Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372878-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Chính
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210372797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:00:00 đến ngày 2021-04-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,461,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 03 tầng
1 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 118,3519 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,8524 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,0685 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,0461 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1542 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,4981 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,4981 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,8 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 282 1 mối nối
10 Đào móng - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,668 100m3
11 Phá đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,35 m3
12 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,7276 m3
13 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4091 100m2
14 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63,143 m3
15 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,8766 100m2
16 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4352 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6816 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7618 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9758 tấn
20 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2323 m3
21 Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3276 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0351 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1595 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,8297 m3
25 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6573 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3607 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,701 tấn
28 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,5696 m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7337 100m3
30 Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,006 100m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8543 100m3
32 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,7538 m3
33 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9175 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,6507 m3
35 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,0465 m2
36 Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,4864 m3
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,0768 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8063 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3596 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,6121 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,3615 m3
42 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,1561 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,971 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,2863 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,2991 tấn
46 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,9034 m3
47 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,4148 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,6971 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,4429 m3
50 Ván khuôn lanh tô, mái hắt, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5432 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2137 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5445 tấn
53 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,9684 m3
54 Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6059 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,539 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5915 tấn
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 137,2518 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,5449 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,271 m3
60 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54,504 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,35 m2
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,402 m3
63 Ván khuôn, tấm đan, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0187 100m2
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,042 tấn
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30, xây tường chắn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9896 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, xây tường chắn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,8068 m3
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, giằng tường thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1792 m3
69 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, giằng tường thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1656 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0399 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2672 tấn
72 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3224 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3224 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3461 100m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 110,4552 m2
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 121,3848 m2
77 Gia công lan can INOX 304 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5114 tấn
78 Lắp dựng lan can inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 92,444 m2
79 Gia công thang sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0223 tấn
80 Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
81 Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
82 Gia công xen hoa inox cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6217 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82,46 m2
84 Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 57,12 m2
85 Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa mở quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82,46 m2
86 Mua rèm cửa sổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 133,92 m2
87 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 139,58 1m2 cấu kiện
88 SX Vách kính nhôm profile Xingfa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,62 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,62 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 730,0102 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 600x150 mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47,298 m2
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 752,1756 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 283,4244 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.190,9644 m2
95 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 827,156 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 246,1252 m2
97 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.137 m
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.035,6 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.264,245 m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,2816 100m2
101 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
102 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67 bộ
104 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43 cái
105 Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43 cái
106 Mua và lắp dặt móc treo quạt trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43 cái
107 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 47 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
109 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 cái
110 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 87 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+ 1x16 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 200 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 550 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.200 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 180 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 600 m
119 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
120 Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 800 m
121 Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.000 m
122 Dây đồng nối đất 1x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
123 Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
124 Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
125 Tủ điện phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
126 Lắp đặt các automat 2 pha 150A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
130 Băng dính điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cuộn
131 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 hộp
132 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
133 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
134 Sứ ốp chân kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45 m
136 Cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
137 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
138 Đào mương cáp - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,88 1m3
139 Thép dẹt, phụ kiện định vị dây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
140 Lắp đặt lavabo 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 bộ
141 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
142 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
143 Lắp đặt máy bơm 1,5 KW Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
146 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
149 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
150 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
151 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
152 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
154 Lắp đặt van ren PPR ĐK 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
155 Lắp đặt van ren PPR ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
156 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
157 Rắc co D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
162 Lắp đặt Tê vuông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
163 Lắp đặt Tê vuông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
164 Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
165 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
166 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
167 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
168 Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
169 Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,624 100m
171 Giọ chắn rác thoát nước mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 Cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
173 Tủ SWITCH 12 tổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
174 ổ cắm JACK mạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
175 Dây cáp mạng UTP 5E đi trong ống nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 850 m
176 Dây cáp nhẩy mạng UTP 5E Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 300 m
177 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 700 m
178 Hộp âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 hộp
179 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85, sân bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1113 100m3
180 Mua cấp phối đá dăm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,3566 m3
181 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,128 m3
182 Cắt khe sân đỗ, khe 1x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4512 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->