Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358810-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210358454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 07:18:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 804,983,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA THAY THẾ HỆ THỐNG CỬA, THAY MÁI NGÓI KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công chương V, phần 2 của E-HSMT 114,4 m2
2 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt chương V, phần 2 của E-HSMT 0,621 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 70,271 m2
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 86,4 m2
5 Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa chương V, phần 2 của E-HSMT 28 m2
6 Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa chương V, phần 2 của E-HSMT 86,4 m2
7 SXLD cửa sắt kéo chương V, phần 2 của E-HSMT 11,56 m2
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m chương V, phần 2 của E-HSMT 428 m2
9 Vệ sinh mái ngói và lợp lại mái ngói (không tính vật liệu) chương V, phần 2 của E-HSMT 363,8 m2
10 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (tính thay mới 15%) chương V, phần 2 của E-HSMT 64,2 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m chương V, phần 2 của E-HSMT 280,8 m2
B HỆ THỐNG LAVABÔ RỬA TAY CHO HỌC SINH
1 Đục nhám mặt bê tông chương V, phần 2 của E-HSMT 0,96 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chương V, phần 2 của E-HSMT 11,36 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,613 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,346 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V, phần 2 của E-HSMT 0,046 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 của E-HSMT 2,37 m2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 6 cái
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox chương V, phần 2 của E-HSMT 14,592 m2
9 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,864 m2
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chương V, phần 2 của E-HSMT 12 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chương V, phần 2 của E-HSMT 12 bộ
12 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 của E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt hộp đựng chương V, phần 2 của E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm chương V, phần 2 của E-HSMT 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 20 m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 12 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
C SƠN SỬA CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần chương V, phần 2 của E-HSMT 23,715 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ chương V, phần 2 của E-HSMT 286,656 m2
3 Sơn tường,dầm, trần, cột, trụ ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 433,223 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại chương V, phần 2 của E-HSMT 117,465 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 117,465 m2
D NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN- PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 12,672 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,056 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm chương V, phần 2 của E-HSMT 0,075 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chương V, phần 2 của E-HSMT 5,44 m2
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,96 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,01 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,089 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 5,44 m2
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,272 m3
10 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 2,096 m3 đất nguyên thổ
11 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,547 m3
12 Xây bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 2,398 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 20,82 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,032 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,211 tấn
16 Bê tông đà kiềng, đà giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,472 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 chương V, phần 2 của E-HSMT 22,176 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 chương V, phần 2 của E-HSMT 3,532 m3
E NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN THÂN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,036 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,139 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 21,12 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,056 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,543 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,642 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, lam chắn nắng, bờ chảy, sê nô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,037 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, lam chắn nắng, bờ chảy, sê nô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m chương V, phần 2 của E-HSMT 0,24 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, lam chắn nắng, bờ chảy, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m chương V, phần 2 của E-HSMT 23,98 m2
10 Bê tông lanh tô, giằng tường, lam chắn nắng, bờ chảy vữa Mác 200 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,931 m3
F NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,911 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,187 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ chương V, phần 2 của E-HSMT 0,187 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,088 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép chương V, phần 2 của E-HSMT 0,088 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 2,476 m2
7 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm chương V, phần 2 của E-HSMT 94,7 m2
8 Làm trần tôn lạnh chương V, phần 2 của E-HSMT 37,88 m2
G NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - TẤM NGĂN COMPACT HPL, CỬA SỔ, LAM NHÔM, TAY VỊN LAN CAN INOX
1 Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn HPL chương V, phần 2 của E-HSMT 21,205 bộ
2 Chân inox 304 chương V, phần 2 của E-HSMT 24 bộ
3 Bản lề inox chương V, phần 2 của E-HSMT 10 bộ
4 Tay nắm cửa inox chương V, phần 2 của E-HSMT 5 bộ
5 Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt chương V, phần 2 của E-HSMT 0,027 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ chương V, phần 2 của E-HSMT 2,87 m2
7 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 1,2 m2
8 SXLD Lam nhôm chương V, phần 2 của E-HSMT 5,72 m2
9 Tay vị lan can Inox chương V, phần 2 của E-HSMT 10,8 m
H NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 42,72 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 39,18 m2
3 Trát lan can vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,686 m2
4 Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 20,38 m2
5 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 38,4 m
6 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 53,1 m2
7 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch nhám 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 42,71 m2
8 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 50,406 m2
9 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 39,18 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà chương V, phần 2 của E-HSMT 20,38 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 50,406 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại chương V, phần 2 của E-HSMT 59,56 m2
13 Ốp gạch chân tường móng bằng đá miếng miết mạch lõm vữa XM Mác 75 chương V, phần 2 của E-HSMT 7,65 m2
14 Lắp biểu tượng nam nữ (Bằng chữ MiCa) chương V, phần 2 của E-HSMT 2 bộ
I NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt chương V, phần 2 của E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí bệt chương V, phần 2 của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam chương V, phần 2 của E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo chương V, phần 2 của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt gương soi chương V, phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng vệ sinh chương V, phần 2 của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt giá treo khăn chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 65 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 20 m
14 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 cái
15 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm chương V, phần 2 của E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm chương V, phần 2 của E-HSMT 20 cái
17 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 20 cái
18 Lắp đặt khóa đồng, đường kính van 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
J NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN- PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe chương V, phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt chương V, phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt đèn tròn led 40W chương V, phần 2 của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm chương V, phần 2 của E-HSMT 20 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 25 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 30 m
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 chương V, phần 2 của E-HSMT 3 hộp
8 Lắp đặt đế âm tường chương V, phần 2 của E-HSMT 4 hộp
9 Lắp đặt mặt nạ bảo vệ công tắc chương V, phần 2 của E-HSMT 3 hộp
10 Lắp đặt hộp bảo vệ CB chương V, phần 2 của E-HSMT 1 hộp
K NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II chương V, phần 2 của E-HSMT 13,752 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng chương V, phần 2 của E-HSMT 1,528 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 chương V, phần 2 của E-HSMT 4,13 m3
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 chương V, phần 2 của E-HSMT 26,976 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 chương V, phần 2 của E-HSMT 0,578 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn chương V, phần 2 của E-HSMT 0,048 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp chương V, phần 2 của E-HSMT 1,806 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg chương V, phần 2 của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 3 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 4 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm chương V, phần 2 của E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 400.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->