Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200542634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:44:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,708,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cốt thép cọc, fi | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 6.911,5 | kg |
| 2 | Cốt thép cọc, fi | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 10.321,6 | kg |
| 3 | Cốt thép cọc, fi >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 212,8 | kg |
| 4 | Cốt thép bản cọc | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.342 | kg |
| 5 | Bê tông bãi đúc cọc, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 6 | BT cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9985 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,55 | m2 |
| 8 | ép trước cọc BTCT dài >4m, tiết diện 25x25, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.518,85 | m |
| 9 | ép âm cọc BTCT dài >4m, tiết diện 25x25, đất C1(Hệ số điều chỉnh nhân công, máy thi công 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m |
| 10 | Cọc dùng để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Tezzaro hoặc tương đương | 3,8188 | m3 |
| 12 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, tiết diện 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | 1 mối nối |
| 13 | Đào móng đài cọc, đất C3 (KL đào dưới đỉnh cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,01 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,124 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7113 | m3 |
| 16 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9617 | m3 |
| 17 | Bê tông đài cọc, giăng đài đá 1x2 M300, BTTP (NC = 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1346 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,8 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,192 | m2 |
| 20 | SXLD Cốt thép đài cọc đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.694,87 | kg |
| 21 | SXLD Cốt thép đài cọc đk >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 513,76 | kg |
| 22 | SXLD Cốt thép giằng đài đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.576,18 | kg |
| 23 | SXLD Cốt thép giằng đài đk =10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 425,73 | kg |
| 24 | SXLD Cốt thép giằng đài đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 127,82 | kg |
| 25 | SXLD Cốt thép giằng đài đk >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 7.965,65 | kg |
| 26 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3163 | m3 |
| 27 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1816 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5613 | m3 |
| 29 | Cốp pha giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3835 | m2 |
| 30 | Xây chèn mặt ngoài móng gạch đặc dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3326 | m3 |
| 31 | BT cổ móng tiết diện >0,1m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6062 | m3 |
| 32 | Cốp pha cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,924 | m2 |
| 33 | BT cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4009 | m3 |
| 34 | Bê tông cột TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7777 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,6028 | m2 |
| 36 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.161,17 | kg |
| 37 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk=10mm, cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 775,84 | kg |
| 38 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 937,34 | kg |
| 39 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 10.397,26 | kg |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300, BTTP (NC = 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2297 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7873 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 861,2571 | m2 |
| 43 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3.023,8 | kg |
| 44 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk =10mm, cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.171,92 | kg |
| 45 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2.519,48 | kg |
| 46 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 15.116,33 | kg |
| 47 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300, BTTP (NC = 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,6296 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.376,0139 | m2 |
| 49 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4 | kg |
| 50 | SXLD Cốt thép sàn mái đk =10mm, cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 16.475,6 | kg |
| 51 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300, BTTP (NC = 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1272 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,0462 | m2 |
| 53 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 328,44 | kg |
| 54 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk =10mm, cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.298,03 | kg |
| 55 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.405,81 | kg |
| 56 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >18mm, cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 686,18 | kg |
| 57 | BT lanh tô, ôvăng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0532 | m3 |
| 58 | Cốp pha lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,704 | m2 |
| 59 | Cốt thép lanh tô đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 968,7 | kg |
| 60 | Cốt thép lanh tô đk=10mm cao | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 507,17 | kg |
| 61 | Cốt thép lanh tô đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.688,09 | kg |
| 62 | Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,6711 | m3 |
| 63 | BT nền nhà đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4827 | m3 |
| 64 | BT đá 2x4 lót bậc cấp, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6092 | m3 |
| 65 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8224 | m3 |
| 66 | Xây tường lan can ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9473 | m3 |
| 67 | Xây tường lan can cầu thang gạch 2 lỗ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2141 | m3 |
| 68 | Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,808 | m3 |
| 69 | Xây tường mái ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0899 | m3 |
| 70 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,713 | m3 |
| 71 | Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0454 | m3 |
| 72 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9928 | m3 |
| 73 | Xây tường ngoài nhà 2 lỗ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4421 | m3 |
| 74 | Xây bộ phận kết cấu phức tạp gạch 2 lỗ không nung cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4243 | m3 |
| 75 | Xây tường ngăn khu WC gạch 2 lỗ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7424 | m3 |
| 76 | Xây hộp kỹ thuật gạch 2 lỗ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7625 | m3 |
| 77 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,164 | m3 |
| 78 | Xây bồn hoa, rãnh thoát nước gạch 6 lỗ không nung dày >10cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | m3 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 40x80x2 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.311,12 | kg |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1.311,12 | kg |
| 81 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,42mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 318,96 | m2 |
| 82 | Ke nhựa chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,04 | cái |
| 83 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 600x600 có móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | LĐ ống nhựa thoát nước đứng, đk 90mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 137,2 | m |
| 85 | LĐ cút nhựa, đk 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 86 | LĐ ống nhựa thông dầm, đk 50mm, L=450 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 9 | m |
| 87 | LĐ ống nhựa thoát nước sàn, đk 27mm, L=350 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 7,35 | m |
| 88 | LĐ ống nhựa thoát nước tràn, đk 42mm, L=350 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3,5 | m |
| 89 | LĐ ống nhựa thoát nước tràn, đk 60mm, L=300 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,6 | m |
| 90 | Rọ chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 91 | Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 159,32 | m2 |
| 92 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 54,51 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,83 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Xingfa hoặc tương đương | 163,85 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,85 | m2 |
| 96 | Sản xuất khung thép gia cường thép hộp tráng kẽm KT 50x50x1,8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 201,2192 | kg |
| 97 | Lắp dựng khung gia cường thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,2192 | kg |
| 98 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 1.026,2423 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm chống trượt VXM75 | Catalan hoặc tương đương | 185,8788 | m2 |
| 100 | ốp chân tường gạch granit 120x600mm | Viglacera hoặc tương đương | 63,6648 | m2 |
| 101 | ốp tường gạch ceramic 300x600mm VXM75 | Catalan hoặc tương đương | 670,6308 | m2 |
| 102 | LĐ ống nhựa thoát nước HDPE đk 160x7,7mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 36,5 | m |
| 103 | Lát đá granit tự nhiên hoa cà dày 1,8cm bậc tam cấp VXM75 | Bình Định hoặc tương đương | 45,9642 | m2 |
| 104 | Lát đá granit tự nhiên hoa cà dày 1,8cm bậc cầu thang VXM75 | Bình Định hoặc tương đương | 128,9787 | m2 |
| 105 | Ốp len chân cầu thang đá granit tự nhiên hoa cà dày 1,8cm cao 120 | Bình Định hoặc tương đương | 12,1908 | m2 |
| 106 | Lát đá granit tự nhiên hoa cà dày 1,8cm mặt bệ các loại VXM75 | Bình Định hoặc tương đương | 18,8545 | m2 |
| 107 | Ốp đá Granít tự nhiên hoa cà dày 1,8cm vào tường | Bình Định hoặc tương đương | 8,147 | m2 |
| 108 | Láng sàn mái, sê nô dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,7151 | m2 |
| 109 | LD tay vịn inox 304 fi 60 dày 1,4mm | Inox 304 hoặc tương đương | 90,52 | m |
| 110 | LD tay vịn inox 304 fi 40 dày 1,1mm | Inox 304 hoặc tương đương | 18 | m |
| 111 | SXLD lan can cầu thang inox 304 cao 900 | Inox 304 hoặc tương đương | 43,98 | m |
| 112 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,994 | m2 |
| 113 | Trát rãnh thoát nước dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9868 | m2 |
| 114 | SX đan inox 304 KT 20x20x2 | Inox 304 hoặc tương đương | 141,7338 | kg |
| 115 | Lắp dựng đan inox | Inox 304 hoặc tương đương | 12,485 | m2 |
| 116 | Đóng trần thạch cao khung chìm dày 9mm Zinca-Pro | Zinca-Pro hoặc tương đương | 330,1294 | m2 |
| 117 | Đóng trần thạch cao khung thả khu WC Zinca-Pro | Zinca-Pro hoặc tương đương | 93,9186 | m2 |
| 118 | Vách ngăn dày 12mm khu WC (khoán gọn) | HPL hoặc tương đương | 13,7018 | m2 |
| 119 | GCLD khung inox 304 KT 25x25x3 đỡ đan đá lavabo | Inox 304 hoặc tương đương | 543,6934 | kg |
| 120 | Ốp gạch trang trí màu xám KT 60x120mm bồn hoa VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m2 |
| 121 | Ốp chân móng đá chẻ KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7991 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,92 | m |
| 123 | Kẻ roăng tường KT 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,16 | m |
| 124 | Trát trụ, cầu thang dày 1,5cm VXM75 (có trát keo xi năng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,7825 | m2 |
| 125 | Trát trần VXM75 (Có trát keo XM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818,9789 | m2 |
| 126 | Láng mặt trên ô văng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,56 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm VXM75 (Có trát keo XM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797,0585 | m2 |
| 128 | Trát má cửa VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,299 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,67 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.323,8671 | m2 |
| 131 | Bả ma tít trần thạch cao | Kova hoặc tương đương | 330,1294 | m2 |
| 132 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Kova hoặc tương đương | 280,772 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần,cột,tường trong nhà đã bả 1 lót + 2 phủ | Kova hoặc tương đương | 610,9014 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần,cột,tường trong nhà không bả 1 lót+2 phủ | Kova hoặc tương đương | 3.378,3259 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần,cột,tường ngoài nhà không bả 1 lót+2 phủ | Kova hoặc tương đương | 1.093,23 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.474,935 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,88 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,16 | m2 |
| 139 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m2 |
| 140 | BT nền đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 141 | Lát gạch terazo KT 400x400 VXM75 | Terazo hoặc tương đương | 160 | m2 |
| 142 | Đổ đất mùn vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,603 | m3 |
| 143 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,402 | m2 |
| 144 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,016 | m2 |
| 145 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,9676 | m2 |
| 146 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,44 | m2 |
| 147 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5143 | m3 |
| 148 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,1529 | kg |
| 149 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.975,6593 | kg |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | LĐ đèn led 2x1,2m | Roman hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED 1x0,6m | Roman hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Panel KT 250X250 -18W-220V | Roman hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 4 | LĐ loại đèn led 3x0,6m -10W âm trần máng tán xạ inox KT 600x600 | Roman hoặc tương đương | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight 9W | Rạng Đông hoặc tương đương | 50 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc | Senko hoặc tương đương | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba kiểu chìm tường | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 1 lỗ cắm | Sino hoặc tương đương | 88 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 3 pha 32Ampe | Sino hoặc tương đương | 13 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 3 pha 50Ampe | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 3 pha 100Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Sino hoặc tương đương | 4 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Sino hoặc tương đương | 30 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Sino hoặc tương đương | 36 | cái |
| 17 | LĐ MCCB loại 3 pha 250Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Sino hoặc tương đương | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 275 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x35mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.720 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 515 | m |
| 24 | Lắp tủ điện tôn KT400x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp tủ điện tôn KT800x500x250mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp điện nắp nhựa trong suốt 6-10 Model | Sino hoặc tương đương | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Quạt Thái Lan hoặc tương đương | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp CAT 6 UTP | CAT 6 hoặc tương đương | 475 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Sino hoặc tương đương | 17 | cái |
| 30 | SWTCH 24 PORT kèm tủ RACK 5U | Cisco hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 335 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Sino hoặc tương đương | 455 | m |
| 33 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk20 | Sino hoặc tương đương | 125 | m |
| 34 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16 | Sino hoặc tương đương | 218 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn pha led 10W | Sino hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn pha led 5W | Sino hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn treo tường bóng led 3W | Sino hoặc tương đương | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x70mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 3 | LĐ ống HDPE D25/30 luồn cáp xuống tường | Đệ Nhất hoặc tương đương | 40 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đồng vàng fi16, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Lấp đất rảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi50 dày 4,3mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 2,5 | m |
| 9 | Đai thắt inox KT 20x0,5 kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Mũ che mưa thép tấm dày 2mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bách thép KT 180x70x2 kèm 2 sâu vít sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 5,3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 100 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 90mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 180 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 75 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 300 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 130 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 40 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 110 | m |
| 8 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 110x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 40 | cái |
| 10 | LĐ côn nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 52 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 42 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 36 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 45 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 52 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 35 | cái |
| 17 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 5 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 42 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 25 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 22 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk110 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 25 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa uPVC 135 độ đk 90 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk76x49 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabô+ xi phông+vòi lạnh | INAX, Vòi LF1 hoặc tương đương | 22 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi INOX 304 | Sơn Hà hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt | INAX C-306VRN hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tiểu treo Nam | INAX U-440V, van xả UF-7v hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng fi 21 | Minh Hòa hoặc tương đương | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa bát | Vòi inax LF1 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa bát nóng lạnh | Vòi inax L FV-1302S hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Minh Hòa hoặc tương đương | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Minh Hòa hoặc tương đương | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34 | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao cơ | Minh Hòa hoặc tương đương | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 2,0m3 | Tân Á hoặc tương đương | 2 | bể |
| E | HẠNG MỤC: 2 BỂ TỰ HOẠI + 1 BỂ TRUNG HÒA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1142 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0381 | m3 |
| 3 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8496 | m3 |
| 4 | Lát gạch đặc không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5384 | m2 |
| 5 | Bê đáy và nắp bể trung hòa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6513 | m3 |
| 7 | Trát tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0606 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0606 | m2 |
| 9 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | m3 |
| 10 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | m3 |
| 11 | Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | m3 |
| 12 | Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | m3 |
| 13 | Đổ cát hạt thô vào bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 14 | Đổ than hạt tính vào bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 15 | Đổ đá vôi vào bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3263 | m3 |
| 16 | Lớp vải lọc dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m2 |
| 17 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4937 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4545 | m3 |
| 19 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | m2 |
| 20 | Cốp pha nắp bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2876 | m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 104,3543 | kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan đk | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 71,7215 | kg |
| 28 | Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1456 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Hochiki hoặc tương đương | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Hochiki hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hochiki hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hochiki hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút bấm báo cháy khẩn cấp | Hochiki hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x0,75mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 135 | m |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Hochiki hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn exit | Rạng Đông hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Sino hoặc tương đương | 135 | m |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 2 | LĐ ống đồng bằng hàn, đk ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 3 | Cách nhiệt ống đồng D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Cách nhiệt ống đồng D 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 30 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 42mm dày 3,5mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 10 | m |
| 7 | Cách nhiệt ốn nước ngưng D35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 8 | Cách nhiệt ốn nước ngưng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Giá để máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn (4X4+1Ex4) mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn (2X1,5+1Ex1,5) mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn (3X1,5) mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 70 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk16 | Sino hoặc tương đương | 150 | m |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1888 | m3 |
| 2 | Lấp đất rảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1888 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ và phục hồi móng và bê tông nhựa mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | BT nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp hạ thế CXV/DSTA 4x70mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 65 | m |
| 7 | Lắp ống uPVC fi110 dày 3,2mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 50 | m |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẻm D110 | Hòa Phát hoặc tương đương | 10 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 | Hòa Phát hoặc tương đương | 220 | m |
| 2 | LĐ cút tráng kẽm đk 100 | Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | LĐ tê tráng kẽm đk 100 | Hòa Phát hoặc tương đương | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hỏa 2 cửa đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lăng chữa cháy fi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Khớp nối fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk150x 100 | Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,421 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,852 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông sân bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 14 | BT sân đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình khí CO2 | MT5 hoặc tương đương | 15 | cái |
| 2 | Bình khí MFZL8 | ABC hoặc tương đương | 15 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh +nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Kim thu sét và phụ kiện đấu nối | Cirprtec NPL-2200 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 7.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 360 ngày. (đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu đáp ứng ≥25,0 triệu đồng/ngày); và: Có ít nhất 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong ngành thuộc lực lượng vũ trang. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi