Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400092-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mạnh Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210400049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã, nhân dân xóm 4 đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 10:23:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,277,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP VÀ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
3 Đào rãnh đường ống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.264,9 m3
4 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,11 m3
5 Đắp đất móng đường ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635,57 m3
6 Hoàn trả bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
B HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG (01 HỐ)
1 Đào móng hố đồng hồ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7023 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6899 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m2
7 Bê tông tấm đan hố van, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 m3
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 kg
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 tấn
C HỐ VAN CÁC LOẠI (9 cái)
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3599 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6668 m3
4 Bê tông tấm đan hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4709 m3
5 Lắp đặt cốt thép hố van, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,59 kg
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 1cấu kiện
D LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,9 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,13 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,05 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,51 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,35 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,4 m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê HDPE D75x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê thu HDPE D63x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt tê thu HDPE D63x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt tê thu HDPE D50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt tê thu HDPE D50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt tê thu HDPED40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê thu HDPE D40x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt tê thu HDPE D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn HDPE D75x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt Côn HDPE D63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt Côn HDPE D63x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Côn HDPE D50x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt Côn HDPE D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
31 Lắp đặt cút HDPE D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt cút HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp đặt cút HDPE D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt cút HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt van mặt bích - DN65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van ren - DN40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt măng sông một đầu bích HDPE - Đường kính 75mmx2.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt măng sông nối ren ngoài HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
E CỤM ĐỒNG HỒ TỔNG DN65
1 Lắp đặt măng sông một đầu bích HDPE - Đường kính 75mmx2.1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích - DN65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt lọc rác, DN65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - DN65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Gioăng cao su D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bu lông M16x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
F CỤM ĐỒNG HỒ DN15
1 Nối ren ngoài HDPE D25x3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
2 Van cửa đồng PN16 DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
3 Đuôi đồng hồ & Rắc co thép DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
4 Đồng hồ lưu lượng DN15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
5 Van 1 chiều đồng lá lật PN16-DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
6 Tê HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
8 Hộp đồng hồ bằng tôn mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa - DN75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,9 m
10 Thử áp lực đường ống nhựa - DN63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,13 m
11 Thử áp lực đường ống nhựa - DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,05 m
12 Thử áp lực đường ống nhựa - DN40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.119,51 m
13 Thử áp lực đường ống nhựa - DN32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,35 m
14 Thử áp lực đường ống nhựa - DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,4 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.83E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->