Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402359-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200542634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:44:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,708,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Cốt thép cọc, fi Thép Hòa Phát hoặc tương đương 6.911,5 kg
2 Cốt thép cọc, fi Thép Hòa Phát hoặc tương đương 10.321,6 kg
3 Cốt thép cọc, fi >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 212,8 kg
4 Cốt thép bản cọc Thép Hòa Phát hoặc tương đương 3.342 kg
5 Bê tông bãi đúc cọc, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
6 BT cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,9985 m3
7 Ván khuôn kim loại cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,55 m2
8 ép trước cọc BTCT dài >4m, tiết diện 25x25, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.518,85 m
9 ép âm cọc BTCT dài >4m, tiết diện 25x25, đất C1(Hệ số điều chỉnh nhân công, máy thi công 1,05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,9 m
10 Cọc dùng để ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Phá dỡ bê tông đầu cọc Tezzaro hoặc tương đương 3,8188 m3
12 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, tiết diện 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 1 mối nối
13 Đào móng đài cọc, đất C3 (KL đào dưới đỉnh cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,01 m3
14 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,124 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,7113 m3
16 BT đá 2x4 lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9617 m3
17 Bê tông đài cọc, giăng đài đá 1x2 M300, BTTP (NC = 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,1346 m3
18 Ván khuôn đài móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,8 m2
19 Ván khuôn giằng đài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,192 m2
20 SXLD Cốt thép đài cọc đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 3.694,87 kg
21 SXLD Cốt thép đài cọc đk >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 513,76 kg
22 SXLD Cốt thép giằng đài đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.576,18 kg
23 SXLD Cốt thép giằng đài đk =10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 425,73 kg
24 SXLD Cốt thép giằng đài đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 127,82 kg
25 SXLD Cốt thép giằng đài đk >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 7.965,65 kg
26 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3163 m3
27 Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,1816 m3
28 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5613 m3
29 Cốp pha giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3835 m2
30 Xây chèn mặt ngoài móng gạch đặc dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3326 m3
31 BT cổ móng tiết diện >0,1m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6062 m3
32 Cốp pha cổ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,924 m2
33 BT cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4009 m3
34 Bê tông cột TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7777 m3
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 688,6028 m2
36 SXLD Cốt thép cột, trụ đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.161,17 kg
37 SXLD Cốt thép cột, trụ đk=10mm, cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương 775,84 kg
38 SXLD Cốt thép cột, trụ đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 937,34 kg
39 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương 10.397,26 kg
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300, BTTP (NC = 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,2297 m3
41 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7873 m3
42 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 861,2571 m2
43 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 3.023,8 kg
44 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk =10mm, cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2.171,92 kg
45 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2.519,48 kg
46 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương 15.116,33 kg
47 Bê tông sàn mái đá 1x2 M300, BTTP (NC = 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,6296 m3
48 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.376,0139 m2
49 SXLD Cốt thép sàn mái đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 4 kg
50 SXLD Cốt thép sàn mái đk =10mm, cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương 16.475,6 kg
51 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300, BTTP (NC = 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1272 m3
52 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,0462 m2
53 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 328,44 kg
54 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk =10mm, cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.298,03 kg
55 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.405,81 kg
56 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >18mm, cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương 686,18 kg
57 BT lanh tô, ôvăng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0532 m3
58 Cốp pha lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,704 m2
59 Cốt thép lanh tô đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 968,7 kg
60 Cốt thép lanh tô đk=10mm cao Thép Hòa Phát hoặc tương đương 507,17 kg
61 Cốt thép lanh tô đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.688,09 kg
62 Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,6711 m3
63 BT nền nhà đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4827 m3
64 BT đá 2x4 lót bậc cấp, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6092 m3
65 Xây bậc cấp gạch đặc không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8224 m3
66 Xây tường lan can ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9473 m3
67 Xây tường lan can cầu thang gạch 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2141 m3
68 Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,808 m3
69 Xây tường mái ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0899 m3
70 Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,713 m3
71 Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0454 m3
72 Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9928 m3
73 Xây tường ngoài nhà 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4421 m3
74 Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ không nung cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4243 m3
75 Xây tường ngăn khu WC gạch 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7424 m3
76 Xây hộp kỹ thuật gạch 2 lỗ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7625 m3
77 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,164 m3
78 Xây bồn hoa, rãnh thoát nước gạch 6 lỗ không nung dày >10cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,73 m3
79 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x2 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.311,12 kg
80 Lắp dựng xà gồ thép Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1.311,12 kg
81 Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42mm Tôn Phương Nam hoặc tương đương 318,96 m2
82 Ke nhựa chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 644,04 cái
83 Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 600x600 có móc khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mm Đệ Nhất hoặc tương đương 137,2 m
85 LĐ cút nhựa, đk 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 32 cái
86 LĐ ống nhựa thông dầm, đk 50mm, L=450 Đệ Nhất hoặc tương đương 9 m
87 LĐ ống nhựa thoát nước sàn, đk 27mm, L=350 Đệ Nhất hoặc tương đương 7,35 m
88 LĐ ống nhựa thoát nước tràn, đk 42mm, L=350 Đệ Nhất hoặc tương đương 3,5 m
89 LĐ ống nhựa thoát nước tràn, đk 60mm, L=300 Đệ Nhất hoặc tương đương 0,6 m
90 Rọ chắn rác fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
91 Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm Xingfa hoặc tương đương 159,32 m2
92 Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm Xingfa hoặc tương đương 54,51 m2
93 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,83 m2
94 Vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm Xingfa hoặc tương đương 163,85 m2
95 Lắp dựng vách kính khung nhôm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,85 m2
96 Sản xuất khung thép gia cường thép hộp tráng kẽm KT 50x50x1,8 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 201,2192 kg
97 Lắp dựng khung gia cường thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,2192 kg
98 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 Viglacera hoặc tương đương 1.026,2423 m2
99 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm chống trượt VXM75 Catalan hoặc tương đương 185,8788 m2
100 ốp chân tường gạch granit 120x600mm Viglacera hoặc tương đương 63,6648 m2
101 ốp tường gạch ceramic 300x600mm VXM75 Catalan hoặc tương đương 670,6308 m2
102 LĐ ống nhựa thoát nước HDPE đk 160x7,7mm Đệ Nhất hoặc tương đương 36,5 m
103 Lát đá granit tự nhiên hoa cà dày 1,8cm bậc tam cấp VXM75 Bình Định hoặc tương đương 45,9642 m2
104 Lát đá granit tự nhiên hoa cà dày 1,8cm bậc cầu thang VXM75 Bình Định hoặc tương đương 128,9787 m2
105 Ốp len chân cầu thang đá granit tự nhiên hoa cà dày 1,8cm cao 120 Bình Định hoặc tương đương 12,1908 m2
106 Lát đá granit tự nhiên hoa cà dày 1,8cm mặt bệ các loại VXM75 Bình Định hoặc tương đương 18,8545 m2
107 Ốp đá Granít tự nhiên hoa cà dày 1,8cm vào tường Bình Định hoặc tương đương 8,147 m2
108 Láng sàn mái, sê nô dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,7151 m2
109 LD tay vịn inox 304 fi 60 dày 1,4mm Inox 304 hoặc tương đương 90,52 m
110 LD tay vịn inox 304 fi 40 dày 1,1mm Inox 304 hoặc tương đương 18 m
111 SXLD lan can cầu thang inox 304 cao 900 Inox 304 hoặc tương đương 43,98 m
112 Láng rãnh thoát nước dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,994 m2
113 Trát rãnh thoát nước dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9868 m2
114 SX đan inox 304 KT 20x20x2 Inox 304 hoặc tương đương 141,7338 kg
115 Lắp dựng đan inox Inox 304 hoặc tương đương 12,485 m2
116 Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm Zinca-Pro Zinca-Pro hoặc tương đương 330,1294 m2
117 Đóng trần thạch cao khung thả khu WC Zinca-Pro Zinca-Pro hoặc tương đương 93,9186 m2
118 Vách ngăn dày 12mm khu WC (khoán gọn) HPL hoặc tương đương 13,7018 m2
119 GCLD khung inox 304 KT 25x25x3 đỡ đan đá lavabo Inox 304 hoặc tương đương 543,6934 kg
120 Ốp gạch trang trí màu xám KT 60x120mm bồn hoa VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m2
121 Ốp chân móng đá chẻ KT 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,7991 m2
122 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,92 m
123 Kẻ roăng tường KT 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,16 m
124 Trát trụ, cầu thang dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi năng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,7825 m2
125 Trát trần VXM75 (Có trát keo XM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 818,9789 m2
126 Láng mặt trên ô văng dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,56 m2
127 Trát xà dầm VXM75 (Có trát keo XM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 797,0585 m2
128 Trát má cửa VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,299 m2
129 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.052,67 m2
130 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.323,8671 m2
131 Bả ma tít trần thạch cao Kova hoặc tương đương 330,1294 m2
132 Bả ma tít vào tường trong nhà Kova hoặc tương đương 280,772 m2
133 Sơn dầm, trần,cột,tường trong nhà đã bả 1 lót + 2 phủ Kova hoặc tương đương 610,9014 m2
134 Sơn dầm, trần,cột,tường trong nhà không bả 1 lót+2 phủ Kova hoặc tương đương 3.378,3259 m2
135 Sơn dầm, trần,cột,tường ngoài nhà không bả 1 lót+2 phủ Kova hoặc tương đương 1.093,23 m2
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.474,935 m2
137 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,88 m2
138 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,16 m2
139 Rải bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m2
140 BT nền đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
141 Lát gạch terazo KT 400x400 VXM75 Terazo hoặc tương đương 160 m2
142 Đổ đất mùn vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,603 m3
143 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,402 m2
144 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,016 m2
145 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,9676 m2
146 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,44 m2
147 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,5143 m3
148 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 742,1529 kg
149 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.975,6593 kg
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 LĐ đèn led 2x1,2m Roman hoặc tương đương 28 bộ
2 Lắp đèn LED 1x0,6m Roman hoặc tương đương 27 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 250X250 -18W-220V Roman hoặc tương đương 30 bộ
4 LĐ loại đèn led 3x0,6m -10W âm trần máng tán xạ inox KT 600x600 Roman hoặc tương đương 23 bộ
5 Lắp đặt đèn Downlight 9W Rạng Đông hoặc tương đương 50 bộ
6 Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc Senko hoặc tương đương 72 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 26 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 44 cái
9 Lắp đặt công tắc ba kiểu chìm tường Sino hoặc tương đương 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm 1 lỗ cắm Sino hoặc tương đương 88 cái
11 LĐ Aptomat loại 3 pha 32Ampe Sino hoặc tương đương 13 cái
12 LĐ Aptomat loại 3 pha 50Ampe Sino hoặc tương đương 4 cái
13 LĐ Aptomat loại 3 pha 100Ampe Sino hoặc tương đương 1 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha 10A Sino hoặc tương đương 4 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Sino hoặc tương đương 30 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe Sino hoặc tương đương 36 cái
17 LĐ MCCB loại 3 pha 250Ampe Sino hoặc tương đương 1 cái
18 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Sino hoặc tương đương 8 cái
19 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 275 m
20 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x10mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x35mm2 Cadivi hoặc tương đương 5 m
22 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 1.720 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 515 m
24 Lắp tủ điện tôn KT400x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp tủ điện tôn KT800x500x250mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt hộp điện nắp nhựa trong suốt 6-10 Model Sino hoặc tương đương 18 cái
27 Lắp đặt quạt treo tường Quạt Thái Lan hoặc tương đương 4 cái
28 Lắp đặt cáp CAT 6 UTP CAT 6 hoặc tương đương 475 m
29 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Sino hoặc tương đương 17 cái
30 SWTCH 24 PORT kèm tủ RACK 5U Cisco hoặc tương đương 2 bộ
31 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 Sino hoặc tương đương 335 m
32 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Sino hoặc tương đương 455 m
33 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 Sino hoặc tương đương 125 m
34 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16 Sino hoặc tương đương 218 m
35 Lắp đặt đèn pha led 10W Sino hoặc tương đương 2 bộ
36 Lắp đặt đèn pha led 5W Sino hoặc tương đương 1 bộ
37 Lắp đặt đèn treo tường bóng led 3W Sino hoặc tương đương 1 bộ
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 Cadivi hoặc tương đương 16 m
2 Lắp đặt cáp CU/PVC 1x70mm2 Cadivi hoặc tương đương 40 m
3 LĐ ống HDPE D25/30 luồn cáp xuống tường Đệ Nhất hoặc tương đương 40 m
4 Đóng cọc tiếp địa đồng vàng fi16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
5 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
6 Lấp đất rảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
7 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 mối
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi50 dày 4,3mm Hòa Phát hoặc tương đương 2,5 m
9 Đai thắt inox KT 20x0,5 kèm khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Mũ che mưa thép tấm dày 2mm KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Đầu cốt đồng S=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Bách thép KT 180x70x2 kèm 2 sâu vít sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
D HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC
1 LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 5,3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 100 m
2 LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 180 m
3 LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 75 m
4 LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 300 m
5 LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 130 m
6 LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 40 m
7 LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 110 m
8 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 12 cái
9 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk76x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 40 cái
10 LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 52 cái
11 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 12 cái
12 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 42 cái
13 LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 36 cái
14 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 Đệ Nhất hoặc tương đương 45 cái
15 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 52 cái
16 LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 Đệ Nhất hoặc tương đương 35 cái
17 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49 Đệ Nhất hoặc tương đương 5 cái
18 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 Đệ Nhất hoặc tương đương 42 cái
19 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 Đệ Nhất hoặc tương đương 25 cái
20 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 Đệ Nhất hoặc tương đương 22 cái
21 LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 4 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 Đệ Nhất hoặc tương đương 25 cái
23 LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 90 Đệ Nhất hoặc tương đương 28 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 Đệ Nhất hoặc tương đương 42 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76x49 Đệ Nhất hoặc tương đương 23 cái
26 Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
27 Lắp đặt Lavabô+ xi phông+vòi lạnh INAX, Vòi LF1 hoặc tương đương 22 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa bếp đôi INOX 304 Sơn Hà hoặc tương đương 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt INAX C-306VRN hoặc tương đương 15 bộ
30 Lắp đặt tiểu treo Nam INAX U-440V, van xả UF-7v hoặc tương đương 4 bộ
31 Lắp đặt vòi đồng fi 21 Minh Hòa hoặc tương đương 12 cái
32 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa bát Vòi inax LF1 hoặc tương đương 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa bát nóng lạnh Vòi inax L FV-1302S hoặc tương đương 1 bộ
35 Lắp đặt van khóa, đk 27 Minh Hòa hoặc tương đương 18 cái
36 Lắp đặt van khóa, đk 34 Minh Hòa hoặc tương đương 4 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều đk 34 Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
38 Lắp đặt van phao cơ Minh Hòa hoặc tương đương 2 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 2,0m3 Tân Á hoặc tương đương 2 bể
E HẠNG MỤC: 2 BỂ TỰ HOẠI + 1 BỂ TRUNG HÒA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1142 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0381 m3
3 BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8496 m3
4 Lát gạch đặc không nung VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5384 m2
5 Bê đáy và nắp bể trung hòa đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
6 Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6513 m3
7 Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,0606 m2
8 Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,0606 m2
9 Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2681 m3
10 Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2681 m3
11 Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2681 m3
12 Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2681 m3
13 Đổ cát hạt thô vào bể trung hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
14 Đổ than hạt tính vào bể trung hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 m3
15 Đổ đá vôi vào bể trung hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3263 m3
16 Lớp vải lọc dày 1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m2
17 BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4937 m3
18 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4545 m3
19 Cốp pha giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,396 m2
20 Cốp pha nắp bể trung hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1cấu kiện
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đường kính 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 m
24 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm Đệ Nhất hoặc tương đương 2 cái
25 Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2876 m2
26 Cốt thép tấm đan đk6,8 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 104,3543 kg
27 Cốt thép tấm đan đk Thép Hòa Phát hoặc tương đương 71,7215 kg
28 Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1456 m2
F HẠNG MỤC: BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki hoặc tương đương 23 bộ
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt Hochiki hoặc tương đương 7 bộ
3 Lắp đặt đèn báo cháy Hochiki hoặc tương đương 6 bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương 6 bộ
5 Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấp Hochiki hoặc tương đương 6 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 Cadivi hoặc tương đương 135 m
7 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki hoặc tương đương 1 bộ
8 Lắp đặt đèn exit Rạng Đông hoặc tương đương 9 bộ
9 Lắp đặt đèn sự cố Rạng Đông hoặc tương đương 6 bộ
10 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Sino hoặc tương đương 135 m
G HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA
1 LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
2 LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
3 Cách nhiệt ống đồng D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
4 Cách nhiệt ống đồng D 22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
5 LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm Đệ Nhất hoặc tương đương 30 m
6 LĐ ống nhựa PVC đk 42mm dày 3,5mm Đệ Nhất hoặc tương đương 10 m
7 Cách nhiệt ốn nước ngưng D35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
8 Cách nhiệt ốn nước ngưng D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
9 Giá để máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
10 Lắp đặt dây dẫn (4X4+1Ex4) mm2 Cadivi hoặc tương đương 320 m
11 Lắp đặt dây dẫn (2X1,5+1Ex1,5) mm2 Cadivi hoặc tương đương 70 m
12 Lắp đặt dây dẫn (3X1,5) mm2 Cadivi hoặc tương đương 70 m
13 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16 Sino hoặc tương đương 150 m
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1888 m3
2 Lấp đất rảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1888 m3
3 Tháo dỡ và phục hồi móng và bê tông nhựa mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
4 BT nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
5 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt cáp hạ thế CXV/DSTA 4x70mm2 Cadivi hoặc tương đương 65 m
7 Lắp ống uPVC fi110 dày 3,2mm Đệ Nhất hoặc tương đương 50 m
8 LĐ ống thép tráng kẻm D110 Hòa Phát hoặc tương đương 10 m
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC NGOÀI NHÀ
1 LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 Hòa Phát hoặc tương đương 220 m
2 LĐ cút tráng kẽm đk 100 Hòa Phát hoặc tương đương 2 cái
3 LĐ tê tráng kẽm đk 100 Hòa Phát hoặc tương đương 3 cái
4 Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Hộp cứu hỏa ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lăng chữa cháy fi 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Khớp nối fi 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk150x 100 Hòa Phát hoặc tương đương 2 cái
9 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đk 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,421 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,852 m3
13 Phá dỡ bê tông sân bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
14 BT sân đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bình khí CO2 MT5 hoặc tương đương 15 cái
2 Bình khí MFZL8 ABC hoặc tương đương 15 cái
3 Bảng tiêu lệnh +nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Kim thu sét và phụ kiện đấu nối Cirprtec NPL-2200 hoặc tương đương 1 bộ
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 7.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 360 ngày. (đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu đáp ứng ≥25,0 triệu đồng/ngày); và: Có ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong ngành thuộc lực lượng vũ trang. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->