp đặt ống lắng và bộ gạt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | kg |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | kg |
| 33 | Gia công, sản xuất, lắp đặt nắp thăm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3:Mái che thiết bị | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | tấn |
| 3 | Bulong M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Bulong M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,75 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,621 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,524 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,524 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Bu lông M14x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3783 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,138 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,159 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống đường ống cấp nước HDPE và cung cấp điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,467 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Vit nở D 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 14 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Rọ bơm bằng đồng d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| E | Hạng mục 5: Nhà chứa thiết bị và điều hành | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,076 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,805 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,282 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,881 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,175 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,685 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,529 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,751 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,599 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,884 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,24 | m |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,875 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,205 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,606 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,775 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,112 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,844 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhựa lõ thép kính việt nhật dầy 5mm, phụ kiện đồng bộ ( GQ ) chưa khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhựa lõ thép kính việt nhật dầy 5mm, phụ kiện đồng bộ ( GQ ) chưa khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,562 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ, nhựa lõ thép kính việt nhật dầy 5mm, phụ kiện đồng bộ ( GQ ) chưa khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 68 | Khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,69 | 1m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,69 | m2 |
| 71 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,69 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao đường kính d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 89 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 100 | Vít nở D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Xi Phông Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện tổng nhà văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | Hạng mục 6: Tường rào và cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,781 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,178 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,116 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,851 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,967 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6468 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,119 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,131 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,131 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,464 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,872 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Sân đường, rãnh nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,055 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 11 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,931 | 1m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,265 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,742 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,128 | m3 |
| 21 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,69 | 10m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,77 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,756 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5483 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống đường ống và cấp điện của thiết bị trạm XLN 1000m3 | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | máy |
| 2 | Téc nhựa đứng 500lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Téc nhựa đứng 3000lit (D1500 x H2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Téc nhựa đứng 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cup ling Inox 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Ông inox sus 304 DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Ông inox sus 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 8 | Bịt inox sus 304 DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Ông cấp khí rửa mang UF inox sus 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | MS Ren ngoài 13/dây 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Tê inox sus 304 DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê Inox 304 90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Bích inox sus 304 DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Côn thu inox sus 304 DN 80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Bích inox sus 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ông inox sus 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Cup ling Inox 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Ông inox sus 304 DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Ông inox sus 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Bịt inox sus 304 DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Ông cấp khí rửa mang UF inox sus 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | MS Ren ngoài 13/dây 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Tê inox sus 304 DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê Inox 304 90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Bích inox sus 304 DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Côn thu inox sus 304 DN 80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Bích inox sus 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Ông inox sus 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Đường ống cấp khí xục rửa hệ UF 1và 2 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | MS Ren trong 13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Nối nhanh inox 13/08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Clem kết nối DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Cút 90 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Bích DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Ông hơi PU 8 cấp cho cum Multimedia fillter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 36 | Ông hơi PU 8 cấp cho cum UF1 VÀ UF2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 38 | Máng sơn tĩnh điện 160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 39 | Máng sơn tĩnh điện 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 40 | Dây điện 3x2,5mm+1x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 41 | Ống ghen DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 42 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu cốt 2,5x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 47 | Dây điện 3x6mm+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 48 | Ống ghen DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 49 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu cốt 6x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 54 | Dây điện 3x4mm+1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 55 | Ống ghen DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 56 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu cốt 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 61 | Dây điện 4x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 62 | Ống ghen DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 63 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu cốt 1,5x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Dây điện 4x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 69 | Ống ghen DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 70 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Msrn dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu cốt 1,5x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Dây điện 3x4mm+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 76 | Ống gen dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 77 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Msrn dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt đầu cốt 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Dây điện 2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 83 | Hôp gen 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 84 | Ống gen dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 85 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt đầu cốt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Dây điện 3x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 91 | Hôp gen 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 92 | Ống gen dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 93 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Msrn dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt đầu cốt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Dây điện 4x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 99 | Hôp gen 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 100 | Ống gen dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 101 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Msrn dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt đầu cốt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Dây điện 4x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 107 | Ống gen dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 108 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Msrn dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt đầu cốt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Dây điện3x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 114 | Hôp gen 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 115 | Ống gen dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 116 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Msrn dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt đầu cốt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Dây điện 3x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 122 | Hôp gen 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 123 | Ống gen dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 124 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Msrn dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 127 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt đầu cốt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Dây điện 3x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 130 | Ống gen dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 131 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Msrn dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt đầu cốt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Dây điện 3x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 137 | Ống gen dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 138 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Msrn dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt đầu cốt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Dây điện 3x2,5mm+1x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 143 | Dây điện 4x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 144 | Ống gen dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 145 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Msrt dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Msrn dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | PG 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt đầu cốt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Ống hút Inox sus 304/10k ɸ76 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 151 | Trõ Inox sus 304 /76 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | Bích Inox sus 304 10k /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Cút Inox sus 304 10k /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Khớp mềm Inox sus 304 /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | T Inox sus 304 10k /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Van một chiều Inox sus 304 10k /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Bích Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Côn thu Inox sus 304 10k /76/63 DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Bích PPR DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Cút PPR DN80 20PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 162 | Bộ mixer Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Ống PPR D80 16PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 164 | Côn thu PPR DN90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Trõ Inox sus 304 /76 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 166 | Bích Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Khớp mềm Inox sus 304 /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Cút Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | T Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Ống Inox sus 304 /90x2mm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 172 | Côn thu Inox sus 304 ɸ 90/76mm 16PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Van một chiều Inox sus 304 10k /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | T thu Inox sus 304 10k /90/76 DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Cup linh nối nhanh ɸ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Bịt Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Cup linh nối nhanh ɸ76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | T thu Inox sus 304 10k /90/76 DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Cút Inox sus 304 10k /90 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Cút Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 181 | Bịt Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | T Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Bịt Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 184 | Ống Inox sus 304 /90x2mm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 185 | Ống Inox sus 304 /90x2mm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 186 | Bích Inox 304 ɸ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 187 | Cút Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | T Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Bịt Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Bích Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Cút Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Ống Inox sus 304 /90x2mm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 194 | Giam áp 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Bích Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Ống PPR D80 16PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 198 | Bích PPR DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Bích Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 200 | Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Cút Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | T Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Van một chiều Inox sus 304 10k /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Bích Inox sus 304 10k /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Côn thu Inox sus 304 10k /90/76 DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Ống Inox sus 304 /90x2mm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 207 | Ống PPR DN50 16PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 208 | Cút PPR DN50 20PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Van đón thẳng PPR DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Bích PPR DN50 16PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Van 1 chiều inox 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Rco PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Bích inox sus 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Măng sông ren ngoài PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Trõ Inox sus 304 /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 216 | Bích Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Khớp mềm Inox sus 304 /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Cút Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | T Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Ống Inox sus 304 /90x2mm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 222 | Côn thu Inox 304 ɸ 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Van một chiều Inox sus 304 10k /76 DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Ông PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 225 | Cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 226 | Tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 227 | Van gạt PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 228 | Ống pvc ɸ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 229 | Trõ PVC ɸ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 230 | Cút PVC ɸ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 231 | Van 1 chiều PVC ɸ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Van pvc 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 233 | MSRT/MSRN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Ông PVC ɸ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 235 | Cút PVC ɸ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 236 | Rắc co PVC ɸ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Trõ phân phối PVC ɸ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Van PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 239 | Bích Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 240 | Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Van một chiều Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | T Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 243 | Côn thu Inox sus 304 10k /63/49 DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Bích Inox sus 304 10k /49 DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Cút Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 246 | Van gạt Inox sus 304 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Ống Inox sus 304 /63x2mm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 248 | Bích Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 249 | Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Van một chiều Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | T Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Côn thu Inox sus 304 10k /63/49 DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Bích Inox sus 304 10k /49 DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Cút Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 255 | Ống Inox sus 304 /63x2mm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 256 | Lưu lương kế 60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Clem Inox sus 304 10k /63 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Cút PPR DN80 20PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 259 | Tê PPR DN80 20PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Bích PPR DN80 16PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Ống PPR DN80 16PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 262 | Bộ mixer Inox sus 304 10k /90 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 263 | Bích PPR DN80 16PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 264 | Cút DN80 20PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 265 | Tê PPR DN80 20PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 266 | Ống PPR DN80 16PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| I | Hạng mục 1: Bể thu gom và cụm bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,102 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,967 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,538 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,966 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,546 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,859 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,732 | m3 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,24 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,012 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,465 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,948 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,84 | kg |
| 28 | Gia công, sản xuất, lắp đặt nắp thăm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,656 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| J | Hạng mục 2: Sân bê tông trạm xử lý nước thải 200m3 | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,975 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | 10m |
| K | Hạng mục 3: Nhà che thiết bị và điều hạnh trạm xử lý nước thải 200m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,228 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,351 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,339 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,532 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,764 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,713 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,644 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhựa lõ thép kính việt nhật dầy 5mm, phụ kiện đồng bộ ( GQ ) chưa khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m² |
| 36 | Sản xuất cửa sổ, nhựa lõ thép kính việt nhật dầy 5mm, phụ kiện đồng bộ ( GQ ) chưa khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m² |
| 37 | Khóa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 41 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,625 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 46 | Tủ điện tổng nhà che bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m2 |
| L | Hạng mục 4: Hệ thống cấp điện, đấu nối đường ống trạm xử lý nước thải 200m3 | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 2 | Téc nhựa đứng dung tích 1000lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cút PPR DN80 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Ống PPR DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 5 | Ống PPR DN63 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Ống PPR DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Bích PPR DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Van đóng thẳng PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van một chiều inox 304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van an toàn inox dn 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút PPR DN76 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê PPR DN76 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Cút PPR DN25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Ống PPR DN25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Van đóng thẳng PPR DN25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tê PPR DN 25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cút PPR DN25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Ống PPR DN25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Van đóng thẳng PPR DN25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê PPR DN 25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút PPR DN20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 22 | Ống PPR DN20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Van đóng thẳng PPR DN20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Ông PVC DN114 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Cút PVC DN114 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Cút PVC DN60 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Ống PVC DN60 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 28 | Van một chiều inox 304 DN 50 mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Tê PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Bích PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 31 | Tủ điên điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Máng sơn tính điện 80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 33 | Ống ghen dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 34 | Cút dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 35 | Ms dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 36 | T dn 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Dây điện 3x6mm+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Dây điện 4x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 39 | Dây 3x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Nuôi cấy vi sinh chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| M | Phần thiết bị hệ thống lọc nước 1000m3/ ngày đêm | |||
| 1 | Bơm từ bể điều hòa lên bể lắng đứng, bơm đầu INOX 304, Q= 400 - 1200lít/phút; cột áp 20,5-8,0m; đường kinh ống xả/hút 76/50(DN65/50); P = 3,0kw U380V; 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm từ bể trung gian qua bể lắng trung gian qua bồn lọc Muntimedia và làm mềm nước đầu inox Q=700-2200L/Phút; P=11kw, H=38,5-20m,; U=380V, tần số 50Hz; đường kính ống hút/xả 90/76(DN80/65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bơm hệ thống lọc UF đầu inox công suất 7,5kw H=38,5-26m,Q=400-1200L/Phút; U=380V, tần số 50Hz; đường kính ống hút/xả 76/50(DN65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm ly tâm cánh hở bể lắng Inox 304; U=380V, 50 Hz; công suất 1.1kw, cột áp 9,5m-5,1m; lưu lượng 6-33m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm chìm bể chứa bùn thân vỏ bơm bằng gang, trục bơm Inox 403; U=380V, 50 Hz; công suất 2,2kw, cột áp 19-10m; lưu lượng 6-72m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm cấp đi sử dụng công suất 9,2kw suất (H =16,9m-34,3m, Q= 700-2200l/p), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bơm định lượng 1-50 lít/giờ, 220v,50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Bơm công suất 0,37kw, U = 220V, N = 2830rpm (H =8,5m, Q= 150l/p); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Bơm dung dịch tẩy rửa đầu inox 2.2kw H=17-8MQ=400-1000L/P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bơm rửa ngược hệ thống UF đầu inox 4kw H=26-14m; Q=400-1200/P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Máy khuấy dung dịch PAC, PAM, JAVEN và CIP (bao gồm cánh khuấy Inox 304, động cơ và giá đỡ); Motor giảm tốc Công suất 400w tốc độ khuấy 100-200v/p trục 40 ;Bộ trục và cánh khuấy Inox 304; Khung giá định vị motor trên bình khuấy inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Thiết bị Multimedia fillter. (30m3/h/ 1 bộ) - Vỏ bình bằng Inox SUS304 dầy 5mm D1200x H3000- Van rửa ngược khí nén 40m3/h DN= 80- Van rửa ngược khí nén 40m3/h DN= 80- Manganese cỡ hạt 0,8-1,5mm; h = 0,5m- Cát thạch anh 1,2mm-2mm, h= 0,5m- Than hoạt tính gáo dừa, h=1,0m- Sỏi đệm 4-8mm, h=0,2m- Sỏi đệm 6-8mm, h=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 13 | Thiết bị Softener - Vỏ bình bằng Inox SUS 304 dầy z5mm D1500x H 3000, Trong lòng và mép các mặt bích bọc phủ composite; Van Autotrol 40m3/h; Hạt nhựa chuyên làm mềm kích thước: 0,3-1,2 mm; Dung trọng (tỷ trọng): 830–870g/ lít; Đương lượng trao đổi Eq : 2.0 eq/l; Gốc ion trao đổi: Na+; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 14 | Thiết bị lọc túi 75m3/h, vỏ binh lọc inox sus 304 (D250 x H1100 mm), túi lọc 5-50µ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Hệ thống siêu lọc UF số 1 (35m3/h): - Màng UF GE; - Lưu lượng kế 60 m3/h; - Van đóng mở bằng khí nén DN 80; - Van đóng mở bằng khí nén DN 50; - Đồng hồ áp 15kg/cm2; - Giá đỡ Inox 304 hộp (DxRxC)2100x1040x2135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Hệ thống siêu lọc UF số 2 (35m3/h): - Màng UF GE; - Lưu lượng kế 60 m3/h; - Van đóng mở bằng khí nén DN 80; - Van đóng mở bằng khí nén DN 50; - Đồng hồ áp 15kg/cm2; - Giá đỡ Inox 304 hộp (DxRxC)2100x1040x2135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Máy nén khí 3,75kw, U=380V, Lưu lượng 560 lít/phút; Áp lực: 8 kg/cm2; Dung tích bình: 250 lít; Số đầu nén 03; Kích thước: 1550x530x1060 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bình nén khí 500 lít 40kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Trục định vị inox sus 304 dn80 , cánh gạt bùn gia cố inox sus 304 V5 bán kính làm việc 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cụm motor, giảm tốc công suất 0,75kw (0,05-0,1)v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ điện điều khiển R600xH1400xS350mm số 1:Vỏ tủ hai lớp R600xH1400xS350mm sơn tĩnh điện, SL:1 cái; Bộ điều khiển lập trình PLC: CPU 1214, số lượng: 1 cái; 4 modun mở rộng 4 in/out, SL: 5 bộ; Màn hình cảm ứng, SL:1 bộ; Bộ nguồn điện áp ra 24VDC, 240W, 10A, SL:1 bộ; Rle điều khiển 24V 14 chân, SL:45 bộ; Máng điện,đô mi no và ray kết nối nội tủ, SL:1 bộ; Van điện tư 24V điều khiển khí nén 6 tép/1 bộ loại van 5 cổng, hai vị trí xả kết nối ống D6mm, áp suất làm việc từ 1,53 ÷ 7,14kgf/cm2, đường kính xi lanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 22 | Tủ điện động lực R600xH1400xS350mm số 2;Vỏ tủ hai lớp R600xH1400xS350mm sơn tĩnh điện. SL:01 cái; Biến tần bơm lọc áp lực 11kW: 3 pha 380 ~ 480V 50/60 Hz; Tần số ngõ ra 0.1 ~ 400 Hz, SL:02 cái; Biến tần lọc UF:7,5kW, 3 pha 380 ~ 480V 50/60 Hz; Tần số ngõ ra 0.1 ~ 400 Hz, SL:02 cái; Biến tần gạt bùn:1,5kW, 3 pha 380 ~ 480V 50/60 Hz: Tần số ngõ ra 0.1 ~ 400 Hz, SL:01 cái; Attomat tổng 3pha, 300A, Icu=42kA, SL:01 cái; At tep 3 pha 32A, Icu = 6kA, SL:07 cái; At tep 3 pha 32A, Icu = 6kA, SL:04 cái; Khởi động từ 3 pha, dòng định mức 9A, P = 4kW, điện áp cuộn coil 220VAC, SL:04 cái; Khởi động từ 3P, 22A; P=11Kw; điện áp cuộn coil 220VAC, SL:02 cái; Khởi động từ 3P, 32A; P = 15Kw; điện áp cuộn coil 220VAC, SL:02 cái; Khởi động từ 3P, 18A, P=7.5kW, điện áp cuộn coil 220VAC, SL:04 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 2-6A, SL:04 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 9-13A, SL:04 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 19-23A, SL:02 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 13-17A, SL:02 cái; Máng điện,đô mi no và ray kết nối nội tủ, SL:01 cái; Cảm biến áp suất giải đo từ -100 kPa đến 100kP; độ phân giải: 1/2,000; tần số đáp ứng 2.5ms;đặt tính nhiệt 0.5% F;tính lặp lại 0.1% F.S , SL:04 cái; Đồng hồ báo dòng 400A, SL:01 cái; Công tắc báo dòng, điện áp, SL:01 cái; Đồng hồ báo dòng 600v, SL:01 cái; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| N | Phần thiết bị hệ thống xử lý nước thải 200m3 ngày đêm | |||
| 1 | Bơm hố thu gom lên bể điều hoà, bơm thân Inox 304, Q= 100 - 600lít/phút; cột áp 10,2-2,1m; đường kinh ống hút 60; P = 1,1kw U380V; 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm bể điều hoà sang bể thiếu khí, bơm thân Inox 304, Q= 100 - 600lít/phút; cột áp 10,2-2,1m; đường kinh ống hút 60; P = 1,1kw U380V; 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bơm bể lắng sang bể thiếu khí và bể chứa bùn, bơm thân Inox 304, Q= 100 - 600lít/phút; cột áp 10,2-2,1m; đường kinh ống hút 60; P = 1,1kw U380V; 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bể thành phẩm ra cống tiếp nhận, bơm thân Inox 304, Q= 100 - 600lít/phút; cột áp 10,2-2,1m; đường kinh ống hút 60; P = 1,1kw U380V; 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm bể bùn thải, bơm thân Inox 304, Q= 100 - 600lít/phút; cột áp 10,2-2,1m; đường kinh ống hút 60; P = 1,1kw U380V; 50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy thổi khí cấp khí bể điều hoà,bể hiếu khí và khuấy trôn hoá chất.lưu lượng 20/3/p đến 45m3/p, cột áp từ 0,1kg/cm2đến 0,58 kg/cm2 cổng kết nối 150-200mm motor 9-55kw điện áp 380v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bơm định lượng 1-20 lít/giờ, 220v,50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hệ thống gạt bùn bể lắng đường kính 6,4m cao 5m Trục định vị inox sus 304 dn80 , cánh gạt bùn gia cố inox sus 304 V5 bán kính làm việc 3,2m Cụm motor, giảm tốc công suất 1,5kw (5-10)v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bơm trộn chìm bể thiếu khí ,lưu lượng trộn 270m3/h; P = 1,5kw U380V; 50Hz; Ống định vị bơm inox sus 304 dn50 ;Giá đỡ và lắp bơm inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Song lược rác 1500x2000x25 inox sus 304; Hộp chính 25mmx25mmx1,4; Song phụ 10mmx10mm x1.0mm,; Song phụ 10mmx10mm x1.0mm, khe hở giữa các song 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ cân bằng pH hai chiều ;Thang đo 0,00 đến 14PH; Độ phân giải 0.01 PH; Độ chính xác 0,02 PH; Ngõ vào 4-20mmA; Ngõ ra 4-20mmA; Rle ngõ ra 2A; Điện áp 220 vac; Cáp đầu đo 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giàn Ông phân phối khí; Kích thước ốngɸ76x1000mm; Màng ngoài cao su cao cấp; Thân ống nhựa nguyên sinh ABS; Gía đỡ và đai khởi đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | HT |
| 13 | Tủ điều khiển trung tâm; Vỏ tủ hai lớp R600xH1400xS350mm sơn tĩnh điện, SL:01 cái; Khối CPU PLC được lập trình: Nguồn cấp; Số lượng ngõ vào/ra 36/24;Ngõ vào5VDC, 24VDC; Ngõ ra Rơ le; Dung lượng chương trình 8K steps; Dung lượng bộ nhớ 8K words; Cổng giao tiếp RS 232, USB, SL:01 cái; Màn hình cảm ứng HMI: Hiển thị sắc nét với 262.144 màu; RAM (MB): 128M DDR2; Cổng kết nối Ethernet, COM1:RS232 / 422 / 485, SL:01 cái; Bộ nguồn 24VDC 5, SL:01 cái; Rle điều khiển 24V, 14 chân và đế, SL:28 bộ; Biến tần 3P điều khiển gạt bùn 1,5kw, SL:01 cái; Attomat tổng 3P, 100A, SL:01 cái; At 3 pha 32A, SL:02 cái; Khởi động từ 3P, 9A, SL:11 cái; Khởi động từ 3P, 32A, SL:02 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 2-6A, SL:12 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 16-22A, SL:2 cái; Chống mất pha, quá áp 3P, SL:01 bộ; Máng điện,đô mi no và ray kết nối nội tủ, SL:01 bộ; Đèn báo 03 pha, SL:01 bộ; Phao báo mức ba que, SL:03 bộ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là loại hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, thi công xây dựng hệ thống xử lý nước. Tương tự về quy mô như dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi