Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373402-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210340332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 11:10:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,805,483,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ mái tôn cao 125,44 m2
2 Tháo dỡ trần tole hiện hữu 111,96 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ 0,838 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 10,837 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 3,5 m3
6 Tháo dỡ cửa 26,725 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa 74,1 m
8 Phá dỡ tường xây gạch 14,681 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,822 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤ 5km - đất cấp III 0,822 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III cự ly 5km 0,822 100m3
B XÂY DỰNG TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II 2,29 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 0,681 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột 0,248 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,078 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 1,275 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm 0,238 tấn
7 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 7,651 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250, (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) 37,37 m3
9 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) 1,553 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn 0,27 100m2
11 Bê tông lót móng tường chắn đá 1x2, vữa BT mác 150 4,05 m3
12 Xây tường chắn bằng gạch ống xi măng 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 14,58 m3
13 Trát tường chắn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,5 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 1,825 100m3
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,161 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,057 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn đà kiềng 0,802 100m2
18 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) 7,692 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m 1,596 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,217 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,602 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,395 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,091 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,549 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,022 tấn
26 Bê tông cột tiết diện 7,074 m3
27 Bê tông cột tiết diện 2,724 m3
28 Xây tường gạch bê tông xi măng 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng 4x8x18 h 54,242 m3
29 Xây tường gạch ống xi măng 8x8x18 chiều dầy 9,003 m3
30 Xây ốp cột, trụ gạch bê tông 4x8x18 h 7,489 m3
31 Xây tường gạch ống xi măng 8x8x18 câu gạch thẻ xi măng 4x8x18 h 20,803 m3
32 Xây ốp cột, trụ gạch thẻ xi măng 4x8x18 h 1,171 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng 0,538 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,138 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,126 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính 0,182 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao 0,157 tấn
38 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 4,878 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤28m 2,996 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,215 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 1,045 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao 0,479 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,714 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 2,506 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng sàn mái, chiều cao 22,41 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 45,246 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao ≤28m 3,769 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính 3,508 tấn
49 Ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,422 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,032 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,194 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,109 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,485 tấn
54 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) 4,885 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm chiếu nghỉ, cao ≤28m 0,084 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính 0,007 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính 0,041 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính 0,02 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính 0,125 tấn
60 Bê tông dầm chiếu nghỉ, chiều cao 0,766 m3
61 Xây bậc cầu thang gạch thẻ xi măng 4x8x18 h 0,359 m3
62 Xây bậc cầu thang gạch thẻ xi măng 4x8x18 h 1,218 m3
63 Trát đà kiềng, vữa XM mác 75 25,11 m2
64 Trát trụ cột chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,93 m2
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 616,89 m2
66 Trát mặt dưới sênô mái, vữa XM mác 75 43,92 m2
67 Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 163,04 m2
68 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 801,854 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 265,4 m2
70 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 92,242 m2
71 Lát đá bậc thang bằng đá granit dày 20mm 59,698 m2
72 CC, Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox D60x2mm, trụ đứng hộp 14x14x1,4mm 38,94 m2
73 Công tác ốp gạch Grannit 120x600mm vào chân tường 20,676 m2
74 Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm vào tường wc, phòng ăn 145,54 m2
75 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 823,85 m2
76 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 985,237 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 823,85 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 985,237 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 495,06 m
80 Ốp chân tường ngoài nhà đá Slate 300x600x20mm 31,86 m2
81 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 14,124 m3
82 Láng nền dày 3cm, vữa XM mác 75 269,12 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 198,84 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch Grannit 600x600mm 253,4 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm mặt nhám, chống trơn 22,4 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm mặt nhám, chống trơn 3,6 m2
87 Bê tông lót bậc tam cấp đá 1x2, vữa BT mác 150 0,539 m3
88 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông xi măng cốt liệu 4x8x18 ,vữa XM mác 75 1,161 m3
89 Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 7,56 m2
90 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit dày 20mm 7,56 m2
91 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,05 100m2
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan đường kính 0,013 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan đường kính >10mm 0,032 tấn
94 Bê tông tấm đan lavabo đá 1x2, vữa BT mác 250 0,434 m3
95 Công tác ốp đá granite đen dày 2cm vào mặt lavabo 6,012 m2
96 Xây tường đỡ bếp gạch ống xi măng 8x8x18 chiều dầy 0,067 m3
97 Trát tường đỡ bếp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,806  m2
98 SX, Lắp dựng vách khung nhôm tủ bếp 2,226 m2
99 CC, lắp đặt tấm Compact 12mm nhà vệ sinh 1,41 m2
100 CC, lắp đặt ke inox cố định tấm compact 24 cái
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 250,31 m2
102 Lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, kính dán decal mờ 16,8 m2
103 Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, kính dán decal mờ 31,31 m2
104 Lắp dựng cửa sổ mở lùa 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, kính dán decal mờ 57,6 m2
105 Lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, kính dán decal mờ 2,8 m2
106 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm 12,72 m2
107 Sản xuất khung thép cửa sổ thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm 0,342 tấn
108 Sơn sắt khung sắt cửa sổ 3 nước sơn chống rỉ 38,566 1m2
109 Lắp dựng khung sắt cửa sổ 57,6 m2
110 Sản xuất lam sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.6mm 0,354 tấn
111 Sơn sắt thép khung sắt cửa 3 nước bằng sơn epoxy 28,925 1m2
112 Lắp dựng lam sắt, vữa XM mác 75 18,9 m2
113 CC, lắp đặt chữ Inox mạ vàng cao 220mm dày 0,8mm 25 chữ
114 CC, lắp đặt chữ Inox mạ vàng cao 300mm dày 0.8mm 27 chữ
115 CC, lắp đặt bảng chỉ dẫn nhà wc 2 cái
116 Gia công xà gồ thép C40x80x1,6mm mạ kẽm 0,044 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,6mm 0,044 tấn
118 Thi công trần tole lạnh sóng nhỏ dày 0,3mm 0,116 100m2
119 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 12,4 m3
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao 15,277 100m2
C ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 36W ánh sáng trắng 32 bộ
2 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 0,6m 18W ánh sáng trắng 5 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight ốp trần D480 36W ánh sáng trắng 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn âm tường (bao gồm mặt nạ và đế âm) 6 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi âm tường (bao gồm mặt nạ và đế âm) 10 cái
6 Lắp đặt công tắc ba âm tường (bao gồm mặt nạ và đế âm) 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều âm tường (bao gồm mặt nạ và đế âm) 6 cái
8 Lắp đặt quạt trần 75W 6 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường 47W 9 cái
10 Lắp đặt Dimmer quạt trần (bao gồm mặt nạ và đế âm) 6 cái
11 Lắp đặt ổ cắm mạng internet (bao gồm mặt nạ và đế âm) 12 cái
12 Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm mặt nạ và đế âm) 7 cái
13 CC, lắp đặt thiết bị chia mạng Internet 8port 2 bộ
14 Lắp đặt MCB 2P - 25A - 10KA 2 cái
15 Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA 9 cái
16 Lắp đặt MCB 2P - 16A - 4,5KA 2 cái
17 Lắp đặt RCBO 2P - 6A - 4.5KA - 30ma 2 cái
18 Lắp đặt dây CXV 2x1,5mm2 160 m
19 Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2 180 m
20 Lắp đặt dây CXV 2x4mm2 50 m
21 Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 60 m
22 Lắp đặt dây internet CAT6 200 m
23 Lắp đặt cáp viễn thông 2x0,4mm 180 m
24 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D20mm 410 m
25 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D25mm 60 m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D32mm 20 m
27 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4MCB 2 hộp
28 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 2MCB 8 hộp
29 Cáp đồng trần 25mm2 15 m
30 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m 2 cọc
31 Lắp đặt hộp nhựa nối cáp âm tường kích thước 100x100mm 12 hộp
32 Kim thu sét VILLA (hoặc tương đương), Rp=50m 1 cái
33 Sứ đỡ cáp đồng trần 3 sứ
34 Cáp đồng trần 50mm2 34 m
35 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m 6 cọc
36 Gía đỡ kim thu sét 1 cái
37 Ống PVC D34mm, luồn cáp dọc tường 0,28 m
38 Cáp neo thân kim thu sét D6 60 m
39 CC, lắp đặt Hộp nối kiểm tra điện trở kích thước 200x200x150mm 1 hộp
40 Lắp đặt thiết bị đếm sét kích thước 317x122x275mm 1 cái
41 CC, lắp đặt Bu lông, đai ốc M12x150 6 cái
42 Ốc siết cáp D6 20 cái
43 Tăng đơ cáp D6 20 cái
44 Bộ chống sét lan truyền 1 cái
45 Đầu báo khói 9 bộ
46 Chuông báo cháy 3 bộ
47 Lắp đặt công tắc khẩn 3 cái
48 Đèn chiếu sáng sự cố 4 bộ
49 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit 2 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn CXV, tiết diện 2x1,5 mm2 cho đèn sự cố 40 m
51 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/FR, tiết diện 2x0,75 mm2 90 m
52 Lắp đặt trung tâm điều khiển 1 Zone 1 cái
53 Ống nhựa uPVC ĐK=42, dày 2,1mm 0,1 100m
54 Ống nhựa uPVC ĐK=34mm, dày 2mm 0,5 100m
55 Ống nhựa uPVC ĐK=27mm, dày 1,8mm 0,22 100m
56 Ống nhựa uPVC ĐK=21mm, dày 1,6mm 0,09 100m
57 Ống nhựa uPVC ĐK=60, dày 2mm 0,2 100m
58 Ống nhựa uPVC ĐK=90, dày 2,9mm 0,25 100m
59 Ống nhựa uPVC ĐK=114, dày 3.2mm 0,16 100m
60 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, đường kính 27mm 2 cái
61 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, đường kính 34mm 3 cái
62 Lắp đặt co 90 nhựa uPVC, đường kính 42mm 1 cái
63 Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC, đường kính 21mm 23 cái
64 Lắp đặt co 45 nhựa uPVC, đường kính 60mm 22 cái
65 Lắp đặt co 45 nhựa uPVC, đường kính 90mm 2 cái
66 Lắp đặt co 45 nhựa uPVC, đường kính 114mm 7 cái
67 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính 27/21mm 22 cái
68 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính 34/27mm 2 cái
69 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC, đường kính 34/27mm 1 cái
70 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 60mm 2 cái
71 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 114mm 3 cái
72 Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 60mm 4 cái
73 Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 114mm 6 cái
74 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, đường kính 114/90mm 2 cái
75 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, đường kính 114/60mm 2 cái
76 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC, đường kính 90/60mm 6 cái
77 Van khóa uPVC đường kính 27mm 4 cái
78 Van khóa uPVC đường kính 34mm 3 cái
79 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa bồn cầu 6 cái
81 Lắp đặt vòi hoa sen 6 bộ
82 Lắp đặt lavabo 4 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa lavabo 4 bộ
84 Lắp đặt gương soi 750x500mm 4 cái
85 Lắp đặt chậu rửa bát Inox 304 kích thước 900x460mm 1 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa bát inox 304 1 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
89 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 D90 8 cái
90 Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 đường kính 90 12 Cái
91 Bồn nước ngang Inox 304 thể tích 2000l 1 bể
92 Phao điện bồn nước 1 cái
93 Lắp đặt máy bơm nước 2HP 1 cái
94 Lắp đặt nối giảm uPVC đường kính 34/27 4 cái
95 Khoan giếng sâu 30m 1 cái
96 Đào đất hầm tự hoại, máy đào, đất cấp II 0,198 100m3
97 Đắp đất nền móng công trình 13,083 m3
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng 0,094 100m2
99 Bê tông lót móng rộng 0,469 m3
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,376 m3
101 Xây tường bằng gạch xi măng 4x8x18cm, dày 2,362 m3
102 Xây tường bằng gạch xi măng 4x8x18cm, dày 0,232 m3
103 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,026 m2
104 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,12 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước 29,146 m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,035 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,022 100m2
108 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PCB40 0,592 m3
109 Lắp các loại cấu kiện BT nắp đan đúc sẵn bằng máy 9 cái
110 CC, than củi ngăn lọc bể tự hoại 0,054 m3
111 CC, đá 1x2 năn lọc bể tự hoại 0,054 m3
112 CC, đá 4x6 ngăn lọc tự hoại 0,054 m3
113 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2m 1 1 đoạn ống
114 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm, đoạn ống dài 2m 1 1 đoạn ống
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,144 m3
116 Bê tông hố đặt bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 0,271 m3
117 Ván khuôn gỗ gỗ hố đặt bơm 0,187 100m2
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,005 100m2
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 0,003 tấn
120 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M250, PCB40 0,09 m3
121 Lắp các loại cấu kiện BT nắp đan đúc sẵn bằng máy 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.41E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Điều kiện năng lực hoạt động: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên * Ghi chú: - Nhà thầu có thể kê khai năng lực tài chính theo khoản 2.1 và 2.2 trong 3 năm 2018 – 2020 (nếu có). Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị theo E-HSMT. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Nhà thầu phải nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) và có kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm gần nhất (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020) (Nhà thầu đóng dấu và chịu trách nhiệm các thông báo được tải từ mạng về). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Báo cáo kiểm toán của 03 năm (2017 – 2019) hoặc (2018 – 2020). + Nhà thầu nộp bản chụp được nhà thầu sao y và chịu trách nhiệm hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã và đang thực hiện. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Bản chụp có sao y công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình và chứng chỉ năng lực hoạt động. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh,nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực nêu trên nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu và khi nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->