Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng trạm xử lý nước phục vụ sinh hoạt công suất 1.000m3 ngày đêm và xử lý nước thải sinh hoạt công suất 200m3 ngày đêm-Công ty cổ phần than Mông Dương-Vinacomin.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320753-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Mông Dương-Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng trạm xử lý nước phục vụ sinh hoạt công suất 1.000m3 ngày đêm và xử lý nước thải sinh hoạt công suất 200m3 ngày đêm-Công ty cổ phần than Mông Dương-Vinacomin.
Số hiệu KHLCNT 20201280546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu Công ty cổ phần than Mông Dương - Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 15:01:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,198,697,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Bể điều hòa 300m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,201 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,774 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,704 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,704 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,082 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,319 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,017 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,199 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,253 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,589 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,954 m3
20 Cung cấp lắp đặt băng cản nước mạch ngừng V250 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 md
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,025 1m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,325 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,859 m2
25 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,35 m2
27 Sản xuất lắp đặt thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,77 kg
B Hạng mục 2: Cụm bể 2,3,4,5
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,958 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,536 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,109 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,482 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,482 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,578 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,761 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,211 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,478 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,306 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,661 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,275 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,955 m3
24 Cung cấp lắp đặt băng cản nước mạch ngừng V250 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,87 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,87 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,8 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,61 m2
29 Gia công lắp đặt ống lắng và bộ gạt bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 kg
30 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
32 Sản xuất lắp đặt thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,65 kg
33 Gia công, sản xuất, lắp đặt nắp thăm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hạng mục 3:Mái che thiết bị
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 tấn
3 Bulong M16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Bulong M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Lắp đặt bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
10 Gia công lắp dựng máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,75 m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,621 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,524 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,524 m2
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
25 Bu lông M14x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3783 100m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2975 100m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,138 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,159 m3
D Hạng mục 4: Hệ thống đường ống cấp nước HDPE và cung cấp điện
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,467 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 10,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 lỗ khoan
5 Vit nở D 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
6 Đai giữ ống D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
13 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cặp bích
14 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Rọ bơm bằng đồng d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
E Hạng mục 5: Nhà chứa thiết bị và điều hành
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,076 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,589 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,805 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,282 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,881 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,175 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,685 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,485 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,493 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,529 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 tấn
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,751 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,599 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,884 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,24 m
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3 m
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,875 m2
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,205 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,606 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,965 m2
60 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,775 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,965 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,965 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,112 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,844 m2
65 Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhựa lõ thép kính việt nhật dầy 5mm, phụ kiện đồng bộ ( GQ ) chưa khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
66 Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhựa lõ thép kính việt nhật dầy 5mm, phụ kiện đồng bộ ( GQ ) chưa khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,562 m2
67 Sản xuất cửa sổ, nhựa lõ thép kính việt nhật dầy 5mm, phụ kiện đồng bộ ( GQ ) chưa khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 m2
68 Khóa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,69 1m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,69 m2
71 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,69 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,306 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m2
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt van phao đường kính d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
89 Đai vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Đai vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
100 Vít nở D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Xi Phông Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Tủ điện tổng nhà văn phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
112 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
117 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
118 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F Hạng mục 6: Tường rào và cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,481 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,781 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,178 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,236 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,116 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,851 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,967 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6468 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,119 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,131 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,131 m2
24 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 tấn
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,464 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,872 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m3
G Hạng mục 7: Sân đường, rãnh nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,872 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,872 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,055 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
11 Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,931 1m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,265 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,431 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,742 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,128 m3
21 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,69 10m
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,621 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,77 m3
25 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,756 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5483 100m3
H Hạng mục 8: Hệ thống đường ống và cấp điện của thiết bị trạm XLN 1000m3
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 máy
2 Téc nhựa đứng 500lit Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Téc nhựa đứng 3000lit (D1500 x H2000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Téc nhựa đứng 2000 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Cup ling Inox 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Ông inox sus 304 DN 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Ông inox sus 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m
8 Bịt inox sus 304 DN 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Ông cấp khí rửa mang UF inox sus 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 MS Ren ngoài 13/dây 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Tê inox sus 304 DN 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Tê Inox 304 90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Bích inox sus 304 DN 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Côn thu inox sus 304 DN 80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Bích inox sus 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Ông inox sus 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
17 Cup ling Inox 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
18 Ông inox sus 304 DN 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Ông inox sus 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
20 Bịt inox sus 304 DN 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Ông cấp khí rửa mang UF inox sus 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 MS Ren ngoài 13/dây 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Tê inox sus 304 DN 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Tê Inox 304 90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
25 Bích inox sus 304 DN 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Côn thu inox sus 304 DN 80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Bích inox sus 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Ông inox sus 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
29 Đường ống cấp khí xục rửa hệ UF 1và 2 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
30 MS Ren trong 13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Nối nhanh inox 13/08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Clem kết nối DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Cút 90 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Bích DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Ông hơi PU 8 cấp cho cum Multimedia fillter Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
36 Ông hơi PU 8 cấp cho cum UF1 VÀ UF2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
37 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
38 Máng sơn tĩnh điện 160x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
39 Máng sơn tĩnh điện 80x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
40 Dây điện 3x2,5mm+1x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
41 Ống ghen DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
42 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt đầu cốt 2,5x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
47 Dây điện 3x6mm+1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
48 Ống ghen DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
49 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt đầu cốt 6x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
54 Dây điện 3x4mm+1x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
55 Ống ghen DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
56 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt đầu cốt 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
61 Dây điện 4x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
62 Ống ghen DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
63 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt đầu cốt 1,5x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Dây điện 4x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
69 Ống ghen DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
70 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Msrn dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt đầu cốt 1,5x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Dây điện 3x4mm+1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
76 Ống gen dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
77 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Msrn dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt đầu cốt 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
82 Dây điện 2x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
83 Hôp gen 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
84 Ống gen dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
85 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt đầu cốt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
90 Dây điện 3x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
91 Hôp gen 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
92 Ống gen dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
93 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Msrn dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt đầu cốt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Dây điện 4x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
99 Hôp gen 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
100 Ống gen dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
101 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Msrn dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt đầu cốt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Dây điện 4x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
107 Ống gen dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
108 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Msrn dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt đầu cốt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
113 Dây điện3x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
114 Hôp gen 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
115 Ống gen dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
116 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Msrn dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt đầu cốt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
121 Dây điện 3x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
122 Hôp gen 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
123 Ống gen dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
124 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
125 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Msrn dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
127 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
128 Lắp đặt đầu cốt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
129 Dây điện 3x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
130 Ống gen dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
131 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Msrn dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt đầu cốt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Dây điện 3x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
137 Ống gen dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
138 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Msrn dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt đầu cốt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Dây điện 3x2,5mm+1x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
143 Dây điện 4x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
144 Ống gen dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
145 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Msrt dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Msrn dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 PG 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt đầu cốt 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Ống hút Inox sus 304/10k ɸ76 DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
151 Trõ Inox sus 304 /76 DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
152 Bích Inox sus 304 10k /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
153 Cút Inox sus 304 10k /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Khớp mềm Inox sus 304 /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 T Inox sus 304 10k /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Van một chiều Inox sus 304 10k /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Bích Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Côn thu Inox sus 304 10k /76/63 DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Bích PPR DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Cút PPR DN80 20PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
162 Bộ mixer Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Ống PPR D80 16PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
164 Côn thu PPR DN90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Trõ Inox sus 304 /76 DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
166 Bích Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
167 Khớp mềm Inox sus 304 /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Cút Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
169 T Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Ống Inox sus 304 /90x2mm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
172 Côn thu Inox sus 304 ɸ 90/76mm 16PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Van một chiều Inox sus 304 10k /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 T thu Inox sus 304 10k /90/76 DN80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
175 Cup linh nối nhanh ɸ76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
176 Bịt Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Cup linh nối nhanh ɸ76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 T thu Inox sus 304 10k /90/76 DN80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Cút Inox sus 304 10k /90 DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Cút Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
181 Bịt Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 T Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
183 Bịt Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
184 Ống Inox sus 304 /90x2mm DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m
185 Ống Inox sus 304 /90x2mm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
186 Bích Inox 304 ɸ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
187 Cút Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
188 T Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Bịt Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
191 Bích Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
192 Cút Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Ống Inox sus 304 /90x2mm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
194 Giam áp 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Cút PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
196 Bích Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
197 Ống PPR D80 16PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
198 Bích PPR DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Bích Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
200 Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Cút Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
202 T Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
203 Van một chiều Inox sus 304 10k /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Bích Inox sus 304 10k /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Côn thu Inox sus 304 10k /90/76 DN80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Ống Inox sus 304 /90x2mm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
207 Ống PPR DN50 16PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
208 Cút PPR DN50 20PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
209 Van đón thẳng PPR DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Bích PPR DN50 16PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Van 1 chiều inox 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
212 Rco PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Bích inox sus 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Măng sông ren ngoài PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Trõ Inox sus 304 /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
216 Bích Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
217 Khớp mềm Inox sus 304 /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
218 Cút Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
219 T Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Ống Inox sus 304 /90x2mm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
222 Côn thu Inox 304 ɸ 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Van một chiều Inox sus 304 10k /76 DN 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Ông PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
225 Cút PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
226 Tê PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
227 Van gạt PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
228 Ống pvc ɸ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
229 Trõ PVC ɸ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
230 Cút PVC ɸ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
231 Van 1 chiều PVC ɸ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
232 Van pvc 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
233 MSRT/MSRN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
234 Ông PVC ɸ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
235 Cút PVC ɸ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
236 Rắc co PVC ɸ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
237 Trõ phân phối PVC ɸ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
238 Van PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
239 Bích Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
240 Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Van một chiều Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
242 T Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
243 Côn thu Inox sus 304 10k /63/49 DN50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
244 Bích Inox sus 304 10k /49 DN 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Cút Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
246 Van gạt Inox sus 304 DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
247 Ống Inox sus 304 /63x2mm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
248 Bích Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
249 Van bướm tay gạt Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
250 Van một chiều Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
251 T Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
252 Côn thu Inox sus 304 10k /63/49 DN50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
253 Bích Inox sus 304 10k /49 DN 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
254 Cút Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
255 Ống Inox sus 304 /63x2mm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
256 Lưu lương kế 60m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
257 Clem Inox sus 304 10k /63 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
258 Cút PPR DN80 20PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
259 Tê PPR DN80 20PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
260 Bích PPR DN80 16PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
261 Ống PPR DN80 16PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
262 Bộ mixer Inox sus 304 10k /90 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
263 Bích PPR DN80 16PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
264 Cút DN80 20PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
265 Tê PPR DN80 20PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
266 Ống PPR DN80 16PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
I Hạng mục 1: Bể thu gom và cụm bể xử lý nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,102 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,967 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,324 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,538 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,966 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,546 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,859 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,732 m3
22 Cung cấp lắp đặt băng cản nước mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,24 1m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,012 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,465 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,948 m2
27 Sản xuất lắp đặt thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,84 kg
28 Gia công, sản xuất, lắp đặt nắp thăm composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,656 m3
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
J Hạng mục 2: Sân bê tông trạm xử lý nước thải 200m3
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 100m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,975 m3
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 10m
K Hạng mục 3: Nhà che thiết bị và điều hạnh trạm xử lý nước thải 200m3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,228 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,538 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,351 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,339 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,319 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,532 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,955 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,764 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,28 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,713 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,644 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,644 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,28 m2
35 Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhựa lõ thép kính việt nhật dầy 5mm, phụ kiện đồng bộ ( GQ ) chưa khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28
36 Sản xuất cửa sổ, nhựa lõ thép kính việt nhật dầy 5mm, phụ kiện đồng bộ ( GQ ) chưa khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5
37 Khóa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m2
41 Bu lông M12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
42 Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,625 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
46 Tủ điện tổng nhà che bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
54 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
55 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
57 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
64 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m2
L Hạng mục 4: Hệ thống cấp điện, đấu nối đường ống trạm xử lý nước thải 200m3
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
2 Téc nhựa đứng dung tích 1000lit Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cút PPR DN80 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Ống PPR DN80 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
5 Ống PPR DN63 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Ống PPR DN50 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
7 Bích PPR DN80 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Van đóng thẳng PPR DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Van một chiều inox 304 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van an toàn inox dn 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cút PPR DN76 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Tê PPR DN76 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Cút PPR DN25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Ống PPR DN25 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Van đóng thẳng PPR DN25 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Tê PPR DN 25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Cút PPR DN25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Ống PPR DN25 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
19 Van đóng thẳng PPR DN25 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Tê PPR DN 25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cút PPR DN20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
22 Ống PPR DN20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
23 Van đóng thẳng PPR DN20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Ông PVC DN114 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
25 Cút PVC DN114 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
26 Cút PVC DN60 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Ống PVC DN60 PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
28 Van một chiều inox 304 DN 50 mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Tê PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Bích PVC DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
31 Tủ điên điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
32 Máng sơn tính điện 80x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
33 Ống ghen dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
34 Cút dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
35 Ms dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
36 T dn 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
37 Dây điện 3x6mm+1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
38 Dây điện 4x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
39 Dây 3x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Nuôi cấy vi sinh chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
M Phần thiết bị hệ thống lọc nước 1000m3/ ngày đêm
1 Bơm từ bể điều hòa lên bể lắng đứng, bơm đầu INOX 304, Q= 400 - 1200lít/phút; cột áp 20,5-8,0m; đường kinh ống xả/hút 76/50(DN65/50); P = 3,0kw U380V; 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Bơm từ bể trung gian qua bể lắng trung gian qua bồn lọc Muntimedia và làm mềm nước đầu inox Q=700-2200L/Phút; P=11kw, H=38,5-20m,; U=380V, tần số 50Hz; đường kính ống hút/xả 90/76(DN80/65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Bơm hệ thống lọc UF đầu inox công suất 7,5kw H=38,5-26m,Q=400-1200L/Phút; U=380V, tần số 50Hz; đường kính ống hút/xả 76/50(DN65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm ly tâm cánh hở bể lắng Inox 304; U=380V, 50 Hz; công suất 1.1kw, cột áp 9,5m-5,1m; lưu lượng 6-33m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bơm chìm bể chứa bùn thân vỏ bơm bằng gang, trục bơm Inox 403; U=380V, 50 Hz; công suất 2,2kw, cột áp 19-10m; lưu lượng 6-72m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bơm cấp đi sử dụng công suất 9,2kw suất (H =16,9m-34,3m, Q= 700-2200l/p), Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Bơm định lượng 1-50 lít/giờ, 220v,50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Bơm công suất 0,37kw, U = 220V, N = 2830rpm (H =8,5m, Q= 150l/p); Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Bơm dung dịch tẩy rửa đầu inox 2.2kw H=17-8MQ=400-1000L/P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Bơm rửa ngược hệ thống UF đầu inox 4kw H=26-14m; Q=400-1200/P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Máy khuấy dung dịch PAC, PAM, JAVEN và CIP (bao gồm cánh khuấy Inox 304, động cơ và giá đỡ); Motor giảm tốc Công suất 400w tốc độ khuấy 100-200v/p trục 40 ;Bộ trục và cánh khuấy Inox 304; Khung giá định vị motor trên bình khuấy inox sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
12 Thiết bị Multimedia fillter. (30m3/h/ 1 bộ) - Vỏ bình bằng Inox SUS304 dầy 5mm D1200x H3000- Van rửa ngược khí nén 40m3/h DN= 80- Van rửa ngược khí nén 40m3/h DN= 80- Manganese cỡ hạt 0,8-1,5mm; h = 0,5m- Cát thạch anh 1,2mm-2mm, h= 0,5m- Than hoạt tính gáo dừa, h=1,0m- Sỏi đệm 4-8mm, h=0,2m- Sỏi đệm 6-8mm, h=0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 HT
13 Thiết bị Softener - Vỏ bình bằng Inox SUS 304 dầy z5mm D1500x H 3000, Trong lòng và mép các mặt bích bọc phủ composite; Van Autotrol 40m3/h; Hạt nhựa chuyên làm mềm kích thước: 0,3-1,2 mm; Dung trọng (tỷ trọng): 830–870g/ lít; Đương lượng trao đổi Eq : 2.0 eq/l; Gốc ion trao đổi: Na+; Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 HT
14 Thiết bị lọc túi 75m3/h, vỏ binh lọc inox sus 304 (D250 x H1100 mm), túi lọc 5-50µ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
15 Hệ thống siêu lọc UF số 1 (35m3/h): - Màng UF GE; - Lưu lượng kế 60 m3/h; - Van đóng mở bằng khí nén DN 80; - Van đóng mở bằng khí nén DN 50; - Đồng hồ áp 15kg/cm2; - Giá đỡ Inox 304 hộp (DxRxC)2100x1040x2135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
16 Hệ thống siêu lọc UF số 2 (35m3/h): - Màng UF GE; - Lưu lượng kế 60 m3/h; - Van đóng mở bằng khí nén DN 80; - Van đóng mở bằng khí nén DN 50; - Đồng hồ áp 15kg/cm2; - Giá đỡ Inox 304 hộp (DxRxC)2100x1040x2135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Máy nén khí 3,75kw, U=380V, Lưu lượng 560 lít/phút; Áp lực: 8 kg/cm2; Dung tích bình: 250 lít; Số đầu nén 03; Kích thước: 1550x530x1060 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Bình nén khí 500 lít 40kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Trục định vị inox sus 304 dn80 , cánh gạt bùn gia cố inox sus 304 V5 bán kính làm việc 3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Cụm motor, giảm tốc công suất 0,75kw (0,05-0,1)v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Tủ điện điều khiển R600xH1400xS350mm số 1:Vỏ tủ hai lớp R600xH1400xS350mm sơn tĩnh điện, SL:1 cái; Bộ điều khiển lập trình PLC: CPU 1214, số lượng: 1 cái; 4 modun mở rộng 4 in/out, SL: 5 bộ; Màn hình cảm ứng, SL:1 bộ; Bộ nguồn điện áp ra 24VDC, 240W, 10A, SL:1 bộ; Rle điều khiển 24V 14 chân, SL:45 bộ; Máng điện,đô mi no và ray kết nối nội tủ, SL:1 bộ; Van điện tư 24V điều khiển khí nén 6 tép/1 bộ loại van 5 cổng, hai vị trí xả kết nối ống D6mm, áp suất làm việc từ 1,53 ÷ 7,14kgf/cm2, đường kính xi lanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
22 Tủ điện động lực R600xH1400xS350mm số 2;Vỏ tủ hai lớp R600xH1400xS350mm sơn tĩnh điện. SL:01 cái; Biến tần bơm lọc áp lực 11kW: 3 pha 380 ~ 480V 50/60 Hz; Tần số ngõ ra 0.1 ~ 400 Hz, SL:02 cái; Biến tần lọc UF:7,5kW, 3 pha 380 ~ 480V 50/60 Hz; Tần số ngõ ra 0.1 ~ 400 Hz, SL:02 cái; Biến tần gạt bùn:1,5kW, 3 pha 380 ~ 480V 50/60 Hz: Tần số ngõ ra 0.1 ~ 400 Hz, SL:01 cái; Attomat tổng 3pha, 300A, Icu=42kA, SL:01 cái; At tep 3 pha 32A, Icu = 6kA, SL:07 cái; At tep 3 pha 32A, Icu = 6kA, SL:04 cái; Khởi động từ 3 pha, dòng định mức 9A, P = 4kW, điện áp cuộn coil 220VAC, SL:04 cái; Khởi động từ 3P, 22A; P=11Kw; điện áp cuộn coil 220VAC, SL:02 cái; Khởi động từ 3P, 32A; P = 15Kw; điện áp cuộn coil 220VAC, SL:02 cái; Khởi động từ 3P, 18A, P=7.5kW, điện áp cuộn coil 220VAC, SL:04 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 2-6A, SL:04 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 9-13A, SL:04 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 19-23A, SL:02 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 13-17A, SL:02 cái; Máng điện,đô mi no và ray kết nối nội tủ, SL:01 cái; Cảm biến áp suất giải đo từ -100 kPa đến 100kP; độ phân giải: 1/2,000; tần số đáp ứng 2.5ms;đặt tính nhiệt 0.5% F;tính lặp lại 0.1% F.S , SL:04 cái; Đồng hồ báo dòng 400A, SL:01 cái; Công tắc báo dòng, điện áp, SL:01 cái; Đồng hồ báo dòng 600v, SL:01 cái; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
N Phần thiết bị hệ thống xử lý nước thải 200m3 ngày đêm
1 Bơm hố thu gom lên bể điều hoà, bơm thân Inox 304, Q= 100 - 600lít/phút; cột áp 10,2-2,1m; đường kinh ống hút 60; P = 1,1kw U380V; 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bơm bể điều hoà sang bể thiếu khí, bơm thân Inox 304, Q= 100 - 600lít/phút; cột áp 10,2-2,1m; đường kinh ống hút 60; P = 1,1kw U380V; 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bơm bể lắng sang bể thiếu khí và bể chứa bùn, bơm thân Inox 304, Q= 100 - 600lít/phút; cột áp 10,2-2,1m; đường kinh ống hút 60; P = 1,1kw U380V; 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bơm bể thành phẩm ra cống tiếp nhận, bơm thân Inox 304, Q= 100 - 600lít/phút; cột áp 10,2-2,1m; đường kinh ống hút 60; P = 1,1kw U380V; 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bơm bể bùn thải, bơm thân Inox 304, Q= 100 - 600lít/phút; cột áp 10,2-2,1m; đường kinh ống hút 60; P = 1,1kw U380V; 50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Máy thổi khí cấp khí bể điều hoà,bể hiếu khí và khuấy trôn hoá chất.lưu lượng 20/3/p đến 45m3/p, cột áp từ 0,1kg/cm2đến 0,58 kg/cm2 cổng kết nối 150-200mm motor 9-55kw điện áp 380v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bơm định lượng 1-20 lít/giờ, 220v,50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Hệ thống gạt bùn bể lắng đường kính 6,4m cao 5m Trục định vị inox sus 304 dn80 , cánh gạt bùn gia cố inox sus 304 V5 bán kính làm việc 3,2m Cụm motor, giảm tốc công suất 1,5kw (5-10)v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Bơm trộn chìm bể thiếu khí ,lưu lượng trộn 270m3/h; P = 1,5kw U380V; 50Hz; Ống định vị bơm inox sus 304 dn50 ;Giá đỡ và lắp bơm inox sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Song lược rác 1500x2000x25 inox sus 304; Hộp chính 25mmx25mmx1,4; Song phụ 10mmx10mm x1.0mm,; Song phụ 10mmx10mm x1.0mm, khe hở giữa các song 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bộ cân bằng pH hai chiều ;Thang đo 0,00 đến 14PH; Độ phân giải 0.01 PH; Độ chính xác 0,02 PH; Ngõ vào 4-20mmA; Ngõ ra 4-20mmA; Rle ngõ ra 2A; Điện áp 220 vac; Cáp đầu đo 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Giàn Ông phân phối khí; Kích thước ốngɸ76x1000mm; Màng ngoài cao su cao cấp; Thân ống nhựa nguyên sinh ABS; Gía đỡ và đai khởi đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 HT
13 Tủ điều khiển trung tâm; Vỏ tủ hai lớp R600xH1400xS350mm sơn tĩnh điện, SL:01 cái; Khối CPU PLC được lập trình: Nguồn cấp; Số lượng ngõ vào/ra 36/24;Ngõ vào5VDC, 24VDC; Ngõ ra Rơ le; Dung lượng chương trình 8K steps; Dung lượng bộ nhớ 8K words; Cổng giao tiếp RS 232, USB, SL:01 cái; Màn hình cảm ứng HMI: Hiển thị sắc nét với 262.144 màu; RAM (MB): 128M DDR2; Cổng kết nối Ethernet, COM1:RS232 / 422 / 485, SL:01 cái; Bộ nguồn 24VDC 5, SL:01 cái; Rle điều khiển 24V, 14 chân và đế, SL:28 bộ; Biến tần 3P điều khiển gạt bùn 1,5kw, SL:01 cái; Attomat tổng 3P, 100A, SL:01 cái; At 3 pha 32A, SL:02 cái; Khởi động từ 3P, 9A, SL:11 cái; Khởi động từ 3P, 32A, SL:02 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 2-6A, SL:12 cái; Đuôi nhiệt bảo vệ bơm 16-22A, SL:2 cái; Chống mất pha, quá áp 3P, SL:01 bộ; Máng điện,đô mi no và ray kết nối nội tủ, SL:01 bộ; Đèn báo 03 pha, SL:01 bộ; Phao báo mức ba que, SL:03 bộ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.95E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là loại hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, thi công xây dựng hệ thống xử lý nước. Tương tự về quy mô như dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->