Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:37:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,469,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,74 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 (láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,48 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,48 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần WC tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (tính trung bình dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,178 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,634 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,634 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tính cho 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,634 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,634 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,634 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính độ dày trung bình 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,04 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | 1m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt trần lầu bị thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,14 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,14 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,14 | 1m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 10v/m2 (lợp toàn bộ, ngói mới 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | 1m2 |
| 27 | Láng vữa chống thấm mái chữa A dày 1,0 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | 100m2 |
| B | HÀNG RÀO XUNG QUANH TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ thanh lam đứng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,998 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,272 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,783 | m3 |
| 8 | Xây giằng trên tường rào, bằng gạch đất nung (4x8x18) cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.605,18 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,2 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,19 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000,348 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.644,538 | 1m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| C | THAY THẾ THIẾT BỊ WC - THANG NÂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (tính trung bình dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (tính cho 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 11 | Thông tắc hệ thống thoát nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống xả tràn bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | HT |
| 13 | Kiểm tra sửa chữa thang nâng thức ăn bị nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ phụ kiện thùng nước bệ xí nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ thu nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống mềm cấp nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | dây |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| E | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 5 | Đổ đất trồng cây, cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| F | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 60W ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn 4 ruột 4x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 6 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.360.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi