Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313172-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210154271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Ninh Bình (Từ nguồn kết dư ngân sách: 01 tỷ đồng và kế hoạch năm 2021-2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:28:00 đến ngày 2021-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,913,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TÀNG 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ tôn thưng kho 2 Công
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài 299,1415 m2
3 Phá lớp vữa trát trần 470,2424 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm 196,4544 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 429,596 m2
6 Phá dỡ ô thoáng cầu thang 8,4 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 387,062 m2
8 Cạo bỏ,vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 193,689 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 14,8798 m3
10 Vận chuyển phế thải 35,65 m3
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,4818 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 321,8695 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 470,2424 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 196,4544 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 867,938 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 80,336 m
17 Mua, đắp hoa văn táp lô mái: 1 Bộ
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 506,5585 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.534,6348 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,106 100m2
21 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
22 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
23 Lắp đặt đèn Led ốp trần D20 -12W 22 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 12 cái
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm -24W 4 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 150 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200 m
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8 cái
33 Lắp đặt bình nước nóng 30L 4 bộ
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 16 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi 22 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x150 22 hộp
38 Móc quạt trần fi 16; L=400 12 cái
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 400 m
40 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 500*400*170 2 cái
41 Băng dính PVC 15 cuộn
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 124,12 m2
43 Tháo dỡ xiên hoa cửa sổ 51,84 m2
44 Gia công hoa sắt inox 15x15 dày 1,5mm 415,5161 kg
45 Lắp dựng hoa sắt cửa 51,84 m2
46 Mua cửa đi bằng cửa nhôm hệ xingfa VN dày 1,2mm, kính dày 6,38mm 79,76 m2
47 Mua cửa sổ bằng cửa nhôm hệ xingfa VN dày 1,2mm, kính dày 6,38mm 64,56 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 144,32 m2
49 Mua, lắp dựng rèm cửa (bao gồm cả phụ kiện và nhân công) 211,27 m2
50 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 83,248 m2
51 Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn sê nô mái 83,248 m2
52 Tháo dỡ mái 229,9518 m2
53 Tháo dỡ kết sắt thép 1,4171 tấn
54 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 8,4313 m3
55 Vận chuyển các loại phế thải 9,2638 m3
56 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,234 m3
57 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,2779 m3
58 Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# 83,248 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 83,248 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 132,3204 m2
61 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2291 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0186 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1452 tấn
64 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,2597 m3
65 Gia công xà gồ thép 1,6917 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 121,024 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép 1,6917 tấn
68 Lợp mái tôn LD dày 0,45mm 2,7407 100m2
69 Tôn úp nóc, úp góc 40,68 md
70 Đinh mũ, ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2) 1.233,315 Cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 89mm 10 cái
73 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
74 Đai giữ ống 80 cái
75 Keo gián 5 hộp
76 Đào mương tiếp địa, đất cấp II 24,64 m3
77 Lấp đất mương tiếp địa 24,64 m3
78 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 4 cái
79 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 90 m
80 Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm 44 m
81 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
82 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
83 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 8 bộ
84 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 1,2104 m3
85 Phá dỡ nền gạch lá nem 17,204 m2
86 Phá lớp gạch ốp tường 101,992 m2
87 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,6912 m3
88 Vận chuyển phế thải 5,3824 m3
89 Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# 17,588 m2
90 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 17,588 m2
91 Bê tông gạch vỡ tôn nền 1,7238 m3
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch 22,984 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 110,12 m2
94 Làm trần nhựa KT tấm 600x600 22,984 m2
95 Mua, lắp dựng tấm ngăn Composite HPL dày 12mm 18,192 m2
96 Mua, lắp dựng máng rửa tay inox 4 Bộ
97 Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt 8 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 20 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
100 Bộ xả nước tiểu nam 8 bộ
101 Van bấm tiểu nam 8 Bộ
102 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
103 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 8 cái
104 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
105 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm 0,6 100m
106 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm 4 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm 44 cái
108 Lắp đặt van đường kính van D25mm 4 cái
109 Lắp đặt van phao 2 cái
110 Lắp đặt van điện 2 cái
111 Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m 2 cái
112 Phá dỡ nền gạch đất nung 100 m2
113 Đào xúc phế thải đất cấp IV 0,1 100m3
114 Vận chuyển phế thải 10 m3
115 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 10 m3
116 Lát gạch đất nung kích thước gạch 100 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ VÀ PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,68 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 61,846 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải 2,1646 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0238 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0429 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1785 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,0217 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0031 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0021 tấn
10 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0121 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,719 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,96 m2
13 Quét vật liệu chống thấm sàn bê tông bằng màng vật liệu Composite +lưới thuỷ tinh mác 300# 10,4785 m2
14 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 10,4785 m2
15 Đắp cát công trình, đắp nền công trình 0,3577 m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,7155 m3
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 24,002 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,1545 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 54,6915 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 94,532 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 71,094 m2
22 Cạo bỏ, vệ sinh lớp son trên bề mặt tường cột, trụ 285,4914 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 312,133 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 173,6634 m2
25 Gia công hệ khung dàn 0,0907 tấn
26 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,0907 tấn
27 Mua, lắp dựng tấm ngăn Composite HPL dày 12mm 5,028 m2
28 Mua, lắp dựng tấm ngăn Aluminium 9,666 m2
29 Mua cửa đi bằng cửa nhôm hệ xingfa VN dày 1,2mm, kính dày 6,38mm 1,87 m2
30 Mua cửa sổ bằng cửa nhôm hệ xingfa VN dày 1,2mm, kính dày 6,38mm 0,72 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,59 m2
32 Mua, lắp dựng máng rửa tay inox 1 Bộ
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 48,923 m2
34 Vận chuyển phế thải 0,9785 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,9015 m2
36 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,9015 m2
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 2 bộ
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15 m
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
41 Lắp đặt bình nước nóng 30L 1 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt 2 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
46 Lắp đặt hộp đựng 1 cái
47 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm 0,2 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm 5 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm 16 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 cái
54 Lắp đặt van phao 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm 0,3 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D110mm 11 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D42mm 5 cái
59 Thông hút bể phốt cũ 1 Ca
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II 10,8528 m3
61 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2m vào đất cấp I 2,21 100m
62 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre 0,3995 m3
63 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 0,442 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0461 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0397 tấn
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể 0,0302 100m2
67 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,6561 m3
68 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2964 m3
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,552 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,12 m2
71 Lấp đất quanh tường bể phốt 4,0258 m3
72 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 6,827 m3
73 Đánh màu tường trong bể 13,552 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 2,1872 m2
75 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4 m3
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0402 tấn
77 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,061 100m2
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 5 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.73995E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->