Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311085-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm, Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210310812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 16:49:00 đến ngày 2021-03-18 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,739,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ THÔN GIA LÂM
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,766 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m
3 Cửa đi 4; 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,286 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,926 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,312 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,312 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,48 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,48 1m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,12 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5312 100m2
13 Tôn úp nóc; diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
C Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,294 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,294 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,064 1m2
D Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,03 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,43 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,9137 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,704 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,3757 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4928 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4928 1m2
E NHÀ VỆ SINH
F Hạng mục chống thấm mái:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 1m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,032 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,032 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 1m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,45 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,73 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,8562 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,512 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,0642 1m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6861 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6861 1m2
G SÂN KHẤU XÂY MỚI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,466 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0431 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0431 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0431 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6474 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,582 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6049 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,11 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,11 1m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3735 100m3
14 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,693 1m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,76 m2
H Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2322 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,3148 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1814 tấn
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2642 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7545 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1002 m2
11 Bánh xe cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,494 m2
I Tường rào cải tạo:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,6258 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,6258 1m2
J HÀNG RÀO:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2931 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4764 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2206 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2009 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6726 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1254 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0691 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0691 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1881 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 tấn
K Phần thân hàng rào thoáng+đặc xây mới :
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6021 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9204 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,616 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,501 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2272 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,3442 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,708 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,957 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3116 m2
L SÂN:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cấu kiện
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 834 m2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114 m2
M Phần điện nước
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
7 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Cút 135 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt tủ điện 6 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
16 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
18 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
20 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
21 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
22 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325 m
23 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
24 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
N NHÀ VĂN HOÁ THÔN GIAO TẤT B
O KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,22 m2
2 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
3 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
4 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,38 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,22 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7072 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7072 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,56 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,56 1m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,3184 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9132 100m2
12 Tôn úp nóc; diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
P Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,632 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,632 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,216 1m2
Q Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,16 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,67 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,49 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,3916 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,014 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,6736 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,1916 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,1916 1m2
R NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,42 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,846 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 1m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,682 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 1m2
S CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,425 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2125 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2125 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2125 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,312 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,312 1m2
T HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5553 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5553 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,1829 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,1829 1m2
U SÂN:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cấu kiện
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 100m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.121 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.121 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt vòi lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt vòi xả+xi phong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
18 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Cút 135 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
22 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Lắp đặt đèn led chiếu pha 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
V NHÀ VĂN HOÁ THÔN CÂY ĐỀ
W KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,98 m2
2 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
4 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,98 m2
6 Thay mới cửa đi PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Thay mới cửa sổ PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,272 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,272 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 m2
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,64 1m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,76 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,14 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,2709 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,308 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,8929 1m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,1011 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,1011 1m2
X CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3005 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2226 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0443 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8529 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6085 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1341 tấn
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1436 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2003 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
Y Móng hàng rào:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5814 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0765 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1418 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1502 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0027 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1436 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3025 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8596 m2
Z HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,6511 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,6511 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,4722 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,4722 1m2
AA SÂN:
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,57 m2
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,57 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt vòi lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi xả+xi phong tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
AB NHÀ VĂN HOÁ THÔN NGỔ BA
AC KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,935 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2 m
3 Cửa đi 2; 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,444 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,444 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7312 1m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,696 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,696 1m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,378 1m2
AD Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Máng tôn thu nước (trọn bộ bao gồm cả tháo dỡ lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 m
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0655 100m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,76 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,06 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,4732 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,12 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,1192 1m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,98 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,98 1m2
AE NHÀ VỆ SINH
AF Hạng mục chống thấm mái:
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,63 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,63 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,87 1m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,712 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,712 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,11 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,11 1m2
AG CỔNG+HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 1m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,445 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,445 1m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2 1m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,0092 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,0092 1m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
19 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Cút 135 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
23 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
24 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
25 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
AH NHÀ VĂN HOÁ THÔN CỪ KEO
AI KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,94 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,8 m
3 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,12 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,856 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,856 1m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1132 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,627 1m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
AJ Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,477 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,477 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,227 1m2
AK Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2769 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,33 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,33 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0833 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0833 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0833 100m3
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,352 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,984 m2
11 Lát đá granít tự nhiên mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,984 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,431 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,86 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,115 1m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,8468 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,8468 1m2
AL NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,9 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,9 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,11 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,11 1m2
AM * Trụ cổng + hàng rào xây mới:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2899 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9302 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0837 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0581 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,036 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0439 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
AN Phần thân hàng rào thoáng xây mới :
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9786 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0872 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,616 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1841 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,2801 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3437 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,024 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5098 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,315 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6575 m2
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6575 1m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,315 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2161 m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2161 1m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2823 m2
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2823 1m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,38 m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,38 1m2
AO SÂN:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cấu kiện
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,205 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 100m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,4 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m2
8 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 975 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
15 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Cút 135 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
19 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
20 Lắp đặt đèn led chiếu pha 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
AP NHÀ VĂN HOÁ THÔN GIAO TẤT A
AQ KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m
3 Cửa đi 2; 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,46 m2
6 Cửa sổ lam chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,312 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,312 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,36 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0754 tấn
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,7026 1m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,292 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3329 100m2
16 Tôn bịt mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,54 m2
AR Hạng mục chống thấm mái, sê nô
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,362 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,362 1m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,478 1m2
AS Chống thấm cổ ống thoát nước mái:
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1385 1m2
3 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2752 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,05 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,16 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,89 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,1487 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,692 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,5867 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,192 m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,192 1m2
AT * Hàng rào cải tạo:
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,737 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,737 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,992 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,992 1m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt két đựng nước chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt vòi+xi phong lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
15 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Cút 135 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
20 Lắp đặt đèn led chiếu pha 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
23 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.121E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,617 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.851.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->