Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210303527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận cấp bổ sung về trường THCS Bình Chiểu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 13:14:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,247,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt sân BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt sân BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mương hộp hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,54 | m3 |
| 4 | Đào đất mương hộp (Htb=0,75m), (chiều sâu đào trung bình 0,95m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m3 |
| 5 | Đào đất HG (1,2x1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,248 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất+ xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,693 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,794 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mương hộp (b=0,4m, Htb=0,75m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,762 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ HG (1,2x1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mương hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | tấn |
| 12 | Bê tông mương hộp BTXM đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,106 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,474 | m3 |
| 14 | Đắp cát tái lập phui đào, độ chặt K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 15 | Đắp cấp phối đá dăm L1 tái lập phui đào (h=0,15m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m3 |
| 16 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 tái lập phui đào (h=0,05m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ đặc (4x8x19)cm vữa M75 sửa chữa lại thành mương hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m3 |
| 18 | Trát thành mương phía trong của đoạn mương sửa chữa, chiều dày trát 2cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan mương hộp, đà hầm, tấm đan HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan mương hộp, đà hầm, tấm đan HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | tấn |
| 21 | Thép hình tấm đan, đà hầm HG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan mương hộp, đà hầm, tấm đan HG đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,738 | m3 |
| 23 | Nạo vét mương hộp thoát nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | 10 md |
| 24 | Nạo vét HG 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.02371502E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.40474E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau: + Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình có hạng mục nạo vét thoát nước hoặc sửa chữa đoạn mương hư hỏng, cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 327.773.367 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 327.773.367 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
655.546.734 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi