Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSX và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 15:48:00 đến ngày 2021-03-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,456,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V | 26,5715 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 14,2553 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 3,6743 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,3608 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 2,7215 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 2,7215 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,0048 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 17,863 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,8079 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,5794 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,0188 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 60,6324 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,0388 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 3,0668 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 45,8656 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3492 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2921 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,6825 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,373 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3973 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,418 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,5637 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 9,9203 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,7106 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,2487 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 3,2789 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,6279 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 17,9066 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,1216 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 4,5817 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 53,9389 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,3427 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,7364 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,6055 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,3892 | m3 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,109 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,9146 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,915 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 166,84 | m2 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 79,4944 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 34,9863 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 19,5011 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 179,5068 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 498,8484 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 169,287 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 182,8 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 306,6168 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 207,3822 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,01 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 163,21 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 232,94 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.200,563 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 358,6445 | m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 48,1987 | md |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.42mm | Theo chương V | 3,7295 | 100m2 |
| 67 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 5mm | Theo chương V | 32,4 | m2 |
| 68 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 1 cánh, kính trắng an toàn 5mm | Theo chương V | 8,64 | m2 |
| 69 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 5mm | Theo chương V | 23,04 | m2 |
| 70 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hất, kính trắng an toàn 5mm | Theo chương V | 16,56 | m2 |
| 71 | Chênh lệch giá cửa giữa cửa kính 5mm và 6.38mm | Theo chương V | 80,64 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 80,64 | m2 cấu kiện |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo chương V | 0,6497 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 39,6 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 23,6476 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,8715 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 28,1704 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 màu kem vàng, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 288,9288 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 139,155 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 168,1926 | m2 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,4067 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 12,4786 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,3103 | m3 |
| 87 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,7158 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,8204 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,873 | m3 |
| 91 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,7631 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, đá grantie tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 83,0064 | m2 |
| 93 | Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa đội 5" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Tủ điện 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P/50A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P/30A-6KA | Theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P/20A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P/10A-4.5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn led đôi (2x18w)-220V | Theo chương V | 21 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn pha halogen 300W lăp sân khấu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 12w-220V | Theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A-250V | Theo chương V | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt 250V-10A | Theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt 250V-10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt mặt công tắc 3 hạt 250V-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | Theo chương V | 12 | bộ |
| 109 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 22 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m 220V/80W | Theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Vị trí chờ điều hoà | Theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 360 | m |
| 116 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 cho tủ | Theo chương V | 15 | m |
| 117 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V | 360 | m |
| 120 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 5 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 30 | m |
| 124 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 12 | m |
| 125 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Giá đỡ dây thu sét D12, L=150 | Theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Bu lông đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Đệm chì lá 40x120, d=3mm | Theo chương V | 0,5 | m |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,8 | 100m3 |
| 132 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chương V | 11 | bộ |
| 133 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 134 | Chếch, cút D90 | Theo chương V | 44 | cái |
| 135 | Đai inox giữ ống | Theo chương V | 33 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,3073 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,1478 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,3878 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,5112 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1663 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,7592 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 8,712 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 3,0959 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 1,0994 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,8087 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,227 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,288 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,1232 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,884 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 80,238 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,501 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,8 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,8062 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 80,238 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 45,9912 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,06 | m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 1,2656 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,3008 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,0084 | m2 |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,3515 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,3515 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21 | m2 |
| 42 | Cửa đi mở 1 cánh, nhôm kính dày 6.38mm | Theo chương V | 7,5 | |
| 43 | Cửa sổ mở 2 cánh, nhôm kính dày 6.38mm | Theo chương V | 2,4 | |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 9,9 | m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | Theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x1.5 | Theo chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Xịt xí | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Xi phông tiểu nam | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Nút xả tiểu nam | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa chân | Theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khoá 25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khoá 32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PVC D25/20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PVC D25/20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25/20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32/20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32/32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trong PVC D20x1/2 | Theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông ren trong PVC D20x1/2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông ren trong PVC D32x3/4 | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo chương V | 0,88 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê PVC D34/34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PVC D110/110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PVC D48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt bạc nhựa PVC D90x48 | Theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt bạc nhựa PVC D110x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Rọ chắn rác inox | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu D48x34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Máy bơm nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,1495 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,8938 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,8324 | m3 |
| 110 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 3,5088 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,7778 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,83 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,6 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,165 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 27,995 | m2 |
| 119 | Quét flinkote chống thấm | Theo chương V | 27,995 | m2 |
| 120 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,8312 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,4596 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,9298 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,338 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,679 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 10,017 | m2 |
| 128 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 10,017 | m2 |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng Nắp bịt tôn | Theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Ống lọc giếng khoan D42 xuống bể chứa | Theo chương V | 3 | bộ |
| C | HÀNG RÀO HOA SĂT | |||
| D | TƯỜNG RÀO MÓNG GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V | 4,589 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,7153 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 7,0393 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,0114 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,256 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,5652 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 3,106 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,0353 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 4,1818 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,166 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 71,0606 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55,4664 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,7652 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 141,64 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,84 | m |
| 25 | Đắp đỉnh cột | Theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 146,292 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Theo chương V | 0,9937 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 56,7375 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,1697 | m2 |
| 30 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương V | 289 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V | 10,0902 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,9081 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,3363 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,6726 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,6726 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 5,4397 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,2354 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 19,4174 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 18,9779 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 86,2632 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,641 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 6,6854 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,2942 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,5478 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,5582 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V | 115,4 | cấu kiện |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,756 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2747 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,5493 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,5493 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,5287 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,196 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 2,44 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,1 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,6 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,6 | m |
| 59 | Đắp vữa sần dày 20 chân cột | Theo chương V | 12 | |
| 60 | Tai trụ | Theo chương V | 12 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 39,1 | m2 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 64 | Gia công cổng sắt thép hộp vuông 50x50x3mm | Theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 65 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc 16x16mm | Theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 66 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc 14x14mm | Theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ kết cấu thép cổng | Theo chương V | 0,513 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 44,254 | m2 |
| 69 | Chốt cổng | Theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Khóa cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Tôn bịt cổng dày 2mm | Theo chương V | 38,936 | m2 |
| 72 | Bánh xe cao su D80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mm | Theo chương V | 32,97 | kg |
| 74 | Gia công cổng sắt thép hộp 40x40x3 | Theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 76 | Logo "NHÀ VĂN HÓA ĐỘI 5" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương V | 26 | cái |
| 78 | Bóc hữu cơ | Theo chương V | 31 | m3 |
| 79 | Bóc hữu cơ | Theo chương V | 2,79 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, | Theo chương V | 2,5997 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 23,3977 | 100m3 |
| 82 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 1.605 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V | 160,5 | m3 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,3464 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,3912 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,2896 | 100m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 22,9856 | m3 |
| 90 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 141,048 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước D48 | Theo chương V | 0,2612 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương. - Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi