Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362034-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210361999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:13:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,837,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 90,91 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu của HSTK 4,5481 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSTK 0,6374 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSTK 0,7269 100m3
5 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của HSTK 0,3 100m2
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 5,5 m
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 99 m
8 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu của HSTK 71 m
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu của HSTK 18,249 10m
10 Gỗ trèn khe Theo yêu cầu của HSTK 0,03 m3
11 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,0824 100m3
12 Đào nền đường cũ, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,5018 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 46,22 m3
14 Đào nền đường, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,3137 100m3
15 Đào san đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,4179 100m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu của HSTK 1,0906 100m3
17 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền Theo yêu cầu của HSTK 141,8173 m3
18 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 1,7582 100m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,4179 100m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,6019 100m3
21 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 3,0198 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
2 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 0,29 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 0,0444 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 0,0326 tấn
5 Sơn cọc H bằng bê tông Theo yêu cầu của HSTK 7,36 m2
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
7 Mua biển báo Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
8 Mua cột biển báo Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 1,22 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,024 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu của HSTK 0,96 m3
C XÂY KÈ GIA CỐ MÁI TALY
1 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 91,82 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 57,36 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 29,69 m3
4 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 32,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 11,2 m
6 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước Theo yêu cầu của HSTK 1,26 m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu của HSTK 11,2 m2
8 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,6506 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,2739 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,3767 100m3
11 San đất bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 1,3767 100m3
D CỐNG HỘP 3X3
1 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 50,63 m3
2 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo yêu cầu của HSTK 1,9092 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 4,5053 tấn
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 49,1 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,3016 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 2,4665 tấn
7 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 13,6 m3
8 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 0,245 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,9169 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 0,4905 tấn
11 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 36,86 m3
12 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của HSTK 2,56 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 14,8 m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,7485 tấn
15 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 1,61 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Theo yêu cầu của HSTK 10,69 m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,1255 tấn
18 Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) Theo yêu cầu của HSTK 2,45 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,1482 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0932 tấn
21 Gia công lan can Theo yêu cầu của HSTK 0,2471 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Theo yêu cầu của HSTK 0,2471 tấn
E BẢN QUÁ ĐỘ
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu của HSTK 7,8 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,076 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,3232 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,5075 tấn
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 27,15 m3
F DÀN VAN
1 Đổ bê tông dầm thanh chống, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu của HSTK 1,33 m3
2 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,0443 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0151 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,1909 tấn
5 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu của HSTK 1,46 m3
6 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,0486 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0195 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,3293 tấn
9 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo yêu cầu của HSTK 0,71 m3
10 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSTK 0,0736 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 0,0578 tấn
12 Gia công thang sắt Theo yêu cầu của HSTK 0,3699 tấn
13 Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác Theo yêu cầu của HSTK 0,3699 tấn
14 Gia công thang sắt Theo yêu cầu của HSTK 0,2236 tấn
15 Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác Theo yêu cầu của HSTK 0,2236 tấn
16 Bu lông M16x150 Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 8,52 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 0,2 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK 1,15 m3
20 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu của HSTK 2,239 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu của HSTK 2,239 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn epoxy Theo yêu cầu của HSTK 61,73 m2
23 Vít chìm Theo yêu cầu của HSTK 36 cái
24 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo yêu cầu của HSTK 6,8 m
25 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm Theo yêu cầu của HSTK 0,57 m2
26 Puly định hình F260 Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
27 Bu lông M18x160 Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,2427 tấn
29 Puly định hình F260 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
30 Bu lông M24 x 150 Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
31 Dây cáp F20 Theo yêu cầu của HSTK 50 m
32 Tời T62 Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
G CỌC BTCT 40x40x4500cm
1 Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm Theo yêu cầu của HSTK 8,1 100m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm Theo yêu cầu của HSTK 72 mối nối
3 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB30) Theo yêu cầu của HSTK 132,7558 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 6,6102 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 2,9034 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK 0,3709 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 19,9029 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 4,9428 tấn
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK 16,88 m3
10 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSTK 12,61 m3
11 Đập đầu cọc bê tông các loại Theo yêu cầu của HSTK 1,44 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu của HSTK 25,34 m3
13 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 34,875 100m
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 0,0136 100m
15 Thép neo D6 Theo yêu cầu của HSTK 135,86 kg
16 Phên nứa cừ hố móng Theo yêu cầu của HSTK 340 m2
17 Nẹp tre Theo yêu cầu của HSTK 136 Cây
18 Vải bạt tẩm nhựa Theo yêu cầu của HSTK 340 m2
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 1,7 100m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSTK 0,7 100m3
21 Khấu hao cọc dẫn Theo yêu cầu của HSTK 0,065 tấn
22 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu của HSTK 0,19 tấn
23 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu của HSTK 2 tấn
24 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu của HSTK 2 tấn
25 Đào móng công trình, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 4,3326 100m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của HSTK 1,6065 100m3
27 Mua đất đồi Tại Vòng, xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp để đắp hoàn thiện Theo yêu cầu của HSTK 203,5002 m3
28 Bơm hút nước phục vụ thi công (TT) Theo yêu cầu của HSTK 10 ca
29 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 10,88 100m
30 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,7 100m3
H PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 9,48 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Theo yêu cầu của HSTK 56 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 4,9874 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.256082E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.09347E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->