Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Kênh và CTTK Hòa Huỳnh đoạn từ K0+000 ÷ K2+595; Buy Ruột Ngựa đoạn 2 từ K1+974 ÷ K3+735
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Kênh và CTTK Hòa Huỳnh đoạn từ K0+000 ÷ K2+595; Buy Ruột Ngựa đoạn 2 từ K1+974 ÷ K3+735 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:18:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,084,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BUY RUỘT NGỰA ĐOẠN 2 TỪ K1+974 ĐẾN K3+735 . | |||
| B | Công tác xây lát | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 291,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 362,89 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 716 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo BVTK | 27,28 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 31,27 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 727 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 2,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 20,35 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 72,07 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 96,76 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo BVTK | 3 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTK | 13,75 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo BVTK | 1,21 | m3 |
| 16 | Cát hạt thô | Theo BVTK | 2,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 6,205 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 55,562 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,263 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 1,394 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan, cọc tiêu | Theo BVTK | 2,001 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu máng | Theo BVTK | 4,363 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo BVTK | 2,679 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,171 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK | 1,611 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. tấm đan, đường kính > 10mm | Theo BVTK | 1,536 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 10,676 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,106 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,57 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,935 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,371 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,511 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,532 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,189 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 4,873 | tấn |
| 36 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo BVTK | 113 | rọ |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo BVTK | 435,82 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 0,17 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo BVTK | 0,044 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo BVTK | 11,34 | 100m |
| 41 | Thép bẹt | Theo BVTK | 0,11 | tấn |
| 42 | Thép hộp vuông mạ kẽm 30x30 dày 1.2mm | Theo BVTK | 7,096 | 100m |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo BVTK | 36 | cái |
| 44 | Dàn cửa van B x H (60x80)cm | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 45 | Dàn cửa van B x H (70x40)cm | Theo BVTK | 14 | Bộ |
| C | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 524,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 40,313 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 15,93 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 0,547 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo BVTK | 39,681 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 26,169 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất đắp | Theo BVTK | 44,674 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 44,674 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo BVTK | 44,674 | 100m3 |
| D | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 0,6 | m3 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo BVTK | 139,912 | 100m2 |
| E | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 15 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bãi vật liệu | Theo BVTK | 9,02 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đê quây - Cơ giới | Theo BVTK | 11,478 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 40% đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 18,507 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK | 18,507 | 100m3 |
| F | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN HÒA HUỲNH TỪ K0+000 ĐẾN K2+595 | |||
| G | Công tác xây lát | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 345,33 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 595,17 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 7,23 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 652 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo BVTK | 32,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 16,47 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 488 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 26,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 101,76 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BVTK | 25,8 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 140,85 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo BVTK | 941,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 8,25 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 64,451 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,184 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK | 2,125 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan, cọc tiêu | Theo BVTK | 2,487 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu máng | Theo BVTK | 10,262 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo BVTK | 1,315 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,348 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK | 1,617 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. tấm đan, đường kính > 10mm | Theo BVTK | 1,062 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đáy, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 12,871 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,646 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,697 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,22 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,361 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,391 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 11,746 | tấn |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo BVTK | 229,1 | rọ |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo BVTK | 96 | cái |
| 34 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo BVTK | 545,97 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo BVTK | 0,045 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo BVTK | 0,126 | 100m |
| 37 | Dàn cửa van B x H, d300cm | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 38 | Dàn cửa van B x H, (50x75)cm | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 39 | Dàn cửa van B x H, (80x90)cm | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| H | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 1.237,34 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK | 16,703 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo BVTK | 2,016 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 52,982 | 100m3 |
| 5 | Khai thác đất đắp | Theo BVTK | 43,052 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 43,052 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 3km | Theo BVTK | 43,052 | 100m3 |
| I | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 36,78 | m3 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo BVTK | 118 | 100m2 |
| J | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép cũ, đường kính ống d=600mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 20 | m3 |
| 3 | Bóc phong hóa bãi vật liệu | Theo BVTK | 8,029 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quây - Cơ giới | Theo BVTK | 3,778 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 40% đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 11,63 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 3,2km, đất cấp II | Theo BVTK | 11,63 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1127032E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Tuyến kênh có kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép tiết diện chữ nhật, kích thước kênh (bxh) ≥ (0,80 x 0,90)m trở lên và các công trình trên kênh. - Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. - Phân loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV. * Trường hợp hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục chính thì chỉ xét phần giá trị hạng mục công trình Thủy lợi (phần kênh chữ nhật và công trình trên kênh) theo yêu cầu nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
29.580.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi