Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIẾN TRÚC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 07:18:00 đến ngày 2021-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 804,983,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA THAY THẾ HỆ THỐNG CỬA, THAY MÁI NGÓI KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | chương V, phần 2 của E-HSMT | 114,4 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 70,271 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 28 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa | chương V, phần 2 của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 7 | SXLD cửa sắt kéo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 428 | m2 |
| 9 | Vệ sinh mái ngói và lợp lại mái ngói (không tính vật liệu) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 363,8 | m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 (tính thay mới 15%) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 64,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 280,8 | m2 |
| B | HỆ THỐNG LAVABÔ RỬA TAY CHO HỌC SINH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,37 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 14,592 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,864 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa đường kính van 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| C | SƠN SỬA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,715 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 286,656 | m2 |
| 3 | Sơn tường,dầm, trần, cột, trụ ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 433,223 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 117,465 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 117,465 | m2 |
| D | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 12,672 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 10 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,096 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,547 | m3 |
| 12 | Xây bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,398 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,82 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đà giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 22,176 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3,532 | m3 |
| E | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,543 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, lam chắn nắng, bờ chảy, sê nô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, lam chắn nắng, bờ chảy, sê nô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, lam chắn nắng, bờ chảy, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | chương V, phần 2 của E-HSMT | 23,98 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, giằng tường, lam chắn nắng, bờ chảy vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,931 | m3 |
| F | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,476 | m2 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 94,7 | m2 |
| 8 | Làm trần tôn lạnh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 37,88 | m2 |
| G | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - TẤM NGĂN COMPACT HPL, CỬA SỔ, LAM NHÔM, TAY VỊN LAN CAN INOX | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn HPL | chương V, phần 2 của E-HSMT | 21,205 | bộ |
| 2 | Chân inox 304 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Bản lề inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tay nắm cửa inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, hoa sắt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2,87 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 8 | SXLD Lam nhôm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 9 | Tay vị lan can Inox | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m |
| H | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 42,72 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,18 | m2 |
| 3 | Trát lan can vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,686 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,38 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 38,4 | m |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 53,1 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch nhám 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 42,71 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50,406 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 39,18 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20,38 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 50,406 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 của E-HSMT | 59,56 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường móng bằng đá miếng miết mạch lõm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 14 | Lắp biểu tượng nam nữ (Bằng chữ MiCa) | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| I | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt khóa đồng, đường kính van 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| J | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tròn led 40W | chương V, phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ bảo vệ công tắc | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp bảo vệ CB | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| K | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | chương V, phần 2 của E-HSMT | 13,752 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 26,976 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, phần 2 của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 của E-HSMT | 1,806 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | chương V, phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | chương V, phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: có giá trị công việc xây lắp ≥ 400.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi