Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200438682 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:33:00 đến ngày 2021-06-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,899,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.058.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc văn phòng đại diện hợp pháp tại khu vực Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố - Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 07 ngày làm việc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ở lĩnh vực có liên quan đến gói thầu- Đã từng đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng gói thầu cung cấp lắp đặt có các chủng loại thiết bị và có giá trị hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật giám sát việc lắp đặt thiết bị cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Tốt nghiệp đại học Điện- đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật giám sát ở hạng mục gói thầu tương tự với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật công nghệ thông tin giám sát lắp đặt hệ thống thông tin, máy tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin- đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật giám sát ở hạng mục gói thầu tương tự với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân viên phụ trách lắp đặt bàn giao các sản phẩm làm từ gỗ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề có liên quan đến gia công đồ gỗ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | nhân viên phụ trách lắp đặt các thiết bị điện, cơ điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề điện, điện tử, công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế) | 240 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học của khối lớp học | |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | 19 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học của khối lớp học | |
| 3 | Bảng từ chống lóa Hàn Quốc | 19 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học của khối lớp học | |
| 4 | Máy chiếu (Phòng Tin học + phòng học) | 4 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học của khối lớp học | |
| 5 | Màn chiếu treo điện | 4 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị dạy học của khối lớp học | |
| 6 | Máy vi tính (Phòng học + phòng tin học + Multimedia) | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 7 | Máy tính giáo viên Mainboarb chipset Intel H310 | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 8 | MCC System for Teacher Station (Bộ điều khiển giáo viên) | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 9 | Teacher External Box (Hộp mở rộng của giáo viên) | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 10 | MCC 2 Ports External Box for 2 Student Stations (Khối điều khiển học viên 2 cổng) | 10 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 11 | Deluxe Headphone with Microphone (tai nghe có gắn micro) | 21 | Chiếc | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 12 | Bộ phần mềm MMC cho 20 học viên | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 13 | Swich 24 port TP Link 24 cổng 10/100/1000Mbps | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 14 | Cáp mạng Cat 6 | 2 | Thùng | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 15 | Đầu mạng RJ 45 Cat 6 | 10 | Hộp | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 16 | Vật tư lắp đặt: Dây điện, ổ điện, nẹp điện …. | 1 | Phòng | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 17 | Tivi Full HD 55 inch | 19 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 18 | Tủ hồ sơ lớp | 10 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 19 | Bàn vi tính | 20 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 20 | Ghế học tin học | 40 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị phòng tin học, ngoại ngữ, đa chức năng | |
| 21 | Bàn làm việc (Phòng hiệu trưởng+ phó hiệu trưởng) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hiệu bộ | |
| 22 | Ghế làm việc (Phòng hiệu trưởng+ phó hiệu trưởng) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hiệu bộ | |
| 23 | Bàn làm việc (Nhân viên) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hiệu bộ | |
| 24 | Ghế làm việc (Nhân viên) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hiệu bộ | |
| 25 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hiệu bộ | |
| 26 | Bàn phòng họp loại nhỏ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hiệu bộ | |
| 27 | Ghế phòng họp loại nhỏ | 10 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hiệu bộ | |
| 28 | Máy in A4 (2 mặt) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hiệu bộ | |
| 29 | Máy vi tính (Phòng học + phòng tin học) | 4 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hiệu bộ | |
| 30 | Tủ hồ sơ | 3 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hiệu bộ | |
| 31 | Giường Y tế | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hành chính | |
| 32 | Tủ Y tế | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hành chính | |
| 33 | Tủ hồ sơ | 8 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hành chính | |
| 34 | Bàn làm việc (Nhân viên) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hành chính | |
| 35 | Ghế làm việc (Nhân viên) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hành chính | |
| 36 | Tivi Full HD 55 inch | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hành chính | |
| 37 | Giường nằm | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hành chính | |
| 38 | Bàn phòng họp loại nhỏ | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hành chính | |
| 39 | Ghế phòng họp loại nhỏ | 10 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hành chính | |
| 40 | Kệ sắt đựng hồ sơ (3 tầng) | 18 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khối hành chính | |
| 41 | Loa phát thanh - MH12D | 4 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh ngoài trời | |
| 42 | Amply 2 kênh CPD 2600 | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh ngoài trời | |
| 43 | Micro E 250GS | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh ngoài trời | |
| 44 | Bàn điều khiển âm thanh Behringer QX602 MP3 | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh ngoài trời | |
| 45 | Bộ xử lý tín hiệu DCX 2496 | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh ngoài trời | |
| 46 | Tủ đựng máy | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh ngoài trời | |
| 47 | Bộ quản lý nguồn điện | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh ngoài trời | |
| 48 | Bàn hội trường (Bàn 2 ghế) | 40 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị hội trường | |
| 49 | Ghế hội trường | 80 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị hội trường | |
| 50 | Loa full đôi Delta 215 | 1 | Cặp | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 51 | Loa full đơn Sigma 15 | 1 | Cặp | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 52 | Sub đơn Impact 18B | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 53 | Bàn điều khiển âm thanh Behringer SX2442FX | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 54 | Bộ xử lý tín hiệu DCX 2496 | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 55 | Amply 4 kênh P4800 | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 56 | Amply 2 kênh STD 2800 | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 57 | Micro E 250GS | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 58 | Tủ đựng máy | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 59 | Bộ quản lý nguồn điện | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 60 | Dây loa BG 104 | 100 | m | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 61 | Phụ kiện kết nối & dây tín hiệu | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 62 | Máy chiếu | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 63 | Màn chiếu treo điện | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 64 | Tivi Full HD 55 inch | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 65 | Hệ thống chuông báo | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 66 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 67 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 68 | Tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 69 | Phông nhung hội trường | 10 | m² | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 70 | Khẩu hiệu " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống âm thanh hội trường | |
| 71 | Bếp khò gas 2 họng | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 72 | Tủ Inox úp chén loại lớn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 73 | Bàn Inox lớn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 74 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 75 | Nồi cơm điện lớn (10L) | 4 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 76 | Bàn ăn inox (Bàn 6 học sinh) | 60 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 77 | Ghế tròn Inox (Cho học sinh Tiểu học) | 360 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 78 | Tủ inox lưu trữ thực phẩm (Nhà kho) | 2 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 79 | Máy xay thịt lớn | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị nhà bếp | |
| 80 | Tủ trung tâm báo cháy 5 zone | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị PCCC | |
| 81 | Tủ điều khiển 1 bơm điện 11kw và 1 bơm diesel 21kw và 1 bơm bù áp 2,2Kw | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị PCCC | |
| 82 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị PCCC | |
| 83 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diezel | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị PCCC | |
| 84 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện | 1 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị PCCC | |
| 85 | Tủ chữa cháy vách tường | 2 | Tủ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị PCCC | |
| 86 | Tủ chữa cháy vách tường | 9 | Tủ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị PCCC | |
| 87 | Tổng đài điện thoại 8 số | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin liên lạc | |
| 88 | Router 54m wireless; 2,4 GHz; 802.11G/B; build-in-4-port switch | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng lan | |
| 89 | ODF 4 FO | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng lan | |
| 90 | Switch layer 2+, 24 port 10/100/1000 (OS6400-24) | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng lan | |
| 91 | Switch Cisco 48 Port WS-C2960X-48LPS-L | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng lan | |
| 92 | Tủ Rack 19" TMC Rack 10U | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng lan | |
| 93 | Tủ Rack 6U chứa thiết bị CNTT | 2 | Tủ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng lan | |
| 94 | Thiết bị Wifi Access Point AIR-AP2802E-S-K9 | 3 | Cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng lan | |
| 95 | UPS cho server + tổng đài điện thoại (UPS ofline 2kVA) | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống mạng lan | |
| 96 | Đầu ghi cao cấp 08 Cổng kỹ thuật số độ phân giải 4K chuẩn H265+ | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera | |
| 97 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | 13 | Mắt | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera | |
| 98 | Ổ cứng chuyên dụng (2 ổ) | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera | |
| 99 | Switch TP-Link 05-08 Port | 1 | Chiếc | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera | |
| 100 | Đầu nối chuyên dụng RJ 45 | 20 | Chiếc | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera | |
| 101 | Nguồn cấp cho Camera | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera | |
| 102 | Dây tín hiệu loại tốt Cat6 | 1 | Thùng | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera (số lượng để lắp đặt cho 1 hệ thống camera) | |
| 103 | Dây nguồn Cadivi | 1 | Cuộn | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera (số lượng để lắp đặt cho 1 hệ thống camera) | |
| 104 | Ống nhựa luồn dây, Nẹp | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera (số lượng để lắp đặt cho 1 hệ thống camera) | |
| 105 | Hộp nhựa giấu dây + giấu nguồn 20x20; 15x15 | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera (số lượng để lắp đặt cho 1 hệ thống camera) | |
| 106 | Tủ đựng đầu ghi | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera | |
| 107 | Bộ chuyển HDMI | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera | |
| 108 | Tivi Full HD 49 inch | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống camera | |
| 109 | Kim thu sét Stormaster 50, bán kính bảo vệ cấp III, R=95m | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Chống sét | |
| 110 | Tủ điện tầng CTDBA04/100SG | 6 | Tủ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khác | |
| 111 | Tủ điện tầng CTDBA08/100SG | 1 | Tủ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khác | |
| 112 | Tủ điện tổng tôn dày 1,2 ly sơn tĩnh điện | 1 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khác | |
| 113 | Máy bơm nước sinh hoạt + Đồng hồ nước (Bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết theo quy định tại khoản 2 mục II chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.69E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.058.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc văn phòng đại diện hợp pháp tại khu vực Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn thành phố - Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 07 ngày làm việc | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học ở lĩnh vực có liên quan đến gói thầu- Đã từng đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng gói thầu cung cấp lắp đặt có các chủng loại thiết bị và có giá trị hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 2 | kỹ thuật giám sát việc lắp đặt thiết bị cơ điện | 1 | - 01 Tốt nghiệp đại học Điện- đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật giám sát ở hạng mục gói thầu tương tự với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 3 | kỹ thuật công nghệ thông tin giám sát lắp đặt hệ thống thông tin, máy tính | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin- đã từng thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật giám sát ở hạng mục gói thầu tương tự với phần công việc đảm nhận | 3 | 3 |
| 4 | nhân viên phụ trách lắp đặt bàn giao các sản phẩm làm từ gỗ | 5 | - Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề có liên quan đến gia công đồ gỗ | 1 | 1 |
| 5 | nhân viên phụ trách lắp đặt các thiết bị điện, cơ điện | 5 | - Tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề điện, điện tử, công nghệ thông tin. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi