Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công sửa chữa TBA 110kV Mông Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360364-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công sửa chữa TBA 110kV Mông Dương
Số hiệu KHLCNT 20210360166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chưa lớn năm 2021 của PCQN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:23:00 đến ngày 2021-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,845,955,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm VTTB
1 Cầu dao ngoài trời 35kV loại 1 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 1250A-25kA/1s 2 Bộ
2 Cầu dao ngoài trời 35kV loại 1 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 630A-25kA/1s. 9 Bộ
3 Cầu dao ngoài trời 35kV loại 2 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 1250A-25kA/1s 4 Bộ
4 Cầu dao ngoài trời 35kV loại 2 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 630A-25kA/1s. 6 Bộ
5 Máy cắt 35kV kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện 1 Bộ
6 TU 35kV 3 Bộ
7 Giá đỡ CSV – TUC32 1 Bộ
8 Trụ đỡ TU C31+ CSV 2 Bộ
9 Tủ MK 9 Tủ
10 Cột BTLT-10D 12 Cột
11 Cột BTLT-12D 2 Cột
12 Cột BTLT-14D 4 Cột
13 Xà XPΠ4 4 Bộ
14 Xà XP Π6 2 Bộ
15 Xà đỡ lèo 2 Bộ
16 Xà XP Π12 2 Bộ
17 Dây đấu nội bộ 1x2.5mm2 500 m
18 Khóa điều khiển DCL 21 Cái
19 Cờ chỉ thị trạng thái tiếp địa 31 Cái
20 Cổ cáp, mác cáp 150 Cái
21 Đầu cốt nhị thứ 2.5 mm2 10 Túi
22 Đầu cốt nhị thứ 4 mm2 5 Túi
23 Ghen số 10 Hộp
24 Hàng kẹp 400 Cái
25 Ghen chữ 10 Hộp
26 Ống nhựa ruột gà D60 414 m
27 Dây Cu/PVC-1x95mm2 132 m
28 Đầu cốt M95 84 Cái
29 Dây AC-300 cho thiết bị và thanh cái chính 1.256 m
30 Đầu cốt cực máy cắt dây AC-300 3 Cái
31 Đầu cốt cực cầu dao và TI dây AC-300 93 Cái
32 Kẹp chữ T dây 300 33 Cái
33 Ghíp 3 bu lông cho dây AC-300 78 Bộ
34 Khoá néo ép dây 300 33 Cái
35 Bulông + êcu + vòng đệm 120 Bộ
36 Máng cáp trên tường 600x100x1,5 kèm phụ kiện lắp đặt 40 m
37 Nắp máng cáp 600x10x1,5 8 m
38 Giá đỡ máng cáp 16 Bộ
39 Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 2.088 m
40 Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x4mm2 3.741 m
41 Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 7x2,5mm2 3.649 m
42 Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 19x2,5mm2 2.809 m
43 Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị 1 công trình
B Tháo dỡ, thu hồi
1 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 11 1 bộ 3 pha
2 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 10 1 bộ 3 pha
3 Thay máy cắt dùng khí, điện áp 1 1 máy 3 pha
4 Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp 1 1 bộ 3 pha
5 Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt 9 1 tủ
6 Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây 220 m
7 Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây 480 m
8 Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây 400 m
9 Thay cột bê tông H 12 cột
10 Thay cột bê tông H 2 cột
11 Thay cột bê tông H 4 cột
12 Lắp đặt trụ đỡ bê tông (TBA) 3 cột
13 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 3,5 100m
C Lắp đặt mới
1 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 11 1 bộ 3 pha
2 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 10 1 bộ 3 pha
3 Thay máy cắt dùng khí, điện áp 1 1 máy 3 pha
4 Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp 3 1 bộ 3 pha
5 Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt 9 1 tủ
6 Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) 0,0986 tấn
7 Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) 0,3162 tấn
8 Thay cột bê tông H 12 cột
9 Thay cột bê tông H 2 cột
10 Thay cột bê tông H 4 cột
11 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg 4 bộ
12 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 500kg 2 bộ
13 Thay xà đỡ, trọng lượng xà 320kg 2 bộ
14 Thay xà hình П; A, trọng lượng xà 1000kg 2 bộ
15 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 5 100m
16 Thay khóa điều khiển 21 1 cái
17 Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn 3,1 10 cái
18 Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn 40 10 cái
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mm 4,14 100m
20 Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 132 m
21 Ép đầu cốt, tiết diện cáp 8,4 10 đầu cốt
22 Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây 1.255,7 m
23 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp - Đường kính ống ≤ 25mm 0,4 100m
24 Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột 150 đầu cáp
25 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 20,88 100m
26 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 37,41 100m
27 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 36,49 100m
28 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 28,09 100m
D Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (trụ đỡ TU&CSV) 3,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (trụ đỡ TU&CSV) 2,175 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (trụ đỡ TU&CSV) 0,092 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0107 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0702 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (trụ đỡ TU&CSV) 0,032 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Móng trụ đỡ DCL) 3,3 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Móng trụ đỡ DCL) 2,0625 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ đỡ DCL) 0,092 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0107 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0702 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Móng trụ đỡ DCL) 0,032 tấn
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (bệ tủ MK) 8,3538 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bệ tủ MK) 0,0531 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8648 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (bệ tủ MK) 0,2997 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0621 tấn
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (Móng trụ MT-4) 43,1396 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,88 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,4 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,24 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0456 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ MT-4) 0,2588 100m2
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Móng trụ MT-4) 0,3536 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (Móng trụ MT-3A) 21,7046 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,3 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,14 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0228 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ MT-3A) 0,1642 100m2
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Móng trụ MT-3A) 0,171 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (Móng trụ MT-3) 101,6424 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,64 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 16,2 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,72 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1368 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ MT-3) 0,7284 100m2
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Móng trụ MT-3) 0,8112 m3
E Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống SCADA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) 11 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) 27 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) 7 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) 1 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) 3 tín hiệu
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) 1 tín hiệu
12 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) 11 tín hiệu
13 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) 1 tín hiệu
14 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) 27 tín hiệu
15 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) 1 tín hiệu
16 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) 7 tín hiệu
17 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) 1 tín hiệu
18 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) 1 tín hiệu
19 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) 1 tín hiệu
20 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) 3 tín hiệu
F Thí nghiệm
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 11 bộ
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 10 bộ
3 Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha 1 bộ
4 Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KV 1 máy
5 Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KV 2 máy
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 125 sợi
7 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số 9 bộ
8 Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 9 bộ
9 Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số 6 bộ
10 Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) 9 bộ
11 Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng 9 bộ
12 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện 9 hệ thống
13 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) 9 hệ thống
14 Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv 9 hệ thống
15 Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt 6 hệ thống
16 Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu 9 hệ thống
17 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) 9 hệ thống
18 Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số 2 bộ
19 Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số 2 bộ
20 Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) 2 bộ
21 Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng 2 bộ
22 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp 2 hệ thống
23 Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu 2 hệ thống
24 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) 2 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp và lắp đặt thiết bị có điện áp từ 22 kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->