Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Kênh và CTTK Hòa Huỳnh đoạn từ K0+000 ÷ K2+595; Buy Ruột Ngựa đoạn 2 từ K1+974 ÷ K3+735

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355379-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Kênh và CTTK Hòa Huỳnh đoạn từ K0+000 ÷ K2+595; Buy Ruột Ngựa đoạn 2 từ K1+974 ÷ K3+735
Số hiệu KHLCNT 20210326666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:18:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,084,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BUY RUỘT NGỰA ĐOẠN 2 TỪ K1+974 ĐẾN K3+735 .
B Công tác xây lát
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 291,66 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK 362,89 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 3,36 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 5,1 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 716 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo BVTK 27,28 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 31,27 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 727 cấu kiện
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 2,64 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 20,35 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 72,07 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 96,76 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo BVTK 3 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BVTK 13,75 m3
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo BVTK 1,21 m3
16 Cát hạt thô Theo BVTK 2,91 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo BVTK 6,205 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTK 55,562 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 0,263 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 1,394 100m2
21 Ván khuôn tấm đan, cọc tiêu Theo BVTK 2,001 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu máng Theo BVTK 4,363 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo BVTK 2,679 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,171 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK 1,611 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. tấm đan, đường kính > 10mm Theo BVTK 1,536 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK 10,676 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,106 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,57 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK 2,935 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,371 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,511 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,532 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,189 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo BVTK 4,873 tấn
36 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo BVTK 113 rọ
37 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo BVTK 435,82 m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo BVTK 0,17 100m
39 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo BVTK 0,044 100m
40 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo BVTK 11,34 100m
41 Thép bẹt Theo BVTK 0,11 tấn
42 Thép hộp vuông mạ kẽm 30x30 dày 1.2mm Theo BVTK 7,096 100m
43 Lắp đặt gối cầu cao su Theo BVTK 36 cái
44 Dàn cửa van B x H (60x80)cm Theo BVTK 7 Bộ
45 Dàn cửa van B x H (70x40)cm Theo BVTK 14 Bộ
C Công tác đào đắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK 524,75 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK 40,313 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK 15,93 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK 0,547 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo BVTK 39,681 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 26,169 100m3
7 Khai thác đất đắp Theo BVTK 44,674 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK 44,674 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo BVTK 44,674 100m3
D Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo BVTK 0,6 m3
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo BVTK 139,912 100m2
E Công tác phục vụ thi công
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 15 m3
2 Bóc phong hóa bãi vật liệu Theo BVTK 9,02 100m3
3 Đào phá đê quây - Cơ giới Theo BVTK 11,478 100m3
4 Vận chuyển 40% đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK 18,507 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo BVTK 18,507 100m3
F KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN HÒA HUỲNH TỪ K0+000 ĐẾN K2+595
G Công tác xây lát
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK 345,33 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK 595,17 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 7,12 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 7,23 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 652 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo BVTK 32,32 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 16,47 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK 12 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 488 cấu kiện
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK 26,12 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 101,76 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo BVTK 25,8 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 140,85 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo BVTK 941,25 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo BVTK 8,25 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTK 64,451 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK 0,184 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK 2,125 100m2
19 Ván khuôn tấm đan, cọc tiêu Theo BVTK 2,487 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu máng Theo BVTK 10,262 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo BVTK 1,315 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,348 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK 1,617 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. tấm đan, đường kính > 10mm Theo BVTK 1,062 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đáy, đường kính cốt thép Theo BVTK 12,871 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 0,646 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK 3,697 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo BVTK 3,22 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK 1,361 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK 0,391 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo BVTK 11,746 tấn
32 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo BVTK 229,1 rọ
33 Lắp đặt gối cầu cao su Theo BVTK 96 cái
34 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo BVTK 545,97 m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo BVTK 0,045 100m
36 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo BVTK 0,126 100m
37 Dàn cửa van B x H, d300cm Theo BVTK 7 Bộ
38 Dàn cửa van B x H, (50x75)cm Theo BVTK 4 Bộ
39 Dàn cửa van B x H, (80x90)cm Theo BVTK 4 Bộ
H Công tác đào đắp
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK 1.237,34 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo BVTK 16,703 100m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo BVTK 2,016 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BVTK 52,982 100m3
5 Khai thác đất đắp Theo BVTK 43,052 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK 43,052 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo phạm vi 3km Theo BVTK 43,052 100m3
I Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo BVTK 36,78 m3
2 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo BVTK 118 100m2
J Công tác phục vụ thi công
1 Tháo dỡ ống thép cũ, đường kính ống d=600mm Theo BVTK 0,2 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK 20 m3
3 Bóc phong hóa bãi vật liệu Theo BVTK 8,029 100m3
4 Đào phá đê quây - Cơ giới Theo BVTK 3,778 100m3
5 Vận chuyển 40% đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK 11,63 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 3,2km, đất cấp II Theo BVTK 11,63 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1127032E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.225E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Tuyến kênh có kết cấu bằng bê tông và bê tông cốt thép tiết diện chữ nhật, kích thước kênh (bxh) ≥ (0,80 x 0,90)m trở lên và các công trình trên kênh. - Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư. - Phân loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn; Cấp công trình: Cấp IV. * Trường hợp hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục chính thì chỉ xét phần giá trị hạng mục công trình Thủy lợi (phần kênh chữ nhật và công trình trên kênh) theo yêu cầu nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->