Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364056-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210162293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; cơ cấu nguồn vốn theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức hỗ trợ vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 23:59:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,826,857,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU SỐ 1
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 19,08 m3
2 Nhổ cọc cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 1,416 100m cọc
3 Phát hoang khu vực bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,5 100m2
4 Đào đất tại chỗ để đắp bờ bao mô tả kỹ thuật chương V 0,082 100m3
5 Đắp cát sông bãi đúc cọc K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,334 100m3
6 Cốt thép cọc D= 6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,152 tấn
7 Cốt thép cọc D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 2,204 tấn
8 Cốt thép cọc D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,111 tấn
9 Cốt thép cọc D=18mm mô tả kỹ thuật chương V 10,059 tấn
10 Gia công bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,68 tấn
11 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 180,73 kg
12 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 499,26 kg
13 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,68 tấn
14 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,885 tấn
15 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 1.683,864 kg
16 Cung cấp thép hình mô tả kỹ thuật chương V 200,72 kg
17 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm mô tả kỹ thuật chương V 26 mối nối
18 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 54,6 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả kỹ thuật chương V 3,745 100m2
20 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,944 100m
21 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 1,416 100m
22 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 30x30cm không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,604 100m
23 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 30x30cm ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 3,172 100m
24 Thử động cọc trên bờ mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
25 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,17 m3
26 Đào đất thi công mố mô tả kỹ thuật chương V 0,094 100m3
27 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,462 m3
28 Ván khuôn bê tông móng mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
29 Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK=10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,066 tấn
30 Cốt thép mố cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,711 tấn
31 Cốt thép mố cầu ĐK=16mm mô tả kỹ thuật chương V 0,058 tấn
32 Cốt thép mố cầu ĐK=22mm mô tả kỹ thuật chương V 0,535 tấn
33 Bê tông mố cầu, đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 11,992 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,473 100m2
35 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 1,078 tấn
36 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 745,386 kg
37 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 332,326 kg
38 Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 10,32 m3
39 Ván khuôn bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,116 100m2
40 Cấp phối đá dăm mô tả kỹ thuật chương V 0,089 100m3
41 Trải vải nhựa lót mô tả kỹ thuật chương V 0,325 100m2
42 Đắp đất trước mố K=0,90 (đất tận dụng) mô tả kỹ thuật chương V 0,041 100m3
43 Cốt thép trụ cầu ĐK=10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,104 tấn
44 Cốt thép trụ cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,346 tấn
45 Cốt thép trụ cầu ĐK=22mm mô tả kỹ thuật chương V 0,549 tấn
46 Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 8,534 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước mô tả kỹ thuật chương V 0,316 100m2
48 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,624 100m
49 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,336 100m
50 Gia công hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 1,797 tấn
51 Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 3,594 tấn
52 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,96 100m cọc
53 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 3,594 tấn
54 Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM*2) mô tả kỹ thuật chương V 1,797 tấn
55 Khấu hao hệ khung (1.5%tháng + 5%LD&TD*2) mô tả kỹ thuật chương V 2,333 tấn
56 Lắp đặt gối cầu cao su mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
57 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
58 Cung cấp dầm cầu I400, L=9m BTDUL 0.5HL93 mô tả kỹ thuật chương V 12 dầm
59 Vận chuyển dầm cầu về công trình mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
60 Cốt thép dầm cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,246 tấn
61 Cốt thép dầm cầu ĐK=18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,157 tấn
62 Ván khuôn thép dầm ngang cầu mô tả kỹ thuật chương V 23,031 m2
63 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 1,63 m3
64 Cốt thép mặt cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1,159 tấn
65 Cốt thép mặt cầu ĐK=14mm mô tả kỹ thuật chương V 2,051 tấn
66 Ván khuôn mặt cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,061 100m2
67 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 22,425 m3
68 Cốt thép gờ cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1,078 tấn
69 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 8,753 m3
70 Ván khuôn gờ cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m2
71 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m3
72 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước ĐK=6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,016 tấn
73 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,059 tấn
74 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước ĐK=14mm mô tả kỹ thuật chương V 0,08 tấn
75 Ván khuôn giá đỡ ống nước mô tả kỹ thuật chương V 0,073 100m2
76 Bê tông giá đỡ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,403 m3
77 Lắp đặt ống STK thoát nước D=90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m
78 Thép đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
79 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 21,195 kg
80 Lắp đặt thép đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
81 Cốt thép khe co giãn ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,168 tấn
82 Cốt thép khe co giãn ĐK=16mm mô tả kỹ thuật chương V 0,275 tấn
83 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương V 16 m
84 Bơm Sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương V 2,208 m3
85 Ván khuôn khe co giãn mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m2
86 Sơn gờ cầu 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 27 m2
87 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
88 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 4,652 kg
89 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,026 tấn
90 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 25,612 kg
91 Ván khuôn trụ lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m2
92 Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,228 m3
93 Sơn trụ lan can 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 2,34 m2
94 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương V 1,684 tấn
95 Cung cấp sắt tráng kẽm D=101.6mm mô tả kỹ thuật chương V 538,752 kg
96 Cung cấp sắt tráng kẽm D=82.7mm mô tả kỹ thuật chương V 335,032 kg
97 Cung cấp sắt tráng kẽm D=86.4mm mô tả kỹ thuật chương V 15,318 kg
98 Cung cấp sắt tráng kẽm D=67.5mm mô tả kỹ thuật chương V 9,132 kg
99 Cung cấp thép tấm mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 67,205 kg
100 Cung cấp thép hình mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 579,2 kg
101 Cung cấp bulon D22x650 mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
102 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,684 tấn
103 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
104 Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m mô tả kỹ thuật chương V 4 biển
105 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
106 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,16 m3
107 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 0,186 m3
108 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
109 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 6 md
110 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
111 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
112 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
113 Cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,068 tấn
114 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 16,16 kg
115 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 51,82 kg
116 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m3
117 Ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
118 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m3
119 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 1,42 m3
120 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
121 Sơn cọc tiêu 2 lớp mô tả kỹ thuật chương V 8,85 m2
B ĐƯỜNG VÀO CẦU SỐ 1
1 Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây) mô tả kỹ thuật chương V 2,72 100m2
2 Đắp đất dính nền đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 1,332 100m3
3 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 146,53 m3
4 Đắp nền đường bằng cát sông K=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 1,223 100m3
5 Lấp ao bằng cát sông mô tả kỹ thuật chương V 0,635 100m3
6 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 80% mô tả kỹ thuật chương V 8,96 100m
7 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 2,24 100m
8 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương V 0,47 md
9 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 4,16 kg
10 Khai thác đất dính tại chỗ chặn đầu ao mô tả kỹ thuật chương V 0,141 100m3
11 Cán cấp phối đá dăm mô tả kỹ thuật chương V 0,34 100m3
12 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,218 100m2
13 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương V 2,67 100m2
14 Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20 mô tả kỹ thuật chương V 42,72 m3
15 Cắt khe bê tông mô tả kỹ thuật chương V 7,371 10m
C XÂY DỰNG CẦU SỐ 2
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 22,86 m3
2 Nhổ cọc cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 1,416 100m cọc
3 Phát hoang khu vực bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,5 100m2
4 Đào đất tại chỗ để đắp bờ bao mô tả kỹ thuật chương V 0,082 100m3
5 Đắp cát sông bãi đúc cọc K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,334 100m3
6 Cốt thép cọc D= 6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,152 tấn
7 Cốt thép cọc D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 2,204 tấn
8 Cốt thép cọc D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,111 tấn
9 Cốt thép cọc D=18mm mô tả kỹ thuật chương V 10,059 tấn
10 Gia công bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,68 tấn
11 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 180,73 kg
12 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 499,26 kg
13 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,68 tấn
14 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,885 tấn
15 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 1.683,864 kg
16 Cung cấp thép hình mô tả kỹ thuật chương V 200,72 kg
17 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm mô tả kỹ thuật chương V 26 mối nối
18 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 54,6 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả kỹ thuật chương V 3,745 100m2
20 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 1,8 tấn, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,944 100m
21 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 1,416 100m
22 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 30x30cm không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,604 100m
23 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 30x30cm ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 3,172 100m
24 Thử động cọc trên bờ mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
25 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,17 m3
26 Đào đất thi công mố mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m3
27 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,462 m3
28 Ván khuôn bê tông móng mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
29 Cốt thép mố cầu trên cạn ĐK=10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,066 tấn
30 Cốt thép mố cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,711 tấn
31 Cốt thép mố cầu ĐK=16mm mô tả kỹ thuật chương V 0,058 tấn
32 Cốt thép mố cầu ĐK=22mm mô tả kỹ thuật chương V 0,535 tấn
33 Bê tông mố cầu, đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 11,992 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,473 100m2
35 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 1,078 tấn
36 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 745,386 kg
37 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 332,326 kg
38 Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 10,32 m3
39 Ván khuôn bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,116 100m2
40 Cấp phối đá dăm mô tả kỹ thuật chương V 0,089 100m3
41 Trải vải nhựa lót mô tả kỹ thuật chương V 0,325 100m2
42 Đắp đất trước mố K=0,90 (đất tận dụng) mô tả kỹ thuật chương V 0,041 100m3
43 Cốt thép trụ cầu ĐK=10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,104 tấn
44 Cốt thép trụ cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,346 tấn
45 Cốt thép trụ cầu ĐK=22mm mô tả kỹ thuật chương V 0,549 tấn
46 Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 8,534 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước mô tả kỹ thuật chương V 0,316 100m2
48 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,624 100m
49 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,336 100m
50 Gia công hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 1,797 tấn
51 Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 3,594 tấn
52 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,96 100m cọc
53 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 3,594 tấn
54 Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM*2) mô tả kỹ thuật chương V 1,797 tấn
55 Khấu hao hệ khung (1.5%tháng + 5%LD&TD*2) mô tả kỹ thuật chương V 2,333 tấn
56 Lắp đặt gối cầu cao su mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
57 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
58 Cung cấp dầm cầu I400, L=9m BTDUL 0.5HL93 mô tả kỹ thuật chương V 12 dầm
59 Vận chuyển dầm cầu về công trình mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
60 Cốt thép dầm cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,246 tấn
61 Cốt thép dầm cầu ĐK=18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,157 tấn
62 Ván khuôn thép dầm ngang cầu mô tả kỹ thuật chương V 23,031 m2
63 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 1,63 m3
64 Cốt thép mặt cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1,159 tấn
65 Cốt thép mặt cầu ĐK=14mm mô tả kỹ thuật chương V 2,051 tấn
66 Ván khuôn mặt cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,061 100m2
67 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 22,425 m3
68 Cốt thép gờ cầu ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1,078 tấn
69 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 8,753 m3
70 Ván khuôn gờ cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m2
71 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m3
72 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước ĐK=6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,016 tấn
73 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,059 tấn
74 Cốt thép giá đỡ ống thoát nước ĐK=14mm mô tả kỹ thuật chương V 0,08 tấn
75 Ván khuôn giá đỡ ống nước mô tả kỹ thuật chương V 0,073 100m2
76 Bê tông giá đỡ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,403 m3
77 Lắp đặt ống STK thoát nước D=90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m
78 Thép đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
79 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 21,195 kg
80 Lắp đặt thép đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,021 tấn
81 Cốt thép khe co giãn ĐK=12mm mô tả kỹ thuật chương V 0,168 tấn
82 Cốt thép khe co giãn ĐK=16mm mô tả kỹ thuật chương V 0,275 tấn
83 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương V 16 m
84 Bơm Sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương V 2,208 m3
85 Ván khuôn khe co giãn mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m2
86 Sơn gờ cầu 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 27 m2
87 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
88 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 4,652 kg
89 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,026 tấn
90 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 25,612 kg
91 Ván khuôn trụ lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m2
92 Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,228 m3
93 Sơn trụ lan can 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 2,34 m2
94 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương V 1,684 tấn
95 Cung cấp sắt tráng kẽm D=101.6mm mô tả kỹ thuật chương V 538,752 kg
96 Cung cấp sắt tráng kẽm D=82.7mm mô tả kỹ thuật chương V 335,032 kg
97 Cung cấp sắt tráng kẽm D=86.4mm mô tả kỹ thuật chương V 15,318 kg
98 Cung cấp sắt tráng kẽm D=67.5mm mô tả kỹ thuật chương V 9,132 kg
99 Cung cấp thép tấm mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 67,205 kg
100 Cung cấp thép hình mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 579,2 kg
101 Cung cấp bulon D22x650 mô tả kỹ thuật chương V 64 cái
102 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,684 tấn
103 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
104 Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m mô tả kỹ thuật chương V 4 biển
105 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
106 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,16 m3
107 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 0,186 m3
108 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
109 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 6 md
110 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
111 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
112 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
113 Cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,068 tấn
114 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 16,16 kg
115 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 51,82 kg
116 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m3
117 Ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
118 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 1,6 m3
119 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 1,42 m3
120 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
121 Sơn cọc tiêu 2 lớp mô tả kỹ thuật chương V 8,85 m2
D ĐƯỜNG VÀO CẦU SỐ 2
1 Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây) mô tả kỹ thuật chương V 3,456 100m2
2 Đắp đất dính nền đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 2,719 100m3
3 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 299,05 m3
4 Đắp nền đường bằng cát sông K=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 2,538 100m3
5 Lấp ao bằng cát sông mô tả kỹ thuật chương V 0,693 100m3
6 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 80% mô tả kỹ thuật chương V 1,792 100m
7 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,448 100m
8 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương V 0,09 md
9 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 0,83 kg
10 Khai thác đất dính tại chỗ chặn đầu ao mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m3
11 Cán cấp phối đá dăm mô tả kỹ thuật chương V 0,429 100m3
12 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,277 100m2
13 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương V 3,406 100m2
14 Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20 chiều dày mặt đường 16cm mô tả kỹ thuật chương V 54,5 m3
15 Cắt khe bê tông mô tả kỹ thuật chương V 9,474 10m
16 Bê tông mặt đường tẻ, đá 1x2 B15 chiều dày mặt đường 14cm mô tả kỹ thuật chương V 8,93 m3
17 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,076 100m2
18 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương V 0,638 100m2
E CỐNG SỐ 1 NGANG ĐƯỜNG D1000
1 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 75% mô tả kỹ thuật chương V 9,24 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 25% mô tả kỹ thuật chương V 3,08 100m
3 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương V 0,758 md
4 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 2,495 kg
5 Đắp đất đê quai ngăn nước mô tả kỹ thuật chương V 0,812 100m3
6 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 86,881 m3
7 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,189 100m3
8 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 4,07 m3
9 Nhổ cọc cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m cọc
10 Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 24,645 100m
11 Đắp cát đệm mô tả kỹ thuật chương V 2,465 m3
12 Ván khuôn lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m2
13 Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 2,465 m3
14 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,046 100m2
15 Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 mô tả kỹ thuật chương V 3,165 m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm mô tả kỹ thuật chương V 3 đoạn ống
17 Cung cấp cống D=1000mm H30 mô tả kỹ thuật chương V 7,5 md
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm mô tả kỹ thuật chương V 2 mối nối
19 Trát mối nối cống dày 5cm B7.5 mô tả kỹ thuật chương V 0,262 m2
20 Cốt thép bản đáy ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,328 tấn
21 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 327,92 kg
22 Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 3,884 m3
23 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
24 Cốt thép tường đầu, tường cánh ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,656 tấn
25 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 656,498 kg
26 Ván khuôn tường đầu, tường cánh mô tả kỹ thuật chương V 0,518 100m2
27 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 5,776 m3
28 Đắp đất thân cống bằng đất dính K=0,90 (đất tận dụng) mô tả kỹ thuật chương V 0,929 100m3
29 Lót vải nhựa bê tông sân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,147 100m2
30 Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 4,416 m3
31 Ván khuôn sân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m2
32 Đào phá bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,869 100m3
F CỐNG SỐ 2 NGANG ĐƯỜNG D1000
1 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất 75% mô tả kỹ thuật chương V 14,94 100m
2 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 25% mô tả kỹ thuật chương V 4,98 100m
3 Cung cấp cừ tràm cặp cổ mô tả kỹ thuật chương V 1,198 md
4 Cung cấp cốt thép D=4mm mô tả kỹ thuật chương V 3,881 kg
5 Đắp đất đê quai ngăn nước mô tả kỹ thuật chương V 0,796 100m3
6 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 85,138 m3
7 Đào đất thi công cống mô tả kỹ thuật chương V 0,267 100m3
8 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 1,59 m3
9 Nhổ cọc cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m cọc
10 Đóng cừ tràm gia cố móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 24,645 100m
11 Đắp cát đệm mô tả kỹ thuật chương V 2,465 m3
12 Ván khuôn lót móng mô tả kỹ thuật chương V 0,037 100m2
13 Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 2,465 m3
14 Ván khuôn móng thân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,046 100m2
15 Bê tông móng thân cống đá 1x2 B15 mô tả kỹ thuật chương V 3,165 m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm mô tả kỹ thuật chương V 3 đoạn ống
17 Cung cấp cống D=1000mm H30 mô tả kỹ thuật chương V 7,5 md
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm mô tả kỹ thuật chương V 2 mối nối
19 Trát mối nối cống dày 5cm B7.5 mô tả kỹ thuật chương V 0,262 m2
20 Cốt thép bản đáy ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,328 tấn
21 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 327,92 kg
22 Bê tông bản đáy đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 3,884 m3
23 Ván khuôn bản đáy cống mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
24 Cốt thép tường đầu, tường cánh ĐK mô tả kỹ thuật chương V 0,561 tấn
25 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 560,844 kg
26 Ván khuôn tường đầu, tường cánh mô tả kỹ thuật chương V 0,411 100m2
27 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 4,576 m3
28 Đắp đất thân cống bằng đất dính K=0,90 (đất tận dụng) mô tả kỹ thuật chương V 0,289 100m3
29 Lót vải nhựa bê tông sân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,147 100m2
30 Bê tông sân cống đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 4,416 m3
31 Ván khuôn sân cống mô tả kỹ thuật chương V 0,068 100m2
32 Đào phá bỏ đê quai mô tả kỹ thuật chương V 0,851 100m3
33 Đắp đất dính nền đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,825 100m3
34 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 90,75 m3
35 Đắp nền đường bằng cát sông K=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,098 100m3
36 Cán cấp phối đá dăm mô tả kỹ thuật chương V 0,042 100m3
37 Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20 chiều dày mặt đường 16cm mô tả kỹ thuật chương V 5,6 m3
38 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
39 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m2
40 Cắt khe bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,65 10m
G CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,197 tấn
2 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 46,86 kg
3 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 150,28 kg
4 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m3
5 Ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,313 100m2
6 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 4,64 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 4,12 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 58 cái
9 Sơn cọc tiêu 2 lớp mô tả kỹ thuật chương V 25,67 m2
10 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m3
11 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 0,864 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
13 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 27,5 md
14 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 1 biển
15 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 9 biển
16 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.168E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.033E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: (2) Đối với nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chí về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhận. (3) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm. Nhà thầu kê khai thông tin theo quy định của Mẫu số 14 và Mẫu số 15. - Trường hợp nhà thầu có nộp kèm theo HSDT bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu nêu trên trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Bản cam kết tín dụng này phải được người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng ký, trường hợp ký thay phải kèm theo giấy ủy quyền hoặc các văn bản tài liệu khác để chứng minh. (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->