Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cơ sở làm việc Công an xã Phú Hội, huyện Đức Trọng; xã Mê Linh, huyện Lâm Hà và xã Phi Liêng, huyện Đam Rông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cơ sở làm việc Công an xã Phú Hội, huyện Đức Trọng; xã Mê Linh, huyện Lâm Hà và xã Phi Liêng, huyện Đam Rông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch năm 2020 bố trí 10.000 triệu đồng theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 và Quyết định số 2664/QĐ- UBND ngày 20/11/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 14:31:00 đến ngày 2021-03-25 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,824,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CƠ SỞ LÀM VIỆC CHO LỰC LƯỢNG CÔNG AN XÃ PHÚ HỘI, HUYỆN ĐỨC TRỌNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| C | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,115 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 4,356 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,204 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,162 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,463 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,882 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,209 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,042 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,46 | tấn | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,248 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100 m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 11,478 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,621 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,212 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,175 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,827 | tấn | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình đạt K=0,90 | 0,951 | 100 m3 | |
| 18 | Đắp đất nền nhà đạt K=0,90 | 0,719 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 11,812 | m3 | |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,463 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Khai thác đất để đắp | 46,211 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,462 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,462 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| D | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,97 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,074 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,624 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,07 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,537 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,564 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,395 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,268 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,253 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,413 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,734 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 6,975 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,737 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,673 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,176 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,217 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,989 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ | 0,17 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,031 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,104 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,918 | 100 m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,686 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,927 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,185 | tấn | |
| 29 | SXLD cửa đi sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 25,38 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 6,16 | m2 | |
| 31 | SXLD cửa sổ sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 62,81 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,111 | 100 m2 | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,19 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,02 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,129 | tấn | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,587 | m3 | |
| 37 | CCLD cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) | 7,5 | m | |
| E | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 15,155 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,823 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,15 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,507 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,039 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,341 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 2,341 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,853 | m2 | |
| 10 | Bu lông M12x100 | 120 | cái | |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,022 | 100 m2 | |
| 12 | CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | 241,809 | m2 | |
| F | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 272,922 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 294,368 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 19,968 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 476,697 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 158,993 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 | 33,425 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 59,643 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 173,96 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 85,265 | m2 | |
| 10 | Láng sê nô, ô văng chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 85,265 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 85,265 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | 36 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | 234,525 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 | 19,365 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 326,315 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 715,7 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 284,136 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 300,6 | m | |
| 20 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 230,9 | m | |
| 21 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 56 | m | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 326,315 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 999,836 | m2 | |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | 12,049 | m2 | |
| 26 | Trát đá mài tường vữa XM Mác 75 | 3,38 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 38,625 | m2 | |
| 28 | Phun gai trang trí | 56,296 | m2 | |
| G | V./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nối PVC D114 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,92 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D90 | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,12 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D60 | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,36 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D27 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối PVC D27 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối PVC D27-21 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,4 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co ren trong D21 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong D21 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van nước bằng đồng D21 | 2 | cái | |
| 27 | Phễu thoát sàn | 4 | cái | |
| 28 | CCLD bình nước nóng 30L | 4 | bộ | |
| 29 | Cầu chắn rác Inox D90 | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm | 0,06 | 100 m | |
| 32 | Lắp đặt hamerlong đồng D21 | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hamerlong đồng D27 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện | 1 | cái | |
| H | VI./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 | 40 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 240 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 280 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | 7 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 10 | cái | |
| 15 | CCLD tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 16 | CCLD cần đèn + bóng đèn | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng liên kết cáp | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A | 1 | cái | |
| I | VII./ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,156 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,696 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | 2,763 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 3,31 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,393 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 11 | Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc | 1 | tb | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,062 | 100 m3 | |
| J | VIII./ SAN GẠT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,215 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 3,14 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Khai thác đất để đắp | 314 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 3,454 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 3,454 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,14 | 100 m3 | |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100 m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 38,131 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,318 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,776 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,081 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,39 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,016 | 100 m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,016 | 100 m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,084 | 100 m | |
| K | IX./ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 27,87 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,279 | 100 m3 | |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | 206,906 | m | |
| L | X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,093 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,487 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 10,364 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,797 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,035 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,02 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,048 | tấn | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 3,26 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào | 0,354 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt | 25,491 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,796 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 10,097 | m2 | |
| 13 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 5,828 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 12,6 | m | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 15,925 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 24,57 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 24,57 | m2 | |
| 18 | Công mài nhọn đầu thép | 14 | công | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100 m3 | |
| M | XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,173 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,267 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 2,283 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,047 | m3 | |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,812 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,089 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,161 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 51 | cái | |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 38,316 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | 15,48 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,025 | 100 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,182 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| N | XIII./ CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,042 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,264 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,016 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,61 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,026 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,722 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,094 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,081 | tấn | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,62 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,237 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 13,15 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,63 | m2 | |
| 14 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 4,8 | m | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,12 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 12 | m2 | |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 12 | m2 | |
| 19 | CCLD bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 20 | CCLD bộ khóa, chốt | 3 | bộ | |
| 21 | Công mài nhọn đầu thép | 5 | công | |
| 22 | SXLD bảng hiệu hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100 m3 | |
| O | XIV./ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 50 | m khoan | |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | 20 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,08 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,067 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D200 mm | 0,5 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D50 mm | 0,6 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 mm | 0,2 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co D34mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác mặt bích rỗng | 0,023 | tấn | |
| 15 | Dây cáp treo máy bơm | 52 | m | |
| 16 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 17 | Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn | 1 | bộ | |
| P | XV./ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,033 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,428 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,023 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,168 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,034 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100 m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,597 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,597 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,388 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 15 | Bu lông neo móng M16x400 | 16 | bộ | |
| Q | Danh mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m | 2 | bộ | |
| 2 | Bàn họp KT (1x2x0.75)m | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế dựa | 8 | cái | |
| 4 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | cái | |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| S | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,179 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,032 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,031 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,046 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,456 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,066 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,032 | 100 m3 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 17 | Cắt roong sân | 28 | m | |
| T | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,133 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,133 | tấn | |
| U | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,1 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,125 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | 0,03 | tấn | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,484 | 100 m2 | |
| V | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CƠ SỞ LÀM VIỆC CHO LỰC LƯỢNG CÔNG AN XÃ MÊ LINH, HUYỆN LÂM HÀ | |||
| W | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| X | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | 2,28 | 100 m2 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 250 đá 1x2 | 19 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 1,015 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 2,028 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,034 | tấn | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3 | 100 m | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 20 | mối nối | |
| 8 | Sản xuất bản thép cọc bằng thép tấm | 0,374 | tấn | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | 0,25 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,513 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,212 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,499 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,337 | tấn | |
| 15 | Bê tông cổ móng vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,394 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,238 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,384 | tấn | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,248 | m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100 m3 | |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 11,448 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,621 | 100 m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,212 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,175 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,827 | tấn | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình đạt K=0,90 | 0,108 | 100 m3 | |
| 27 | Đắp đất nền nhà đạt K=0,90 | 0,719 | 100 m3 | |
| 28 | Khai thác đất để đắp | 60,307 | m3 | |
| 29 | Đào xúc đất để đắp bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,603 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,603 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,603 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 32 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 11,812 | m3 | |
| Y | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,97 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,074 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,624 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,07 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,537 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,564 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,395 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,268 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,253 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,413 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,734 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 6,975 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,737 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,673 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,176 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,217 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,989 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ | 0,17 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,031 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,104 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,918 | 100 m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,686 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,927 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,185 | tấn | |
| 29 | SXLD cửa đi sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 25,38 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 6,16 | m2 | |
| 31 | SXLD cửa sổ sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 62,81 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,111 | 100 m2 | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,19 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,02 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,129 | tấn | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,587 | m3 | |
| 37 | CCLD cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) | 7,5 | m | |
| Z | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 15,155 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ , chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,823 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,15 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,507 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,039 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,341 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 2,341 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,853 | m2 | |
| 10 | Bu lông M12x100 | 120 | cái | |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,022 | 100 m2 | |
| 12 | CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | 241,809 | m2 | |
| AA | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 272,922 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 294,368 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 19,968 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 476,697 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 158,993 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 | 33,425 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 59,643 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 173,96 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 85,265 | m2 | |
| 10 | Láng sê nô, ô văng chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 85,265 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 85,265 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | 36 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | 234,525 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 | 19,365 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 326,315 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 715,7 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 284,136 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 300,6 | m | |
| 20 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 230,9 | m | |
| 21 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 56 | m | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 326,315 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 999,836 | m2 | |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | 12,049 | m2 | |
| 26 | Trát đá rửa tường vữa XM Mác 75 | 3,38 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 38,625 | m2 | |
| 28 | Phun gai trang trí | 56,296 | m2 | |
| AB | V./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nối PVC D114 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,92 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D90 | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,12 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D60 | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,36 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D27 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối PVC D27 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối PVC D27-21 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,4 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co ren trong D21 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong D21 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van nước bằng đồng D21 | 2 | cái | |
| 27 | Phễu thoát sàn | 4 | cái | |
| 28 | CCLD bình nước nóng 30L | 4 | bộ | |
| 29 | Cầu chắn rác Inox D90 | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm | 0,06 | 100 m | |
| 32 | Lắp đặt hamerlong đồng D21 | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hamerlong đồng D27 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện | 1 | cái | |
| AC | VI./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 | 40 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 240 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 280 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | 7 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 10 | cái | |
| 15 | CCLD tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 16 | CCLD cần đèn + bóng đèn | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng liên kết cáp | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A | 1 | cái | |
| AD | VII./ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,156 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,696 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | 2,763 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 3,31 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,393 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 11 | Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc | 1 | tb | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,062 | 100 m3 | |
| AE | VIII./ SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 29,498 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 29,498 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Khai thác đất để đắp | 5.176,217 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 51,763 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 56,938 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 56,938 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 51,762 | 100 m3 | |
| AF | IX./ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 38,8 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,388 | 100 m3 | |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | 350,132 | m | |
| AG | X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,056 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,7 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 8,017 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,145 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,051 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,069 | tấn | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 4,192 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào | 0,524 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt | 37,451 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,18 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 14,72 | m2 | |
| 13 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 7,493 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 16,2 | m | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 22,213 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 31,59 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 31,59 | m2 | |
| 18 | Công mài nhọn đầu thép | 12 | công | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100 m3 | |
| AH | XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,284 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 6,534 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,886 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,621 | m3 | |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,046 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,148 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,272 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 85 | cái | |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 64,264 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | 25,86 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,041 | 100 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,307 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| AI | XIII./ CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,042 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,264 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,016 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,61 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,026 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,722 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,094 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,081 | tấn | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,62 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,237 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 13,15 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,63 | m2 | |
| 14 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 4,8 | m | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,12 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 12 | m2 | |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 12 | m2 | |
| 19 | CCLD bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 20 | CCLD bộ khóa, chốt | 3 | bộ | |
| 21 | Công mài nhọn đầu thép | 5 | công | |
| 22 | SXLD bảng hiệu hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100 m3 | |
| AJ | XIV./ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 50 | m khoan | |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | 20 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,08 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,067 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D200 mm | 0,5 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D50 mm | 0,6 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 mm | 0,15 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co D34mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác mặt bích rỗng | 0,023 | tấn | |
| 15 | Dây cáp treo máy bơm | 52 | m | |
| 16 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 17 | Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn | 1 | bộ | |
| AK | XV./ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,033 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,428 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,023 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,168 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,034 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100 m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,597 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,597 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,388 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 15 | Bu lông neo móng M16x400 | 16 | bộ | |
| AL | Danh mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m | 2 | bộ | |
| 2 | Bàn họp KT (1x2x0.75)m | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế dựa | 8 | cái | |
| 4 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | cái | |
| AM | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| AN | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,179 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,032 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,031 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,046 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,456 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,066 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,032 | 100 m3 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 17 | Cắt roong sân | 28 | m | |
| AO | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,133 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,133 | tấn | |
| AP | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,1 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,125 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | 0,03 | tấn | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,484 | 100 m2 | |
| AQ | CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CƠ SỞ LÀM VIỆC CHO LỰC LƯỢNG CÔNG AN XÃ PHI LIÊNG, HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| AR | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| AS | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,851 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 4,356 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,204 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,162 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,463 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ móng vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,882 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,151 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,035 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,396 | tấn | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,248 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,009 | 100 m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 11,448 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,621 | 100 m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 6,212 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,175 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,827 | tấn | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình đạt K=0,90 | 0,689 | 100 m3 | |
| 18 | Đắp đất nền nhà đạt K=0,90 | 0,719 | 100 m3 | |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 11,812 | m3 | |
| AT | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,97 | 100 m2 | |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,74 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,074 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,624 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,07 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,537 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,564 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,395 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,268 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,253 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,413 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,734 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 6,975 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,737 | 100 m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,673 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,176 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,217 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,216 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,989 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ | 0,17 | 100 m2 | |
| 22 | Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,031 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,104 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,918 | 100 m2 | |
| 26 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 16,686 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,927 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,185 | tấn | |
| 29 | SXLD cửa đi sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 25,38 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 6,16 | m2 | |
| 31 | SXLD cửa sổ sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) | 62,81 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,111 | 100 m2 | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,19 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,02 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,129 | tấn | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,587 | m3 | |
| 37 | CCLD cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) | 7,5 | m | |
| AU | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 15,155 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ , chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,823 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,15 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,507 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,039 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,132 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,341 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 2,341 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,853 | m2 | |
| 10 | Bu lông M12x100 | 120 | cái | |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,022 | 100 m2 | |
| 12 | CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện | 241,809 | m2 | |
| AV | IV./ PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 272,922 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 294,368 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 19,968 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 476,697 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 158,993 | m2 | |
| 6 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 | 33,425 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 59,643 | m2 | |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 173,96 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 85,265 | m2 | |
| 10 | Láng sê nô, ô văng chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 85,265 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 85,265 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | 36 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | 234,525 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 | 19,365 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 326,315 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 715,7 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 284,136 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 300,6 | m | |
| 20 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 230,9 | m | |
| 21 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | 56 | m | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 326,315 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 999,836 | m2 | |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | 12,049 | m2 | |
| 26 | Trát đá mài tường vữa XM Mác 75 | 3,38 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 38,625 | m2 | |
| 28 | Phun gai trang trí | 56,296 | m2 | |
| AW | V./ PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,3 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt co PVC D114 | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lơi PVC D114 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nối PVC D114 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,92 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt co PVC D90 | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D90 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối PVC D90-60 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,12 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D60 | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lơi PVC D60 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,36 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt co PVC D27 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối PVC D27 | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối PVC D27-21 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,4 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co ren trong D21 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê ren trong D21 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van nước bằng đồng D21 | 2 | cái | |
| 27 | Phễu thoát sàn | 4 | cái | |
| 28 | CCLD bình nước nóng 30L | 4 | bộ | |
| 29 | Cầu chắn rác Inox D90 | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm | 0,06 | 100 m | |
| 32 | Lắp đặt hamerlong đồng D21 | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hamerlong đồng D27 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện | 1 | cái | |
| AX | VI./ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 | 40 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | 240 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 280 | m | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn tròn ốp trần | 7 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | 10 | cái | |
| 15 | CCLD tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 16 | CCLD cần đèn + bóng đèn | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 | 50 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng liên kết cáp | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A | 1 | cái | |
| AY | VII./ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,156 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,696 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | 2,763 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 3,31 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,393 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 11 | Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc | 1 | tb | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,062 | 100 m3 | |
| AZ | VIII./ SAN GẠT | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,305 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,495 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,496 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,305 | 100 m3 | |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100 m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 33,824 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,473 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 8,032 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,129 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,592 | tấn | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100 m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,152 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| BA | IX./ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 30,9 | m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,309 | 100 m3 | |
| 3 | Kẻ roong sân bê tông | 228,495 | m | |
| BB | X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 3,726 | m3 | |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào | 0,527 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt | 36,226 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,201 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 14,175 | m2 | |
| 6 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 6,66 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 14,4 | m | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 20,835 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 28,08 | m2 | |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 28,08 | m2 | |
| 11 | Công mài nhọn đầu thép | 14 | công | |
| BC | XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,245 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 4,356 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 3,204 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 11,227 | m3 | |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 2,552 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,126 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,227 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 72 | cái | |
| 9 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 53,768 | m2 | |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | 21,84 | m2 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,035 | 100 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,255 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| BD | XIII./ CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,042 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 0,264 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,016 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,61 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,026 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,722 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,094 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,014 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,081 | tấn | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,62 | m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,237 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | 13,15 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,63 | m2 | |
| 14 | Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 4,8 | m | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 3,12 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 12 | m2 | |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | 12 | m2 | |
| 19 | CCLD bản lề cửa | 6 | bộ | |
| 20 | CCLD bộ khóa, chốt | 3 | bộ | |
| 21 | Công mài nhọn đầu thép | 5 | công | |
| 22 | SXLD bảng hiệu hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100 m3 | |
| BE | XIV./ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | 50 | m khoan | |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | 20 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,08 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,067 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D200 mm | 0,5 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D50 mm | 0,6 | 100 m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 mm | 0,3 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co D34mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác mặt bích rỗng | 0,023 | tấn | |
| 15 | Dây cáp treo máy bơm | 52 | m | |
| 16 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 17 | Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn | 1 | bộ | |
| BF | XV./ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,033 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,256 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,428 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,019 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,023 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,168 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,034 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,005 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,032 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100 m3 | |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | 0,597 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,597 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,388 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | 1 | bể | |
| 15 | Bu lông neo móng M16x400 | 16 | bộ | |
| BG | Danh mục thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m | 2 | bộ | |
| 2 | Bàn họp KT (1x2x0.75)m | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế dựa | 8 | cái | |
| 4 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | cái | |
| BH | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| BI | I./ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,086 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,588 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,022 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,179 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,032 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | 0,031 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,006 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,046 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,456 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,015 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,066 | 100 m3 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,032 | 100 m3 | |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,2 | m3 | |
| 17 | Cắt roong sân | 28 | m | |
| BJ | II./ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | 0,133 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,133 | tấn | |
| BK | III./ PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,1 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,1 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,104 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,125 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,03 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | 0,03 | tấn | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,484 | 100 m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0236479E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.334.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi