Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402269-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210402086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (xây dựng nông thôn mới) và Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:48:00 đến ngày 2021-04-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,535,373,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,353,734 VNĐ ((Mười lăm triệu ba trăm năm mươi ba nghìn bảy trăm ba mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1 Ủi hoang nền đường Theo quy định tại Chương V 33,04 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3; đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0,0617 100m3
3 Đào chân khay bằng thủ công, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 133,19 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K95 Theo quy định tại Chương V 6,6604 100m3
5 Mua đất đắp khối rời Theo quy định tại Chương V 850,04 m3
6 Vận chuyển đất khối rời Theo quy định tại Chương V 850,04 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K98 Theo quy định tại Chương V 8,452 100m3
8 Mua sỏi đỏ khối rời Theo quy định tại Chương V 941,56 m3
9 Vận chuyển sỏi đỏ khối rời Theo quy định tại Chương V 941,56 m3
10 Bê tông móng đường đá 4x6 M100 Theo quy định tại Chương V 479,28 m3
11 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 Theo quy định tại Chương V 206,09 m3
12 Ván khuôn bê tông mặt đường Theo quy định tại Chương V 2,0369 100m2
13 Cắt khe co giãn Theo quy định tại Chương V 275,533 10m
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo quy định tại Chương V 1,6 m3
2 Bê tông tường đá 1x2 M200 Theo quy định tại Chương V 1,08 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Theo quy định tại Chương V 0,88 m3
4 Lắp đặt ống cống bằng cần trục, đoạn ống D Theo quy định tại Chương V 4 đoạn ống
5 Bốc xếp ống cống lên xe Theo quy định tại Chương V 4 cấu kiện
6 Bốc xếp ống cống xuống xe Theo quy định tại Chương V 4 cấu kiện
7 Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảm Theo quy định tại Chương V 2 mối nối
8 Ván khuôn tường cống Theo quy định tại Chương V 0,1718 100m2
9 Đào móng cống Theo quy định tại Chương V 0,2373 100m3
10 Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc Theo quy định tại Chương V 0,1671 100m3
11 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025m Theo quy định tại Chương V 8 cái
12 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo quy định tại Chương V 0,53 m3
C CỌC TIÊU BỜ KÊNH
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025m Theo quy định tại Chương V 166 cái
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo quy định tại Chương V 10,96 m3
D CỔNG CẤM TẢI
1 Ống thép tròn D=90 dày 2,5mm Theo quy định tại Chương V 12 m
2 Ống thép tròn D=76 dày 2,5mm Theo quy định tại Chương V 8 m
3 Thép tròn D18 dài 1m Theo quy định tại Chương V 4 kg
4 Bản đệm D=90 dài 0,28m Theo quy định tại Chương V 0,57 m
5 Thép liên kết D6 dài 0,25m Theo quy định tại Chương V 0,67 m
6 Bản thép dày 5,5mm(100x90)mm (Thép hình) Theo quy định tại Chương V 0,78 kg
7 2 bản thép dày 4mm khoan lỗ d=10mm, KT(90x25 và 55x25)mm Theo quy định tại Chương V 0,22 kg
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V 0,024 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 0,18 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0,1 m3
11 Biển báo chiều cao cổng cấm tải KT(200x100)mm Theo quy định tại Chương V 2 cái
12 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo quy định tại Chương V 10,6 m2
13 Sản xuất cổng cấm tải (vật liệu cổng tính riêng) Theo quy định tại Chương V 0,0512 tấn
14 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo quy định tại Chương V 0,0512 tấn
E BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo quy định tại Chương V 11 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Theo quy định tại Chương V 11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.303060088E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.60612017E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.074.761.374 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.149.522.748 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->