Gói thầu: Gói thầu số 09: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 1 Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau; Quốc lộ 60 Sóc Trăng; Quốc lộ 61B; đường Hồ Chí Minh, Cà Mau (từ 01-4-2021 đến 31-3-2024).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240296-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 1 Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau; Quốc lộ 60 Sóc Trăng; Quốc lộ 61B; đường Hồ Chí Minh, Cà Mau (từ 01-4-2021 đến 31-3-2024).
Số hiệu KHLCNT 20210239324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 14:54:00 đến ngày 2021-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,925,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,063,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 1 (Km2107+742 - Km2118+600; Km2136+800 - Km2169+056), tỉnh Sóc Trăng
B PHẦN ĐƯỜNG
C 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,471 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 3 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 222,971 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 21,235 kmnăm
D 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 152,894 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 1.376,046 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 536,925 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 25,05 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 143,175 10m2
E 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,367 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 64,688 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 15,75 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 69,975 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 37,388 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,63 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 4,2 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 1,061 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 22,433 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 13,353 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 267,057 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 637,058 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 7,547 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 45,285 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 301,9 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 15,095 mắt
F 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 318,53 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 318,53 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 133,782 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 44,594 kmlần
G 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 165,525 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 662,1 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 41,381 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 8,276 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 471 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 84 mcống
H PHẦN CẦU: 25M
I Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=50-100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50-100m) trên vi tính -nt- 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 cầu
J Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,674 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 4,592 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,24 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 501,81 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,219 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,518 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 117 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 101,25 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 2,625 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 7,169 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 9,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
K PHẦN CẦU: L > 300M
L Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
M Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,674 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 27,555 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.590,504 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,263 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,431 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 67,5 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 10,5 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 9,089 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 4,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 7,348 100m
N 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 1 (Km2107+742 - Km2118+600; Km2136+800 - Km2169+056), tỉnh Sóc Trăng:
O PHẦN ĐƯỜNG
P 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,471 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 297,294 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 21,235 kmnăm
Q 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 203,859 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 1.834,728 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 715,9 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 33,4 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 190,9 10m2
R 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,156 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 86,25 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 21 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 93,3 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 49,85 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,84 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 5,6 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 1,415 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 29,91 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 17,804 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 356,076 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 849,411 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 10,063 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 60,38 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 402,533 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 20,127 mắt
S 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 424,706 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 424,706 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 178,376 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 59,459 kmlần
T 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 220,7 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 882,8 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 55,175 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 11,035 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 628 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 112 mcống
U PHẦN CẦU: 25M
V Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=50-100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50-100m) trên vi tính -nt- 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 cầu
W Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,899 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 6,123 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,32 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 669,08 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,292 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,69 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 156 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 135 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 3,5 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 9,558 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 12,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
X PHẦN CẦU: L > 300M
Y Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
Z Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,899 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 36,74 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.120,672 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,351 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,575 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 90 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 14 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 12,118 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 9,797 100m
AA 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 1 (Km2107+742 - Km2118+600; Km2136+800 - Km2169+056), tỉnh Sóc Trăng:
AB PHẦN ĐƯỜNG
AC 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,471 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 297,294 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 21,235 kmnăm
AD 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 203,859 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 1.834,728 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 715,9 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 33,4 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 190,9 10m2
AE 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,156 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 86,25 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 21 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 93,3 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 49,85 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,84 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 5,6 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 1,415 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 29,91 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 17,804 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 356,076 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 849,411 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 10,063 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 60,38 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 402,533 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 20,127 mắt
AF 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 424,706 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 424,706 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 178,376 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 59,459 kmlần
AG 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 220,7 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 882,8 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 55,175 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 11,035 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 628 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 112 mcống
AH PHẦN CẦU: 25M
AI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=50-100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50-100m) trên vi tính -nt- 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 cầu
AJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,899 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 6,123 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,32 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 669,08 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,292 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,69 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 156 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 135 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 3,5 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 9,558 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 12,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
AK PHẦN CẦU: L > 300M
AL Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
AM Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,899 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 36,74 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.120,672 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,351 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,575 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 90 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 14 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 12,118 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 9,797 100m
AN 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 1 (Km2107+742 - Km2118+600; Km2136+800 - Km2169+056), tỉnh Sóc Trăng
AO PHẦN ĐƯỜNG
AP 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,471 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 74,324 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 21,235 kmnăm
AQ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,965 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 458,682 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 178,975 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 8,35 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 47,725 10m2
AR 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,789 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 21,563 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 5,25 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 23,325 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 12,463 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,21 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,4 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,354 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 7,478 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 4,451 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 89,019 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 212,353 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 2,516 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 15,095 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 100,633 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 5,032 mắt
AS 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 106,177 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 106,177 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 44,594 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 14,865 kmlần
AT 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,175 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 220,7 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 13,794 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 2,759 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 157 mcống
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 28 mcống
AU PHẦN CẦU: 25M
AV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=50-100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50-100m) trên vi tính -nt- 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 cầu
AW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,225 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 1,531 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,08 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 167,27 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,073 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,173 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 39 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 33,75 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 0,875 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 2,39 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 3,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
AX PHẦN CẦU: L > 300M
AY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L>300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L>300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L>300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
AZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,225 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 9,185 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 530,168 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,088 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,144 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 22,5 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 3,5 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 3,03 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 1,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 2,449 100m
BA 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 1 (Km2178+126 - Km2232+850), tỉnh Bạc Liêu
BB PHẦN ĐƯỜNG:
BC 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,185 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) -nt- 4,624 km
3 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 43,692 km
4 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 3 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) -nt- 27,219 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 253,655 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 20,063 kmnăm
BD 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,665 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) -nt- 168,355 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) -nt- 167,978 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 1.515,193 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 309,6 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 309,6 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 28,875 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 165,15 10m2
BE 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 101,446 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 58,65 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 19,875 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 86,738 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 41,663 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,795 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 7,23 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 2,138 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 24,998 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 22,986 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 459,719 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 802,496 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 19,493 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 126,885 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 779,7 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 38,985 mắt
BF 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 401,248 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 401,248 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 137,629 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 45,876 kmlần
BG 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 463,98 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 1.855,92 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 115,995 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 23,199 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 4.249,5 mcống
BH PHẦN CẦU: 25M
BI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=200-300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 4 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) -nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
5 Kiểm tra cầu (L=200-300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L=100-200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 cầu
7 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L=200-300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L=100-200m) trên vi tính -nt- 4 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 cầu
BJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,15 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 23,937 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 2,85 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.004,181 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,089 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 728,19 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 472,757 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 45,942 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 35,789 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 34,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=100-200m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
BK 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 1 (Km2178+126 - Km2232+850), tỉnh Bạc Liêu
BL PHẦN ĐƯỜNG:
BM 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,185 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) -nt- 4,624 km
3 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 43,692 km
4 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 4 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) -nt- 36,292 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 338,206 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 26,75 kmnăm
BN 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,886 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) -nt- 231,913 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) -nt- 223,97 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 2.087,217 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 412,8 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 412,8 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 38,5 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 220,2 10m2
BO 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 135,261 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 78,2 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 26,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 115,65 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 55,55 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 1,06 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 9,64 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 2,85 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 33,33 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 30,648 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 612,959 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 1.069,994 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 25,99 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 169,18 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 1.039,6 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 51,98 mắt
BP 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 534,997 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 534,997 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 183,505 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 61,168 kmlần
BQ 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 618,64 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 2.474,56 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 154,66 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 30,932 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 5.666 mcống
BR PHẦN CẦU: 25M
BS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=200-300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 4 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) -nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
5 Kiểm tra cầu (L=200-300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L=100-200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 cầu
7 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L=200-300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L=100-200m) trên vi tính -nt- 4 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 cầu
BT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,533 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 31,916 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 3,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.672,241 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,452 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 970,92 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 630,342 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 61,256 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 47,719 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 45,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=100-200m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
BU 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 1 (Km2178+126 - Km2232+850), tỉnh Bạc Liêu
BV PHẦN ĐƯỜNG:
BW 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,185 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) -nt- 4,624 km
3 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 43,692 km
4 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 4 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) -nt- 36,292 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 338,206 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 26,75 kmnăm
BX 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,886 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) -nt- 231,913 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) -nt- 223,97 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 2.087,217 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 412,8 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 412,8 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 38,5 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 220,2 10m2
BY 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 135,261 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 78,2 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 26,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 115,65 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 55,55 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 1,06 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 9,64 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 2,85 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 33,33 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 30,648 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 612,959 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 1.069,994 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 25,99 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 169,18 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 1.039,6 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 51,98 mắt
BZ 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 534,997 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 534,997 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 183,505 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 61,168 kmlần
CA 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 618,64 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 2.474,56 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 154,66 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 30,932 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 5.666 mcống
CB PHẦN CẦU: 25M
CC Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=200-300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 4 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) -nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
5 Kiểm tra cầu (L=200-300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L=100-200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 cầu
7 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L=200-300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L=100-200m) trên vi tính -nt- 4 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 cầu
CD Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,533 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 31,916 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 3,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.672,241 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,452 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 970,92 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 630,342 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 61,256 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 47,719 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 45,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=100-200m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
CE 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 1 (Km2178+126 - Km2232+850), tỉnh Bạc Liêu
CF PHẦN ĐƯỜNG:
CG 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,185 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) -nt- 4,624 km
3 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 43,692 km
4 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 1 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) -nt- 9,073 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 84,552 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 6,688 kmnăm
CH 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,222 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) -nt- 57,978 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) -nt- 55,993 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 521,804 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 106,45 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 106,45 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 9,925 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 56,775 10m2
CI 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,815 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 19,55 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 6,625 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 28,913 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 13,888 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,265 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 2,41 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,713 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 8,333 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 7,662 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 153,24 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy -nt- 267,499 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 6,498 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 42,295 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 259,9 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 12,995 mắt
CJ 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 133,749 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 133,749 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 45,876 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 15,292 kmlần
CK 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 154,66 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 618,64 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 38,665 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 7,733 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 1.416,5 mcống
CL PHẦN CẦU: 25M
CM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=200-300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 4 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) -nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
5 Kiểm tra cầu (L=200-300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L=100-200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 cầu
7 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L=200-300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L=100-200m) trên vi tính -nt- 4 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 7 cầu
CN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,383 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 7,979 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,95 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 668,06 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,363 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 242,73 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 157,586 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 15,314 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 11,93 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 11,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=100-200m) -nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
CO 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 1 (Km2232+850 - Km2301+610), tỉnh Cà Mau
CP PHẦN ĐƯỜNG
CQ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,197 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) -nt- 17,465 km
3 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 42,45 km
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I, II (trạm chính) -nt- 3 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) -nt- 11,534 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 314,554 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 23,292 kmnăm
CR 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,91 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) -nt- 101,08 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) -nt- 71,183 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 909,721 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 426,825 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 426,825 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 13,95 10m2
8 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 99,975 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 301,65 10m2
CS 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,942 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 55,476 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 18,6 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 159,21 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 65,13 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,744 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 4,476 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 1,263 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 39,078 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 14,231 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 284,606 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 740,25 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 3 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 17,88 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 42,456 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 6 mắt
CT 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 372,672 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 372,672 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 106,973 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 35,658 kmlần
CU 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 153,12 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 612,48 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 38,28 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 7,656 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 457,5 mcống
CV PHẦN CẦU: 25M
CW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=200-300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L=200-300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 cầu
6 Kiểm tra cầu (L=100-200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 5 cầu
7 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L=200-300m) trên vi tính -nt- 3 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L=100-200m) trên vi tính -nt- 5 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 2 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 cầu
CX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,776 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 66,939 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 3,9 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 4.283,654 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,339 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,758 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 211,5 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 437,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 53,34 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 33,998 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 62,4 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=200-300m) -nt- 3 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=100-200m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
CY PHẦN CẦU L > 300M
CZ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 cầu
DA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,522 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 198,92 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 4.086,038 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,748 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,893 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 113,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 79,38 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 19,457 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 9,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 53,045 100m
DB 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 1 (Km2232+850 - Km2301+610), tỉnh Cà Mau
DC PHẦN ĐƯỜNG
DD 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,197 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) -nt- 17,465 km
3 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 42,45 km
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I, II (trạm chính) -nt- 4 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) -nt- 15,379 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 419,405 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 31,056 kmnăm
DE 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,546 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) -nt- 134,773 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) -nt- 94,91 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 1.212,961 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 628,5 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 628,5 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 22 10m2
8 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 141,7 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 440,1 10m2
DF 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,923 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 73,968 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 24,8 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 212,28 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 86,84 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,992 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 5,968 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 1,684 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 52,104 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 18,974 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 379,475 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 1.127,94 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 4 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 23,84 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 56,608 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 8 mắt
DG 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 496,896 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 496,896 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 142,631 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 47,544 kmlần
DH 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 204,16 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 816,64 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 51,04 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 10,208 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 610 mcống
DI PHẦN CẦU: 25M
DJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=200-300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L=200-300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 cầu
6 Kiểm tra cầu (L=100-200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 5 cầu
7 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L=200-300m) trên vi tính -nt- 3 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L=100-200m) trên vi tính -nt- 5 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 2 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 cầu
DK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,701 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 89,252 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 5,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 5.711,538 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,785 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 1,01 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 282 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 583,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 71,12 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 45,33 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 83,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=200-300m) -nt- 3 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=100-200m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
DL PHẦN CẦU L > 300M
DM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 cầu
DN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,363 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 265,226 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 5.448,051 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,997 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 1,19 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 151,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 105,84 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 25,943 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 12,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 70,727 100m
DO 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 1 (Km2232+850 - Km2301+610), tỉnh Cà Mau
DP PHẦN ĐƯỜNG
DQ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,197 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) -nt- 17,465 km
3 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 42,45 km
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I, II (trạm chính) -nt- 4 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) -nt- 15,379 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 419,405 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 31,056 kmnăm
DR 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,546 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) -nt- 134,773 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) -nt- 94,91 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 1.212,961 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 665,15 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 665,15 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 25,4 10m2
8 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 141,7 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 459,6 10m2
DS 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,923 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 73,968 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 24,8 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 212,28 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 86,84 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,992 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 5,968 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 1,684 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 52,104 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 18,974 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 379,475 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 1.220 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 4 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 23,84 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 56,608 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 8 mắt
DT 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 496,896 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 496,896 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 142,631 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 47,544 kmlần
DU 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 204,16 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 816,64 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 51,04 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 10,208 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 610 mcống
DV PHẦN CẦU: 25M
DW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=200-300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L=200-300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 cầu
6 Kiểm tra cầu (L=100-200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 5 cầu
7 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L=200-300m) trên vi tính -nt- 3 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L=100-200m) trên vi tính -nt- 5 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 2 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 cầu
DX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,701 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 89,252 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 5,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 5.711,538 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,785 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 1,01 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 282 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 583,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 71,12 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 45,33 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 83,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=200-300m) -nt- 3 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=100-200m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
DY PHẦN CẦU L > 300M
DZ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 cầu
EA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,363 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 265,226 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 5.448,051 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,997 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 1,19 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 151,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 105,84 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 25,943 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 12,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 70,727 100m
EB 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 1 (Km2232+850 - Km2301+610), tỉnh Cà Mau
EC PHẦN ĐƯỜNG
ED 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,197 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) -nt- 17,465 km
3 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 42,45 km
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp I, II (trạm chính) -nt- 1 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) -nt- 3,845 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 104,851 kmlần
7 Trực bão lũ -nt- 7,764 kmnăm
EE 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,637 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) -nt- 33,693 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) -nt- 23,728 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 303,24 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 166,288 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 166,288 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 6,35 10m2
8 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 35,425 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 114,9 10m2
EF 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,981 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 18,492 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 6,2 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 53,07 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 21,71 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,248 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,492 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,421 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 13,026 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 4,744 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 94,869 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 305 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 1 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 5,96 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 14,152 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 2 mắt
EG 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 124,224 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 124,224 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 35,658 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 11,886 kmlần
EH 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,04 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 204,16 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 12,76 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 2,552 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 152,5 mcống
EI PHẦN CẦU: 25M
EJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=200-300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L=100-200m) -nt- 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L=200-300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 cầu
6 Kiểm tra cầu (L=100-200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 5 cầu
7 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L=200-300m) trên vi tính -nt- 3 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L=100-200m) trên vi tính -nt- 5 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 2 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 cầu
EK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,925 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 22,313 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 1,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.427,885 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,446 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,253 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 70,5 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 145,8 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 17,78 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 11,333 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 20,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=200-300m) -nt- 3 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=100-200m) -nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
EL PHẦN CẦU L > 300M
EM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 2 cầu
EN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,841 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 66,307 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.362,013 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,249 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,298 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 37,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 26,46 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 6,486 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 3,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 2 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 17,682 100m
EO 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 60 (Km107+500 - Km126+558), tỉnh Sóc Trăng
EP PHẦN ĐƯỜNG:
EQ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 17,672 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 99,079 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 7,077 kmnăm
ER 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,225 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 182,024 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 76,855 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 225,546 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 3,6 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 20,288 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 55,35 10m2
ES 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,043 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 5,831 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 1,425 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 6,728 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 17,55 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,285 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,47 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,241 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 5,265 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 2,337 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 28,041 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 70,771 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,458 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 5,49 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 18,3 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 0,915 mắt
ET 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,831 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 35,385 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 19,881 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 0,332 kmlần
EU 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,5 mcống
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 1.108,2 mcống
EV PHẦN CẦU: 25M
EW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 5 cầu
EX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,416 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 6,039 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,75 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 234,184 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,14 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 144 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 108 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 1,68 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 3,346 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
EY 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 60 (Km107+500 - Km126+558), tỉnh Sóc Trăng
EZ PHẦN ĐƯỜNG:
FA 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 17,672 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 132,105 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 9,436 kmnăm
FB 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,967 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 242,699 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 102,473 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 300,728 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 4,8 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 27,05 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 73,8 10m2
FC 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,391 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 7,774 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 1,9 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 8,97 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 23,4 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,38 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,96 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,321 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 7,02 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 3,116 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 37,388 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 94,361 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,61 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 7,32 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 24,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,22 mắt
FD 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,774 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 47,18 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 26,508 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 0,442 kmlần
FE 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38 mcống
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 1.477,6 mcống
FF PHẦN CẦU: 25M
FG Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 5 cầu
FH Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,221 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 8,052 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 312,245 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,186 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 192 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 144 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 2,24 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 4,461 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
FI 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 60 (Km107+500 - Km126+558), tỉnh Sóc Trăng
FJ PHẦN ĐƯỜNG:
FK 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 17,672 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 132,105 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 9,436 kmnăm
FL 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,967 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 242,699 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 102,473 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 300,728 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 4,8 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 27,05 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 73,8 10m2
FM 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,391 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 7,774 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 1,9 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 8,97 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 23,4 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,38 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,96 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,321 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 7,02 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 3,116 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 37,388 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 94,361 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,61 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 7,32 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 24,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,22 mắt
FN 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,774 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 47,18 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 26,508 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 0,442 kmlần
FO 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38 mcống
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 1.477,6 mcống
FP PHẦN CẦU: 25M
FQ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 5 cầu
FR Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,221 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 8,052 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 312,245 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,186 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 192 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 144 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 2,24 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 4,461 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
FS 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 60 (Km107+500 - Km126+558), tỉnh Sóc Trăng
FT PHẦN ĐƯỜNG:
FU 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 17,672 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 33,026 kmlần
4 Trực bão lũ -nt- 2,359 kmnăm
FV 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,742 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 60,675 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 25,618 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 75,182 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) -nt- 1,2 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 6,763 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 18,45 10m2
FW 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,348 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 1,944 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 0,475 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 2,243 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 5,85 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,095 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,49 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,08 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 1,755 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 0,779 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 9,347 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 23,59 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,153 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 1,83 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 6,1 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 0,305 mắt
FX 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,944 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 11,795 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 6,627 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 0,111 kmlần
FY 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,5 mcống
2 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 369,4 mcống
FZ PHẦN CẦU: 25M
GA Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 5 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 5 cầu
GB Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 2,013 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,25 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 78,061 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,047 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 48 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 36 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 0,56 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 1,115 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
GC 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 61B (Km15+460 - Km43+415), tỉnh Sóc Trăng
GD PHẦN ĐƯỜNG
GE 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,86 km
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) -nt- 20,412 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 36,014 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) -nt- 107,161 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 10,227 kmnăm
GF 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,545 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 883,593 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 349,44 10m2
4 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 43,538 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 96,761 10m2
GG 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,052 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 8,625 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 2,625 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 4,23 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 13,05 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,42 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 2,295 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,287 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 0,783 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 3,648 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 29,186 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 61,361 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 1,624 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 1,95 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 28,8 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,44 mắt
GH 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,091 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 51,134 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 56,25 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 12,188 kmlần
GI 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,875 10m
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 1,5 tấm
3 Bổ sung nắp hố ga -nt- 1,5 tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 148,5 mcống
GJ PHẦN CẦU: 25M
GK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=50-100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 6 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 6 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 2 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 6 cầu
GL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,529 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 5,662 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 222,5 10m2
4 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,6 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 87 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 187,11 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 9,45 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 6,357 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 9,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 3,653 100m
GM PHẦN CẦU: L > 300M
GN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
GO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,175 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 38,813 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 1.799,894 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,26 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,413 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 64,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 20,16 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 8,571 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 4,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 10,389 100m
GP 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 61B (Km15+460 - Km43+415), tỉnh Sóc Trăng
GQ PHẦN ĐƯỜNG
GR 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,86 km
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) -nt- 20,412 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 48,019 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) -nt- 142,881 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 13,636 kmnăm
GS 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,726 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 1.178,124 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 465,92 10m2
4 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 58,05 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 129,015 10m2
GT 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,403 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 11,5 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 3,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 5,64 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 17,4 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,56 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 3,06 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,383 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 1,044 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 4,864 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 38,914 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 81,814 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 2,165 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 2,6 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 38,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,92 mắt
GU 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,454 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 68,179 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 75 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 16,25 kmlần
GV 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,5 10m
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 2 tấm
3 Bổ sung nắp hố ga -nt- 2 tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 198 mcống
GW PHẦN CẦU: 25M
GX Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=50-100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 6 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 6 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 2 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 6 cầu
GY Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,039 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 7,549 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 296,667 10m2
4 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,8 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 116 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 249,48 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 12,6 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 8,476 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 12,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 4,87 100m
GZ PHẦN CẦU: L > 300M
HA Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
HB Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 51,75 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.399,859 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,346 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,55 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 86,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 26,88 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 11,428 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 13,852 100m
HC 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 61B (Km15+460 - Km43+415), tỉnh Sóc Trăng
HD PHẦN ĐƯỜNG
HE 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,86 km
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) -nt- 20,412 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 48,019 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) -nt- 142,881 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 13,636 kmnăm
HF 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,726 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 1.178,124 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 465,92 10m2
4 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 58,05 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 129,015 10m2
HG 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,403 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 11,5 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 3,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 5,64 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 17,4 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,56 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 3,06 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,383 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 1,044 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 4,864 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 38,914 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 81,814 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 2,165 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 2,6 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 38,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 1,92 mắt
HH 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,454 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 68,179 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 75 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 16,25 kmlần
HI 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,5 10m
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 2 tấm
3 Bổ sung nắp hố ga -nt- 2 tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 198 mcống
HJ PHẦN CẦU: 25M
HK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=50-100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 6 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 6 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 2 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 6 cầu
HL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,039 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 7,549 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 296,667 10m2
4 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,8 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 116 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 249,48 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 12,6 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 8,476 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 12,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 4,87 100m
HM PHẦN CẦU: L > 300M
HN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
HO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 51,75 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.399,859 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,346 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,55 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 86,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 26,88 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 11,428 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 13,852 100m
HP 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 61B (Km15+460 - Km43+415), tỉnh Sóc Trăng
HQ PHẦN ĐƯỜNG
HR 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,86 km
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) -nt- 20,412 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 12,005 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) -nt- 35,72 kmlần
6 Trực bão lũ -nt- 3,409 kmnăm
HS 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,182 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 294,531 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 116,48 10m2
4 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 14,513 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 32,254 10m2
HT 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,351 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 2,875 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 0,875 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 1,41 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 4,35 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,14 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 0,765 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,096 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 0,261 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 1,216 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 9,729 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 20,454 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 0,541 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 0,65 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 9,6 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 0,48 mắt
HU 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,364 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 17,045 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 18,75 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 4,063 kmlần
HV 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,625 10m
2 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 0,5 tấm
3 Bổ sung nắp hố ga -nt- 0,5 tấm
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m -nt- 49,5 mcống
HW PHẦN CẦU: 25M
HX Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L=50-100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L -nt- 6 cầu
3 Kiểm tra cầu (L=50-100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 2 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 6 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L=50-100m) trên vi tính -nt- 2 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 6 cầu
HY Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,51 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 1,887 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 74,167 10m2
4 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,2 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 29 m
6 Vệ sinh mố cầu -nt- 62,37 m2
7 Vệ sinh trụ cầu -nt- 3,15 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 2,119 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 3,2 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L=50-100m) -nt- 2 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 5 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 1,218 100m
HZ PHẦN CẦU: L > 300M
IA Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 1 cầu
IB Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,725 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 12,938 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 599,965 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,087 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,138 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 21,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 6,72 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 2,857 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 1,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 3,463 100m
IC 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - đường Hồ Chí Minh (Km2377 ÷ Km2436), tỉnh Cà Mau
ID PHẦN ĐƯỜNG
IE 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 50,605 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 286,257 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 20,447 kmnăm
IF 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 196,29 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 1.766,612 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 818,7 10m2
4 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 147,375 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 369,9 10m2
IG 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,845 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 63,342 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 18,806 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 229,299 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 315,938 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,885 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 4,665 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,861 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 32,226 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 12,607 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 296,624 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 817,877 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 8,753 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 131,76 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 350,55 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 17,528 mắt
IH 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,894 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 408,938 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 113,861 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 7,591 kmlần
II 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 104,535 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 243,915 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 17,423 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 6,969 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 642 mcống
IJ PHẦN CẦU: 25M
IK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 9 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 9 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 4 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 9 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 cầu
IL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,891 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 199,457 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 11.603,259 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,994 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 1,446 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 568,8 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 923,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 80,22 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 50,744 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 55,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 4 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 7 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
IM PHẦN CẦU: L > 300M
IN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 3 cầu
IO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,663 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 466,575 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 7.315,151 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,174 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 1,32 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 178,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 312,9 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 29,335 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 14,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 3 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 46,236 100m
IP 12 tháng năm 2022 - đường Hồ Chí Minh (Km2377 ÷ Km2436), tỉnh Cà Mau
IQ PHẦN ĐƯỜNG
IR 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 50,605 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 381,676 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 27,263 kmnăm
IS 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 261,72 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 2.355,483 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 1.232,9 10m2
4 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 221,9 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 493,2 10m2
IT 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,071 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 99,36 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 29,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 359,685 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 421,25 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 1,18 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,22 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 1,35 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 50,55 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 19,775 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 395,499 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 1.090,502 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 13,73 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 175,68 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 467,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 23,37 mắt
IU 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,525 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 545,251 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 151,815 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 10,121 kmlần
IV 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 139,38 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 325,22 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 23,23 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 9,292 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 856 mcống
IW PHẦN CẦU: 25M
IX Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 9 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 9 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 4 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 9 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 cầu
IY Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,198 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 290,992 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 9,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 15.471,012 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 2,91 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 1,928 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 758,4 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 1.231,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 106,96 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 73,671 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 73,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 4 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 7 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
IZ PHẦN CẦU: L > 300M
JA Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 3 cầu
JB Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,824 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 770,6 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 1,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 9.753,534 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,565 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 1,76 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 237,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 417,2 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 46,445 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 19,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 3 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 61,648 100m
JC 12 tháng năm 2023 - đường Hồ Chí Minh (Km2377 ÷ Km2436), tỉnh Cà Mau
JD PHẦN ĐƯỜNG
JE 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 50,605 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 381,676 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 27,263 kmnăm
JF 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 261,72 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 2.355,483 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 1.232,9 10m2
4 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 221,9 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 493,2 10m2
JG 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,071 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 99,36 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 29,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 359,685 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 421,25 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 1,18 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 6,22 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 1,35 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 50,55 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 19,775 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 395,499 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 1.090,502 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 13,73 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 175,68 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 467,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 23,37 mắt
JH 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 54,525 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 545,251 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 151,815 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 10,121 kmlần
JI 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 139,38 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 325,22 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 23,23 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 9,292 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 856 mcống
JJ PHẦN CẦU: 25M
JK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 9 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 9 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 4 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 9 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 cầu
JL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,198 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 290,992 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 9,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 15.471,012 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 2,91 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 1,928 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 758,4 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 1.231,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 106,96 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 73,671 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 73,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 4 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 7 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
JM PHẦN CẦU: L > 300M
JN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 3 cầu
JO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,824 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 770,6 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 1,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 9.753,534 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 1,565 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 1,76 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 237,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 417,2 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 46,445 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 19,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 3 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 61,648 100m
JP 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - đường Hồ Chí Minh (Km2377 ÷ Km2436), tỉnh Cà Mau
JQ PHẦN ĐƯỜNG
JR 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) -nt- 50,605 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) -nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) -nt- 95,419 kmlần
5 Trực bão lũ -nt- 6,816 kmnăm
JS 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,43 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) -nt- 588,871 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt -nt- 308,225 10m2
4 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa -nt- 55,475 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm -nt- 123,3 10m2
JT 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,018 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) -nt- 24,84 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) -nt- 7,375 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) -nt- 89,921 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… -nt- 105,313 cọc
6 Nắn sửa cột Km -nt- 0,295 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo -nt- 1,555 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo -nt- 0,338 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí -nt- 12,638 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển -nt- 4,944 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang -nt- 98,875 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường -nt- 272,626 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) -nt- 3,433 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng -nt- 43,92 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi -nt- 116,85 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang -nt- 5,843 mắt
JU 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,631 m3
2 Bạt lề đường bằng máy -nt- 136,313 100m
3 Cắt cỏ bằng máy -nt- 37,954 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công -nt- 2,53 kmlần
JV 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,845 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy -nt- 81,305 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông -nt- 5,808 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga -nt- 2,323 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D -nt- 214 mcống
JW PHẦN CẦU: 25M
JX Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) -nt- 9 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 4 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 9 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L -nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính -nt- 4 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính -nt- 9 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính -nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L -nt- 3 cầu
JY Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,55 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 72,748 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) -nt- 2,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 3.867,753 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,728 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,482 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su -nt- 189,6 m
8 Vệ sinh mố cầu -nt- 307,8 m2
9 Vệ sinh trụ cầu -nt- 26,74 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm -nt- 18,418 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 18,4 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) -nt- 4 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) -nt- 7 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) -nt- 7 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L -nt- 3 cầu
JZ PHẦN CẦU: L > 300M
KA Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão -nt- 3 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính -nt- 3 cầu
KB Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,706 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông -nt- 192,65 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) -nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước -nt- 2.438,384 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm -nt- 0,391 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép -nt- 0,44 m
7 Vệ sinh mố cầu -nt- 59,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu -nt- 104,3 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm -nt- 11,611 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) -nt- 4,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) -nt- 3 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) -nt- 15,412 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 42.500.000.000 VND (Bốn mươi hai tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 42.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->