Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355596-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210151809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 15:48:00 đến ngày 2021-04-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,643 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,435 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,687 100m2
4 Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,929 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,897 tấn
6 Bê tông đế móng, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,789 m3
7 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,552 100m2
8 Bê tông cột, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,516 m3
9 Xây móng tường bằng gạch bê tông 15x20x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,149 m3
10 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,116 100m2
11 Bê tông dầm, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,022 m3
12 Lấp và san đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,695 m3
13 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
14 Bê tông sàn, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 m3
15 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,848 m3
16 Xây tường bằng gạch không nung 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,141 m3
17 Xây cột gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,251 m3
18 Gia công, lắp đặt, sơn cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
19 Trát cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,848 m2
20 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,88 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418,933 m2
22 Bê tông lá chớp, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,845 m3
23 Ván khuôn lá chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 100m2
24 Lắp dựng lá chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646 cái
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,4 m2
26 Lắp đặt viên hoa gió đúc sẳn 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.888 viên
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,466 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.141,101 m2
29 San gạt cân chỉnh mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
30 Rãi bạt sọc nilon chống mất nước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080,6 m2
31 Bê tông nền, mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,298 m3
32 Lát nền đá Granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,458 m2
33 Lát gạch Terazzo 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.073,142 m2
34 Cổng xếp tự động cao 1,6m bằng Inox 304, thanh chính hộp 25x50 dày 0,9mm, thanh chéo hộp 36x36 dày 0,6mm (tương đương MS17 Công ty TNHH Inox Phong Sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 md
35 Mô tơ không ray dẩn hướng bằng cảm ứng từ, 2 mô tơ điện 420w,220v,50Hz-Thiết bị chống rung động - Bảng mạch điều khiển công tắc không dây - Cảm biến thân nhiệt mô tơ tự ngắt, Thiết bị li hợp chuyển chế độ cơ điện nút bấm âm tường - điều khiển từ xa (tương đương sản phẩm của Công ty TNHH Inox Phong Sơn - hãng Baisheng, xuất xứ China) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
36 Màn hình Led điện tử chạy chữ theo ý muốn, gắn ở hộp điều khiển (tương đương sản phẩm của Công ty TNHH Inox Phong Sơn - xuất xứ China) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
38 Bộ chữ hộp Inox bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Đào đất rảnh cáp bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,6 m3
40 Đệm cát rảnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,225 m3
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
42 Xếp gạch thẻ báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 viên
43 Hoàn trả đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,23 m3
44 Lắp đặt đèn ốp trần KT 220*200 (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn CVX/DSTA 2*2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
46 Lắp đặt dây dẫn CVX/DSTA 4*2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
47 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->