Gói thầu: Gói thầu 5: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 16:35:00 đến ngày 2021-04-02 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,511,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V-E-HSMT | 136,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 47,3528 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 53,8045 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m | Chương V-E-HSMT | 1,0184 | 100m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 7 | Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 8 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,164 | m2 |
| 9 | Trải thảm màu đỏ khu vực sân khấu và bậc tam cấp | Chương V-E-HSMT | 51,2804 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V-E-HSMT | 179,7216 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 (M*1.2) | Chương V-E-HSMT | 179,7216 | m2 |
| 12 | Ốp tường phòng họp bằng gỗ công nghiệp, cao đến kịch trần | Chương V-E-HSMT | 243,4104 | m2 |
| 13 | Nẹp tường loại nhỏ, khối lượng tính cả trên và dưới | Chương V-E-HSMT | 240,168 | md |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V-E-HSMT | 213,5408 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao xương chìm, khung xương Vĩnh Tường | Chương V-E-HSMT | 213,5408 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 213,5408 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V-E-HSMT | 213,5408 | m2 |
| 18 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 213,5408 | m2 |
| 19 | Láng granitô tam cấp | Chương V-E-HSMT | 19,219 | m2 |
| 20 | Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ ruby, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,12 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn, cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 32,4 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 11,2176 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm kính mở quay hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 9 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm, nhôm hệ VP4500, kính an toàn dày 6.38mm (công ty Venza, nhôm Việt Pháp) | Chương V-E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 25 | Chốt cửa sổ (công ty Venza, nhôm Việt Pháp) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 12,7452 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V-E-HSMT | 32,3244 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 32,3244 | m2 |
| 29 | Công sửa chữa cửa | Chương V-E-HSMT | 3 | công |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại, hoa sắt cửa sổ vuông 12x12mm | Chương V-E-HSMT | 22,944 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 22,944 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 12,7452 | 1m2 |
| 33 | Thay khóa cửa đi tay bẻ Đài Loan | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Rèm gỗ cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 73,5472 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V-E-HSMT | 0,3722 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, BT lót | Chương V-E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 38 | Xây bó bồn hoa bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,5226 | m3 |
| 39 | Trát lót bó bồn hoa trước khi ốp gạch thẻ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,0748 | m2 |
| 40 | Ốp gạch Mosaic vào tường đài phun nước - Tiết diện gạch 48x48x4, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,0748 | m2 |
| 41 | Đổ đất màu trồng cây, dày TB 20cm | Chương V-E-HSMT | 1,8768 | m3 |
| 42 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 22,878 | m2 |
| 43 | Trát lót tường trước khi ốp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,878 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường tường sử dụng keo dán | Chương V-E-HSMT | 22,878 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà cao 50cm đã bị ộp rỗng | Chương V-E-HSMT | 25,02 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 25,02 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 25,02 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt, trần | Chương V-E-HSMT | 74,2077 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 74,2077 | m2 |
| 50 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Chương V-E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch xi măng gốc polymer 2 lớp, định mức 1.5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 170,64 | kg |
| 52 | Quét dung dịch xi măng gốc polymer chống thấm sê nô | Chương V-E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 53 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải , phạm vi 1000m | Chương V-E-HSMT | 0,4708 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 4,3995 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 2,1354 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-E-HSMT | 6,4062 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x160mm | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 132 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 427 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 264 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 174 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 680 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 132 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 87 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuýp Led 2 bóng máng thường 2x40W/220V gắn tường | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại tròn 18W | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V- 3 chấu | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm - Sino | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V-E-HSMT | 9 | hộp |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần | Chương V-E-HSMT | 8 | máy |
| 78 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 80 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây thép dẹt 25x4 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 82 | Dây mạng UTP CAT 5 (8 lõi đồng 0.5mm) | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 83 | Cáp quang 4 FO ngâm dầu | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Hệ thống cân bằng tải và định tuyến cho hệ thống mạng nội bộ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Hộp ODF quang 4 FO | Chương V-E-HSMT | 2 | chiếc |
| 86 | Bộ ổ cắm, phích cắm loa | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Switch 8 cổng tốc độ cao 1000MB/s | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 88 | Lắp đặt tủ điện nhẹ KT 450x300x200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Bộ phát wifi truy cập đồng thời 40UER | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V-E-HSMT | 55 | m |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ cửa + hoa sắt bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 106,9839 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V-E-HSMT | 278,903 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 345 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m, xà gồ mái | Chương V-E-HSMT | 1,0605 | tấn |
| 98 | Phá dỡ lớp vữa xi măng sê nô mái | Chương V-E-HSMT | 63,516 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, chân tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 17,6985 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát tường, để ốp gạch chân tường trong nhà, cao 120mm | Chương V-E-HSMT | 21,966 | m2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 412,8812 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V-E-HSMT | 582,54 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V-E-HSMT | 246,6536 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm | Chương V-E-HSMT | 53,144 | m2 |
| 105 | Phá dỡ nền gạch WC | Chương V-E-HSMT | 9,6066 | m2 |
| 106 | Phá dỡ gạch ốp tường WC KT 200x350mm | Chương V-E-HSMT | 11,712 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Chương V-E-HSMT | 450,9404 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại, lan can cầu thang | Chương V-E-HSMT | 2,0941 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ, tay vịn lan can cầu thang | Chương V-E-HSMT | 2,5073 | m2 |
| 110 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m | Chương V-E-HSMT | 0,0566 | 100m3 |
| 111 | Thép hộp tráng kẽm 40x80x1.5 làm xà gồ mái, | Chương V-E-HSMT | 1,0822 | kg |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,061 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,061 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 3,45 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, tôn dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 45,15 | m |
| 116 | Quét 2 lớp xi măng gốc polymer chống thấm sê nô mái (định mức 1.5kg/m2) | Chương V-E-HSMT | 190,548 | kg |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Chương V-E-HSMT | 63,516 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 63,516 | m2 |
| 119 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch thẻ màu đỏ- Tiết diện gạch 60x240mm | Chương V-E-HSMT | 17,6985 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 412,8812 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 582,54 | m2 |
| 122 | Ốp viền tường trong và hành lang bằng gạch granit KT 120x600mm | Chương V-E-HSMT | 21,966 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường trong phòng ăn lớn, phòng hội trường bằng gỗ công nghiệp, cao đến cos dạ cửa | Chương V-E-HSMT | 63,126 | m2 |
| 124 | Nẹp tường loại nhỏ, tính cả trên và dưới | Chương V-E-HSMT | 173,38 | md |
| 125 | Lát nền, sàn gạch granit Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 450,9404 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,6066 | m2 |
| 127 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,2738 | m2 |
| 128 | Vách ngăn vệ sinh compact | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 129 | Inox 304 làm khung đỡ bàn chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 18,1413 | kg |
| 130 | Làm mặt bệ chậu rửa bằng đá granit, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,508 | m2 |
| 131 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 412,8812 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 882,3376 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, lan can cầu thang | Chương V-E-HSMT | 2,0941 | 1m2 |
| 134 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tay vịn cầu thang | Chương V-E-HSMT | 2,5073 | m2 |
| 135 | Trần thạch cao xương chìm, khung xương Vĩnh Tường | Chương V-E-HSMT | 210,1572 | m2 |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 210,1572 | m2 |
| 137 | Vách thạch cao 2 mặt phòng hội trường, khung xương Vĩnh Tường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral dày 9mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả) | Chương V-E-HSMT | 12,824 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả matit trần thạch cao | Chương V-E-HSMT | 235,8052 | m2 |
| 139 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 235,8052 | m2 |
| 140 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 278,903 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 142 | Khóa cửa đi thay mới toàn bộ | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 143 | Nhân công sửa chữa lại cửa | Chương V-E-HSMT | 10 | công |
| 144 | Cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay hệ VP4400, kính dày 6.38mm, công ty Venza (đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 145 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi, công ty Venza | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 146 | Chốt cửa đi, công ty Venza | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Rèm gỗ cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 60,8688 | m2 |
| 148 | Inox 304 làm lan can hành lang | Chương V-E-HSMT | 17,5845 | kg |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 3,5584 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi KT 450x700 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 161 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2625 | m3 |
| 163 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x300mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 164 | Đào móng xây tường bo móng khu rửa , chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,2976 | 1m3 |
| 165 | Ván khuôn móng băng, BT lót tường bo móng | Chương V-E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 166 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2298 | m3 |
| 167 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,4216 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9522 | m3 |
| 169 | Đắp cát tôn nền công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1135 | 100m3 |
| 170 | Bê tông nền nhà , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,1349 | m3 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,3488 | m2 |
| 172 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,4042 | m2 |
| 173 | Thép ống mạ kẽm D60x1.5 làm cột nhà | Chương V-E-HSMT | 29,0373 | kg |
| 174 | Bu lông chôn móng | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 176 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 177 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 làm cột nhà, hao hụt 1.02 | Chương V-E-HSMT | 358,8305 | kg |
| 178 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E-HSMT | 0,3518 | tấn |
| 179 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,3518 | tấn |
| 180 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp 3 lớp dày 0.42mm | Chương V-E-HSMT | 0,1393 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x160mm | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 185 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt hộp chứa automat phòng 3-6 modul | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 23 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 112 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 775 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 1 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 244 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 396 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.200 | m |
| 199 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 200 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 13 | m |
| 201 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 123 | m |
| 202 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 205 | m |
| 203 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp Led 1 bóng máng thường 1x20W/220V gắn tường | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng tuýp Led 1 bóng máng thường 1x10W/220V gắn tường | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuýp Led 2 bóng máng tán quang 2x20W/220V gắn trần | Chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại tròn 18W | Chương V-E-HSMT | 13 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại tròn 9W | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V- 3 chấu | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 225 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm - Sino | Chương V-E-HSMT | 41 | cái |
| 226 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V-E-HSMT | 41 | hộp |
| 227 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng 48.000 BTU | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 230 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 231 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 232 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 233 | Kéo rải dây thép dẹt 25x4 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 234 | Đục tường thành rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn | Chương V-E-HSMT | 10 | công |
| 235 | Trát tường đoạn đục tường đi dây đường ống ngầm bảo vệ dây dẫn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 155 | m2 |
| 236 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 237 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x6 | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 238 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 239 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 240 | Đào rãnh chôn tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 242 | Đo điện trở nối đất | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 243 | Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 10,938 | m3 |
| 244 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,9348 | 100m3 |
| 245 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,6693 | 100m3 |
| 246 | Ván khuôn móng băng, BT lót | Chương V-E-HSMT | 0,0902 | 100m2 |
| 247 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,502 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng băng | Chương V-E-HSMT | 0,4707 | 100m2 |
| 249 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1277 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,2725 | tấn |
| 251 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2822 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,3165 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,4855 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20,22mm | Chương V-E-HSMT | 1,2572 | tấn |
| 255 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,9973 | m3 |
| 256 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,0688 | m3 |
| 257 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 258 | Bê tông nền nhà , M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,9013 | m3 |
| 259 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4142 | tấn |
| 262 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,3769 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2625 | tấn |
| 266 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4344 | tấn |
| 267 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,0334 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,0509 | 100m2 |
| 269 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,1465 | tấn |
| 270 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,2581 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V-E-HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 273 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 274 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 275 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 25,7633 | m3 |
| 276 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,3199 | m3 |
| 277 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 201,2012 | m2 |
| 278 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 105,68 | m2 |
| 279 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,4792 | m2 |
| 280 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 92,5812 | m2 |
| 281 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 23,76 | m |
| 282 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 201,201 | m2 |
| 283 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 129,248 | m2 |
| 284 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VL*3) | Chương V-E-HSMT | 19,2472 | m2 |
| 285 | Quét sika topseal 107 2 lớp chống thấm sê nô mái | Chương V-E-HSMT | 57,7416 | kg |
| 286 | Quét dung dịch xi măng gốc polymer chống thấm sê nô mái | Chương V-E-HSMT | 19,2472 | m2 |
| 287 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Chương V-E-HSMT | 1,1575 | tấn |
| 288 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 1,1575 | tấn |
| 289 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 98,304 | 1m2 |
| 290 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 291 | Tôn úp nóc mái, tôn dày 0.45mm khổ rộng 400mm | Chương V-E-HSMT | 27,22 | m |
| 292 | Ván khuôn móng băng, BT lót tam cấp | Chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 293 | Bê tông lót tam cấp, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,4102 | m3 |
| 294 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,7305 | m3 |
| 295 | Láng granitô tam cấp | Chương V-E-HSMT | 19,219 | m2 |
| 296 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 38,46 | m |
| 297 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ VP450, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm bản lề ,chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 298 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ VP4400, kính an toàn dày 6.38mm (giá đã bao gồm bản lề ,chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 299 | Khóa cửa đi tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 300 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 301 | Rèm gỗ cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 302 | Trần thạch cao xương chìm, khung xương Vĩnh Tường | Chương V-E-HSMT | 69,0132 | m2 |
| 303 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 69,0132 | m2 |
| 304 | Bả matít vào trần thạch cao | Chương V-E-HSMT | 69,0132 | m2 |
| 305 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 69,0132 | m2 |
| 306 | Inox 304 KT 14x14x1.5mm làm hoa sắt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 69,9692 | kg |
| 307 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 1,3037 | 100m2 |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 310 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 311 | Chống thấm cổ ống | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150mm | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa chìm ghen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 121 | m |
| 315 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 316 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 114 | m |
| 317 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 128 | m |
| 318 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 319 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 57 | m |
| 320 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 322 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuýp Led 2 bóng máng thường 2x20W/220V gắn tường | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 325 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A/220V- 3 chấu | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 327 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm - Sino | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 328 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 329 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 330 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V-E-HSMT | 3 | máy |
| 331 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 332 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 333 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2.5m | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 334 | Kéo rải dây thép dẹt 25x4 | Chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 335 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 336 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x6 | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 337 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 21 | m |
| 338 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 339 | Đào rãnh chôn tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 340 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 341 | Đo điện trở nối đất | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 342 | Dây mạng UTP CAT 5 (8 lõi đồng 0.5mm) | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 343 | Đế âm tường - Sino | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 344 | Mặt 2 lỗ (mạng + điện thoại) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 345 | Mặt 1 lỗ (mạng) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 346 | Hạt mạng RJ45 | Chương V-E-HSMT | 8 | hạt |
| 347 | Cáp quang 4 FO ngâm dầu | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 348 | Hệ thống cân bằng tải và định tuyến cho hệ thống mạng nội bộ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 349 | Hộp ODF quang 4 FO | Chương V-E-HSMT | 2 | chiếc |
| 350 | Bộ ổ cắm, phích cắm loa | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 351 | Switch 8 cổng tốc độ cao 1000MB/s | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 352 | Lắp đặt tủ điện nhẹ KT 450x300x200mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 353 | Dây điện thoại 1 đôi 0.5mm | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 354 | Hạt điện thoại RJ11 | Chương V-E-HSMT | 2 | hạt |
| 355 | Cáp điện thoại 2 đôi dây ngâm dầu | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 356 | Phiến điện thoại 10 đôi dây ngâm dầu | Chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 358 | Đào rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,3008 | 100m3 |
| 359 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,3008 | 100m3 |
| 360 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V-E-HSMT | 94 | m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50/40mm | Chương V-E-HSMT | 0,94 | 100 m |
| 362 | Công dọn dẹp phế thải trong khu vực làm sân vườn | Chương V-E-HSMT | 10 | công |
| 363 | Ca máy dọn dẹp phế thải trong khu vực làm sân vườn | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 364 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,2014 | 100m3 |
| 365 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác, BT lót | Chương V-E-HSMT | 0,1852 | 100m2 |
| 366 | Ván khuôn móng băng, BT lót | Chương V-E-HSMT | 0,2724 | 100m2 |
| 367 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,5886 | m3 |
| 368 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 369 | Xây tường bó bồn bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,6017 | m3 |
| 370 | Trát lót trước khi ốp gạch thẻ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 105,018 | m2 |
| 371 | Ốp viền tường trong và hành lang bằng gạch granit KT 120x600mm | Chương V-E-HSMT | 105,18 | m2 |
| 372 | Đất màu trồng cây cao trung bình 20cm | Chương V-E-HSMT | 59,84 | m3 |
| 373 | Chuỗi ngọc đường viền rộng 200mm | Chương V-E-HSMT | 228,3 | m |
| 374 | Cỏ nhật thảm | Chương V-E-HSMT | 299,2 | m2 |
| 375 | Ván khuôn móng băng, VK BT lót đường dạo | Chương V-E-HSMT | 0,1362 | 100m2 |
| 376 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác, VK BT lót đường dạo | Chương V-E-HSMT | 0,0926 | 100m2 |
| 377 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V-E-HSMT | 386,3 | m2 |
| 378 | Bê tông nền đường dạo, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 38,63 | m3 |
| 379 | Lát gạch Terazoo, tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 386,3 | m2 |
| 380 | Ván khuôn móng băng, BT lót | Chương V-E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 381 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 382 | Xây tường bó đường dạo bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,7424 | m3 |
| 383 | Ốp viền tường trong và hành lang bằng gạch granit KT 120x600mm | Chương V-E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 384 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,4574 | 100m3 |
| 385 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1199 | 100m3 |
| 386 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác, BT lót | Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 387 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,6461 | m3 |
| 388 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V-E-HSMT | 0,1202 | 100m2 |
| 389 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 390 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 391 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,5432 | tấn |
| 392 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 393 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 394 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 395 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,1383 | m3 |
| 396 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,543 | m3 |
| 397 | Xây đài phun nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,497 | m3 |
| 398 | Lát đá granit mặt tường đài phun nước, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,0503 | m2 |
| 399 | Ốp gạch Mosaic vào tường đài phun nước - Tiết diện gạch 48x48x4, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 50,0795 | m2 |
| 400 | Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 chống thấm bể | Chương V-E-HSMT | 27,6976 | m2 |
| 401 | Dán màng khò nóng dày 3mm, cuốn lên chân tường 200mm chống thấm bể | Chương V-E-HSMT | 31,4279 | m2 |
| 402 | Cán vữa tự chảy không co dày 100mm | Chương V-E-HSMT | 27,6976 | m2 |
| 403 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm, cấp nước cho đài phun | Chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 404 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, BT lót | Chương V-E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 405 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,0316 | m3 |
| 406 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,0981 | m3 |
| 407 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,3105 | m2 |
| 408 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,546 | m2 |
| 409 | Thanh nhựa máng tràn bể nước | Chương V-E-HSMT | 21 | m |
| 410 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E-HSMT | 8,0599 | m3 |
| 411 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép, BT gạch vỡ | Chương V-E-HSMT | 2,0286 | m3 |
| 412 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m | Chương V-E-HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 413 | Ván khuôn móng băng, BT lót | Chương V-E-HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 414 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,0286 | m3 |
| 415 | Xây bó bồn hoa bằng gạch đặc xi măng M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,738 | m3 |
| 416 | Trát lót trước khi ốp gạch thẻ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,565 | m2 |
| 417 | Ốp viền tường trong và hành lang bằng gạch granit KT 120x600mm | Chương V-E-HSMT | 26,565 | m2 |
| 418 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 419 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 420 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 421 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 3,7037 | m3 |
| 422 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,7729 | m3 |
| 423 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 44,82 | m2 |
| 424 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 425 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 426 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 83,46 | m2 |
| 427 | Rèm gỗ cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 428 | Vách kính khung nhôm làm mới, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 2,398 | m2 |
| 429 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh để xử lý thấm trần WC tầng 1 | Chương V-E-HSMT | 3,1831 | m2 |
| 430 | Vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 chống thấm nền vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 3,1831 | m2 |
| 431 | Dán màng khò nóng dày 3mm, cuốn lên chân tường 200mm chống thấm nền vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 4,6551 | m2 |
| 432 | Cán vữa tự chảy không co dày 100mm | Chương V-E-HSMT | 3,1831 | m2 |
| 433 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,1831 | m2 |
| 434 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 435 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 436 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 437 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 438 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 439 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 440 | Khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Chương V-E-HSMT | 26,5425 | kg |
| 441 | Làm mặt bệ chậu rửa bằng đá granit, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,838 | m2 |
| 442 | Trần thạch cao phẳng xương chìm, khung xương Vĩnh Tường | Chương V-E-HSMT | 11,3344 | m2 |
| 443 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 11,3344 | m2 |
| 444 | Trần thạch cao giật cấp xương chìm, khung xương Vĩnh Tường | Chương V-E-HSMT | 44,3854 | m2 |
| 445 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 44,3854 | m2 |
| 446 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V-E-HSMT | 55,7198 | m2 |
| 447 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 55,7198 | m2 |
| 448 | Trần thạch cao tấm chịu nước KT 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 3,0302 | m2 |
| 449 | Ốp tường bằng bằng tấm nhựa PVC nano màu vân gỗ, cao đến kịch trần | Chương V-E-HSMT | 60,994 | m2 |
| 450 | Nẹp phào nhựa, khối lượng tính cả trên và dưới | Chương V-E-HSMT | 78,74 | m |
| 451 | Lắp đặt hộp điện chứa 4-8 modul | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 452 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 17 | m |
| 453 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 454 | Lắp đặt ống ghen mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 239 | m |
| 455 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 34 | m |
| 456 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 28 | m |
| 457 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 288 | m |
| 458 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 190 | m |
| 459 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 18 | m |
| 460 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 131 | m |
| 461 | Lắp đặt dây dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 617 | m |
| 462 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 463 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 464 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 465 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 466 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng máng thường 1x40W gắn tường | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 467 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuýp Led 2 bóng máng tán quang 2x20W/220V gắn trần | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 468 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 9W | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 469 | Dây đèn Led 7.5W/m | Chương V-E-HSMT | 45 | m |
| 470 | Lắp đặt Led đèn sát trần có chụp 18W | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 471 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 472 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 473 | Lắp đặt đèn chùm + chiết áp | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 474 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 475 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 476 | Đế âm ổ cắm, công tắc - Sino | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 477 | Lắp đặt Đế âm ổ cắm, công tắc | Chương V-E-HSMT | 14 | hộp |
| 478 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 479 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 480 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V-E-HSMT | 2 | máy |
| 481 | Nạp ga điều hòa | Chương V-E-HSMT | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.266986E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.053397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình dân dụng, cấp III . - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.457.926.000 VND (Hai tỷ, bốn trăm năm mươi bẩy triệu, chín trăm hai mươi sáu nghìn đồng) (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng. (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.457.926.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi