Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công sửa chữa TBA 110kV Mông Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công sửa chữa TBA 110kV Mông Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chưa lớn năm 2021 của PCQN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:23:00 đến ngày 2021-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,845,955,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm VTTB | |||
| 1 | Cầu dao ngoài trời 35kV loại 1 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 1250A-25kA/1s | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao ngoài trời 35kV loại 1 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 630A-25kA/1s. | 9 | Bộ | |
| 3 | Cầu dao ngoài trời 35kV loại 2 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 1250A-25kA/1s | 4 | Bộ | |
| 4 | Cầu dao ngoài trời 35kV loại 2 lưỡi tiếp đất điều khiển bằng điện và tay (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện). Loại 630A-25kA/1s. | 6 | Bộ | |
| 5 | Máy cắt 35kV kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 6 | TU 35kV | 3 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ CSV – TUC32 | 1 | Bộ | |
| 8 | Trụ đỡ TU C31+ CSV | 2 | Bộ | |
| 9 | Tủ MK | 9 | Tủ | |
| 10 | Cột BTLT-10D | 12 | Cột | |
| 11 | Cột BTLT-12D | 2 | Cột | |
| 12 | Cột BTLT-14D | 4 | Cột | |
| 13 | Xà XPΠ4 | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà XP Π6 | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà XP Π12 | 2 | Bộ | |
| 17 | Dây đấu nội bộ 1x2.5mm2 | 500 | m | |
| 18 | Khóa điều khiển DCL | 21 | Cái | |
| 19 | Cờ chỉ thị trạng thái tiếp địa | 31 | Cái | |
| 20 | Cổ cáp, mác cáp | 150 | Cái | |
| 21 | Đầu cốt nhị thứ 2.5 mm2 | 10 | Túi | |
| 22 | Đầu cốt nhị thứ 4 mm2 | 5 | Túi | |
| 23 | Ghen số | 10 | Hộp | |
| 24 | Hàng kẹp | 400 | Cái | |
| 25 | Ghen chữ | 10 | Hộp | |
| 26 | Ống nhựa ruột gà D60 | 414 | m | |
| 27 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 132 | m | |
| 28 | Đầu cốt M95 | 84 | Cái | |
| 29 | Dây AC-300 cho thiết bị và thanh cái chính | 1.256 | m | |
| 30 | Đầu cốt cực máy cắt dây AC-300 | 3 | Cái | |
| 31 | Đầu cốt cực cầu dao và TI dây AC-300 | 93 | Cái | |
| 32 | Kẹp chữ T dây 300 | 33 | Cái | |
| 33 | Ghíp 3 bu lông cho dây AC-300 | 78 | Bộ | |
| 34 | Khoá néo ép dây 300 | 33 | Cái | |
| 35 | Bulông + êcu + vòng đệm | 120 | Bộ | |
| 36 | Máng cáp trên tường 600x100x1,5 kèm phụ kiện lắp đặt | 40 | m | |
| 37 | Nắp máng cáp 600x10x1,5 | 8 | m | |
| 38 | Giá đỡ máng cáp | 16 | Bộ | |
| 39 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x2,5mm2 | 2.088 | m | |
| 40 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 4x4mm2 | 3.741 | m | |
| 41 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 7x2,5mm2 | 3.649 | m | |
| 42 | Cáp nhị thứ CVV-Fr-S 19x2,5mm2 | 2.809 | m | |
| 43 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị | 1 | công trình | |
| B | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 11 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 10 | 1 bộ 3 pha | |
| 3 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp | 1 | 1 máy 3 pha | |
| 4 | Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 5 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | 9 | 1 tủ | |
| 6 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | 220 | m | |
| 7 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | 480 | m | |
| 8 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | 400 | m | |
| 9 | Thay cột bê tông H | 12 | cột | |
| 10 | Thay cột bê tông H | 2 | cột | |
| 11 | Thay cột bê tông H | 4 | cột | |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông (TBA) | 3 | cột | |
| 13 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 3,5 | 100m | |
| C | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 11 | 1 bộ 3 pha | |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 10 | 1 bộ 3 pha | |
| 3 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp | 1 | 1 máy 3 pha | |
| 4 | Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp | 3 | 1 bộ 3 pha | |
| 5 | Thay tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | 9 | 1 tủ | |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | 0,0986 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | 0,3162 | tấn | |
| 8 | Thay cột bê tông H | 12 | cột | |
| 9 | Thay cột bê tông H | 2 | cột | |
| 10 | Thay cột bê tông H | 4 | cột | |
| 11 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 140kg | 4 | bộ | |
| 12 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 500kg | 2 | bộ | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 320kg | 2 | bộ | |
| 14 | Thay xà hình П; A, trọng lượng xà 1000kg | 2 | bộ | |
| 15 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 5 | 100m | |
| 16 | Thay khóa điều khiển | 21 | 1 cái | |
| 17 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | 3,1 | 10 cái | |
| 18 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | 40 | 10 cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mm | 4,14 | 100m | |
| 20 | Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 132 | m | |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 8,4 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | 1.255,7 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp - Đường kính ống ≤ 25mm | 0,4 | 100m | |
| 24 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | 150 | đầu cáp | |
| 25 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 20,88 | 100m | |
| 26 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 37,41 | 100m | |
| 27 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 36,49 | 100m | |
| 28 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 28,09 | 100m | |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (trụ đỡ TU&CSV) | 3,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (trụ đỡ TU&CSV) | 2,175 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (trụ đỡ TU&CSV) | 0,092 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0107 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0702 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (trụ đỡ TU&CSV) | 0,032 | tấn | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (Móng trụ đỡ DCL) | 3,3 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Móng trụ đỡ DCL) | 2,0625 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ đỡ DCL) | 0,092 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0107 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0702 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (Móng trụ đỡ DCL) | 0,032 | tấn | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (bệ tủ MK) | 8,3538 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bệ tủ MK) | 0,0531 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8648 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (bệ tủ MK) | 0,2997 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0621 | tấn | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (Móng trụ MT-4) | 43,1396 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,88 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,4 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,24 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0456 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ MT-4) | 0,2588 | 100m2 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Móng trụ MT-4) | 0,3536 | m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (Móng trụ MT-3A) | 21,7046 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,3 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,14 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0228 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ MT-3A) | 0,1642 | 100m2 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Móng trụ MT-3A) | 0,171 | m3 | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (Móng trụ MT-3) | 101,6424 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,64 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 16,2 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,72 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1368 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng trụ MT-3) | 0,7284 | 100m2 | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Móng trụ MT-3) | 0,8112 | m3 | |
| E | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | 27 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | 7 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | 3 | tín hiệu | |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | 11 | tín hiệu | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | 27 | tín hiệu | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to end) | 7 | tín hiệu | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | 1 | tín hiệu | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | 3 | tín hiệu | |
| F | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 11 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | 10 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | 1 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KV | 1 | máy | |
| 5 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KV | 2 | máy | |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 125 | sợi | |
| 7 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | 9 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | 9 | bộ | |
| 9 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | 6 | bộ | |
| 10 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | 9 | bộ | |
| 11 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | 9 | bộ | |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 9 | hệ thống | |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 9 | hệ thống | |
| 14 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | 9 | hệ thống | |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | 6 | hệ thống | |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | 9 | hệ thống | |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | 9 | hệ thống | |
| 18 | Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số | 2 | bộ | |
| 19 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | 2 | bộ | |
| 20 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | 2 | bộ | |
| 21 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | 2 | bộ | |
| 22 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | 2 | hệ thống | |
| 23 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | 2 | hệ thống | |
| 24 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | 2 | hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp và lắp đặt thiết bị có điện áp từ 22 kV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi