Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210215903-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Mở rộng, sửa chữa Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau.
Số hiệu KHLCNT 20210212895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 10:19:00 đến ngày 2021-04-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,921,589,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI THƯ VIỆN, KHỐI HIỆU BỘ
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 132,4893 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 10,6555 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,1332 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 12,0552 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 4,3207 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 21,31 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 240 1 mối nối
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,0177 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 6,6421 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,6421 m3
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 2,4469 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 36,1298 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,4103 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2364 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,0741 tấn
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2771 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,5179 100m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,371 m3
19 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 51,224 m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,9371 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4224 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,9094 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,4513 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,6069 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,3198 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9057 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,0069 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,349 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8163 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1694 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1029 tấn
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,6211 m3
33 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 454,5753 m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,6141 tấn
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,707 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 250,9305 m2
37 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,5481 100m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,984 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,3623 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6381 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,2555 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1716 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 40,013 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,2284 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,8082 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0984 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,151 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1521 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2645 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3919 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 26,7023 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,3812 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,063 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,9893 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,4652 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5596 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,8975 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,111 tấn
59 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,954 m3
60 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1908 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0237 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1673 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,2802 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,2356 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3812 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,094 tấn
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,176 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,167 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,1759 tấn
70 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,4983 m3
71 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3657 100m2
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1459 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8398 tấn
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 6,5637 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 11,1672 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,68 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 8,8128 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,792 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,6675 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,4393 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,0224 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,08 m2
83 Cung cấp, lắp đặt trụ lan can lục bình Chương V của E-HSMT 87 cái
84 Cung cấp, lắp đặt chi tiết bọ chỉ BT đúc sẵn Chương V của E-HSMT 12 cái
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,8335 m3
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 46,08 m2
87 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 200 Chương V của E-HSMT 16,28 m2
88 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 200 Chương V của E-HSMT 50 m2
89 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch granite 600x600 Chương V của E-HSMT 735,0525 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch granite 600x600 Chương V của E-HSMT 114,549 m2
91 Ốp tường trụ, cột đá tự nhiên 50x100 Chương V của E-HSMT 52,4975 m2
92 Ốp tường trụ, cột gạch đất nung Chương V của E-HSMT 47,91 m2
93 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm Chương V của E-HSMT 19,0336 m2
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 939,5317 m2
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 915,635 m2
96 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 360,1376 m2
97 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 174,52 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 180,4414 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 180,4435 m2
100 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 178,398 m
101 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.855,1667 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 895,5425 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.619,115 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.087,7517 m2
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 136,16 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 136,16 m2
107 Gia công, lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 9,959 m2
108 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Chương V của E-HSMT 9,959 m
109 Cung cấp, lắp đặt trụ lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 9,959 1m2
111 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,6889 m2
112 Gia công cột bằng ống inox Chương V của E-HSMT 0,0414 tấn
113 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0011 tấn
114 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,0425 tấn
115 Cung cấp, lắp đặt lá cờ Chương V của E-HSMT 1 cái
116 Gia công xà gồ thép ( tính sắt ) Chương V của E-HSMT 2,5473 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) Chương V của E-HSMT 2,5473 tấn
118 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 5,518 100m2
119 Cung cấp, lắp đặt máng tole thu nước dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 12,954 m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2,6 100m
121 Lắp đặt co nhựa D90 Chương V của E-HSMT 52 cái
122 Lắp đặt nối nhựa D90 Chương V của E-HSMT 52 cái
123 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 Chương V của E-HSMT 26 cái
124 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm, khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 50,88 m2
125 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 3,52 m2
126 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm,khung bảo vệ Inox Chương V của E-HSMT 81,6 m2
127 Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính trong ghép dày 11,14mm cường lực 1 lớp Chương V của E-HSMT 5,4 m2
128 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V của E-HSMT 21,9 m2
129 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi Chương V của E-HSMT 260,48 m2
130 Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm Chương V của E-HSMT 22,815 m2
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
133 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 5 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 5 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
136 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Chương V của E-HSMT 7 cái
137 Lắp đặt hộp giấy inox 304 Chương V của E-HSMT 5 cái
138 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
139 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
140 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1,5Hp Chương V của E-HSMT 1 cái
141 Lắp đặt đồng hồ nước Chương V của E-HSMT 1 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,35 100m
145 Lắp đặt co nhựa 135 D114 Chương V của E-HSMT 15 cái
146 Lắp đặt co nhựa 135 D90 Chương V của E-HSMT 15 cái
147 Lắp đặt co nhựa 135 D60 Chương V của E-HSMT 15 cái
148 Lắp đặt biến nhựa D114-90 Chương V của E-HSMT 16 cái
149 Lắp đặt biến nhựa D90-60 Chương V của E-HSMT 16 cái
150 Lắp đặt co nhựa D114 Chương V của E-HSMT 25 cái
151 Lắp đặt co nhựa D90 Chương V của E-HSMT 25 cái
152 Lắp đặt co nhựa D60 Chương V của E-HSMT 25 cái
153 Lắp đặt tê nhựa D114 Chương V của E-HSMT 16 cái
154 Lắp đặt tê nhựa D90 Chương V của E-HSMT 1 cái
155 Lắp đặt tê nhựa D60 Chương V của E-HSMT 25 cái
156 Lắp đặt van khóa D114 Chương V của E-HSMT 12 cái
157 Lắp đặt van khóa D90 Chương V của E-HSMT 12 cái
158 Lắp đặt van khóa D60 Chương V của E-HSMT 12 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
162 Lắp đặt biến nhựa D34-27 Chương V của E-HSMT 16 cái
163 Lắp đặt biến nhựa D27-21 Chương V của E-HSMT 16 cái
164 Lắp đặt co nhựa D34 Chương V của E-HSMT 32 cái
165 Lắp đặt co nhựa D27 Chương V của E-HSMT 32 cái
166 Lắp đặt tê nhựa D34 Chương V của E-HSMT 16 cái
167 Lắp đặt tê nhựa D27 Chương V của E-HSMT 32 cái
168 Lắp đặt van khóa D34 Chương V của E-HSMT 16 cái
169 Lắp đặt van khóa D27 Chương V của E-HSMT 16 cái
170 Lắp đặt van khóa D21 Chương V của E-HSMT 16 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
172 Lắp đặt co nhựa D60 Chương V của E-HSMT 4 cái
173 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2078 100m3
174 Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,4973 100m
175 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,864 m3
176 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,864 m3
177 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,864 m3
178 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0118 100m2
179 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1492 tấn
180 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,6622 m3
181 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,3854 m3
182 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,635 m2
183 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2375 m3
184 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0267 100m2
185 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0306 tấn
186 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,6 m3
187 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0208 100m2
188 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0428 tấn
189 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 1cấu kiện
190 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 5,125 m2
191 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
192 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
193 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 48 bộ
194 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
195 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 2 cái
196 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 14 cái
197 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 52 cái
198 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 52 cái
199 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
200 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
201 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 14 cái
202 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 520 m
203 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 170 m
204 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
205 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Chương V của E-HSMT 270 m
206 Lắp đặt dây đơn 35mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
207 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x80 Chương V của E-HSMT 8 hộp
208 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 8 hộp
209 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 640 m
210 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D25 Chương V của E-HSMT 150 m
211 Băng keo cách điện Chương V của E-HSMT 20 cuộn
212 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 5 cọc
213 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V của E-HSMT 25 m
214 Ốc siết cable Chương V của E-HSMT 1 cái
215 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn lò xo D25 Chương V của E-HSMT 25 m
216 Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & Switch Chương V của E-HSMT 2 hộp
217 Lắp đặt ô cắm mạng Chương V của E-HSMT 25 cái
218 Lắp đặt ô cắm điện thoại Chương V của E-HSMT 11 cái
219 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E/D20 Chương V của E-HSMT 620 m
220 Lắp đặt dây điện thoại CAT3/2Px0,5mm2 Chương V của E-HSMT 470 m
221 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 08 port Chương V của E-HSMT 2 bộ
222 Cung cấp, lắp đặt HUB Switch 24 port Chương V của E-HSMT 2 bộ
223 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 25 hộp
224 Cung cấp mặt nạ 1 lỗ Chương V của E-HSMT 26 cái
225 Cung cấp mặt nạ 2 lỗ Chương V của E-HSMT 11 cái
226 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống lò xo D20 Chương V của E-HSMT 620 m
227 Thanh lan can INOx 304 fi=60 dày 1,2lt Chương V của E-HSMT 60,64 md
B HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4428 100m3
2 Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,528 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,4 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,4 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0813 tấn
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,8932 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 47,3304 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2509 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0627 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0572 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7168 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0358 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,056 tấn
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 5,04 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 14 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Chương V của E-HSMT 1,1495 100m
18 Lắp đặt co nhựa D250 Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,81 100m
20 Lắp đặt tê nhựa D114 Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt co nhựa D114 Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt tê nhựa D114-90 Chương V của E-HSMT 24 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,34 100m
26 Lắp đặt co nhựa D27 Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt tê nhựa D27 Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt van khóa D27 Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,28 100m
30 Lắp đặt co nhựa D34 Chương V của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt tê nhựa D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt van khóa D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
C Hạng mục: Thử tải cọc
1 Thử tải cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.382384E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.476476E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(2017,2018,2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.445.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 13.780.448.000 VND.Trong đó X=NxV * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và cấp công trình cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.445.112.000VND) (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.445.112.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.780.448.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->