Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402330-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Cửu Long Giang
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210371593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 10:49:00 đến ngày 2021-04-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 507,194,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,607,912 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm lẻ bảy nghìn chín trăm mười hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8252 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8069 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong pham vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4207 100m3/1km
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4852 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,28 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 10m
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9272 m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
11 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 1m2
14 Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cung cấp biển báo loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Cung cấp biển báo loại tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Cung cấp bu lông M20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Đào móng, cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 1m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Phá dỡ CKBT không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3/km
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,359 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
10 Lắp đặt ống PVC D225mm (10.8mm) - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
11 Lắp đặt nối PVC D225mm - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43595E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48719E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự công trình: thi công đường và thi công hệ thống thoát nước,  Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công và hóa đơn thanh toán. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư 1/ Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 694.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->