Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210215903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:19:00 đến ngày 2021-04-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,921,589,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI THƯ VIỆN, KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 132,4893 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 10,6555 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,1332 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 12,0552 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4,3207 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 21,31 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 240 | 1 mối nối |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0177 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,6421 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,6421 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,4469 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,1298 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,4103 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2364 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,0741 | tấn |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2771 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5179 | 100m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,371 | m3 |
| 19 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 51,224 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9371 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,9094 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,4513 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,6069 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,3198 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9057 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,0069 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,349 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8163 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1694 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1029 | tấn |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,6211 | m3 |
| 33 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 454,5753 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6141 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,707 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 250,9305 | m2 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,5481 | 100m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,984 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3623 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6381 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,2555 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,013 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,2284 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,8082 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,151 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1521 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2645 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3919 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,7023 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3812 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,063 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,9893 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4652 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5596 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,8975 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1908 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,2802 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2356 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3812 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1759 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,4983 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3657 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8398 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,5637 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,1672 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,68 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,8128 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,6675 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,4393 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,0224 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt trụ lan can lục bình | Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt chi tiết bọ chỉ BT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,8335 | m3 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 200 | Chương V của E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 200 | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch granite 600x600 | Chương V của E-HSMT | 735,0525 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch granite 600x600 | Chương V của E-HSMT | 114,549 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột đá tự nhiên 50x100 | Chương V của E-HSMT | 52,4975 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột gạch đất nung | Chương V của E-HSMT | 47,91 | m2 |
| 93 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Chương V của E-HSMT | 19,0336 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 939,5317 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 915,635 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 360,1376 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 174,52 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 180,4414 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 180,4435 | m2 |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 178,398 | m |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.855,1667 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 895,5425 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.619,115 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.087,7517 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,16 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 136,16 | m2 |
| 107 | Gia công, lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 9,959 | m2 |
| 108 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 9,959 | m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt trụ lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,959 | 1m2 |
| 111 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,6889 | m2 |
| 112 | Gia công cột bằng ống inox | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 113 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 114 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt lá cờ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Gia công xà gồ thép ( tính sắt ) | Chương V của E-HSMT | 2,5473 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Chương V của E-HSMT | 2,5473 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 5,518 | 100m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt máng tole thu nước dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 12,954 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 123 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 124 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm,khung bảo vệ Inox | Chương V của E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính trong ghép dày 11,14mm cường lực 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 129 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 260,48 | m2 |
| 130 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 22,815 | m2 |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp giấy inox 304 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1,5Hp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co nhựa 135 D114 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa 135 D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa 135 D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt biến nhựa D114-90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt biến nhựa D90-60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa D114 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa D90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt biến nhựa D34-27 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt biến nhựa D27-21 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa D21 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2078 | 100m3 |
| 174 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,4973 | 100m |
| 175 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 180 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,6622 | m3 |
| 181 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3854 | m3 |
| 182 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,635 | m2 |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2375 | m3 |
| 184 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,125 | m2 |
| 191 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 193 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 207 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 208 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D25 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 211 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 212 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 213 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 214 | Ốc siết cable | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn lò xo D25 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 216 | Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 217 | Lắp đặt ô cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 218 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 219 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 220 | Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 224 | Cung cấp mặt nạ 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 225 | Cung cấp mặt nạ 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D20 | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 227 | Thanh lan can INOx 304 fi=60 dày 1,2lt | Chương V của E-HSMT | 60,64 | md |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4428 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,528 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,8932 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,3304 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2509 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7168 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Chương V của E-HSMT | 1,1495 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa D250 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D114-90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục: Thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.382384E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.476476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.445.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 13.780.448.000 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.445.112.000VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.445.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.780.448.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi