Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313930-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, Ngân sách huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 20:09:00 đến ngày 2021-03-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,181,143,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | 1. PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,834 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,507 | 100m2 |
| 3 | Bạt dải đáy cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,8 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,709 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,111 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,952 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,709 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cấu kiện |
| C | 2. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,055 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,543 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,493 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,427 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,993 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,382 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,209 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,932 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,582 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,771 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,021 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,269 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,522 | 100m3 |
| D | 3. BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,406 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,929 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,995 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,995 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,949 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,456 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,732 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,236 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,314 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,445 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,877 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,936 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,896 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,533 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,86 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,033 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,235 | tấn |
| E | 4. CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,284 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,835 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,697 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,697 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,413 | m2 |
| F | 5. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| G | 5.1 Tam cấp+đường rốc cho người tàn tật | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,694 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,123 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,114 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,753 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,762 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,529 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,529 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,339 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,667 | m2 |
| H | 5.2 Phần thân nhà | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,027 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,27 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,749 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,317 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 254,695 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 403,3 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,6 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,673 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 287,401 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,903 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109,478 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 563,438 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,364 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,608 | m2 |
| 15 | Thi công trần nhôm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,348 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,2 | m2 |
| 17 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,04 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 348,913 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,619 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,46 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.166,018 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 329,672 | m2 |
| 23 | Kẻ chỉ, soi lõm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,72 | m |
| I | 5.3 Bục sân khấu | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,329 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,495 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,664 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,496 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,496 | m2 |
| J | 5.4 Lan can cầu thang | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x80 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,48 | m |
| 2 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | tấn |
| 3 | Trụ lan can bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,928 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,928 | m2 |
| K | 5.5 Lan can hành lang | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,855 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,855 | m2 |
| L | 5.6 Lam chắn nắng | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,251 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,59 | m2 |
| 3 | Xản xuất lan can inox chỗ đường rốc cho người tàn tật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,47 | kg |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,59 | m2 |
| 5 | SX-LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 mm , cả phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,9 | m2 |
| 6 | SX-LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 mm , cả phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,655 | m2 |
| 7 | SX-LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 mm , cả phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,72 | m2 |
| 8 | SX-LD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38 mm , cả phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 9 | SX-LD cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 mm , cả phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,1 | m2 |
| 10 | SX-LD vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, cả phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3 | m2 |
| 11 | SX lắp dựng cửa mái cửa khuôn thép bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124,835 | m2 cấu kiện |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,045 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,88 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,702 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc đỉnh mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,02 | m |
| 20 | Đắp chữ nhà văn hóa bằng vữa xi măng mác 75#, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 21 | Tấm vách MDF dày 18mm sơn mầu ghi sáng, chân inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,128 | 100m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN: | |||
| N | 1.Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led T8-2x36w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 18w/220v | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 12w/220v | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 6w/220v | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần-50W-220V, kèm điều khiển | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 15 | Hộp đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Aptomat loại 1P- 10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 18 | Aptomat loại 1P- 20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Aptomat loại 1P- 32A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Aptomat loại 2P- 63A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Aptomat loại 2P- 80A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại E4FC4/8L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại E4FC9/12L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 24 | Dây cáp đồng Cu/Xlpe/Pvc (1x10)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 25 | Dây cáp đồng Cu/Xlpe/Pvc (1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 26 | Dây cáp đồng Cu/Xlpe/Pvc (1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 216 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 920 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 540 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | hộp |
| 36 | Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC M16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 37 | Cọc đồng tiếp địa D16-L2.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| O | 2.Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 3 | Cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 5 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 6 | Thép làm chân bật D16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống sứ luồn qua kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| P | 3. Bảng tiêu lệnh chữa cháy | |||
| 1 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy CO2 loại 4kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| Q | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| R | 1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 5 | Xi phong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 9 | Bộ van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Vòi rửa ( tay gạt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| S | 2. Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PP-R D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m |
| 3 | Ống PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 4 | Ống PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 5 | Tê thu PP-R D40x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Tê thu PP-R D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Tê thu PP-R D25x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Tê thu PP-R D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 9 | Côn thu PP-R D40x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Côn thu PP-R D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Côn thu PP-R D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 12 | Cút PP-R D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Cút PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Cút PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 15 | Cút PP-R D20(ren trong) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 16 | Cút PP-R D20(ren ngoài) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 17 | Rắc co D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Van khóa 2 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 22 | Van khóa 2 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Van khóa 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| T | 3. Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 6 | Tê thông tắc PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Tê thông tắc PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Tê (Y) PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 9 | Tê (Y) PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Tê (Y) PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 11 | Y thu 45 độ PVC D110x48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Y thu 45 độ PVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 13 | Cút chuyển PVC D110x48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Cút chuyển PVC D48x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Cút chuyển PVC D90x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Cút vuông PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Cút vuông PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 18 | Côn nhựa PVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa PVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Chếch 135 độ PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 21 | Chếch 135 độ PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Chếch 135 độ PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 23 | Chếch 135 độ PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 26 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| U | 4. Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | 100m |
| 2 | Chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| V | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: | |||
| W | 1. Phần cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Cột tròn bát giác liền cần đơn H=8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 2 | Bầu đèn chiếu sáng cần đơn, bóng đèn Led 70W, cao 8m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| X | 2. Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0072 | 100m3 |
| 7 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8 | m |
| 11 | Tay bắt tiếp địa thép dẹt 4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| Y | 3. Rãnh đặt cáp | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,8684 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,8791 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,453 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8031 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp lưới thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0431 | 100m3 |
| Z | 4. Dây dẫn cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 30/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 5 | Mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| AA | 5. Thoát nước tổng thể | |||
| AB | Rãnh thoát nước , hố ga xây mới | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 71,7749 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1435 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5742 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,1703 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,7555 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,1628 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,3012 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6739 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4082 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,7282 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,784 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2297 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3775 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,829 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,58 | cấu kiện |
| AC | 6. Hố ga rãnh B300 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,9164 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0098 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0393 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3899 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5848 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7751 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,158 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0167 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0268 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| AD | 7. Sân, đường dốc cổng, bồn cây | |||
| AE | 7.1 Sân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,633 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 616,33 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 616,33 | m2 |
| AF | 7.2 Đường dốc cổng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,244 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,22 | m2 |
| AG | 7.3 Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1611 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5053 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0717 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3116 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4656 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,06 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 8 | Thảm cỏ, cỏ ba lá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8652 | m2 |
| 9 | Cây sấu đường kính 15-20cm chiều cao 3,5-5,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cây |
| AH | 8. Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127,536 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8505 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy(lót móng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,235 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 145,2088 | m3 |
| AI | 9.Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7488 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,5639 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2753 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0743 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7079 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2358 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7533 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6593 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3622 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1315 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7432 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5132 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2737 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3442 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2424 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,1031 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 302,1364 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,912 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 380,6471 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6538 | tấn |
| 25 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,865 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,264 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 77,865 | m2 |
| 29 | Bản lề gông cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 30 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | SX LD ray thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | m |
| AJ | 10. San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5551 | 100m3 |
| AK | 11. Cấp nước tổng thể | |||
| AL | 11.1 Trạm xử lý nước sạch | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,7741 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9548 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0782 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9974 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0747 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8699 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8217 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0268 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3308 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1278 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0171 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1234 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0004 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0032 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0044 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0818 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0638 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0051 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0036 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6629 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,022 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,18 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,38 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,7356 | m2 |
| 28 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,7562 | m3 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,202 | m2 |
| 30 | SX và lắp dựng nắp tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7128 | m2 |
| AM | 11.2 Trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9791 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1958 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1674 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9534 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7064 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,842 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,842 | m2 |
| 9 | Nắp tôn để bảo vệ máy bơm cả khoá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Nắp tôn giếng cả khoá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Ống chống PP-R, D=100mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 12 | Ống vách PP-R, D=80mm, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 13 | Ống hút PP-R D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 14 | Ống hút PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút D 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả. đường kính van d=50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90o D 40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Máy bơm giếng khoan + cấp nước sinh hoạt Q=5m3/H | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 22 | Giàn phun mưa, đá dăm, cát, than hoạt tính, bọt xốp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 23 | Than hoạt tính (0.3T/m3) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 377,1144 | kg |
| 24 | Cát lọc mangan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 334,152 | kg |
| 25 | Lớp bọt xốp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8036 | HT |
| 26 | Làm lớp lọc đá dăm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1193 | m3 |
| AN | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG: | |||
| AO | 1. Phá dỡ nhà hiện trạng số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,764 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,2388 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 137,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7197 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,2174 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3022 | 100m3 |
| AP | 2. Phá dỡ nhà hiện trạng số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4188 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,381 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4404 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7485 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1917 | 100m3 |
| AQ | 3. Phá dỡ nhà hiện trạng số 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,056 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,453 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2449 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,8944 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,134 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1758 | 100m3 |
| AR | 4. Phá dỡ nhà hiện trạng số 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7985 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6945 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0949 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271715523E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.254343104E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.800.577 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.780.401.731 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi