Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc của Trung tâm Dịch vụ việc làm Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ việc làm Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc của Trung tâm Dịch vụ việc làm Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 17:19:00 đến ngày 2021-03-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ đá ốp lát bậc tam cấp đi ra vào cửa chính và 2 cửa phụ nhà làm việc (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,857 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính tầng mặt tiền tầng 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,224 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn 2 bên tam cấp (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,132 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ, dầm, trần hành lang tầng 1 (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,898 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ 2 bộ hoa sắt hộp 50x100x2 mặt tiền tầng 2 (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4531 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính mặt tiền tầng 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,164 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp nhựa mái sảnh (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ, dầm, trần hành lang nhà tầng 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6357 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính mặt tiền tầng 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,264 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ, dầm, trần hành lang nhà tầng 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6357 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên và mặt trong tường chắn mái (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,207 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường phòng trên mái (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7245 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6412 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cổng thép, hoa sắt (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 15 | Phá dỡ đá ốp trụ cổng (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường rào (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bồn hoa (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4997 | m3 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, trụ tường rào, trụ cổng (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3104 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2048 | m2 |
| B | Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Bả bề mặt tường, cột, trụ, dầm, trần hành lang tầng 1 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,898 | m2 |
| 2 | Sơn bề mặt tường, cột, trụ, dầm, trần hành lang tầng 1 bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,898 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,857 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 2 bộ cửa đi D1 (kích thước 3000x2400mm) (Lắp dựng vách kính, cửa đi mặt tiền tầng 1-Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng 01 bộ cửa đi thủy lực, kính cường lực dày 12mm thay cho 01 bộ cửa đi D2 (kích thước cửa 3680x2600mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox) (Lắp dựng vách kính, cửa đi mặt tiền tầng 1-Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,568 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 4 bộ cửa S1 ( kích thước 3380x2700mm) (Lắp dựng vách kính, cửa đi mặt tiền tầng 1-Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,504 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V1 (kích thước 600x3100mm) (Lắp dựng vách kính, cửa đi mặt tiền tầng 1-Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V2 (kích thước 1800x3100mm) (Lắp dựng vách kính, cửa đi mặt tiền tầng 1-Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V3 (kích thước 1600x3300mm) (Lắp dựng vách kính, cửa đi mặt tiền tầng 1-Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 10 | Bả bề mặt tường, cột, trụ, dầm, trần hành lang nhà tầng 2 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6357 | m2 |
| 11 | Sơn tường, cột, trụ, dầm, trần hành lang nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6357 | m2 |
| 12 | Sơn hoa sắt vách V6 hộp 50x100x2 bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,86 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt vách V6 hộp 50x100x2 (Lắp dựng cửa sổ, vách kính, hoa sắt mặt tiền tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 2 bộ cửa S2 (kích thước 6980x2400mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính, hoa sắt mặt tiền tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,504 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V1 (kích thước 600x3100mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính, hoa sắt mặt tiền tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V5 (kích thước 1800x2400mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính, hoa sắt mặt tiền tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V6 (kích thước 2000x2400mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính, hoa sắt mặt tiền tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V7 (kích thước 1000x2400mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính, hoa sắt mặt tiền tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 01 bộ cửa V8 (kích thước 6700x5400mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính, hoa sắt mặt tiền tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V9 (kích thước 1000x1100mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính, hoa sắt mặt tiền tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 21 | Lợp lại mái sảnh bằng tấm lợp nhựa mới (Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 22 | Bả bề mặt tường, cột, trụ, dầm, trần hành lang nhà tầng 3 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6307 | m2 |
| 23 | Sơn tường, cột, trụ, dầm, trần hành lang nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6307 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, cánh mở hất, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 2 bộ cửa S2 (kích thước 6980x2400mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính mặt tiền tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,504 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V1 (kích thước 600x3100mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính mặt tiền tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V5 (kích thước 1800x2400mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính mặt tiền tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V6 (kích thước 2000x2400mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính mặt tiền tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ thay cho 02 bộ cửa V7 (kích thước 1000x2400mm) (Lắp dựng cửa sổ, vách kính mặt tiền tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 29 | Bả tường trên và mặt trong tường chắn mái (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,207 | m2 |
| 30 | Sơn tường trên và mặt trong tường chắn mái bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,207 | m2 |
| 31 | Bả tường phòng trên mái bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7245 | m2 |
| 32 | Sơn tường phòng trên mái (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7245 | m2 |
| 33 | Bả bề mặt xà, dầm, trần bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6412 | m2 |
| 34 | Sơn bề mặt xà, dầm, trần (Tầng mái) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6412 | m2 |
| 35 | Đào móng bồn hoa (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2834 | m3 |
| 36 | Bê tông lót bồn hoa, vữa BT M100 (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7611 | m3 |
| 37 | Xây bồn hoa (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6485 | m3 |
| 38 | Xây tường biển hiệu (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9825 | m3 |
| 39 | Xây trụ cổng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,228 | m2 |
| 41 | Trát trụ cổng, trụ tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6429 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5465 | m2 |
| 43 | Ốp gạch thẻ 6x20, vữa XM mác 75 vào bồn hoa (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,528 | m2 |
| 44 | Sơn tường hàng rào-biển hiệu bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,8709 | m2 |
| 45 | Sơn hoa sắt bằng 1 nước lót – 2 nước phủ (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2048 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cổng phụ bằng inox sus 304 (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 47 | Gắn chữ hợp kim mạ vàng lên biển hiệu (Cổng – tường rào – bồn hoa) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III, có tính chất tương tự gói thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 4. Hóa đơn giá trị gia tăng của toàn bộ công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.460.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi