Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Kim Chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:00:00 đến ngày 2021-04-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,461,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 03 tầng | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 118,3519 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8524 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0685 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,0461 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1542 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4981 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4981 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,8 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 282 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,668 | 100m3 |
| 11 | Phá đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,35 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,7276 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4091 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,143 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8766 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6816 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7618 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9758 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2323 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0351 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1595 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8297 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6573 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3607 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,701 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,5696 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7337 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,006 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8543 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,7538 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9175 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6507 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,0465 | m2 |
| 36 | Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,4864 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0768 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8063 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3596 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6121 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,3615 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1561 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,971 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2863 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2991 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,9034 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,4148 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,6971 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,4429 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5432 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2137 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5445 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,9684 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6059 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,539 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5915 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 137,2518 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,5449 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,271 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 54,504 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,35 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,402 | m3 |
| 63 | Ván khuôn, tấm đan, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30, xây tường chắn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,9896 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30, xây tường chắn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8068 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, giằng tường thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1792 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, giằng tường thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0399 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2672 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3224 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3224 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3461 | 100m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,4552 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121,3848 | m2 |
| 77 | Gia công lan can INOX 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5114 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,444 | m2 |
| 79 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0223 | tấn |
| 80 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Gia công xen hoa inox cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6217 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,46 | m2 |
| 84 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,12 | m2 |
| 85 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,46 | m2 |
| 86 | Mua rèm cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 133,92 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 139,58 | 1m2 cấu kiện |
| 88 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,62 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,62 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 730,0102 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 600x150 mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,298 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 752,1756 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 283,4244 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.190,9644 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 827,156 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 246,1252 | m2 |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.137 | m |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.035,6 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.264,245 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,2816 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
| 105 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
| 106 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+ 1x16 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 550 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 800 | m |
| 121 | Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.000 | m |
| 122 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 123 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 125 | Tủ điện phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 130 | Băng dính điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cuộn |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | hộp |
| 132 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 134 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 136 | Cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 138 | Đào mương cáp - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 139 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren PPR ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren PPR ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 157 | Rắc co D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê vuông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê vuông nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,624 | 100m |
| 171 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | Cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 173 | Tủ SWITCH 12 tổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | ổ cắm JACK mạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 175 | Dây cáp mạng UTP 5E đi trong ống nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 850 | m |
| 176 | Dây cáp nhẩy mạng UTP 5E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo vệ cáp D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 700 | m |
| 178 | Hộp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | hộp |
| 179 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85, sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1113 | 100m3 |
| 180 | Mua cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,3566 | m3 |
| 181 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,128 | m3 |
| 182 | Cắt khe sân đỗ, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4512 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. Nhà thầu phải đính kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn hoặc quyết toán chứng minh hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi