Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:10:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,805,483,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | 125,44 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần tole hiện hữu | 111,96 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | 0,838 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 10,837 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 3,5 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 26,725 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | 74,1 | m | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch | 14,681 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,822 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp III | 0,822 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III cự ly 5km | 0,822 | 100m3 | |
| B | XÂY DỰNG TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | 2,29 | 100m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,681 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | 0,248 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,078 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 1,275 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | 0,238 | tấn | |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | 7,651 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | 37,37 | m3 | |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | 1,553 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn | 0,27 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, vữa BT mác 150 | 4,05 | m3 | |
| 12 | Xây tường chắn bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,58 | m3 | |
| 13 | Trát tường chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,5 | m2 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,825 | 100m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,161 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,057 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng | 0,802 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | 7,692 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | 1,596 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,217 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,602 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,395 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,091 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,549 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,022 | tấn | |
| 26 | Bê tông cột tiết diện | 7,074 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột tiết diện | 2,724 | m3 | |
| 28 | Xây tường gạch bê tông xi măng 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng 4x8x18 h | 54,242 | m3 | |
| 29 | Xây tường gạch ống xi măng 8x8x18 chiều dầy | 9,003 | m3 | |
| 30 | Xây ốp cột, trụ gạch bê tông 4x8x18 h | 7,489 | m3 | |
| 31 | Xây tường gạch ống xi măng 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng 4x8x18 h | 20,803 | m3 | |
| 32 | Xây ốp cột, trụ gạch thẻ xi măng 4x8x18 h | 1,171 | m3 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,538 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,138 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,126 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | 0,182 | tấn | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao | 0,157 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | 4,878 | m3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m | 2,996 | 100m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,215 | tấn | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 1,045 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | 0,479 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,714 | tấn | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 2,506 | tấn | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng sàn mái, chiều cao | 22,41 | m3 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 45,246 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤28m | 3,769 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | 3,508 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,422 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,032 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,194 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,109 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,485 | tấn | |
| 54 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) | 4,885 | m3 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm chiếu nghỉ, cao ≤28m | 0,084 | 100m2 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính | 0,007 | tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính | 0,041 | tấn | |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính | 0,02 | tấn | |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính | 0,125 | tấn | |
| 60 | Bê tông dầm chiếu nghỉ, chiều cao | 0,766 | m3 | |
| 61 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ xi măng 4x8x18 h | 0,359 | m3 | |
| 62 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ xi măng 4x8x18 h | 1,218 | m3 | |
| 63 | Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 | 25,11 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,93 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 616,89 | m2 | |
| 66 | Trát mặt dưới sênô mái, vữa XM mác 75 | 43,92 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,04 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 801,854 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 265,4 | m2 | |
| 70 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,242 | m2 | |
| 71 | Lát đá bậc thang bằng đá granit dày 20mm | 59,698 | m2 | |
| 72 | CC, Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox D60x2mm, trụ đứng hộp 14x14x1,4mm | 38,94 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch Grannit 120x600mm vào chân tường | 20,676 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm vào tường wc, phòng ăn | 145,54 | m2 | |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 823,85 | m2 | |
| 76 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 985,237 | m2 | |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 823,85 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 985,237 | m2 | |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 495,06 | m | |
| 80 | Ốp chân tường ngoài nhà đá Slate 300x600x20mm | 31,86 | m2 | |
| 81 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 14,124 | m3 | |
| 82 | Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | 269,12 | m2 | |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | 198,84 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch Grannit 600x600mm | 253,4 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm mặt nhám, chống trơn | 22,4 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm mặt nhám, chống trơn | 3,6 | m2 | |
| 87 | Bê tông lót bậc tam cấp đá 1x2, vữa BT mác 150 | 0,539 | m3 | |
| 88 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông xi măng cốt liệu 4x8x18 ,vữa XM mác 75 | 1,161 | m3 | |
| 89 | Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,56 | m2 | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit dày 20mm | 7,56 | m2 | |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,05 | 100m2 | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan đường kính | 0,013 | tấn | |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan đường kính >10mm | 0,032 | tấn | |
| 94 | Bê tông tấm đan lavabo đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,434 | m3 | |
| 95 | Công tác ốp đá granite đen dày 2cm vào mặt lavabo | 6,012 | m2 | |
| 96 | Xây tường đỡ bếp gạch ống xi măng 8x8x18 chiều dầy | 0,067 | m3 | |
| 97 | Trát tường đỡ bếp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,806 | m2 | |
| 98 | SX, Lắp dựng vách khung nhôm tủ bếp | 2,226 | m2 | |
| 99 | CC, lắp đặt tấm Compact 12mm nhà vệ sinh | 1,41 | m2 | |
| 100 | CC, lắp đặt ke inox cố định tấm compact | 24 | cái | |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 250,31 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, kính dán decal mờ | 16,8 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, kính dán decal mờ | 31,31 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, kính dán decal mờ | 57,6 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, kính dán decal mờ | 2,8 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | 12,72 | m2 | |
| 107 | Sản xuất khung thép cửa sổ thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm | 0,342 | tấn | |
| 108 | Sơn sắt khung sắt cửa sổ 3 nước sơn chống rỉ | 38,566 | 1m2 | |
| 109 | Lắp dựng khung sắt cửa sổ | 57,6 | m2 | |
| 110 | Sản xuất lam sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.6mm | 0,354 | tấn | |
| 111 | Sơn sắt thép khung sắt cửa 3 nước bằng sơn epoxy | 28,925 | 1m2 | |
| 112 | Lắp dựng lam sắt, vữa XM mác 75 | 18,9 | m2 | |
| 113 | CC, lắp đặt chữ Inox mạ vàng cao 220mm dày 0,8mm | 25 | chữ | |
| 114 | CC, lắp đặt chữ Inox mạ vàng cao 300mm dày 0.8mm | 27 | chữ | |
| 115 | CC, lắp đặt bảng chỉ dẫn nhà wc | 2 | cái | |
| 116 | Gia công xà gồ thép C40x80x1,6mm mạ kẽm | 0,044 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,6mm | 0,044 | tấn | |
| 118 | Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ dày 0,3mm | 0,116 | 100m2 | |
| 119 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 12,4 | m3 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | 15,277 | 100m2 | |
| C | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 36W ánh sáng trắng | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0,6m 18W ánh sáng trắng | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight ốp trần D480 36W ánh sáng trắng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba âm tường (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều âm tường (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 75W | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường 47W | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Dimmer quạt trần (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm mặt nạ và đế âm) | 7 | cái | |
| 13 | CC, lắp đặt thiết bị chia mạng Internet 8port | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 10KA | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 4,5KA | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt RCBO 2P - 6A - 4.5KA - 30ma | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây CXV 2x1,5mm2 | 160 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2 | 180 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 | 50 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 | 60 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây internet CAT6 | 200 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp viễn thông 2x0,4mm | 180 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D20mm | 410 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D25mm | 60 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D32mm | 20 | m | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4MCB | 2 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 2MCB | 8 | hộp | |
| 29 | Cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 30 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 2 | cọc | |
| 31 | Lắp đặt hộp nhựa nối cáp âm tường kích thước 100x100mm | 12 | hộp | |
| 32 | Kim thu sét VILLA (hoặc tương đương), Rp=50m | 1 | cái | |
| 33 | Sứ đỡ cáp đồng trần | 3 | sứ | |
| 34 | Cáp đồng trần 50mm2 | 34 | m | |
| 35 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | 6 | cọc | |
| 36 | Gía đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 37 | Ống PVC D34mm, luồn cáp dọc tường | 0,28 | m | |
| 38 | Cáp neo thân kim thu sét D6 | 60 | m | |
| 39 | CC, lắp đặt Hộp nối kiểm tra điện trở kích thước 200x200x150mm | 1 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đếm sét kích thước 317x122x275mm | 1 | cái | |
| 41 | CC, lắp đặt Bu lông, đai ốc M12x150 | 6 | cái | |
| 42 | Ốc siết cáp D6 | 20 | cái | |
| 43 | Tăng đơ cáp D6 | 20 | cái | |
| 44 | Bộ chống sét lan truyền | 1 | cái | |
| 45 | Đầu báo khói | 9 | bộ | |
| 46 | Chuông báo cháy | 3 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt công tắc khẩn | 3 | cái | |
| 48 | Đèn chiếu sáng sự cố | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CXV, tiết diện 2x1,5 mm2 cho đèn sự cố | 40 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/FR, tiết diện 2x0,75 mm2 | 90 | m | |
| 52 | Lắp đặt trung tâm điều khiển 1 Zone | 1 | cái | |
| 53 | Ống nhựa uPVC ĐK=42, dày 2,1mm | 0,1 | 100m | |
| 54 | Ống nhựa uPVC ĐK=34mm, dày 2mm | 0,5 | 100m | |
| 55 | Ống nhựa uPVC ĐK=27mm, dày 1,8mm | 0,22 | 100m | |
| 56 | Ống nhựa uPVC ĐK=21mm, dày 1,6mm | 0,09 | 100m | |
| 57 | Ống nhựa uPVC ĐK=60, dày 2mm | 0,2 | 100m | |
| 58 | Ống nhựa uPVC ĐK=90, dày 2,9mm | 0,25 | 100m | |
| 59 | Ống nhựa uPVC ĐK=114, dày 3.2mm | 0,16 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC, đường kính 21mm | 23 | cái | |
| 64 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC, đường kính 60mm | 22 | cái | |
| 65 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt co 45 nhựa uPVC, đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính 27/21mm | 22 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC, đường kính 34/27mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, đường kính 114/90mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, đường kính 114/60mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, đường kính 90/60mm | 6 | cái | |
| 77 | Van khóa uPVC đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 78 | Van khóa uPVC đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt vòi hoa sen | 6 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt lavabo | 4 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 4 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt gương soi 750x500mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 304 kích thước 900x460mm | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa bát inox 304 | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 D90 | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 đường kính 90 | 12 | Cái | |
| 91 | Bồn nước ngang Inox 304 thể tích 2000l | 1 | bể | |
| 92 | Phao điện bồn nước | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 34/27 | 4 | cái | |
| 95 | Khoan giếng sâu 30m | 1 | cái | |
| 96 | Đào đất hầm tự hoại, máy đào, đất cấp II | 0,198 | 100m3 | |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | 13,083 | m3 | |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | 0,094 | 100m2 | |
| 99 | Bê tông lót móng rộng | 0,469 | m3 | |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,376 | m3 | |
| 101 | Xây tường bằng gạch xi măng 4x8x18cm, dày | 2,362 | m3 | |
| 102 | Xây tường bằng gạch xi măng 4x8x18cm, dày | 0,232 | m3 | |
| 103 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,026 | m2 | |
| 104 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,12 | m2 | |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,146 | m2 | |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,035 | tấn | |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,022 | 100m2 | |
| 108 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PCB40 | 0,592 | m3 | |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện BT nắp đan đúc sẵn bằng máy | 9 | cái | |
| 110 | CC, than củi ngăn lọc bể tự hoại | 0,054 | m3 | |
| 111 | CC, đá 1x2 năn lọc bể tự hoại | 0,054 | m3 | |
| 112 | CC, đá 4x6 ngăn lọc tự hoại | 0,054 | m3 | |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2m | 1 | 1 đoạn ống | |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm, đoạn ống dài 2m | 1 | 1 đoạn ống | |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,144 | m3 | |
| 116 | Bê tông hố đặt bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | 0,271 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn gỗ gỗ hố đặt bơm | 0,187 | 100m2 | |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,005 | 100m2 | |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | 0,003 | tấn | |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PCB40 | 0,09 | m3 | |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện BT nắp đan đúc sẵn bằng máy | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Điều kiện năng lực hoạt động: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên * Ghi chú: - Nhà thầu có thể kê khai năng lực tài chính theo khoản 2.1 và 2.2 trong 3 năm 2018 – 2020 (nếu có). Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Nhà thầu nộp bản chụp được nhà thầu sao y và chịu trách nhiệm hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã và đang thực hiện. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình và chứng chỉ năng lực hoạt động. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh,nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực nêu trên nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu và khi nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi