Gói thầu: Gói thầu 5: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351998-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu 5: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210351035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 16:35:00 đến ngày 2021-04-02 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,511,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Chương V-E-HSMT 136,96 m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V-E-HSMT 27,54 m2
3 Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch Chương V-E-HSMT 47,3528 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V-E-HSMT 53,8045 m3
5 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m Chương V-E-HSMT 1,0184 100m3
6 Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,8712 m3
7 Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,4356 m3
8 Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 10,164 m2
9 Trải thảm màu đỏ khu vực sân khấu và bậc tam cấp Chương V-E-HSMT 51,2804 m2
10 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V-E-HSMT 179,7216 m2
11 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 (M*1.2) Chương V-E-HSMT 179,7216 m2
12 Ốp tường phòng họp bằng gỗ công nghiệp, cao đến kịch trần Chương V-E-HSMT 243,4104 m2
13 Nẹp tường loại nhỏ, khối lượng tính cả trên và dưới Chương V-E-HSMT 240,168 md
14 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V-E-HSMT 213,5408 m2
15 Trần thạch cao xương chìm, khung xương Vĩnh Tường Chương V-E-HSMT 213,5408 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-E-HSMT 213,5408 m2
17 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V-E-HSMT 213,5408 m2
18 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 213,5408 m2
19 Láng granitô tam cấp Chương V-E-HSMT 19,219 m2
20 Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ ruby, PCB30 Chương V-E-HSMT 26,12 m2
21 Tháo dỡ khuôn cửa đơn, cửa sổ Chương V-E-HSMT 32,4 m
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V-E-HSMT 11,2176 m2
23 Cửa sổ nhôm kính mở quay hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm chốt) Chương V-E-HSMT 9 m2
24 Vách kính khung nhôm, nhôm hệ VP4500, kính an toàn dày 6.38mm (công ty Venza, nhôm Việt Pháp) Chương V-E-HSMT 3,96 m2
25 Chốt cửa sổ (công ty Venza, nhôm Việt Pháp) Chương V-E-HSMT 3 cái
26 Tháo dỡ cửa Chương V-E-HSMT 12,7452 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V-E-HSMT 32,3244 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 32,3244 m2
29 Công sửa chữa cửa Chương V-E-HSMT 3 công
30 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại, hoa sắt cửa sổ vuông 12x12mm Chương V-E-HSMT 22,944 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 22,944 1m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-E-HSMT 12,7452 1m2
33 Thay khóa cửa đi tay bẻ Đài Loan Chương V-E-HSMT 3 cái
34 Rèm gỗ cửa sổ Chương V-E-HSMT 73,5472 m2
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V-E-HSMT 0,3722 m3
36 Ván khuôn móng băng, BT lót Chương V-E-HSMT 0,0308 100m2
37 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,646 m3
38 Xây bó bồn hoa bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,5226 m3
39 Trát lót bó bồn hoa trước khi ốp gạch thẻ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 7,0748 m2
40 Ốp gạch Mosaic vào tường đài phun nước - Tiết diện gạch 48x48x4, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 7,0748 m2
41 Đổ đất màu trồng cây, dày TB 20cm Chương V-E-HSMT 1,8768 m3
42 Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà Chương V-E-HSMT 22,878 m2
43 Trát lót tường trước khi ốp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 22,878 m2
44 Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường tường sử dụng keo dán Chương V-E-HSMT 22,878 m2
45 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao 50cm đã bị ộp rỗng Chương V-E-HSMT 25,02 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 25,02 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 25,02 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt, trần Chương V-E-HSMT 74,2077 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 74,2077 m2
50 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái Chương V-E-HSMT 56,88 m2
51 Quét dung dịch xi măng gốc polymer 2 lớp, định mức 1.5kg/m2 Chương V-E-HSMT 170,64 kg
52 Quét dung dịch xi măng gốc polymer chống thấm sê nô Chương V-E-HSMT 56,88 m2
53 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 56,88 m2
54 Vận chuyển phế thải , phạm vi 1000m Chương V-E-HSMT 0,4708 100m3
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V-E-HSMT 4,3995 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V-E-HSMT 2,1354 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V-E-HSMT 6,4062 100m2
58 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x160mm Chương V-E-HSMT 1 tủ
59 Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 132 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V-E-HSMT 427 m
61 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V-E-HSMT 264 m
62 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 174 m
63 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 680 m
64 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Chương V-E-HSMT 132 m
65 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 87 m
66 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Chương V-E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V-E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V-E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V-E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuýp Led 2 bóng máng thường 2x40W/220V gắn tường Chương V-E-HSMT 10 bộ
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại tròn 18W Chương V-E-HSMT 1 bộ
72 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V-E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V- 3 chấu Chương V-E-HSMT 8 cái
74 Đế âm cho công tắc, ổ cắm - Sino Chương V-E-HSMT 9 cái
75 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V-E-HSMT 9 hộp
76 Lắp đặt quạt trần Chương V-E-HSMT 15 cái
77 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần Chương V-E-HSMT 8 máy
78 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chương V-E-HSMT 0,52 100m
79 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Chương V-E-HSMT 0,52 100m
80 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m Chương V-E-HSMT 2 cọc
81 Kéo rải dây thép dẹt 25x4 Chương V-E-HSMT 4 m
82 Dây mạng UTP CAT 5 (8 lõi đồng 0.5mm) Chương V-E-HSMT 80 m
83 Cáp quang 4 FO ngâm dầu Chương V-E-HSMT 100 m
84 Hệ thống cân bằng tải và định tuyến cho hệ thống mạng nội bộ Chương V-E-HSMT 1 cái
85 Hộp ODF quang 4 FO Chương V-E-HSMT 2 chiếc
86 Bộ ổ cắm, phích cắm loa Chương V-E-HSMT 1 bộ
87 Switch 8 cổng tốc độ cao 1000MB/s Chương V-E-HSMT 1 chiếc
88 Lắp đặt tủ điện nhẹ KT 450x300x200mm Chương V-E-HSMT 1 hộp
89 Bộ phát wifi truy cập đồng thời 40UER Chương V-E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V-E-HSMT 55 m
91 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V-E-HSMT 4 cái
92 Tháo dỡ chậu rửa Chương V-E-HSMT 2 bộ
93 Tháo dỡ bệ xí Chương V-E-HSMT 2 bộ
94 Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ công Chương V-E-HSMT 106,9839 m2
95 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V-E-HSMT 278,903 m2
96 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 345 m2
97 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m, xà gồ mái Chương V-E-HSMT 1,0605 tấn
98 Phá dỡ lớp vữa xi măng sê nô mái Chương V-E-HSMT 63,516 m2
99 Phá lớp vữa trát tường, chân tường ngoài nhà Chương V-E-HSMT 17,6985 m2
100 Phá lớp vữa trát tường, để ốp gạch chân tường trong nhà, cao 120mm Chương V-E-HSMT 21,966 m2
101 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Chương V-E-HSMT 412,8812 m2
102 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Chương V-E-HSMT 582,54 m2
103 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Chương V-E-HSMT 246,6536 m2
104 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm Chương V-E-HSMT 53,144 m2
105 Phá dỡ nền gạch WC Chương V-E-HSMT 9,6066 m2
106 Phá dỡ gạch ốp tường WC KT 200x350mm Chương V-E-HSMT 11,712 m2
107 Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng Chương V-E-HSMT 450,9404 m2
108 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, lan can cầu thang Chương V-E-HSMT 2,0941 m2
109 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, tay vịn lan can cầu thang Chương V-E-HSMT 2,5073 m2
110 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m Chương V-E-HSMT 0,0566 100m3
111 Thép hộp tráng kẽm 40x80x1.5 làm xà gồ mái, Chương V-E-HSMT 1,0822 kg
112 Gia công xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,061 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,061 tấn
114 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.45mm Chương V-E-HSMT 3,45 100m2
115 Tôn úp nóc khổ rộng 400, tôn dày 0.45mm Chương V-E-HSMT 45,15 m
116 Quét 2 lớp xi măng gốc polymer chống thấm sê nô mái (định mức 1.5kg/m2) Chương V-E-HSMT 190,548 kg
117 Quét dung dịch chống thấm sê nô mái Chương V-E-HSMT 63,516 m2
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 63,516 m2
119 Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch thẻ màu đỏ- Tiết diện gạch 60x240mm Chương V-E-HSMT 17,6985 m2
120 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 412,8812 m2
121 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 582,54 m2
122 Ốp viền tường trong và hành lang bằng gạch granit KT 120x600mm Chương V-E-HSMT 21,966 m2
123 Ốp chân tường trong phòng ăn lớn, phòng hội trường bằng gỗ công nghiệp, cao đến cos dạ cửa Chương V-E-HSMT 63,126 m2
124 Nẹp tường loại nhỏ, tính cả trên và dưới Chương V-E-HSMT 173,38 md
125 Lát nền, sàn gạch granit Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 450,9404 m2
126 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 9,6066 m2
127 Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 18,2738 m2
128 Vách ngăn vệ sinh compact Chương V-E-HSMT 0,72 m2
129 Inox 304 làm khung đỡ bàn chậu rửa Chương V-E-HSMT 18,1413 kg
130 Làm mặt bệ chậu rửa bằng đá granit, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,508 m2
131 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 412,8812 m2
132 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 882,3376 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, lan can cầu thang Chương V-E-HSMT 2,0941 1m2
134 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tay vịn cầu thang Chương V-E-HSMT 2,5073 m2
135 Trần thạch cao xương chìm, khung xương Vĩnh Tường Chương V-E-HSMT 210,1572 m2
136 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-E-HSMT 210,1572 m2
137 Vách thạch cao 2 mặt phòng hội trường, khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) Chương V-E-HSMT 12,824 m2
138 Bả bằng bột bả matit trần thạch cao Chương V-E-HSMT 235,8052 m2
139 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 235,8052 m2
140 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 278,903 m2
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 64,8 m2
142 Khóa cửa đi thay mới toàn bộ Chương V-E-HSMT 17 cái
143 Nhân công sửa chữa lại cửa Chương V-E-HSMT 10 công
144 Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay hệ VP4400, kính dày 6.38mm, công ty Venza (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V-E-HSMT 6,66 m2
145 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi, công ty Venza Chương V-E-HSMT 4 bộ
146 Chốt cửa đi, công ty Venza Chương V-E-HSMT 4 cái
147 Rèm gỗ cửa sổ Chương V-E-HSMT 60,8688 m2
148 Inox 304 làm lan can hành lang Chương V-E-HSMT 17,5845 kg
149 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V-E-HSMT 3,5584 100m2
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 3 bộ
151 Lắp đặt xí bệt Chương V-E-HSMT 2 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V-E-HSMT 2 bộ
153 Lắp đặt gương soi KT 450x700 Chương V-E-HSMT 2 cái
154 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V-E-HSMT 1 cái
155 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Chương V-E-HSMT 2 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V-E-HSMT 0,05 100m
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V-E-HSMT 7 cái
158 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V-E-HSMT 7 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V-E-HSMT 0,05 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V-E-HSMT 7 cái
161 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 2,09 m2
162 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,2625 m3
163 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x300mm, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 1,575 m2
164 Đào móng xây tường bo móng khu rửa , chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 2,2976 1m3
165 Ván khuôn móng băng, BT lót tường bo móng Chương V-E-HSMT 0,0109 100m2
166 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,2298 m3
167 Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,4216 m3
168 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,9522 m3
169 Đắp cát tôn nền công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,1135 100m3
170 Bê tông nền nhà , M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,1349 m3
171 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 11,3488 m2
172 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 4,4042 m2
173 Thép ống mạ kẽm D60x1.5 làm cột nhà Chương V-E-HSMT 29,0373 kg
174 Bu lông chôn móng Chương V-E-HSMT 4 cái
175 Gia công cột bằng thép hình Chương V-E-HSMT 0,0285 tấn
176 Lắp cột thép các loại Chương V-E-HSMT 0,0285 tấn
177 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 làm cột nhà, hao hụt 1.02 Chương V-E-HSMT 358,8305 kg
178 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V-E-HSMT 0,3518 tấn
179 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V-E-HSMT 0,3518 tấn
180 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp 3 lớp dày 0.42mm Chương V-E-HSMT 0,1393 100m2
181 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Chương V-E-HSMT 4 bộ
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V-E-HSMT 0,05 100m
183 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V-E-HSMT 1 cái
184 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x160mm Chương V-E-HSMT 1 tủ
185 Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150mm Chương V-E-HSMT 1 hộp
186 Lắp đặt hộp chứa automat phòng 3-6 modul Chương V-E-HSMT 4 hộp
187 Lắp đặt ống nhựa chìm PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Chương V-E-HSMT 6 m
188 Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V-E-HSMT 23 m
189 Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 112 m
190 Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V-E-HSMT 775 m
191 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V-E-HSMT 6 m
192 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Chương V-E-HSMT 1 m
193 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 Chương V-E-HSMT 7 m
194 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V-E-HSMT 30 m
195 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V-E-HSMT 14 m
196 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V-E-HSMT 244 m
197 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 396 m
198 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 1.200 m
199 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Chương V-E-HSMT 15 m
200 Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Chương V-E-HSMT 13 m
201 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Chương V-E-HSMT 123 m
202 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 205 m
203 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Chương V-E-HSMT 1 cái
204 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V-E-HSMT 1 cái
205 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V-E-HSMT 1 cái
206 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Chương V-E-HSMT 1 cái
207 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Chương V-E-HSMT 1 cái
208 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V-E-HSMT 1 cái
209 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V-E-HSMT 1 cái
210 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V-E-HSMT 2 cái
211 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V-E-HSMT 7 cái
212 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V-E-HSMT 6 cái
213 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V-E-HSMT 7 cái
214 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp Led 1 bóng máng thường 1x20W/220V gắn tường Chương V-E-HSMT 8 bộ
215 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp Led 1 bóng máng thường 1x10W/220V gắn tường Chương V-E-HSMT 1 bộ
216 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuýp Led 2 bóng máng tán quang 2x20W/220V gắn trần Chương V-E-HSMT 16 bộ
217 Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại tròn 18W Chương V-E-HSMT 13 bộ
218 Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại tròn 9W Chương V-E-HSMT 4 bộ
219 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E-HSMT 14 cái
220 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V-E-HSMT 2 cái
221 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V-E-HSMT 1 cái
222 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V-E-HSMT 1 cái
223 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Chương V-E-HSMT 2 cái
224 Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V- 3 chấu Chương V-E-HSMT 22 cái
225 Đế âm cho công tắc, ổ cắm - Sino Chương V-E-HSMT 41 cái
226 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V-E-HSMT 41 hộp
227 Lắp đặt quạt trần Chương V-E-HSMT 12 cái
228 Lắp đặt quạt thông gió Chương V-E-HSMT 2 cái
229 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng 48.000 BTU Chương V-E-HSMT 1 máy
230 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Chương V-E-HSMT 0,03 100m
231 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Chương V-E-HSMT 0,03 100m
232 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m Chương V-E-HSMT 2 cọc
233 Kéo rải dây thép dẹt 25x4 Chương V-E-HSMT 4 m
234 Đục tường thành rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn Chương V-E-HSMT 10 công
235 Trát tường đoạn đục tường đi dây đường ống ngầm bảo vệ dây dẫn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 155 m2
236 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V-E-HSMT 3 cái
237 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x6 Chương V-E-HSMT 3 cọc
238 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V-E-HSMT 35 m
239 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 Chương V-E-HSMT 12 m
240 Đào rãnh chôn tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,048 100m3
241 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,048 100m3
242 Đo điện trở nối đất Chương V-E-HSMT 1 ca
243 Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V-E-HSMT 10,938 m3
244 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,9348 100m3
245 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,6693 100m3
246 Ván khuôn móng băng, BT lót Chương V-E-HSMT 0,0902 100m2
247 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 5,502 m3
248 Ván khuôn móng băng Chương V-E-HSMT 0,4707 100m2
249 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,1277 100m2
250 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V-E-HSMT 0,2725 tấn
251 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V-E-HSMT 0,2822 tấn
252 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V-E-HSMT 0,3165 tấn
253 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V-E-HSMT 0,4855 tấn
254 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20,22mm Chương V-E-HSMT 1,2572 tấn
255 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 11,9973 m3
256 Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 9,0688 m3
257 Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,2208 100m3
258 Bê tông nền nhà , M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 6,9013 m3
259 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 0,3192 100m2
260 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0591 tấn
261 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,4142 tấn
262 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,156 m3
263 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,3769 100m2
264 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,1332 tấn
265 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,2625 tấn
266 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,4344 tấn
267 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 3,0334 m3
268 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-E-HSMT 1,0509 100m2
269 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chương V-E-HSMT 1,1465 tấn
270 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 9,2581 m3
271 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V-E-HSMT 0,0409 100m2
272 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,006 tấn
273 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0134 tấn
274 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 0,2464 m3
275 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 25,7633 m3
276 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,3199 m3
277 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 201,2012 m2
278 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 105,68 m2
279 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 9,4792 m2
280 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 92,5812 m2
281 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 23,76 m
282 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 201,201 m2
283 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 129,248 m2
284 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VL*3) Chương V-E-HSMT 19,2472 m2
285 Quét sika topseal 107 2 lớp chống thấm sê nô mái Chương V-E-HSMT 57,7416 kg
286 Quét dung dịch xi măng gốc polymer chống thấm sê nô mái Chương V-E-HSMT 19,2472 m2
287 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Chương V-E-HSMT 1,1575 tấn
288 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 1,1575 tấn
289 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 98,304 1m2
290 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm Chương V-E-HSMT 0,923 100m2
291 Tôn úp nóc mái, tôn dày 0.45mm khổ rộng 400mm Chương V-E-HSMT 27,22 m
292 Ván khuôn móng băng, BT lót tam cấp Chương V-E-HSMT 0,015 100m2
293 Bê tông lót tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,4102 m3
294 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 6,7305 m3
295 Láng granitô tam cấp Chương V-E-HSMT 19,219 m2
296 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 38,46 m
297 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ VP450, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm bản lề ,chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V-E-HSMT 9,72 m2
298 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ VP4400, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm bản lề ,chưa bao gồm chốt) Chương V-E-HSMT 8,64 m2
299 Khóa cửa đi tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V-E-HSMT 3 bộ
300 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V-E-HSMT 7 cái
301 Rèm gỗ cửa sổ Chương V-E-HSMT 8,64 m2
302 Trần thạch cao xương chìm, khung xương Vĩnh Tường Chương V-E-HSMT 69,0132 m2
303 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-E-HSMT 69,0132 m2
304 Bả matít vào trần thạch cao Chương V-E-HSMT 69,0132 m2
305 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 69,0132 m2
306 Inox 304 KT 14x14x1.5mm làm hoa sắt cửa sổ Chương V-E-HSMT 69,9692 kg
307 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V-E-HSMT 1,3037 100m2
308 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V-E-HSMT 0,144 100m
309 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V-E-HSMT 8 cái
310 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm Chương V-E-HSMT 4 cái
311 Chống thấm cổ ống Chương V-E-HSMT 4 cái
312 Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150mm Chương V-E-HSMT 1 tủ
313 Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 60 m
314 Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V-E-HSMT 121 m
315 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V-E-HSMT 120 m
316 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 114 m
317 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 128 m
318 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Chương V-E-HSMT 60 m
319 Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 57 m
320 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Chương V-E-HSMT 1 cái
321 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V-E-HSMT 3 cái
322 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V-E-HSMT 2 cái
323 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V-E-HSMT 1 cái
324 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuýp Led 2 bóng máng thường 2x20W/220V gắn tường Chương V-E-HSMT 6 bộ
325 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V-E-HSMT 1 cái
326 Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V- 3 chấu Chương V-E-HSMT 6 cái
327 Đế âm cho công tắc, ổ cắm - Sino Chương V-E-HSMT 6 cái
328 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V-E-HSMT 6 hộp
329 Lắp đặt quạt trần Chương V-E-HSMT 3 cái
330 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V-E-HSMT 3 máy
331 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chương V-E-HSMT 0,09 100m
332 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Chương V-E-HSMT 0,09 100m
333 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m Chương V-E-HSMT 2 cọc
334 Kéo rải dây thép dẹt 25x4 Chương V-E-HSMT 4 m
335 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V-E-HSMT 3 cái
336 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x6 Chương V-E-HSMT 3 cọc
337 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V-E-HSMT 21 m
338 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 Chương V-E-HSMT 12 m
339 Đào rãnh chôn tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V-E-HSMT 0,048 100m3
340 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,048 100m3
341 Đo điện trở nối đất Chương V-E-HSMT 1 ca
342 Dây mạng UTP CAT 5 (8 lõi đồng 0.5mm) Chương V-E-HSMT 60 m
343 Đế âm tường - Sino Chương V-E-HSMT 4 cái
344 Mặt 2 lỗ (mạng + điện thoại) Chương V-E-HSMT 2 cái
345 Mặt 1 lỗ (mạng) Chương V-E-HSMT 2 cái
346 Hạt mạng RJ45 Chương V-E-HSMT 8 hạt
347 Cáp quang 4 FO ngâm dầu Chương V-E-HSMT 100 m
348 Hệ thống cân bằng tải và định tuyến cho hệ thống mạng nội bộ Chương V-E-HSMT 1 cái
349 Hộp ODF quang 4 FO Chương V-E-HSMT 2 chiếc
350 Bộ ổ cắm, phích cắm loa Chương V-E-HSMT 1 bộ
351 Switch 8 cổng tốc độ cao 1000MB/s Chương V-E-HSMT 1 chiếc
352 Lắp đặt tủ điện nhẹ KT 450x300x200mm Chương V-E-HSMT 1 hộp
353 Dây điện thoại 1 đôi 0.5mm Chương V-E-HSMT 25 m
354 Hạt điện thoại RJ11 Chương V-E-HSMT 2 hạt
355 Cáp điện thoại 2 đôi dây ngâm dầu Chương V-E-HSMT 100 m
356 Phiến điện thoại 10 đôi dây ngâm dầu Chương V-E-HSMT 1 chiếc
357 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V-E-HSMT 60 m
358 Đào rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V-E-HSMT 0,3008 100m3
359 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,3008 100m3
360 Lưới báo hiệu cáp Chương V-E-HSMT 94 m
361 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50/40mm Chương V-E-HSMT 0,94 100 m
362 Công dọn dẹp phế thải trong khu vực làm sân vườn Chương V-E-HSMT 10 công
363 Ca máy dọn dẹp phế thải trong khu vực làm sân vườn Chương V-E-HSMT 1 ca
364 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V-E-HSMT 0,2014 100m3
365 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác, BT lót Chương V-E-HSMT 0,1852 100m2
366 Ván khuôn móng băng, BT lót Chương V-E-HSMT 0,2724 100m2
367 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 9,5886 m3
368 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0499 100m3
369 Xây tường bó bồn bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V-E-HSMT 22,6017 m3
370 Trát lót trước khi ốp gạch thẻ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 105,018 m2
371 Ốp viền tường trong và hành lang bằng gạch granit KT 120x600mm Chương V-E-HSMT 105,18 m2
372 Đất màu trồng cây cao trung bình 20cm Chương V-E-HSMT 59,84 m3
373 Chuỗi ngọc đường viền rộng 200mm Chương V-E-HSMT 228,3 m
374 Cỏ nhật thảm Chương V-E-HSMT 299,2 m2
375 Ván khuôn móng băng, VK BT lót đường dạo Chương V-E-HSMT 0,1362 100m2
376 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác, VK BT lót đường dạo Chương V-E-HSMT 0,0926 100m2
377 Ni lông chống mất nước xi măng Chương V-E-HSMT 386,3 m2
378 Bê tông nền đường dạo, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 38,63 m3
379 Lát gạch Terazoo, tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Chương V-E-HSMT 386,3 m2
380 Ván khuôn móng băng, BT lót Chương V-E-HSMT 0,066 100m2
381 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,056 m3
382 Xây tường bó đường dạo bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,7424 m3
383 Ốp viền tường trong và hành lang bằng gạch granit KT 120x600mm Chương V-E-HSMT 7,92 m2
384 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V-E-HSMT 0,4574 100m3
385 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,1199 100m3
386 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác, BT lót Chương V-E-HSMT 0,045 100m2
387 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,6461 m3
388 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V-E-HSMT 0,1202 100m2
389 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,0622 100m2
390 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V-E-HSMT 0,0322 tấn
391 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V-E-HSMT 0,5432 tấn
392 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V-E-HSMT 0,1335 tấn
393 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0434 tấn
394 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V-E-HSMT 0,0395 tấn
395 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 8,1383 m3
396 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,543 m3
397 Xây đài phun nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 6,497 m3
398 Lát đá granit mặt tường đài phun nước, PCB30 Chương V-E-HSMT 22,0503 m2
399 Ốp gạch Mosaic vào tường đài phun nước - Tiết diện gạch 48x48x4, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 50,0795 m2
400 Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 chống thấm bể Chương V-E-HSMT 27,6976 m2
401 Dán màng khò nóng dày 3mm, cuốn lên chân tường 200mm chống thấm bể Chương V-E-HSMT 31,4279 m2
402 Cán vữa tự chảy không co dày 100mm Chương V-E-HSMT 27,6976 m2
403 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm, cấp nước cho đài phun Chương V-E-HSMT 0,3 100m
404 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, BT lót Chương V-E-HSMT 0,0236 100m2
405 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,0316 m3
406 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 1,0981 m3
407 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 13,3105 m2
408 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 5,546 m2
409 Thanh nhựa máng tràn bể nước Chương V-E-HSMT 21 m
410 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V-E-HSMT 8,0599 m3
411 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép, BT gạch vỡ Chương V-E-HSMT 2,0286 m3
412 Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m Chương V-E-HSMT 0,1009 100m3
413 Ván khuôn móng băng, BT lót Chương V-E-HSMT 0,0966 100m2
414 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,0286 m3
415 Xây bó bồn hoa bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 5,738 m3
416 Trát lót trước khi ốp gạch thẻ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 26,565 m2
417 Ốp viền tường trong và hành lang bằng gạch granit KT 120x600mm Chương V-E-HSMT 26,565 m2
418 Tháo dỡ cửa Chương V-E-HSMT 7,29 m2
419 Tháo dỡ chậu rửa Chương V-E-HSMT 3 bộ
420 Tháo dỡ bệ xí Chương V-E-HSMT 3 bộ
421 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-E-HSMT 3,7037 m3
422 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V-E-HSMT 4,7729 m3
423 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 44,82 m2
424 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 7,02 m2
425 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 5 1m2
426 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 83,46 m2
427 Rèm gỗ cửa sổ Chương V-E-HSMT 6,48 m2
428 Vách kính khung nhôm làm mới, kính an toàn dày 6.38mm Chương V-E-HSMT 2,398 m2
429 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh để xử lý thấm trần WC tầng 1 Chương V-E-HSMT 3,1831 m2
430 Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 chống thấm nền vệ sinh Chương V-E-HSMT 3,1831 m2
431 Dán màng khò nóng dày 3mm, cuốn lên chân tường 200mm chống thấm nền vệ sinh Chương V-E-HSMT 4,6551 m2
432 Cán vữa tự chảy không co dày 100mm Chương V-E-HSMT 3,1831 m2
433 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, XM PCB30 Chương V-E-HSMT 3,1831 m2
434 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V-E-HSMT 3 bộ
435 Lắp đặt xí bệt Chương V-E-HSMT 3 bộ
436 Lắp đặt gương soi Chương V-E-HSMT 3 cái
437 Lắp đặt kệ kính Chương V-E-HSMT 3 cái
438 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V-E-HSMT 3 cái
439 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V-E-HSMT 1 bộ
440 Khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 Chương V-E-HSMT 26,5425 kg
441 Làm mặt bệ chậu rửa bằng đá granit, PCB30 Chương V-E-HSMT 2,838 m2
442 Trần thạch cao phẳng xương chìm, khung xương Vĩnh Tường Chương V-E-HSMT 11,3344 m2
443 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-E-HSMT 11,3344 m2
444 Trần thạch cao giật cấp xương chìm, khung xương Vĩnh Tường Chương V-E-HSMT 44,3854 m2
445 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V-E-HSMT 44,3854 m2
446 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V-E-HSMT 55,7198 m2
447 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 55,7198 m2
448 Trần thạch cao tấm chịu nước KT 600x600mm Chương V-E-HSMT 3,0302 m2
449 Ốp tường bằng bằng tấm nhựa PVC nano màu vân gỗ, cao đến kịch trần Chương V-E-HSMT 60,994 m2
450 Nẹp phào nhựa, khối lượng tính cả trên và dưới Chương V-E-HSMT 78,74 m
451 Lắp đặt hộp điện chứa 4-8 modul Chương V-E-HSMT 2 hộp
452 Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V-E-HSMT 17 m
453 Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V-E-HSMT 14 m
454 Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V-E-HSMT 239 m
455 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V-E-HSMT 34 m
456 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V-E-HSMT 28 m
457 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 288 m
458 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 190 m
459 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Chương V-E-HSMT 18 m
460 Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Chương V-E-HSMT 131 m
461 Lắp đặt dây dây tiếp địa 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 617 m
462 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V-E-HSMT 1 cái
463 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V-E-HSMT 1 cái
464 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V-E-HSMT 8 cái
465 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V-E-HSMT 2 cái
466 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng máng thường 1x40W gắn tường Chương V-E-HSMT 1 bộ
467 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuýp Led 2 bóng máng tán quang 2x20W/220V gắn trần Chương V-E-HSMT 2 bộ
468 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 9W Chương V-E-HSMT 12 bộ
469 Dây đèn Led 7.5W/m Chương V-E-HSMT 45 m
470 Lắp đặt Led đèn sát trần có chụp 18W Chương V-E-HSMT 1 bộ
471 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E-HSMT 3 cái
472 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V-E-HSMT 1 cái
473 Lắp đặt đèn chùm + chiết áp Chương V-E-HSMT 1 bộ
474 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Chương V-E-HSMT 7 cái
475 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu Chương V-E-HSMT 3 cái
476 Đế âm ổ cắm, công tắc - Sino Chương V-E-HSMT 14 cái
477 Lắp đặt Đế âm ổ cắm, công tắc Chương V-E-HSMT 14 hộp
478 Lắp đặt quạt trần Chương V-E-HSMT 1 cái
479 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V-E-HSMT 2 cái
480 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V-E-HSMT 2 máy
481 Nạp ga điều hòa Chương V-E-HSMT 2 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.266986E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.053397E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III . - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.457.926.000 VND (Hai tỷ, bốn trăm năm mươi bẩy triệu, chín trăm hai mươi sáu nghìn đồng) (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.457.926.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->