Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359745-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Viên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:37:00 đến ngày 2021-04-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,366,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nhà văn hóa thôn Lã Côi
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,09 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 87,8 m
3 Cửa đi 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,08 m2
4 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,76 m2
5 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,36 m2
6 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,28 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,48 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,316 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,316 1m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,16 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1106 tấn
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,5362 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,32 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,696 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,696 1m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,308 1m2
17 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 1m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2769 1m2
19 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,58 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,58 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86,4 m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,5 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,9 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 409,016 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180,72 1m2
27 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 392,716 1m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 229,07 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 229,07 1m2
C NHÀ KHO:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,42 m2
2 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,62 m2
3 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,42 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,52 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,52 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,8786 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,8786 1m2
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,68 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4768 100m2
11 Tôn úp nóc; diềm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,26 m
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,68 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,68 1m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,9 1m2
15 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0346 1m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0692 1m2
17 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3188 m
18 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 214,658 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,81 1m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 148,688 1m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,99 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,99 1m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,762 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,416 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,526 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,15 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,15 1m2
E SÂN KHẤU
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,805 m2
4 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,805 1m2
F CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,04 m2
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,109 tấn
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1794 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5696 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,12 m2
6 Bánh xe cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1362 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,1362 1m2
G HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3528 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3528 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,596 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,596 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,5225 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,5225 1m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 387,5236 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 489,5236 1m2
H SÂN:
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,75 m3
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 592,5 m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0301 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3165 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3647 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m2
I ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 m
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 m
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
7 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
8 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
23 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
J 2. Nhà văn hóa thôn Kim Quan
K KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,4 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,2 m
3 Cửa đi 2; 4 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,36 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,68 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,76 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,8 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,504 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,504 1m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,224 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0577 tấn
11 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,324 1m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,16 m2
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200,1948 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0019 100m2
15 Tôn úp nóc; diềm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,1 m
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,61 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,61 1m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,18 1m2
19 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 1m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2769 1m2
21 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 179,3502 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 179,3502 m2
24 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,09 m2
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,7466 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,7466 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,71 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1466 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1466 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1466 100m3
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,25 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,46 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 435,02 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 191,42 1m2
35 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 435,09 1m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 220,67 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 220,67 1m2
L NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhômthanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,6 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,068 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,068 1m2
5 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 tấn
7 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1125 100m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,2444 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,2444 1m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,3204 1m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,48 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,284 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,442 m2
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,332 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,4385 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,23 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,2085 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,23 1m2
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,2085 1m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,15 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,15 1m2
M NHÀ KHO:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,46 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,54 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,54 1m2
4 Cửa sổ 1 cánh mở đẩy cửa khung nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,92
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,46 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,946 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,946 1m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,16 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,16 1m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,6 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,376 100m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,9 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,8 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,1 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,1525 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,08 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,9725 1m2
N CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,44 m2
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0816 tấn
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0961 tấn
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,448 1m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,045 m2
6 Bánh xe cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,245 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,245 1m2
O HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,16 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,16 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 181 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 148,9116 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 329,9116 1m2
P SÂN:
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0497 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5898 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4045 m3
4 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,9296 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 730 m2
6 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
8 Đèn compac - 1x9W/220V đui chéo gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
9 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
10 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
12 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
13 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
17 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
18 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
19 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
20 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
21 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Tê 45 PVC D110x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
23 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
24 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
25 Cút 135 độ PVC PN10 D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
Q 3. Nhà văn hóa thôn Cầu Đuống
R KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,2 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121,344 m2
3 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 121,344 1m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,3 m2 cấu kiện
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,45 m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,45 1m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,9 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,35 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,79 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,56 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 403,3139 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 183,824 1m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 398,0799 1m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 211,82 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 211,82 1m2
S NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,74 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,3 m2
3 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,74 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,34 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,5 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,74 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,2 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,5 1m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,04 1m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,812 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,812 1m2
T NHÀ KHO:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2 m2
2 Cửa đi 1 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,52 m2
3 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,68 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,156 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,156 1m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,968 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,968 1m2
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,48 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1748 100m2
11 Tôn úp nóc; diềm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 m
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,4 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,9 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,5 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,62 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,12 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,9 1m2
U CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,58 m2
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1005 tấn
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1495 tấn
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,808 1m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,97 m2
6 Bánh xe cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,805 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,805 1m2
V HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,723 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,723 1m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 110 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 237,8952 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 347,8952 1m2
W SÂN:
1 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,5 m2
X Điện nước
1 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
13 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
14 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
15 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
16 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
Y 4. Nhà văn hóa thôn Lã Côi Thanh Niên
Z KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,88 m2
2 Cửa đi 2 cánh nhôm profile định hình, sơn tĩnh điện kính trắng an toàn dày 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,4 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,94 m2
4 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,785 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,125 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,224 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,224 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1339 tấn
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,872 1m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,975 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2765 tấn
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,8162 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0158 100m2
14 Tôn úp nóc; diềm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,76 m
15 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0432 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0432 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,4432 m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,3063 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8965 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,3625 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 93,7785 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2523 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2232 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8414 m3
25 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,74 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,74 1m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,02 1m2
28 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1385 1m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2769 1m2
30 Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2752 m
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,12 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2154 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,023 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,94 m2
35 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 170,9132 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 179,4032 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,882 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,38 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,6 m2
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 580,5578 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 258,916 m2
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 321,6418 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 258,916 1m2
46 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 321,6418 1m2
47 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 194,3884 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 194,3884 1m2
AA CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,04 m2
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1683 tấn
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1655 tấn
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,216 1m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,21 m2
6 Bánh xe cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,085 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,085 1m2
AB HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 343,6174 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 343,6174 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 343,6174 1m2
AC SÂN:
1 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 520 m2
AD ĐIỆN NƯỚC:
1 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 550 m
3 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.050 m
4 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 275 m
5 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
6 Lắp đặt hộp gen luồn dây PVC 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 450 m
7 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Công tác 1 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
16 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
18 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
19 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
20 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
21 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
22 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
23 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
24 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
28 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
29 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
30 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Tê 45 PVC D110x90 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
32 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Cút 135 độ PVC PN10 D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
34 Cút 135 độ PVC PN10 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
35 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
39 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->