Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp ĐZ và TBA trung hạ thế lưới điện huyện Đức Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313740-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp ĐZ và TBA trung hạ thế lưới điện huyện Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210142947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:45:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,424,299,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng ACSR-70/11 Mô tả tại chương V của HSMT 4.250 m
2 Dây nhôm bọc 35kV-Al/XLPE/PVC/4,3-50/8mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 96 m
3 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 84 m
4 Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 28 m
5 Dây đồng mềm M-50 (nối chống sét van) Mô tả tại chương V của HSMT 24 m
6 Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA) Mô tả tại chương V của HSMT 24 m
7 Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x50mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 451 m
8 Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x70mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 3.171 m
9 Dây cáp nhôm vặn xoắn Al/CVX-4x95mm2 Mô tả tại chương V của HSMT 936 m
10 Máy biến áp 160KVA-35/0,4KV Mô tả tại chương V của HSMT 4 máy
11 Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
12 Cách điện đứng 35kV + ty mạ Mô tả tại chương V của HSMT 102 Quả
13 Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện Mô tả tại chương V của HSMT 60 Bộ
14 Ống bọc cách điện sứ đứng Mô tả tại chương V của HSMT 126 m
15 Giáp buộc cổ sứ Composite cố định ống cách điện Mô tả tại chương V của HSMT 65 m
16 Tủ điện phân phối 400V-250A, 3 lộ ra: 3 ATM 150A Mô tả tại chương V của HSMT 4 Tủ
17 Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC70/11 sứ đôi Mô tả tại chương V của HSMT 10 m
18 Giáp buộc đầu sứ Đôi Composite, cố định dây AC70 Mô tả tại chương V của HSMT 12 Sợi
19 Cầu chì tự rơi 35KV Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
20 Chống sét van 35KV Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
21 Kẹp xiết cáp vặn xoắn Mô tả tại chương V của HSMT 201 Bộ
22 Kẹp treo cáp vặn xoắn Mô tả tại chương V của HSMT 33 Bộ
23 Bịt đầu cáp Mô tả tại chương V của HSMT 28 Bộ
24 Ghíp 2 bulông Mô tả tại chương V của HSMT 136 Bộ
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB Mô tả tại chương V của HSMT 4 Cái
2 Khóa đồng Mô tả tại chương V của HSMT 4 Cái
3 Lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-12 Mô tả tại chương V của HSMT 4 HT
4 Cột bê tông ly tâm N.I-12-190-7,2. Mô tả tại chương V của HSMT 8 Cột
5 Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
6 Xà néo dây đầu trạm 35kV (ngang tuyến) Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
7 Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
10 Giá đỡ máy biến áp Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
11 Ghế cách điện Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
12 Thang trèo Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
13 Giá đỡ tủ hạ thế Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
14 Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
15 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 70 Mô tả tại chương V của HSMT 84 Bộ
16 Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/95 (đúc đùn) Mô tả tại chương V của HSMT 226 Bộ
17 Ống nối ON-70 Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
18 Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả tại chương V của HSMT 24 Bộ
19 Đầu cốt đồng 1 lỗ 95 Mô tả tại chương V của HSMT 8 Bộ
20 Đầu cốt đồng 2 lỗ 95 Mô tả tại chương V của HSMT 8 Bộ
21 Đầu cốt đồng 2 lỗ 185 Mô tả tại chương V của HSMT 24 Bộ
22 Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 Mô tả tại chương V của HSMT 24 m
23 Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến D85/65 Mô tả tại chương V của HSMT 72 m
24 Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 Mô tả tại chương V của HSMT 24 m
25 Đai thép cố định ống nhựa xoắn Mô tả tại chương V của HSMT 24 Cái
26 Chụp Silicon cầu chì Mô tả tại chương V của HSMT 24 Cái
27 Chụp Silicon chống sét Mô tả tại chương V của HSMT 12 Cái
28 Chụp Silicon cực cao thế MBA Mô tả tại chương V của HSMT 12 Cái
29 Nền TBA (tim 2,6m) Mô tả tại chương V của HSMT 4 móng
30 Móng cột trạm 12m (tim 2,6m) Mô tả tại chương V của HSMT 8 móng
31 Đào, đắp Hệ thống tiếp địa TBA HTTĐ-12 Mô tả tại chương V của HSMT 4 HT
32 Cột bê tông ly tâm N.I-18-190-11,0. Mô tả tại chương V của HSMT 2 Cột
33 Cột bê tông ly tâm N.I-14-190-11,0. Mô tả tại chương V của HSMT 2 Cột
34 Cột bê tông ly tâm N.I-14-190-9,2. Mô tả tại chương V của HSMT 7 Cột
35 Cột bê tông ly tâm N.I-14-190-8,5. Mô tả tại chương V của HSMT 3 Cột
36 Cột bê tông ly tâm N.I-12-190-10,0. Mô tả tại chương V của HSMT 8 Cột
37 Cột bê tông ly tâm N.I-12-190-7,2. Mô tả tại chương V của HSMT 4 Cột
38 Lắp đặt Tiếp địa chân cột RC-3 Mô tả tại chương V của HSMT 18 Bộ
39 Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 6 Bộ
40 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
41 Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
42 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV dọc tuyến xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 6 Bộ
43 Xà néo cột đúp 3 pha bằng 35kV ngang tuyến xuyên tâm Mô tả tại chương V của HSMT 2 Bộ
44 Xà đấu điện lệch 35kV Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
45 Xà đỡ phụ đỡ lèo 35kV Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
46 Giằng cột 12m Mô tả tại chương V của HSMT 4 Bộ
47 Giằng cột 14m Mô tả tại chương V của HSMT 3 Bộ
48 Giằng cột 18m Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
49 Ống nối cáp hạ thế Mô tả tại chương V của HSMT 12 Bộ
50 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 Mô tả tại chương V của HSMT 40 Bộ
51 Lắp đặt Tiếp địa lặp lại Mô tả tại chương V của HSMT 26 Vị trí
52 Cột bê tông ly tâm N.I-8,5-190-5,0 Mô tả tại chương V của HSMT 7 cột
53 Cột bê tông Li tâm N.I-10-190-12,0 Mô tả tại chương V của HSMT 3 cột
54 Cột bê tông ly tâm N.I-7,5-160-3,0 Mô tả tại chương V của HSMT 36 cột
55 Cột bê tông ly tâm N.I-7,5-190-12 Mô tả tại chương V của HSMT 5 cột
56 Cột bê tông ly tâm N.I-8,5-190-12 Mô tả tại chương V của HSMT 6 cột
57 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 Mô tả tại chương V của HSMT 58 Bộ
58 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 Mô tả tại chương V của HSMT 10 Bộ
59 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CDLT-1A Mô tả tại chương V của HSMT 86 Bộ
60 Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CDLT-2A Mô tả tại chương V của HSMT 1 Bộ
61 Móng cột tròn đơn ML-1 Mô tả tại chương V của HSMT 36 Móng
62 Móng cột tròn đơn ML-2 Mô tả tại chương V của HSMT 7 Móng
63 Móng cột tròn đơn cột LT 7,5-8.5 đặc biệt MT-2 Mô tả tại chương V của HSMT 11 Móng
64 Móng cột tròn đơn cột LT 10 đặc biệt MT-3 Mô tả tại chương V của HSMT 3 Móng
65 Đào, đắp Tiếp địa lặp lại Mô tả tại chương V của HSMT 26 Vị trí
66 Móng cột MT-3 Mô tả tại chương V của HSMT 4 Móng
67 Móng cột MT-4 Mô tả tại chương V của HSMT 6 Móng
68 Móng cột MTK-4 Mô tả tại chương V của HSMT 7 Móng
69 Móng cột MTK-6 Mô tả tại chương V của HSMT 1 Móng
70 Đào, đắp Tiếp địa chân cột Mô tả tại chương V của HSMT 18 Bộ
C PHẦN NHÀ THẦU CHUYỂN LƯỚI
1 Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H2 Mô tả tại chương V của HSMT 9 Hộp
2 Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H4 Mô tả tại chương V của HSMT 10 Hộp
D PHẦN NHÀ THẦU THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC
1 Dây cáp XLPE 2x35 Mô tả tại chương V của HSMT 1.426 M
2 Thu hồi cột H5,5m Mô tả tại chương V của HSMT 10 Cột
3 Thu hồi cột H6,5m Mô tả tại chương V của HSMT 5 Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.136E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.27E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->