Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Ninh Bình (Từ nguồn kết dư ngân sách: 01 tỷ đồng và kế hoạch năm 2021-2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:28:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TÀNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn thưng kho | 2 | Công | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 299,1415 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | 470,2424 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 196,4544 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 429,596 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ ô thoáng cầu thang | 8,4 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 387,062 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ,vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 193,689 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 14,8798 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 35,65 | m3 | |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,4818 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 321,8695 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | 470,2424 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 196,4544 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 867,938 | m2 | |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 80,336 | m | |
| 17 | Mua, đắp hoa văn táp lô mái: | 1 | Bộ | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 506,5585 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.534,6348 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,106 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D20 -12W | 22 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm -24W | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 50 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 150 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x150 | 22 | hộp | |
| 38 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | |
| 40 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 500*400*170 | 2 | cái | |
| 41 | Băng dính PVC | 15 | cuộn | |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 124,12 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ xiên hoa cửa sổ | 51,84 | m2 | |
| 44 | Gia công hoa sắt inox 15x15 dày 1,5mm | 415,5161 | kg | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 51,84 | m2 | |
| 46 | Mua cửa đi bằng cửa nhôm hệ xingfa VN dày 1,2mm, kính dày 6,38mm | 79,76 | m2 | |
| 47 | Mua cửa sổ bằng cửa nhôm hệ xingfa VN dày 1,2mm, kính dày 6,38mm | 64,56 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 144,32 | m2 | |
| 49 | Mua, lắp dựng rèm cửa (bao gồm cả phụ kiện và nhân công) | 211,27 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 83,248 | m2 | |
| 51 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn sê nô mái | 83,248 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ mái | 229,9518 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ kết sắt thép | 1,4171 | tấn | |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,4313 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển các loại phế thải | 9,2638 | m3 | |
| 56 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,234 | m3 | |
| 57 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,2779 | m3 | |
| 58 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | 83,248 | m2 | |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 83,248 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132,3204 | m2 | |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2291 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0186 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1452 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2597 | m3 | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 1,6917 | tấn | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,024 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6917 | tấn | |
| 68 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | 2,7407 | 100m2 | |
| 69 | Tôn úp nóc, úp góc | 40,68 | md | |
| 70 | Đinh mũ, ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2) | 1.233,315 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 89mm | 10 | cái | |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 74 | Đai giữ ống | 80 | cái | |
| 75 | Keo gián | 5 | hộp | |
| 76 | Đào mương tiếp địa, đất cấp II | 24,64 | m3 | |
| 77 | Lấp đất mương tiếp địa | 24,64 | m3 | |
| 78 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 90 | m | |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | 44 | m | |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 1,2104 | m3 | |
| 85 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 17,204 | m2 | |
| 86 | Phá lớp gạch ốp tường | 101,992 | m2 | |
| 87 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,6912 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển phế thải | 5,3824 | m3 | |
| 89 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | 17,588 | m2 | |
| 90 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 | 17,588 | m2 | |
| 91 | Bê tông gạch vỡ tôn nền | 1,7238 | m3 | |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 22,984 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 110,12 | m2 | |
| 94 | Làm trần nhựa KT tấm 600x600 | 22,984 | m2 | |
| 95 | Mua, lắp dựng tấm ngăn Composite HPL dày 12mm | 18,192 | m2 | |
| 96 | Mua, lắp dựng máng rửa tay inox | 4 | Bộ | |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt | 8 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 20 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 100 | Bộ xả nước tiểu nam | 8 | bộ | |
| 101 | Van bấm tiểu nam | 8 | Bộ | |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,6 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 44 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van đường kính van D25mm | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van phao | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt van điện | 2 | cái | |
| 111 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | 2 | cái | |
| 112 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 100 | m2 | |
| 113 | Đào xúc phế thải đất cấp IV | 0,1 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển phế thải | 10 | m3 | |
| 115 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10 | m3 | |
| 116 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 100 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,68 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 61,846 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải | 2,1646 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0238 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0429 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1785 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,0217 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0031 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0021 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0121 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,719 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,96 | m2 | |
| 13 | Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# | 10,4785 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 | 10,4785 | m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền công trình | 0,3577 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,7155 | m3 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 24,002 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7,1545 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 54,6915 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 94,532 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 71,094 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp son trên bề mặt tường cột, trụ | 285,4914 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 312,133 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 173,6634 | m2 | |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | 0,0907 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,0907 | tấn | |
| 27 | Mua, lắp dựng tấm ngăn Composite HPL dày 12mm | 5,028 | m2 | |
| 28 | Mua, lắp dựng tấm ngăn Aluminium | 9,666 | m2 | |
| 29 | Mua cửa đi bằng cửa nhôm hệ xingfa VN dày 1,2mm, kính dày 6,38mm | 1,87 | m2 | |
| 30 | Mua cửa sổ bằng cửa nhôm hệ xingfa VN dày 1,2mm, kính dày 6,38mm | 0,72 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,59 | m2 | |
| 32 | Mua, lắp dựng máng rửa tay inox | 1 | Bộ | |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 48,923 | m2 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải | 0,9785 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,9015 | m2 | |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,9015 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,1 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,2 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | 0,3 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D110mm | 11 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D42mm | 5 | cái | |
| 59 | Thông hút bể phốt cũ | 1 | Ca | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 10,8528 | m3 | |
| 61 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m vào đất cấp I | 2,21 | 100m | |
| 62 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 0,3995 | m3 | |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,442 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0461 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0397 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | 0,0302 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,6561 | m3 | |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2964 | m3 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,552 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,12 | m2 | |
| 71 | Lấp đất quanh tường bể phốt | 4,0258 | m3 | |
| 72 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 6,827 | m3 | |
| 73 | Đánh màu tường trong bể | 13,552 | m2 | |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 2,1872 | m2 | |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0402 | tấn | |
| 77 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,061 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.73995E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi