Gói thầu: Xây lăp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lăp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 06:58:00 đến ngày 2021-04-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,031,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa MĐ BTN bị nứt rạn mai rùa (KC1) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 7cm | Chương 5 | 1.571,1 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương 5 | 1.571,1 | m2 |
| 3 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chương 5 | 1.571,1 | m2 |
| B | Sửa chữa MĐ BTN bị sình lún (KC2) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 7cm | Chương 5 | 119 | m2 |
| 2 | Đào bỏ lớp cấp phối đá dăm cũ dày TB 36cm | Chương 5 | 42,84 | m3 |
| 3 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương 5 | 21,42 | m3 |
| 4 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chương 5 | 21,42 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương 5 | 119 | m2 |
| 6 | Thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC 19 dày 7cm. | Chương 5 | 119 | m2 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền K95 bằng vật liệu cào bóc (đã trừ gia cố chân hộ lan mềm chiếm chỗ) | Chương 5 | 841,8962 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Chương 5 | 484,0525 | m3 |
| 3 | Đào khuôn lề | Chương 5 | 434,1683 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nâng thành rãnh | Chương 5 | 295,15 | m2 |
| 5 | Gia cố lề, Vuốt lề, Nâng thành rãnh BTXM M200 | Chương 5 | 118,05 | m3 |
| D | Sửa chữa MĐ BTN bị nứt rạn mai rùa (KC3) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 7cm | Chương 5 | 3.763,9 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương 5 | 3.763,9 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm | Chương 5 | 3.763,9 | m2 |
| E | Sửa chữa MĐ BTN bị sình lún (KC4) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 7cm | Chương 5 | 82,25 | m2 |
| 2 | Đào bỏ lớp cấp phối đá dăm cũ dày TB 36cm | Chương 5 | 29,61 | m3 |
| 3 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương 5 | 14,805 | m3 |
| 4 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chương 5 | 14,805 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương 5 | 82,25 | m2 |
| 6 | Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm | Chương 5 | 82,25 | m2 |
| F | Thảm tăng cường mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Chương 5 | 28.393,7105 | m2 |
| 2 | Thảm tăng cường + bù vênh mặt đường bằng BTNC19 dày 7,44cm | Chương 5 | 28.393,7105 | m2 |
| G | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đối với đường ngang BTXM, BTN | Chương 5 | 103,45 | m2 |
| 2 | Đối với đường ngang cấp phối, đất | Chương 5 | 140,82 | m2 |
| H | Gia cố lề phạm vi rãnh gia cố | |||
| 1 | Cắt thảm BTN cũ | Chương 5 | 2.161,5 | m |
| 2 | Lề bê tông xi măng M250 dày 18cm | Chương 5 | 385,0581 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Chương 5 | 2.139,2115 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Chương 5 | 213,9212 | m3 |
| I | Gia cố lề phạm vi hộ lan mềm | |||
| 1 | Lề bê tông xi măng M150 dày 5cm | Chương 5 | 60,7706 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Chương 5 | 1.215,412 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 5cm | Chương 5 | 60,7706 | m3 |
| J | Khe co, khe dãn | |||
| 1 | Cắt khe co, khe dãn | Chương 5 | 595,0976 | m |
| 2 | Ma tít nhựa đường khe co, khe dãn | Chương 5 | 165,9971 | kg |
| 3 | Gỗ đệm dày 2cm khe dãn | Chương 5 | 0,1648 | m3 |
| K | Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng hoàn toàn | |||
| 1 | Đục phá thành rãnh đá hộc xây bị hư hỏng | Chương 5 | 3,3 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Chương 5 | 0,325 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Chương 5 | 3,3 | m3 |
| L | Bổ sung cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương 5 | 18,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất sau rãnh | Chương 5 | 5,52 | m3 |
| 3 | BTXM M200 | Chương 5 | 5,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương 5 | 33,92 | m2 |
| 5 | CPĐD loại 2 dày 10cm | Chương 5 | 0,92 | m3 |
| M | Gia cố, ốp mái cống | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương 5 | 17,65 | m3 |
| 2 | Đá xây vữa XM M100 Dày 25cm | Chương 5 | 14,71 | m3 |
| 3 | CPĐD loại 2 dày 10cm | Chương 5 | 5,89 | m3 |
| N | Sửa chữa tấm đan hư hỏng | |||
| 1 | Tấm bản kích thước 90x100x12cm | Chương 5 | 27 | tấm |
| 2 | Tấm bản kích thước 90x60x12cm | Chương 5 | 8 | tấm |
| O | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương 5 | 262,77 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm | Chương 5 | 28 | m2 |
| 3 | Bổ sung cọc tiêu | Chương 5 | 301 | cọc |
| 4 | Bổ sung cọc H | Chương 5 | 26 | cọc |
| 5 | Dán màng phản quang biển KT1x1,6m | Chương 5 | 1 | Biển |
| 6 | Bổ sung biển tam giác 90x90cm | Chương 5 | 3 | Biển |
| 7 | Thay cột biển báo | Chương 5 | 1 | Cột |
| P | Khối lượng đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương 5 | 1 | T bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5047E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bê tông nhựa . + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.042.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi