Gói thầu: Mua vật tư vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K826/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua vật tư vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614304 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:36:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 385,848,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,787,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát xây trát | 27 | m3 | Mô đun độ lớn 1đến 2,5; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1300; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%) | Do vị trí xây các công trình của đơn vị cách khu hành chính 3,1 km và phải vận chuyển bộ lên đồi do vậy nhà thầu phải tính cả giá vận chuyển đến chân công trình | |
| 2 | Cát vàng bê tông | 32 | m3 | Mô đun độ lớn 2,5 đến 3,3; khối lượng thể tích xốp (kg/m3)>=1400; lượng hạt nhỏ hơn 0,14mm(%) | Do vị trí xây các công trình của đơn vị cách khu hành chính 3,1 km và phải vận chuyển bộ lên đồi do vậy nhà thầu phải tính cả giá vận chuyển đến chân công trình | |
| 3 | Cấp phối đá dăm | 3 | m3 | Cấp phối đá dăm loại 1, có cấp phối hạt liên tục từ 0-40mm, (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 3,1km) | Do vị trí xây các công trình của đơn vị cách khu hành chính 3,1 km và phải vận chuyển bộ lên đồi do vậy nhà thầu phải tính cả giá vận chuyển đến chân công trình | |
| 4 | Đá 1x2 cm | 9 | m3 | Kích thước: 10mm x 20mm, đá vôi xanh, sạch,không lẫn bột đá và được rửa sạch; (Đá vận chuyển đến cơ quan đơn vị sau đó vận chuyển bộ lên đồi 3,1km) | Do vị trí xây các công trình của đơn vị cách khu hành chính 3,1 km và phải vận chuyển bộ lên đồi do vậy nhà thầu phải tính cả giá vận chuyển đến chân công trình | |
| 5 | Đá 4x6 cm | 10 | m3 | Kích thước: 40mm x 60mm, đá vôi xanh, sạch | Do vị trí xây các công trình của đơn vị cách khu hành chính 3,1 km và phải vận chuyển bộ lên đồi do vậy nhà thầu phải tính cả giá vận chuyển đến chân công trình | |
| 6 | Đá hộc | 50 | m3 | Loại đá vôi xanh, mới khai thác | Do vị trí xây các công trình của đơn vị cách khu hành chính 3,1 km và phải vận chuyển bộ lên đồi do vậy nhà thầu phải tính cả giá vận chuyển đến chân công trình | |
| 7 | Gạch chỉ | 23.620 | Viên | KT: 6,5x10,5x22cm , loại gạch tuynel 2 lỗ, đảm bảo sim chín, gạch không cong vênh, không vỡ | Do vị trí xây các công trình của đơn vị cách khu hành chính 3,1 km và phải vận chuyển bộ lên đồi do vậy nhà thầu phải tính cả giá vận chuyển đến chân công trình | |
| 8 | Gạch men chống trượt | 44 | m2 | Loại gạch Ceramic, kích thước 30x30cm, mầu kem vàng, chất lượng hàng loại 1 chính hãng | ||
| 9 | Gạch men ốp tường | 74 | m2 | Loại gạch Ceramic, kích thước 25x40cm, mầu trắng, men bóng, chất lượng hàng loại 1 chính hãng | ||
| 10 | Gỗ ván, gỗ đà nẹp | 1,38 | m3 | Loại gỗ keo, kích thước: Loại ván (Dài 3,0, rộng 0,3, dày 0,025) mét =50 tấm, loại gỗ xẻ thanh, Loại gỗ xẻ thanh (Dài 0,5 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 58 thanh; (Dài 1,4 rộng 0,06, dày 0,06) mét = 30 thanh. Yêu cầu: Ván gỗ keo, khô, xẻ vuông thành, đúng kích thước, không cong vênh | ||
| 11 | Gỗ chống bạch đàn | 2,4 | m3 | Cột chống bằng gỗ bạch đàn, thẳng, chiều dài 3,5 mét, đường kính 16 cm | ||
| 12 | Bồn nước inox | 1 | Bộ | Loại bồn đứng 1m3, sử dung inox SUS 304 | Bồn kèm công lắp, van phao, giá để bồn, khóa nước | |
| 13 | Cửa đi khung thép hình song sắt đặc 12x12 | 4,8 | m2 | Kích thước: 600x2000; Số lượng: 04 bộ | Khuôn thép L50x50x5; khung cửa thép hộp 30x60x1,5, song sắt đặc 12x12, cửa và khuôn thép liên kết bang bản lề cối; cấu kiện thép sơn chống rỉ 3 nước, thép cửa và song thép liên kết hàn sơn chống gỉ 1 nước, sơn phu 2 nước màu ghi nhạt. (chi tiết liên hệ có bản vẽ kèm theo) | |
| 14 | Cửa đi khung thép hình song, pa no thép tấm | 4,8 | m2 | Kích thước: 600x2000; Số lượng: 04 bộ | Khuôn thép L50x50x5, khung cửa thép hộp 30x60x1,5, song sắt hàn cố định với khung cửa, thép tấm day 1,5 ly, nẹp thép hộp 12x32x1,5, liên kết với khung cửa bang bản lề lá; cấu kiện thép sơn chống rỉ 3 nước, thép cửa và song thép liên kết hàn sơn chống gỉ 1 nước, sơn phu 2 nước màu ghi nhạt. (chi tiết liên hệ có bản vẽ kèm theo) | |
| 15 | Cửa sổ khung thép bịt tôn | 3,2 | m2 | Kích thước: 800x1000, số lượng 04 bộ | Khuôn thép L45x45x5, khung cửa sử dung thép hộp 30x60x1,5; thép tấm 1,5 ly, bản lề lá.; cấu kiện thép sơn chống rỉ 3 nước, thép cửa và song thép liên kết hàn sơn chống gỉ 1 nước, sơn phu 2 nước màu ghi nhạt. (chi tiết liên hệ có bản vẽ kèm theo) | |
| 16 | Cửa thông gió khung thép hình bịt tôn | 0,48 | m2 | Kích thước: 400x300; Số lượng 04 bộ | Khuôn thép L45x45x5, thép tấm dày 1,5 ly, song sắt đặc 12x12, sử dung bản lề lá; cấu kiện thép sơn chống rỉ 3 nước, thép cửa và song thép liên kết hàn sơn chống gỉ 1 nước, sơn phu 2 nước màu ghi nhạt. (chi tiết liên hệ có bản vẽ kèm theo) | |
| 17 | Sơn chống gỉ | 66 | Kg | Loại sơn Alkyd đặc biệt S.AK.P1;CRS-02 | ||
| 18 | Vít tôn | 4.600 | Cái | Loại 5cm | ||
| 19 | Xi măng PCB 30 | 17.000 | Kg | PCB 30, loại 50kg/bao, | Do vị trí xây các công trình của đơn vị cách khu hành chính 3,1 km và phải vận chuyển bộ lên đồi do vậy nhà thầu phải tính cả giá vận chuyển đến chân công trình | |
| 20 | Xi măng PCB40 | 6.000 | Kg | PCB 30, loại 50kg/bao, | Do vị trí xây các công trình của đơn vị cách khu hành chính 3,1 km và phải vận chuyển bộ lên đồi do vậy nhà thầu phải tính cả giá vận chuyển đến chân công trình | |
| 21 | Que hàn 3,2 ly | 1 | Kg | Loại que hàn điện 3,2 ly | ||
| 22 | Quạt trần | 2 | Bộ | Công suất 75W, 220v-50Hz, sải cánh 1400mm, điều chỉnh 5 tốc độ, mầu xanh. | Bao gồm cả hộp số và công lắp đặt | |
| 23 | Tăng đơ D14 | 180 | Cái | Loại inox SUS 304, thân hình trụ và 2 đầu (một đầu móc, một tròn, kích thước 14mm, đường kính cáp phù hợp 6mm-10mm | ||
| 24 | Thép vuông đặc | 300 | Kg | Loại thép đặc 12x12 mm | ||
| 25 | Thép cuộn vằn D6 | 175 | Kg | Loại D6 | ||
| 26 | Thép cây D10 | 470 | Kg | Loại thép cây D10 | ||
| 27 | Thép cây D12 | 202 | Kg | Loại thép cây D12 | ||
| 28 | Thép hình | 148 | Kg | Loại L40x40x4 | ||
| 29 | Thép hình | 2.160 | Kg | Loại L50x50x5 | ||
| 30 | Tôn trần trắng | 226 | m2 | Loại khổ1,13 dập 13 sóng, dày 0,35mm | ||
| 31 | Tôn lợp | 756 | m2 | Loại khổ1,08 dập 11 sóng, dày 0,45mm, mầu xanh | ||
| 32 | Dây thép 1 ly | 13 | Kg | Loại thép dẻo, đen | ||
| 33 | Dây thép gai | 230 | Kg | Dây thép gai do công ty cổ phần dây lưới thép Nam Định sản xuất theo TCVN 2053-93; BS 10244-2:2001; BS443-1982; JISG3547; ASTMA641, sản phẩm phải có tem thương hiệu hàng hóa đăng ký bản quyền chống hàng giả - Dây thép gai phải đảm bảo đúng quy cách với đường kính sợi trục 2,5mm; đường kính sợi gai 2,0 mm, tất cả các cuộn đều được đóng gói ghi nhãn mác của công ty | ||
| 34 | Đinh 5 phân | 15 | Kg | Đinh 5 phân đen loại 490cái/kg | ||
| 35 | Máy bắt vít | 2 | Bộ | Loại nhập khẩu 750 W | ||
| 36 | Giàn ráo xây dựng | 19 | Bộ | Chiều cao 1700mm, chiều rộng 1250mm, loại mạ kém, sơn tĩnh điện có đầu nối, độ dày 2,5mm, ống D42 | ||
| 37 | Máy cắt gạch | 1 | Bộ | Công suất 1400W, dây dẫn điện 5 mét , đường kính lưỡi cawtsmm, tốc độ không tải 13200 vòng/phút, độ sâu lưỡi cắt 35mm, trọng lượng 2,9 kg, loại nhập khẩu | Kèm theo lưỡi cắt gạch, dung cụ đi kèm | |
| 38 | Sơn chống kiềm ngoại thất | 17 | Lít | Loại sơn chống kiềm ngoại thất | ||
| 39 | Sơn nước ngoại thất | 27 | Lít | Mầu vàng nhạt | ||
| 40 | Bu lông M12x40 | 54 | Cái | Quy cách M12x40mm, loại lục giác sắt | ||
| 41 | Bu long M12x50 | 422 | Cái | Quy cách M12x50mm, loại lục giác sắt | ||
| 42 | Máy cắt sắt bàn | 1 | Cái | Công suất 2200W, dây dẫn điện đôi 5 ly, dài 5m, đá cắt 355mm, lỗ trục 25,4mm, tốc độ không tải 3800rpm,trọng lượng 18,7 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi