Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322481-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210315503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSX và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 15:48:00 đến ngày 2021-03-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,456,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V 26,5715 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 14,2553 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 3,6743 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,3608 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V 2,7215 100m3
6 Vận chuyển đất bằng 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 2,7215 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,2608 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,0048 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 17,863 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,8079 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 4,5794 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 1,0188 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,2228 100m2
14 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 60,6324 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1356 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,2589 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 1,0388 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,5832 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 3,0668 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 45,8656 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,3492 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0237 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2921 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,6825 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,373 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,3973 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 1,418 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,5637 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 9,9203 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,7106 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,2487 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V 3,2789 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,6279 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1992 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 17,9066 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 6,1216 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 4,5817 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 53,9389 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,2214 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,3427 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,7364 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,6055 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1925 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2172 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,3892 m3
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 0,1091 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 0,109 tấn
48 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,9146 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,915 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 166,84 m2
51 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 79,4944 m3
52 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 34,9863 m3
53 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 19,5011 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 179,5068 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 498,8484 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 169,287 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 182,8 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 306,6168 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 207,3822 m2
60 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 43,01 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 163,21 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 232,94 m
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.200,563 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 358,6445 m2
65 Tôn úp nóc Theo chương V 48,1987 md
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.42mm Theo chương V 3,7295 100m2
67 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 5mm Theo chương V 32,4 m2
68 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 1 cánh, kính trắng an toàn 5mm Theo chương V 8,64 m2
69 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 5mm Theo chương V 23,04 m2
70 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hất, kính trắng an toàn 5mm Theo chương V 16,56 m2
71 Chênh lệch giá cửa giữa cửa kính 5mm và 6.38mm Theo chương V 80,64 m2
72 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V 80,64 m2 cấu kiện
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo chương V 0,6497 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 39,6 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 23,6476 m2
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,8715 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 28,1704 m3
78 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 màu kem vàng, vữa XM mác 75 Theo chương V 288,9288 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 139,155 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 168,1926 m2
81 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 3,4067 m3
82 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0114 100m3
83 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V 0,0227 100m3
84 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,0227 100m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 12,4786 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 1,3103 m3
87 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 1,7158 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 31,8204 m2
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0355 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 5,873 m3
91 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 30,7631 m3
92 Lát đá bậc tam cấp, đá grantie tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75 Theo chương V 83,0064 m2
93 Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" Theo chương V 1 bộ
94 Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa đội 5" Theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Theo chương V 1 hộp
96 Tủ điện 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
97 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P/50A-10KA Theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat MCB-2P/30A-6KA Theo chương V 7 cái
99 Lắp đặt các aptomat MCB-1P/20A-6KA Theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt các aptomat MCB-1P/10A-4.5KA Theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt đèn led đôi (2x18w)-220V Theo chương V 21 bộ
102 Lắp đặt đèn pha halogen 300W lăp sân khấu Theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12w-220V Theo chương V 10 bộ
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A-250V Theo chương V 14 cái
105 Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt 250V-10A Theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt 250V-10A Theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt 250V-10A Theo chương V 1 cái
108 Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A Theo chương V 12 bộ
109 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 22 bộ
110 Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m 220V/80W Theo chương V 15 cái
111 Vị trí chờ điều hoà Theo chương V 4 bộ
112 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo chương V 150 m
113 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo chương V 200 m
114 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 Theo chương V 100 m
115 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 Theo chương V 360 m
116 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 cho tủ Theo chương V 15 m
117 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2 Theo chương V 130 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 300 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo chương V 360 m
120 Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
121 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
122 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 5 cọc
123 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V 30 m
124 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo chương V 12 m
125 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Theo chương V 20 cái
126 Giá đỡ dây thu sét D12, L=150 Theo chương V 5 cái
127 Kẹp kiểm tra Theo chương V 2 cái
128 Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 Theo chương V 4 bộ
129 Đệm chì lá 40x120, d=3mm Theo chương V 0,5 m
130 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 4,8 m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 4,8 100m3
132 Rọ chắn rác inox D150 Theo chương V 11 bộ
133 Ống nhựa PVC D90 Theo chương V 0,8 100m
134 Chếch, cút D90 Theo chương V 44 cái
135 Đai inox giữ ống Theo chương V 33 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 1,3073 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,1176 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0437 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V 0,0874 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,0874 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0456 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 1,1478 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 1,3878 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,5112 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0276 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1663 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0388 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,7592 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 8,712 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 3,0959 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 1,0994 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,115 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,019 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1228 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,8087 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,208 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,227 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,288 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0307 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0057 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V 0,0097 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,1232 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,884 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 80,238 m2
30 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,501 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,8 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,8062 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 80,238 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 45,9912 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,06 m
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 1,2656 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,3008 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,0084 m2
39 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 53,3515 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Theo chương V 53,3515 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21 m2
42 Cửa đi mở 1 cánh, nhôm kính dày 6.38mm Theo chương V 7,5
43 Cửa sổ mở 2 cánh, nhôm kính dày 6.38mm Theo chương V 2,4
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V 9,9 m2 cấu kiện
45 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V Theo chương V 4 bộ
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x1.5 Theo chương V 50 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V 50 m
49 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 3 bộ
50 Xịt xí Theo chương V 3 Bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 2 bộ
52 Xi phông tiểu nam Theo chương V 2 Bộ
53 Nút xả tiểu nam Theo chương V 2 Bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa chân Theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt van khoá 25 Theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt van khoá 32 Theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PVC D25/20 Theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt côn nhựa PVC D25/20 Theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PVC D20 Theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PVC D25 Theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PVC D32 Theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt tê nhựa PVC D25/20 Theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PVC D32/20 Theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PVC D32/32 Theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van phao điện Theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt cút ren trong PVC D20x1/2 Theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt măng sông ren trong PVC D20x1/2 Theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt măng sông ren trong PVC D32x3/4 Theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo chương V 0,88 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo chương V 0,16 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo chương V 0,2 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo chương V 0,12 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chương V 0,03 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo chương V 0,04 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo chương V 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo chương V 0,44 100m
83 Lắp đặt tê PVC D34/34 Theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt tê PVC D110/110 Theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt chếch PVC D34 Theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt chếch PVC D48 Theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt chếch PVC D90 Theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt chếch PVC D110 Theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt cút PVC D34 Theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt cút PVC D48 Theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút PVC D110 Theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt bạc nhựa PVC D90x48 Theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt bạc nhựa PVC D110x90 Theo chương V 1 cái
94 Rọ chắn rác inox Theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt côn thu D48x34 Theo chương V 2 cái
96 Máy bơm nước Theo chương V 1 cái
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 2,1495 m3
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,1935 100m3
99 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0715 100m3
100 Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Theo chương V 0,143 100m3
101 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,143 100m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,012 100m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 0,8938 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0573 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0237 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0745 tấn
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7504 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1206 tấn
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,8324 m3
110 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 3,5088 m3
111 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7778 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0316 100m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0456 tấn
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 5 cấu kiện
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,83 m2
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 19,6 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,165 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 27,995 m2
119 Quét flinkote chống thấm Theo chương V 27,995 m2
120 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,8312 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,0432 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,1334 tấn
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4596 m3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,9298 m2
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,338 m2
126 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,679 m2
127 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 10,017 m2
128 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo chương V 10,017 m2
129 Sản xuất và lắp dựng Nắp bịt tôn Theo chương V 1 bộ
130 Ống lọc giếng khoan D42 xuống bể chứa Theo chương V 3 bộ
C HÀNG RÀO HOA SĂT
D TƯỜNG RÀO MÓNG GẠCH
1 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V 4,589 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,413 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,153 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V 0,3059 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,3059 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,106 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 2,7153 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 7,0393 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,0114 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2332 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0482 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,256 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,5652 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 3,106 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 1,0353 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 4,1818 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,106 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,0816 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,166 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 71,0606 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 55,4664 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 19,7652 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 141,64 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,84 m
25 Đắp đỉnh cột Theo chương V 18 cái
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 146,292 m2
27 Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo chương V 0,9937 tấn
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 56,7375 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 36,1697 m2
30 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 289 cái
31 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V 10,0902 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,9081 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,3363 100m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V 0,6726 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,6726 100m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 5,4397 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,2354 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V 19,4174 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 18,9779 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 86,2632 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,641 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 6,6854 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,2942 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,5478 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,5582 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 115,4 cấu kiện
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,068 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,756 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,2747 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,5493 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,5493 100m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0159 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 0,5287 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,196 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V 2,44 m3
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 39,1 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 31,6 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,6 m
59 Đắp vữa sần dày 20 chân cột Theo chương V 12
60 Tai trụ Theo chương V 12
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 39,1 m2
62 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,13 tấn
63 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,13 tấn
64 Gia công cổng sắt thép hộp vuông 50x50x3mm Theo chương V 0,1644 tấn
65 Gia công cổng sắt thép vuông đặc 16x16mm Theo chương V 0,1433 tấn
66 Gia công cổng sắt thép vuông đặc 14x14mm Theo chương V 0,2058 tấn
67 Tháo dỡ kết cấu thép cổng Theo chương V 0,513 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 44,254 m2
69 Chốt cổng Theo chương V 3 cái
70 Khóa cổng Theo chương V 2 cái
71 Tôn bịt cổng dày 2mm Theo chương V 38,936 m2
72 Bánh xe cao su D80 Theo chương V 2 cái
73 Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mm Theo chương V 32,97 kg
74 Gia công cổng sắt thép hộp 40x40x3 Theo chương V 0,0567 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 4,2 m2
76 Logo "NHÀ VĂN HÓA ĐỘI 5" Theo chương V 1 bộ
77 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 26 cái
78 Bóc hữu cơ Theo chương V 31 m3
79 Bóc hữu cơ Theo chương V 2,79 100m3
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, Theo chương V 2,5997 100m3
81 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 23,3977 100m3
82 Nilong chống thấm Theo chương V 1.605 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V 160,5 m3
84 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 4,3464 m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,3912 100m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1448 100m3
87 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V 0,2896 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,2896 100m3
89 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V 22,9856 m3
90 Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 141,048 m2
91 Lắp đặt ống thoát nước D48 Theo chương V 0,2612 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.03E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. - Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->