Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:13:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 90,91 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5481 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6374 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7269 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5 | m |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 99 | m |
| 8 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 71 | m |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,249 | 10m |
| 10 | Gỗ trèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0824 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường cũ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5018 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 46,22 | m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3137 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4179 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0906 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Theo yêu cầu của HSTK | 141,8173 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7582 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4179 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6019 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0198 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0444 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0326 | tấn |
| 5 | Sơn cọc H bằng bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 7,36 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Mua biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m3 |
| C | XÂY KÈ GIA CỐ MÁI TALY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 91,82 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,36 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 29,69 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 32,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1,26 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6506 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2739 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3767 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3767 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP 3X3 | |||
| 1 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 50,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9092 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5053 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 49,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4665 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,245 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9169 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4905 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,86 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,56 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,8 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7485 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,61 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,69 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1255 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1482 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0932 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2471 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2471 | tấn |
| E | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3232 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5075 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 27,15 | m3 |
| F | DÀN VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm thanh chống, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0443 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0151 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1909 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0486 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3293 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0736 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0578 | tấn |
| 12 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3699 | tấn |
| 13 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3699 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2236 | tấn |
| 15 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2236 | tấn |
| 16 | Bu lông M16x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,52 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,15 | m3 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2,239 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 2,239 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn epoxy | Theo yêu cầu của HSTK | 61,73 | m2 |
| 23 | Vít chìm | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 24 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8 | m |
| 25 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,57 | m2 |
| 26 | Puly định hình F260 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 27 | Bu lông M18x160 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2427 | tấn |
| 29 | Puly định hình F260 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 30 | Bu lông M24 x 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 31 | Dây cáp F20 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 32 | Tời T62 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| G | CỌC BTCT 40x40x4500cm | |||
| 1 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | mối nối |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 132,7558 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6102 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9034 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3709 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,9029 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9428 | tấn |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 16,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,61 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu của HSTK | 25,34 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 34,875 | 100m |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0136 | 100m |
| 15 | Thép neo D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 135,86 | kg |
| 16 | Phên nứa cừ hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 340 | m2 |
| 17 | Nẹp tre | Theo yêu cầu của HSTK | 136 | Cây |
| 18 | Vải bạt tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 340 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m3 |
| 21 | Khấu hao cọc dẫn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,19 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tấn |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3326 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6065 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đồi Tại Vòng, xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp để đắp hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 203,5002 | m3 |
| 28 | Bơm hút nước phục vụ thi công (TT) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | ca |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 10,88 | 100m |
| 30 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7 | 100m3 |
| H | PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 9,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9874 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.256082E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.09347E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi