Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313930-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210310292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, Ngân sách huyện, Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 20:09:00 đến ngày 2021-03-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,181,143,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B 1. PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,834 m3
2 Ván khuôn cọc bê tông Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,507 100m2
3 Bạt dải đáy cọc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 73,8 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,709 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,111 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,081 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,78 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,952 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 m3
12 Vận chuyển bê tông đầu cọc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m3
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,709 10 tấn/1km
14 Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41 cấu kiện
15 Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41 cấu kiện
16 Bốc xếp lên, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41 cấu kiện
17 Bốc xếp xuống, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 41 cấu kiện
C 2. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 79,055 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,543 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,493 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,427 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,993 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,382 m3
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,209 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,044 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,932 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,582 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,771 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 17,021 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,269 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,522 100m3
D 3. BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,406 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,076 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,594 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,929 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,014 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,016 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,08 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,042 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,36 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,026 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,995 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,995 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,949 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,456 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,732 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,236 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,314 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 31,445 m3
24 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,877 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,936 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,896 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,533 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45,86 m3
29 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,033 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,235 tấn
E 4. CẦU THANG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,06 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,003 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,445 m3
4 Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,246 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,284 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,138 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,835 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,56 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,416 tấn
10 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,697 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,697 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 93,413 m2
F 5. PHẦN KIẾN TRÚC
G 5.1 Tam cấp+đường rốc cho người tàn tật
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,694 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,123 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,029 100m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,114 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,753 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,762 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,529 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,529 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 38,339 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30,667 m2
H 5.2 Phần thân nhà
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 95,027 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,27 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,749 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,317 m3
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 254,695 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 403,3 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,6 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75,673 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 287,401 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45,903 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 109,478 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 563,438 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về xây lắp 79,364 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26,608 m2
15 Thi công trần nhôm, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,348 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 127,2 m2
17 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49,04 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 348,913 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,619 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,46 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1.166,018 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 329,672 m2
23 Kẻ chỉ, soi lõm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,72 m
I 5.3 Bục sân khấu
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,329 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,495 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,664 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,496 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,496 m2
J 5.4 Lan can cầu thang
1 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x80 cm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14,48 m
2 Gia công cổng sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,112 tấn
3 Trụ lan can bằng gỗ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,928 m2
5 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,928 m2
K 5.5 Lan can hành lang
1 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,76 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,855 m2
3 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 32,855 m2
L 5.6 Lam chắn nắng
1 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,251 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,59 m2
3 Xản xuất lan can inox chỗ đường rốc cho người tàn tật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 24,47 kg
4 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,59 m2
5 SX-LD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 mm , cả phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 31,9 m2
6 SX-LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 mm , cả phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,655 m2
7 SX-LD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 mm , cả phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 57,72 m2
8 SX-LD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6.38 mm , cả phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,16 m2
9 SX-LD cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6.38 mm , cả phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,1 m2
10 SX-LD vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 mm, cả phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,3 m2
11 SX lắp dựng cửa mái cửa khuôn thép bịt tôn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,64 m2
12 Lắp dựng cửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 124,835 m2 cấu kiện
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,045 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 59,88 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,081 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,008 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,702 100m2
19 Tấm úp nóc đỉnh mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 37,02 m
20 Đắp chữ nhà văn hóa bằng vữa xi măng mác 75#, sơn màu đỏ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 công
21 Tấm vách MDF dày 18mm sơn mầu ghi sáng, chân inox Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,12 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,128 100m2
M PHẦN ĐIỆN:
N 1.Phần điện
1 Lắp đặt đèn tuýp Led T8-2x36w Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
2 Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 18w/220v Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 12w/220v Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
4 Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 6w/220v Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
7 Lắp đặt quạt đảo trần-50W-220V, kèm điều khiển Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13 cái
15 Hộp đế âm tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
17 Aptomat loại 1P- 10A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
18 Aptomat loại 1P- 20A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
19 Aptomat loại 1P- 32A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
20 Aptomat loại 2P- 63A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
21 Aptomat loại 2P- 80A Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Tủ điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại E4FC4/8L Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
23 Tủ điện mặt nhựa, đế sắt lắp chìm loại E4FC9/12L Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
24 Dây cáp đồng Cu/Xlpe/Pvc (1x10)mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 70 m
25 Dây cáp đồng Cu/Xlpe/Pvc (1x6)mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 30 m
26 Dây cáp đồng Cu/Xlpe/Pvc (1x4)mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 98 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 216 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 920 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 49 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 108 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 540 m
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45 hộp
36 Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC M16 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15 m
37 Cọc đồng tiếp địa D16-L2.5 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cọc
O 2.Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
3 Cọc nối đất thép mạ kẽm L63x63x6 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 45 m
5 Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 m
6 Thép làm chân bật D16 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
7 Lắp đặt ống sứ luồn qua kim thu sét Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
P 3. Bảng tiêu lệnh chữa cháy
1 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
2 Bình bột chữa cháy CO2 loại 4kg Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
3 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 hộp
Q PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC:
R 1. Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
4 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
5 Xi phong chậu rửa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
9 Bộ van xả tiểu nam Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
10 Vòi rửa ( tay gạt) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
S 2. Phần cấp nước
1 Ống PP-R D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
2 Ống PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,43 100m
3 Ống PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
4 Ống PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
5 Tê thu PP-R D40x25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
6 Tê thu PP-R D32x25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Tê thu PP-R D25x25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Tê thu PP-R D25x20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
9 Côn thu PP-R D40x32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Côn thu PP-R D32x25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Côn thu PP-R D25x20 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
12 Cút PP-R D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
13 Cút PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
14 Cút PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
15 Cút PP-R D20(ren trong) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
16 Cút PP-R D20(ren ngoài) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
17 Rắc co D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 Lắp đăt măng sông, đường kính d=40mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
19 Lắp đăt măng sông, đường kính d=25mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
20 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
21 Van khóa 2 chiều D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
22 Van khóa 2 chiều D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
23 Van khóa 1 chiều D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
24 Lắp đặt van phao đồng D25 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
25 Lắp đặt van điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
T 3. Phần thoát nước
1 Ống nhựa UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m
2 Ống nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
3 Ống nhựa UPVC D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
4 Ống nhựa UPVC D75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
5 Ống nhựa UPVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
6 Tê thông tắc PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
7 Tê thông tắc PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Tê (Y) PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
9 Tê (Y) PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Tê (Y) PVC D75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
11 Y thu 45 độ PVC D110x48 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
12 Y thu 45 độ PVC D90x75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
13 Cút chuyển PVC D110x48 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
14 Cút chuyển PVC D48x42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
15 Cút chuyển PVC D90x42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
16 Cút vuông PVC D60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
17 Cút vuông PVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
18 Côn nhựa PVC D110x60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
19 Côn nhựa PVC D90x60 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
20 Chếch 135 độ PVC D110 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
21 Chếch 135 độ PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
22 Chếch 135 độ PVC D75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
23 Chếch 135 độ PVC D42 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
26 Lắp đăt măng sông, đường kính d=110mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
U 4. Thoát nước mưa
1 Ống nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,63 100m
2 Chếch PVC D90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
3 Quả cầu chắn rác Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cái
V CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
W 1. Phần cấp điện tổng thể
1 Cột tròn bát giác liền cần đơn H=8m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 chiếc
2 Bầu đèn chiếu sáng cần đơn, bóng đèn Led 70W, cao 8m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
3 Bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 26 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 20 m
X 2. Móng cột đèn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,12 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,008 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,4 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,72 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0072 100m3
7 Khung móng M24x300x300x675 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 chiếc
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,8 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,8 m
11 Tay bắt tiếp địa thép dẹt 4mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
Y 3. Rãnh đặt cáp
1 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 11,8684 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,8791 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,453 m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,8031 m3
5 Băng báo hiệu cáp lưới thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 51 m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0431 100m3
Z 4. Dây dẫn cáp điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 30/40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25/32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
5 Mốc báo cáp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
AA 5. Thoát nước tổng thể
AB Rãnh thoát nước , hố ga xây mới
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 71,7749 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1435 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5742 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,1703 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 10,7555 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 15,1628 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 87,3012 m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6739 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,085 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4082 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 5,7282 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 23,784 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2297 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3775 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,829 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 76,58 cấu kiện
AC 6. Hố ga rãnh B300
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,9164 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0098 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0393 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3899 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,5848 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,7751 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,08 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,158 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0167 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0268 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,237 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cấu kiện
AD 7. Sân, đường dốc cổng, bồn cây
AE 7.1 Sân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 61,633 m3
2 Lớp nilong chống mất nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 616,33 m2
3 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 616,33 m2
AF 7.2 Đường dốc cổng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,244 m3
2 Lớp nilong chống mất nước Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,22 m2
AG 7.3 Bồn cây
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,1611 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,5053 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0717 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,3116 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,4656 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 18,06 m2
7 Đổ đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 công
8 Thảm cỏ, cỏ ba lá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,8652 m2
9 Cây sấu đường kính 15-20cm chiều cao 3,5-5,5m Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7 cây
AH 8. Kè đá
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 127,536 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4251 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8505 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 13,845 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy(lót móng) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,235 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 145,2088 m3
AI 9.Cổng, tường rào
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7488 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0125 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,025 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,288 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0096 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,5639 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2753 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0743 tấn
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7079 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2358 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7533 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,6593 m3
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3622 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1315 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7432 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,5132 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2737 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3442 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,2424 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 16,1031 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 302,1364 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 80,912 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 380,6471 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,6538 tấn
25 Bánh xe Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 77,865 m2
27 Công tác ốp gạch thẻ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 104,264 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 77,865 m2
29 Bản lề gông cánh cổng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
30 Khóa cổng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
31 SX LD ray thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,9 m
AJ 10. San nền
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,3521 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,2064 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,5551 100m3
AK 11. Cấp nước tổng thể
AL 11.1 Trạm xử lý nước sạch
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,7741 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,9548 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0782 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9974 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0747 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,76 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8699 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8217 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0268 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,08 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,3308 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1278 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0171 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1234 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0004 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0032 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0044 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0818 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0638 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0051 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0036 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,6629 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 44,022 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 8,18 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,38 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 7,7356 m2
28 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V: Yêu cầu về xây lắp 9,7562 m3
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 52,202 m2
30 SX và lắp dựng nắp tôn Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3,7128 m2
AM 11.2 Trạm bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9791 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1958 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0078 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1674 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,9534 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7064 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,842 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,842 m2
9 Nắp tôn để bảo vệ máy bơm cả khoá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Nắp tôn giếng cả khoá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Ống chống PP-R, D=100mm, Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
12 Ống vách PP-R, D=80mm, Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
13 Ống hút PP-R D40 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
14 Ống hút PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,43 100m
15 Lắp đặt cút D 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
16 Lắp đặt tê D 32mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
17 Lắp đặt van xả. đường kính van d=50mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
18 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
19 Lắp đặt cút 90o D 40mm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
20 Máy bơm giếng khoan + cấp nước sinh hoạt Q=5m3/H Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
21 Khoan giếng Chương V: Yêu cầu về xây lắp 40 m
22 Giàn phun mưa, đá dăm, cát, than hoạt tính, bọt xốp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1 HT
23 Than hoạt tính (0.3T/m3) Chương V: Yêu cầu về xây lắp 377,1144 kg
24 Cát lọc mangan Chương V: Yêu cầu về xây lắp 334,152 kg
25 Lớp bọt xốp Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,8036 HT
26 Làm lớp lọc đá dăm Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1193 m3
AN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG:
AO 1. Phá dỡ nhà hiện trạng số 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 35,764 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 75,2388 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 22,2 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 137,52 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,7197 tấn
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 19,2174 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 1,3022 100m3
AP 2. Phá dỡ nhà hiện trạng số 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,4188 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 73,381 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,4404 tấn
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,7485 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1917 100m3
AQ 3. Phá dỡ nhà hiện trạng số 3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 12,056 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,12 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 48,453 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,2449 tấn
5 Tháo dỡ trần nhựa Chương V: Yêu cầu về xây lắp 27,8944 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 4,134 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,1758 100m3
AR 4. Phá dỡ nhà hiện trạng số 4
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về xây lắp 6,7985 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp 2,6945 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về xây lắp 0,0949 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271715523E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.254343104E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.926.800.577 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.780.401.731 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->