Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619110-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210618837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 16:41:00 đến ngày 2021-06-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,710,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Công trình phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng cấp III: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,0 tỷ đồng;+ Công trình PCCC: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ đồng(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành tương đương có giấy phép hành nghề kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10-16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Fi 42mm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l-500l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l-150l
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (Giai đoạn 2)
Dự án Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Tuyên Quang
500 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW thuộc chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Tên đường, phố: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Số điện thoại: 02073. 826.222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Tên đường, phố: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Số điện thoại: 02073. 826.222


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; Giấy phép hoạt động PCCC. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Tên đường, phố: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Số điện thoại: 02073. 826.222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KỶ LUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,1944100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,951m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,91541m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,8055m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công17,528m3
6Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0809100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2266100m3
8Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0869100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0869100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,6666m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8008m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0553tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0728100m2
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,5308m3
15Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,8466m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,567m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công9,567m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công26,4048m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2248m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,998m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công83,0571m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công83,0571m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,46m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công10,14m2
25Ốp chân cột trục ATheo thiết kế bản vẽ thi công1,32m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công186,0247m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công186,0247m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công17,94m
29Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công45,2928m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo thiết kế bản vẽ thi công2,17m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công14,04m2
33Trát má cửa vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,2m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công12,06m2
35Cửa đi , cửa sổ bằng khung thép hộp, bịt tôn dập lỗ D20 sơn tính điện (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công10,26m2
36Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Theo thiết kế bản vẽ thi công1,8m2
37Khóa cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
38Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1394tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công7,2m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công0,601100m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,202100m
42Cầu chắn rác + phễu thuTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
44Ống nhựa PVC D76 thoát nước xuyên qua dầmTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
45Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1911tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1911tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công30,9441m2
48Bu lông M10Theo thiết kế bản vẽ thi công364cái
49Đắp đầu cột, chân cột trục ATheo thiết kế bản vẽ thi công4công
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2272m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1096tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2362tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1061tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2095100m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công14,202m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công14,202m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,1963m3
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5269tấn
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8853100m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công88,5m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công88,5m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công44,184m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4224m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,695tấn
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0595100m2
66Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công6m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 3 tháng thi công)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0008100m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công17,9551m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,13m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,95m3
72Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công67,5m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công2,115m3
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1995tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1605100m2
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công150cái
77Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1kv - 4x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
78Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 4x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
79Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công30m
80Automat 3 pha 30A, Icu = 22kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
81Bộ Automat 1 pha cực 16A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
82Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
83Đèn Led ốp trần D300 -18WTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
84Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công21cái
85Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
86Tủ điện âm tường kim loại KT300*200*150Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
87Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50Theo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
88Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công2cuộn
89Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
90Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16Theo thiết kế bản vẽ thi công15m
91Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,09100m
97Cút PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
98Tê PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
99Cút PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
100Tê PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
105Van khóa D50Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
106Van khóa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
107Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
109Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
110Van phaoTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công18,21391m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9486m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,423m3
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1555tấn
115Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0317100m2
116Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,1442m3
117Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5781m2
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5787m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
120Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
121Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8258m3
123Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,055tấn
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0328100m2
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9008m3
B NHÀ HỘI TRƯỜNG CHUNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,7506100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công26,24511m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công30,426m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công50,7633m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,6498m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4914tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,6645tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,506tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8764100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2246100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công14,4257m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công29,8665m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8227tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0156tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0447tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7519100m2
17Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0045100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công2,1977100m3
19Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,387100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,387100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công56,8037m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công35,0952m3
23Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công133,3286m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công27,5968m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công27,5968m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công124,7325m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công25,043m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công14,0216m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2717m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công382,7226m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công382,7226m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,932m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công11,932m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công895,4718m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công895,4718m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công194,76m
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công521,1014m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo thiết kế bản vẽ thi công19,6794m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công18,6568m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công91,008m2
41Trát má cửa vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công62,936m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công99,42m2
43Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công43,5m2
44Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công55,92m2
45Khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,854tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công42,12m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công42,121m2
49Lợp mái che tường bằng tôn xốp, tôn dày 0,45mm, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công5,0797100m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
51Cầu chắn rác + phễu thuTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
53Ống nhựa PVC D60 thoát nước xuyên dầmTheo thiết kế bản vẽ thi công66cái
54Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5765tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công2,5765tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công320,651m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5747tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5747tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công64,981m2
60Bu lông M10Theo thiết kế bản vẽ thi công480cái
61Bu lông M16Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
62Bu lông M18Theo thiết kế bản vẽ thi công35cái
63Bu lông neo M18Theo thiết kế bản vẽ thi công30cái
64Cáp giằng D10, tăng đơ M14Theo thiết kế bản vẽ thi công16bộ
65Giằng xà gồ M12Theo thiết kế bản vẽ thi công14bộ
66Đắp đầu cột, chân cột trục ATheo thiết kế bản vẽ thi công20ck
67Công kẻ chỉ trục A,FTheo thiết kế bản vẽ thi công6công
68Công đắp chữ " Nhà hội trường "Theo thiết kế bản vẽ thi công1khoán
69Ốp gỗ MDF, gỗ tự nhiên ốp mặt 2 bên sân khấu theo thiết kếTheo thiết kế bản vẽ thi công23,646m2
70Tấm composite theo thiết kếTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0375m2
71Đắp trang trí lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
72Gia công khung thép trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2942tấn
73Lắp dựng khung thép trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2942tấn
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công299,3152m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công299,3152m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công299,3152m2
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công17,4247m3
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3962tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8798tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,95tấn
81Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,7607100m2
82Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8968100m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công195,136m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công195,136m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công38,1253m3
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1195tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,2412tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1703tấn
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,5343100m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công324,2808m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công324,2808m2
92Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công40,5488m3
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công4,6839tấn
94Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3214tấn
95Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công4,2974100m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công429,7m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công429,7m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công293,005m2
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,0848m3
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1433tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2592tấn
102Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,526100m2
103Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công52,6m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công52,6m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 3 tháng thi công)Theo thiết kế bản vẽ thi công5,293100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công5,211100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế bản vẽ thi công5,211100m2
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công25,37641m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2504m3
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,996m3
111Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công95,4m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công2,9892m3
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,265tấn
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2268100m2
115Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công212cái
116Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
117Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
118Ống sứ trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công13cái
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công190m
120Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20m
121Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
122Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
123Bật đỡ thép D8 L300Theo thiết kế bản vẽ thi công100cái
124Lắp đặt ống nhựa D21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
125Đai INOX 3mm L=200Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công91m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công9m3
128Gia công bộ đầu nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
129Sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công10kg
130Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo thiết kế bản vẽ thi công55kg
131Cáp ngầm hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
132Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
133Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công85m
134Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công45m
135Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công195m
136Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công540m
137Automat 3 pha 4P 40A, Icu = 18kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
138Automat 3 pha 3P 30A, Icu = 18kATheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
139Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
140Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
141Bộ đèn LED PANEL 40W - 600x600Theo thiết kế bản vẽ thi công24bộ
142Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công15bộ
143Đèn Led tuýp đôi 1*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
144Đèn Led ốp trần D300 -18WTheo thiết kế bản vẽ thi công18bộ
145Quạt gắn tường D450-50WTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
146Lắp đặt quạt thông gió D250-20WTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
147Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công19cái
148Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
149Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
150Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
151Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
152Bộ ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
153Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công22cái
154Tủ điện âm tường kim loại KT700*500*200Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
155Đèn báo phaTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
156Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
157Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
158Cầu chìTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
159Hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x80Theo thiết kế bản vẽ thi công7hộp
160Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công30cuộn
161Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công300bộ
162Đầu cos đồng M10Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
163Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16Theo thiết kế bản vẽ thi công250m
164Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công19cái
165Dây thép mạ D4 trên dây cáp trục vào xà đón điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
166Xà đón điện thép góc L50*50,L=500 + sứ A25Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
167Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
175Cút PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
176Cút PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
177Cút PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
178Cút PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
179Cút PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
180Cút PVC D90*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
181Côn PVC D90*34Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
182Tê PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
183Tê PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
184Tê PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
185Tê PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
186Tê PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50x20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
191Van khóa D50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
192Van khóa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
193Van khóa D20Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
194Racco nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
195Racco nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
196Racco nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
197Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
198Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
199Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
200Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
201Lắp đặt phễu thu D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
202Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
203Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
204Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
205Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
206Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công10tuýp
207Van phaoTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công18,21391m3
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9486m3
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,423m3
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1555tấn
212Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0317100m2
213Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,1442m3
214Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5781m2
215Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5787m2
216Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
217Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
218Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công12,09m2
219Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8258m3
220Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,055tấn
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0328100m2
222Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
223Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9008m3
C NHÀ Ở NGƯỜI CỦA NGƯỜI MẮC BỆNH TRUYỀN NHIỄM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,9222100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công10,82621m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,2183m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công16,4519m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6054m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1043tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0019tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2182tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,312100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3643100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,2735m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,6109m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3292tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,485tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7889tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7481100m2
17Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7368100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4837100m3
19Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,9038100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,9038100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công13,8208m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,2157m3
23Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,0118m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công27,9216m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công27,9216m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công62,6131m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,7699m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3019m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công209,6774m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công209,6774m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công42,384m2
32Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8,37m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công34,014m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công420,1326m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công420,1326m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công62,46m
37Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công120,2m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 120x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8,566m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20,3194m2
40Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công95,328m2
41Trát má cửa vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công27,07m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công42,63m2
43Cửa đi , cửa sổ bằng khung thép hộp, bịt tôn dập lỗ D20 sơn tính điện (đầy đủ phụ kiện, cả khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công27m2
44Cửa đi bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công4,2m2
45Cửa sổ bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Theo thiết kế bản vẽ thi công0,72m2
46Khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2431tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công19,08m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công19,081m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3971tấn
51Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công43,254m2
52Sơn tính điện khung thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1.397,06kg
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8439100m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,705100m
55Cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
56Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
57Chếch D90Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
58Lắp đặt ống nhựa D76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
59Đai thépTheo thiết kế bản vẽ thi công64cái
60Vít nởTheo thiết kế bản vẽ thi công256cái
61Keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công10tuýp
62Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0538tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0538tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công111,21251m2
65Bu lông M10Theo thiết kế bản vẽ thi công192cái
66Đắp đầu cột, chân cột trục ATheo thiết kế bản vẽ thi công15công
67Kẻ chỉ lõm rộng 2cm 2 đầu hồiTheo thiết kế bản vẽ thi công10công
68Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,1818m3
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1042tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4263tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,332tấn
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8237100m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công32,504m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công32,504m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công10,6819m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3603tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8632tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3933tấn
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9947100m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công82,076m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công82,076m2
82Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công17,6156m3
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2479tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2565tấn
85Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9021100m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công190,2m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công190,2m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công66,9758m2
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,2144m3
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0934tấn
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,015tấn
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1858100m2
93Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công18,6m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công18,6m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( tính 3 tháng thi công)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9008100m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công18,24231m3
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,36751m3
98Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0245m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,2481m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,1325m3
101Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công69,5192m2
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công2,1861m3
103Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1957tấn
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1666100m2
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công155cái
106Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,8mTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
107Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
108Ống sứ trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
109Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công100m
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20m
111Thép dẹt 40x4Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
112Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công6cọc
113Bật đỡ thép D8 L300Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
114Lắp đặt ống nhựa D21mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
115Đai INOX 3mm L=200Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công11,251m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công11,25m3
118Gia công bộ đầu nối tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
119Sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công20kg
120Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo thiết kế bản vẽ thi công44kg
121Bình cứu hỏa trung quốc MFZ4Theo thiết kế bản vẽ thi công6bình
122Hộp để bình cứu hỏaTheo thiết kế bản vẽ thi công2hộp
123Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0,6kv - 4*10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
124Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công25m
125Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công90m
126Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công260m
127Automat 3 pha 2P 30A, Icu = 22kATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
128Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
129Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A, Icu = 10kATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
130Đèn Led tuýp đôi 2*20W - 1.2mTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
131Đèn Led ốp trần D300 -18WTheo thiết kế bản vẽ thi công9bộ
132Lắp đặt quạt thông gió D250-20WTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
133Lắp đặt quạt trần D1400 - 80W+ hộp sốTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
134Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
135Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
136Bộ ổ cắm đôi 2 chấu lắp âmTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
137Tủ điện âm tường kim loại KT300*200*150Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
138Lắp đặt hộp nối dây có nắp đậy KT 110x110x50Theo thiết kế bản vẽ thi công4hộp
139Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công10cuộn
140Đinh vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công100bộ
141Đầu cos đồng M10Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
142Đầu cos đồng M6Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
143Lắp đặt ống luồn đàn hồi PVC D16Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
144Móc treo quạt trần thép D10 sơn chống dỉ L=1.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,31100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC D 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,19100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
152Cút PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
153Cút PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
154Cút PVC D76*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
155Cút PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
156Cút PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
157Cút PVC D90*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
158Côn PVC D90*34Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
159Tê PVC D110*135oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
160Tê PVC D110*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
161Tê PVC D90*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
162Tê PVC D48*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
163Tê PVC D34*90oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
164Tê PVC D90*34oTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
165Cút nhựa PPR D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
166Cút nhựa PPR D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
167Cút nhựa PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
168Cút nhựa PPR D50*20Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
169Cút ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công14cái
170Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
171Tê ren trong PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
172Tê ren ngoài PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
173Tê nhựa PPR D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
174Tê nhựa PPR D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
175Tê nhựa PPR D20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
176Tê thu PPR D50*20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
177Van khóa D50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
178Van khóa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
179Van khóa D20Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
180Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
181Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
182Racco nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
183Racco nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
184Racco nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
186Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
187Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
189Kép thép mạ kẽm D15Theo thiết kế bản vẽ thi công18cái
190Tê thép mạ kẽm D15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
191Măng sông thép mạ kẽm D15Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
192Lắp đặt phễu thu D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
193Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
195Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
196Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công3tuýp
197Van phaoTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
198Vòi đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
199Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
200Bình nước nóng 30lTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công18,21391m3
202Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9486m3
203Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,423m3
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1555tấn
205Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0317100m2
206Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,1442m3
207Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5781m2
208Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,5787m2
209Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,9324m2
210Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,9324m2
211Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công9,9324m2
212Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công0,8258m3
213Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,055tấn
214Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0328100m2
215Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
216Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9008m3
D SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công38,1868100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công35,9814100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo thiết kế bản vẽ thi công47,9752100m3
4Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo thiết kế bản vẽ thi công35,9814100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế bản vẽ thi công83,9567100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công189,224100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công38,1868100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo thiết kế bản vẽ thi công83,9567100m3
9Đất đắpTheo thiết kế bản vẽ thi công132,9214100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công132,9214100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công132,9214100m3
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công6,6768100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công6,6768100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công10,4399100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công13,9199100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công10,4399100m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế bản vẽ thi công24,3598100m3
7Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công24,3598100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6506100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công67,541100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1.033,2m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo thiết kế bản vẽ thi công49,5248100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế bản vẽ thi công6,37100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công8,9145100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế bản vẽ thi công24,7624100m3
15Đất đắp:Theo thiết kế bản vẽ thi công97,601100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công97,601100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công97,601100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công97,601100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công97,601100m3/1km
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6058100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công45,8m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo thiết kế bản vẽ thi công7,112m
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công45,12m3
24Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1.272m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công231,02m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công4,6204100m2
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Terrazzo, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công2.887,72m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7281100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công48,63m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5418m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công17,79m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công1.186cái
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótTheo thiết kế bản vẽ thi công2,912100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công14,56m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công29,12m3
F CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D100mm PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công7,23100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D125 dày 7.8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,17100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, D50mm PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9846100m
4Van chặn mặt bích D100Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Chụp nắpTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Ống HDPE D110Theo thiết kế bản vẽ thi công0,005100m
7Đầu nối bằng bích DN100-HDPETheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0132100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,064m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1247m3
12Đai thép 100x6Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Bu lông M14Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
14Đồng hồ mặt bích D100Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
15Tê trơn D100x100-HDPETheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
16Tê trơn D50x50-HDPETheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
17Y D50-HDPETheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
18Cút trơn 90 D100-HDPETheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
19Cút trơn 90 D50-HDPETheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Tê xả cặn DN100x80Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
21Lắp đặt mối nối mềm DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
22Bích rỗng DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công2cặp bích
23Đầu nối chuyển bích D110 HDPETheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
24Ống thép hàn DN80Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
25Van chặn BB DN80Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
26Bích thép rỗng DN80Theo thiết kế bản vẽ thi công4cặp bích
27Tấm thép chặn dòng 700x700x5Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0525100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,08m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0461100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,66m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3,17m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công28,8m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0749100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0271tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2941tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,01m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công4cấu kiện
39Tê BB DN100x150Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
40Cút 90 độ BB DN80Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
41Côn BB DN80x50Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
42Đoạn ống BB DN80 L=1mTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
43Đoạn ống BB DN80 L=0.3mTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
44Van bướm tay gạt DN50Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
45Van xả khí DN50Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
46Đoạn ống BB DN100 L=0.15mTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0082100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,34m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0147100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
51Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,15m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0591100m2
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,01m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,4m2
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0114100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0135tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công4cấu kiện
59Trụ cứu hoả DN100 - 03 cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
60Van cổng BB DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
61Mối nối mềm EB DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
62Ống thép đen DN 100Theo thiết kế bản vẽ thi công0,125100m
63Ống HDPE D100Theo thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
64Cút thép BB-90 độ DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
65Bích thép rỗng DN100Theo thiết kế bản vẽ thi công7,5cặp bích
66Chụp nắpTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,67m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,54m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,92m3
70Nắp ga gang kt0.69 tải trọng 250KNTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
71Đào đường ống, máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công1,8615100m3
72Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,482100m3
73Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo thiết kế bản vẽ thi công1,8615100m3
74Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế bản vẽ thi công4,3435100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6344100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công2,2422100m3
77Đất đắpTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0273100m3
78Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,0273100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,0273100m3
80Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,0273100m3/1km
81Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,0273100m3/1km
82Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo thiết kế bản vẽ thi công401m khoan
83Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kWTheo thiết kế bản vẽ thi công11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
84Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo thiết kế bản vẽ thi công40m ống lọc
85Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,125610m3 mùn khoan
86Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
G THOÁT NƯỚC MƯA
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công4,9001100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công11,397tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công5,5825tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công90,8m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công1.102cấu kiện
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công4,0083100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công90,28m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công35,2269100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành rãnh, dTheo thiết kế bản vẽ thi công25,4786tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công326,4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,206100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,8m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2682100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thânTheo thiết kế bản vẽ thi công2,9573100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, d Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0376tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, d Theo thiết kế bản vẽ thi công3,6832tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công28,8m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3517100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8864tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1291tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công7,65m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công75cấu kiện
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,41m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0728100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1346100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công4,66m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0952100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1948tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công1,36m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công34cấu kiện
31Song chắn rác (KT0.72x0.2)Theo thiết kế bản vẽ thi công34cái
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D200mm chiều dày 7,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6163100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,785100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0616100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,69m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy gaTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0756100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành gaTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7469100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công7,08m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0588100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7388tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6027tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,82m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công14cấu kiện
I HÀNG RÀO THÉP GAI TOÀN KHU
1Đào móng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,3531100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công3,1375100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3531100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế bản vẽ thi công5,4906100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công5,4906100m3
6Đất đắpTheo thiết kế bản vẽ thi công4,2512100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công4,2512100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công4,2512100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công4,2512100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công4,2512100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công5,8445100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công49,4676m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công174,6m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,968100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công2,0134100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,6984100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4188tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3,9959tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3845tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9652tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công52,5292m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20,6196m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20,8362m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công3,7884100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,344tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7955tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công15,1662m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0976100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7521tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công187,8124m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1.845,9m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công1.845,9m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công366,656m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công366,656m2
35Hàng rào thépTheo thiết kế bản vẽ thi công343,66m
36Thanh thép chữ Y cố định lướiTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2tấn
37Que hànTheo thiết kế bản vẽ thi công10kg
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công24,0562100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,794m3
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công45m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,208100m2
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4326100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,18100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0885tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8447tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0803tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3191tấn
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,1037m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,4364m3
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,4044m3
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8008100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0727tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5909tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,815m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,28100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1657tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công51,029m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công512,75m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công512,75m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công76,024m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công76,024m2
62Hàng rào thépTheo thiết kế bản vẽ thi công147,41m
63Thanh thép chữ Y cố định lướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7tấn
64Que hànTheo thiết kế bản vẽ thi công5kg
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công5,1758100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,794m3
67Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công45m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,208100m2
69Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4326100m2
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,18100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0885tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8447tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0803tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3191tấn
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,1037m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,4082m3
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,4044m3
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8008100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0727tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5909tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,85m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,28100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1657tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công51,029m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công512,75m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công512,75m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công76,024m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công76,024m2
89Hàng rào thépTheo thiết kế bản vẽ thi công73,47m
90Thanh thép chữ Y cố định lướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5tấn
91Que hànTheo thiết kế bản vẽ thi công5kg
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công5,1429100m2
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4672100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1552tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7019tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12,0307m3
97Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,9454m3
98Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2628100m2
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1704tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0095tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,586m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3427100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2022tấn
104Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công72,4146m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công717,85m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công717,85m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công119,884m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công119,884m2
109Hàng rào thépTheo thiết kế bản vẽ thi công106,94m
110Thanh thép chữ Y cố định lướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7tấn
111Que hànTheo thiết kế bản vẽ thi công5kg
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công7,4858100m2
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2803100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0898tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3913tấn
116Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công7,3406m3
117Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,8962m3
118Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,7084100m2
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0956tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5663tấn
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,3516m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1994100m2
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1133tấn
124Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công43,11m3
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công430,71m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công430,71m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công67,252m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công67,252m2
129Hàng rào thépTheo thiết kế bản vẽ thi công65,25m
130Thanh thép chữ Y cố định lướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3tấn
131Que hànTheo thiết kế bản vẽ thi công5kg
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công4,5675100m2
133Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0934100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0306tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1376tấn
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3749m3
137Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,3552m3
138Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2464100m2
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0332tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,197tấn
141Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1172m3
142Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0784100m2
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1403tấn
144Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công14,4406m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công143,57m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công143,57m2
147Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công20,468m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công20,468m2
149Hàng rào thépTheo thiết kế bản vẽ thi công21,11m
150Thanh thép chữ Y cố định lướiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,25tấn
151Que hànTheo thiết kế bản vẽ thi công5kg
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,4777100m2
J TA LUY SAN NỀN
1Đào móng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công11,7731100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công15,6974100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công11,7731100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế bản vẽ thi công27,4705100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công27,4705100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công11,7731100m3
K TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC + TƯỜNG KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đào móng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công4,9952100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công6,6602100m3
3Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công4,9952100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo thiết kế bản vẽ thi công11,6553100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công11,6553100m3
6Đất đắpTheo thiết kế bản vẽ thi công14,9423100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công14,9423100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công14,9423100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công14,9423100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công14,9423100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công28,568100m3
12Vật liệu đắp chọn lọcTheo thiết kế bản vẽ thi công1.092,42m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế bản vẽ thi công41,71m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công255,59m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công221,37m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công11,76m3
17Ống thoát nước D110Theo thiết kế bản vẽ thi công769,97m
18Đá dăm 2x4Theo thiết kế bản vẽ thi công2,74m3
19Đá dăm 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công10,26m3
20Đá dăm 0.5x1Theo thiết kế bản vẽ thi công40,48m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế bản vẽ thi công53,48m3
22Vải địa kỹ thuật R=12 KN/mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0185100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1727100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công28,04m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,9421100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,5716tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4,5328tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công312,95m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công7,8768100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân tường chắn, d Theo thiết kế bản vẽ thi công2,0233tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân tường chắn, d Theo thiết kế bản vẽ thi công8,2451tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công446,67m3
33Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpTheo thiết kế bản vẽ thi công523,56m2
34Đất sétTheo thiết kế bản vẽ thi công70,32m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công70,32m3
36Ống thoát nước D110Theo thiết kế bản vẽ thi công248,72m
37Đá dăm lọcTheo thiết kế bản vẽ thi công16,02m3
38Vải địa kỹ thuật R=12 KN/mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,7378100m2
L XƯỞNG DẠY NGHỀ VÀ KHU THỰC HÀNH TAY NGHỀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,2778100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công56,94391m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công18,369m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công46,7921m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,3546m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công9,1753m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,537tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4,003tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,108tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,8054tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0524tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,191tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,9572100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0581100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4429100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9491100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công1,0171100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,8222100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,8222100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công29,0591m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công43,0076m3
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công37,086m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công40,248m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công40,248m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công75,0886m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công11,1789m3
27Lan can thép hộpTheo thiết kế bản vẽ thi công3,384m2
28Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công3,384m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công178,8936m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công178,8936m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công201,352m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công201,352m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công368,022m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công95m
35Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công247,9436m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công21,9796m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện KT 300x600mm, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công32,976m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công30,8m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công73,8m2
40Cửa đi cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa)Theo thiết kế bản vẽ thi công52,92m2
41Khóa cửa điTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
42Cửa cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa):Theo thiết kế bản vẽ thi công24,66m2
43Gia công lắp đặt cửa mái tôn:Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
44Khóa treo nắp mái tôn:Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
45Vách ngăn copusitTheo thiết kế bản vẽ thi công5,04m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4805tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công24,66m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công3,7104100m2
49Tôn úp nóc, úp sườnTheo thiết kế bản vẽ thi công50m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
52Lắp đặt chếch D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
53Cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
54Đai thépTheo thiết kế bản vẽ thi công32cái
55Vít + nởTheo thiết kế bản vẽ thi công50cái
56Keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công10tuýp
57Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3078tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,2327tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công72,75921m2
60Bu lông M16, L=200:Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
61Bu lông M14, L80:Theo thiết kế bản vẽ thi công50cái
62Thép M16, L=700:Theo thiết kế bản vẽ thi công2,35kg
63Thép M16 ,L =400:Theo thiết kế bản vẽ thi công5,545kg
64Bu lông M14, L=350:Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,1697m3
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1275tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1218tấn
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,0123100m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công151,497m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công151,497m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công21,4711m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,506tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công2,2784tấn
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công2,3074100m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công148,1928m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công148,1928m2
77Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công32,4122m3
78Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,6652tấn
79Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công3,7382100m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công359,6924m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công334,6904m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,9284m3
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,038tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0967tấn
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0932100m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công8,832m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công8,832m2
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,118100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0595tấn
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,5239m3
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,4476100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công3,0559100m2
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công21,341m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,335m3
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,335m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công48,5m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công48,5m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công24,25m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3424100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2578tấn
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế bản vẽ thi công4,512m3
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công160cái
103Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,7867m3
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công11,23751m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,775m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0855tấn
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,1625m3
108Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,2832m3
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,6673m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công22,6898m2
111Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công22,6898m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0472tấn
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0197100m2
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công19cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
120Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC ≤ 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
121Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC ≤ 2X6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
122Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC ≤ 2X4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công200m
123Lắp đặt dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC≤ 2X1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công500m
124Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công16bộ
125Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo thiết kế bản vẽ thi công12bộ
126Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
127Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế bản vẽ thi công2bảng
128Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công26cái
129Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế bản vẽ thi công4bảng
130Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế bản vẽ thi công2bảng
131Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo thiết kế bản vẽ thi công300m
133Tủ điện âm tường KT 550*400*200Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
134Quạt hút mùi nhà WC, nhà bếpTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
135Đèn báo phaTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
136Hộp nối dây KT 110*110*50Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
137Băng dính cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công12cuộn
138Đinh + vít nởTheo thiết kế bản vẽ thi công12hộp
139Xà đón điện thép góc L50*50, l=500 + sứ A25Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
140Gia công móc treo quạt trần D10 sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
141Bình cứu hỏa MFZ4 bbột BC:Theo thiết kế bản vẽ thi công2bình
142Hộp để bình cứu hỏa:Theo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
143Bộ tiêu lệnh PCCC:Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
144Quả hồ lô trang trí:Theo thiết kế bản vẽ thi công7quả
145Lắp đặt bể nước Inox 3,0m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
147Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
149Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
150Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
151Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
152Lắp đặt giá treoTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
153Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
154Máy bơmTheo thiết kế bản vẽ thi công1chiếc
155Hộp bảo vệ máy bơmTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
156Rơ le phao tự độngTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,27100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,41100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
161Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công7cái
166Lắp đặt côn thu PPR 50*32Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
167Lắp đặt côn thu PPR 32*20Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
170Lắp đặt tê thu nhựa PPR 32*20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm ren trongTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR 20mm ren trongTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
173Lắp đặt tê nhựa PPR 25mm ren trongTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
174Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
175Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
176Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,09100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
180Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
181Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
182Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
183Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
184Lắp đặt phễu thu - D90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
185Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công5tuýp
186Đai nhựa + vít bắt ốc neo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công6bộ
M KHU CHĂN NUÔI 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,9176100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công21,70081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,252m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2825m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,808m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9968m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2496100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0338tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5208tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0633tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,531tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3782100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1483100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,5718100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,5718100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,9316m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công47,952m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công16,2131m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công51,816m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công51,816m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công123,252m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công123,252m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công103,1284m2
25Gia công cửa lưới thép.Theo thiết kế bản vẽ thi công5,52m2
26Lắp dựng cửa lưới thépTheo thiết kế bản vẽ thi công5,52m2
27Lắp dựng lưới thép B40 quanh chuồng gàTheo thiết kế bản vẽ thi công84,69m2
28Khóa cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6136m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0493tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3409tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4752100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công39,6m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công39,6m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3124m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0142100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0218tấn
38Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5521tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5521tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công32,58921m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1232100m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4957tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4957tấn
44Sơn vì kèo máiTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
45Máng tônTheo thiết kế bản vẽ thi công20m
46Tôn úp nóc, úp sườnTheo thiết kế bản vẽ thi công30m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
49Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
50Đai thépTheo thiết kế bản vẽ thi công64cái
51Vít nởTheo thiết kế bản vẽ thi công100cái
52Keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công10tuýp
53Bu lông M16, L=200Theo thiết kế bản vẽ thi công32cái
54Bu lông M14, L80Theo thiết kế bản vẽ thi công100cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
59Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
62Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
63Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
64Lắp đặt 3 công tắc 2 hạt, 1 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công2bảng
65Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế bản vẽ thi công1bảng
66Lắp đặt ống gen nhựa mềm bảo hộ dây dẫnTheo thiết kế bản vẽ thi công80m
67Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
68Móc treo thả bóng đèn thép D10 sơn chống dỉ L=1.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
69Băng dính cách điện:Theo thiết kế bản vẽ thi công10cuộn
70Đinh vít + nở:Theo thiết kế bản vẽ thi công10hộp
71Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
72Lắp đặt van phaoTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
74Lắp đặt tê thu PPR kính 50*20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
75Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công10tuýp
76Vòi đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
77Bể bioga copusitTheo thiết kế bản vẽ thi công1bể
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công12,3121m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,078m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,97m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công27m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công27m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công13,5m2
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1926100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1676tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,538m3
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công90cái
88Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,1033m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0821100m3
N KHU CHĂN NUÔI 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,9176100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công21,70081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,252m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2825m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,808m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,9968m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2496100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0338tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5208tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0633tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,531tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3782100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,1483100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,5718100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,5718100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,9316m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công47,952m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công16,2131m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công51,816m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công51,816m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công123,252m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công123,252m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công103,1284m2
25Gia công cửa lưới thép.Theo thiết kế bản vẽ thi công5,52m2
26Lắp dựng cửa lưới thépTheo thiết kế bản vẽ thi công5,52m2
27Lắp dựng lưới thép B40 quanh chuồng gàTheo thiết kế bản vẽ thi công84,69m2
28Khóa cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,6136m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0493tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3409tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4752100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công39,6m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công39,6m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,3124m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0142100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0218tấn
38Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5521tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5521tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công32,58921m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công1,1232100m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4957tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,4957tấn
44Sơn vì kèo máiTheo thiết kế bản vẽ thi công5công
45Máng tônTheo thiết kế bản vẽ thi công20m
46Tôn úp nóc, úp sườnTheo thiết kế bản vẽ thi công30m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
49Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
50Đai thépTheo thiết kế bản vẽ thi công64cái
51Vít nởTheo thiết kế bản vẽ thi công100cái
52Keo dánTheo thiết kế bản vẽ thi công10tuýp
53Bu lông M16, L=200Theo thiết kế bản vẽ thi công32cái
54Bu lông M14, L80Theo thiết kế bản vẽ thi công100cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
59Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công8bộ
62Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
63Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
64Lắp đặt 3 công tắc 2 hạt, 1 ổ cắmTheo thiết kế bản vẽ thi công2bảng
65Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo thiết kế bản vẽ thi công1bảng
66Lắp đặt ống gen nhựa mềm bảo hộ dây dẫnTheo thiết kế bản vẽ thi công80m
67Tủ điện âm tường kim loại KT550*400*200Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
68Móc treo thả bóng đèn thép D10 sơn chống dỉ L=1.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công16cái
69Băng dính cách điện:Theo thiết kế bản vẽ thi công10cuộn
70Đinh vít + nở:Theo thiết kế bản vẽ thi công10hộp
71Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công1bể
72Lắp đặt van phaoTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,0mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
74Lắp đặt tê thu PPR kính 50*20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
75Keo dán nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công10tuýp
76Vòi đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
77Bể bioga copusitTheo thiết kế bản vẽ thi công1bể
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công12,3121m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công3,078m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,97m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công27m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công27m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công13,5m2
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1926100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1676tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,538m3
87Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo thiết kế bản vẽ thi công90cái
88Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,1033m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công0,0821100m3
O HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đầu báo cháy khóiTheo thiết kế bản vẽ thi công2210 đầu
2Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngTheo thiết kế bản vẽ thi công8chiếc
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công45 chuông
4Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công4chiêc
5Đèn báo cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công4chiếc
6Lắp đặt tổ hợp chuông, nut ấn, đèn báoTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
7Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
9Dây tín hiệu báo cháy 2*1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công200m
10Dây đôi lõi đồng mềm 2*1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công160m
11Đèn báo thoát hiểmTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
12Hộp đầu dây kỹ thuậtTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Theo thiết kế bản vẽ thi công380m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực D30Theo thiết kế bản vẽ thi công1100 m
15Đinh vítTheo thiết kế bản vẽ thi công100cái
16Nở M4Theo thiết kế bản vẽ thi công100cái
17Băng dĩnh cách điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công5cuộn
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công241m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công24m3
20Bình bọt chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
21Bảng tiêu lệnhTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công3,6851m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,67m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công4,02m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0272100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0123100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,575m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,066m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công6,066m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,162m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,35m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,7888m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công1,55m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,1693tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,155100m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công14,026m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công14,026m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,0264m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0019tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,0024100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,02m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công2,02m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công40,596m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công40,596m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công21,1222m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công21,1222m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
27Cửa đi khung thép hộpTheo thiết kế bản vẽ thi công1,44m2
28Khóa chốt thép D12Theo thiết kế bản vẽ thi công1ck
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2,1502100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công6,324m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công12m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,064100m2
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công25,736m3
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,576100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1,3606tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công4,3567tấn
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công144,2m2
38Quét nước xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công144,2m2
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công52,64m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công5,964m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5228100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công0,5474tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,852m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công2,3288m2
45Nắp tôn đậy miệng bểTheo thiết kế bản vẽ thi công2m2
46Lắp đặt ống thép ĐK 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4,2100m
47Lắp đặt ống thép ĐK 150mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
48Lắp đặt ống thép D65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,14100m
49Lắp đặt ống thép ĐK 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2,96100m
50Lắp đặt ống thép D32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
51Lắp đặt ống thép D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,46100m
52Lắp đặt van 1 chiều D100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
53Lắp đặt van 2 chiều D100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
54Lắp đặt van xả khí -D100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
55Lắp đặt van xả khí D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
56Lắp đặt van 1 chiều D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
57Lắp đặt van 1 chiều D32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
58Lắp đặt van phao D32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
59Lắp đặt van xả cặn D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
60Khớp nối ren ngoài D50Theo thiết kế bản vẽ thi công18cái
61Lắp đặt van chặn D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
62Lắp đặt van chặn D32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
63Lắp đặt van chặn D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
64Lắp đặt tê thép D100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9cái
65Lắp đặt tê thép D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
66Lắp đặt tê thép D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
67Lắp đặt cút thép D100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20cái
68Lắp đặt cút thép D150mmTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
69Lắp đặt cút thép D50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công38cái
70Lắp đặt cút thép D32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
71Lắp đặt cút thép D25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công12cái
72Lắp đặt côn thu D100/125Theo thiết kế bản vẽ thi công5cái
73Lắp đặt côn thu D150/100Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
74Mặt bích thép D100Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
75Roăng cao suTheo thiết kế bản vẽ thi công10cái
76Bu lông D10 nối mặt bíchTheo thiết kế bản vẽ thi công120ck
77Lắp đặt côn thu D100/50Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
78Lắp đặt côn thu D50/32Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
79Lắp đặt tê thu D100/25Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
80Lắp đặt tê thu D100/32Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
81Lắp đặt tê thu D65/50Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
82Lắp đặt tê thu D50/32Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
83Lắp đặt cút thu D50/25Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
84Kép thép D65Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
85Kép thép D50Theo thiết kế bản vẽ thi công23cái
86Kép thép D32Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
87Kép thép D25Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
88Racco thép D65Theo thiết kế bản vẽ thi công23cái
89Racco thép D50Theo thiết kế bản vẽ thi công23cái
90Racco thép D32Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
91Racco thép D25Theo thiết kế bản vẽ thi công12cái
92Măng sông thép D65Theo thiết kế bản vẽ thi công19cái
93Măng sông thép D50Theo thiết kế bản vẽ thi công18cái
94Măng sông thép D32Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
95Măng sông thép D25Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
96Đoạn ống mềm D100Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
97Đoạn ống mềm D50Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
98Bầu lọc rác D100Theo thiết kế bản vẽ thi công2ck
99Bầu lọc rác D100Theo thiết kế bản vẽ thi công1ck
100Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
101Cuộn vải 20m + đầu nốiTheo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
102Lăng phun D50Theo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
103Hộp thép mặt kính trong nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công20bộ
104Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 có 3 cửa raTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
105Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công1tủ
106Bính ổn áp lực cho hệ thống chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công1ck
107Bồn nước mồi cho máy bơmTheo thiết kế bản vẽ thi công1ck
108Cáp đồng ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
109Dây đồng CU//PVC 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
110Đầu cốt đồng M25Theo thiết kế bản vẽ thi công8cái
111Đầu cốt đồng M10Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
112Lắp đặt ống nhựa (D40/50)Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5100 m
113Băn tan quấn ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công200cuộn
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công8601m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công0,88m3
116Máy bơm điện Q>=64m3/h; H>=50mTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
117Máy bơm xăng Q>=64m3/h; H>=50mTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
118Máy bơm bù áp 2,2 kwTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
Q THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan 4 inch Pentax 4s 10 – 07Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Bình nóng lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Máy bơm nước Pentax CMT100Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
R PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên môi trường (đất khai thác để san lấp công trình)(35.000 đồng/1m3 đất đắp)25.174,32m3
S DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH
1Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng công việcKhi có yếu tố phát sinh được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính 5% chi phí xây dựng1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng cấp III.+ Công trình phòng cháy chữa cháy.- Tương tự về quy mô công việc: + Công trình dân dụng cấp III: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,0 tỷ đồng;+ Công trình PCCC: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1,0 tỷ đồng(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 (Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 (Kỹ sư trở lên chuyên ngành giao thông)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC 1 (Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành tương đương có giấy phép hành nghề kèm theo)33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng, cấp thoát nước 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành tương đương33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 2
2 Máy đào gắn đầu búa thủy lực còn sử dụng tốt2
3 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn5
4 Máy lu Máy lu bánh thép 10-16 tấn1
5 Máy ủi 110 CV1
6 Máy khoan cầm tay Fi 42mm2
7 Máy nén khí diezel 660m3/h1
8 Máy trộn bê tông 250l-500l3
9 Máy trộn vữa 80l-150l3
10 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt4
11 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt4
12 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt4
13 Máy hàn còn sử dụng tốt4
14 Máy cắt uốn cốt thép còn sử dụng tốt4
15 Máy cắt gạch đá còn sử dụng tốt4
16 Máy trắc đạc còn sử dụng tốt1
17 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->